Đồng hồ vạn năng Fluke 15B+ (1000V/10A AC/DC)

Đồng hồ vạn năng Fluke 15B+ được thiết kế để đo dòng AC/DC cao áp lên tới 1000V/10A. Đồng hồ đo điện Flus 15B Plus cung cấp nhiều thang đo cho bạn đo chính xác hơn. Khả năng đo nhanh và chính xác của máy rất tuyệt vời. Chiếc đồng hồ này đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của người sử dụng như: Đo điện trở, đo điện áp, đo thông mạch, đo tần số, kiểm tra Diode.

Đồng hồ vạn năng Fluke 15B+: 1000V/10A AC/DC

Fluke 15B+ thuộc đồng hồ vạn năng chuyên dụng phục vụ tốt các nhu cầu đo điện áp cho người dùng. Thiết bị hoạt động cực kỳ ổn định và nhanh chóng. Các chức năng đo chính trên Fluke 15B+ là: đo điện áp AC/DC, đo millivol AC/DC, kiểm tra Diode, đo điện trở ohm, đo điện dung, đo dòng AC/DC μA/mA/A và đo thông mạch.

Đồng hồ vạn năng Fluke 15B+

Nhà sản xuất Fluke đã trang bị cho Fluke 15B Plus chiếc màn hình khá lớn. Hiển thị tốt dứoi ánh sáng ban ngày, có đèn nền để bạn làm việc ở trong môi trường thiếu sáng. Đồng hồ vạn năng 15B+ hiển thị các thông số lớn hơn 50% giúp bạn đọc kết quả dễ dàng hơn. Một cải tiến nhỏ nhưng rất hữu ích.

Công việc của bạn đòi hỏi bạn một chiếc vạn năng kế đáng tin cậy và chính xác. Đồng hồ vạn năng Fluke 15B+ là lựa chọn hoàn hảo cho bạn. Dễ sử dụng bằng một tay, ngay cả khi đeo găng tay. Thiết kế chắc chắn, nhẹ mà vừa khít trong tay nhưng lại có độ bền cao. Đây là dòng đồng hồ chuyên dụng nhưng lại có giá rẻ phải chăng.
Sản xuất trên tiêu chuẩn IEC 61010-1, IEC61010-2-030 CAT III 600 V, CAT II 1000 V, Pollution Degree 2.

Tính năng đặc điểm của đồng hồ đo điện FLuke 15B Plus:

  • Đo dòng AC/DC 1000V/10A tối đa
  • Màn hình LCD lớn, có đền nền.
  • Thời gian làm mới 3 lần 1 giây
  • Đo điện trở, điện dung, tần số, kiểm tra diode, đo thông mạch, đo dòng mA.
  • Thiết kế chắc chắn, trọng lượng nhẹ
  • Đáp ứng các tiêu chuẩn IP40, CAT III 600 V, CAT II 1000 V.
  • Kích thước máy: 220 x 60 x 30 mm
  • Khối lượng : 455g

Thông số kỹ thuật của Đồng hồ vạn năng Fluke 15B+

 Chức năng đo
Tầm đo
Độ chia
Độ chính xác
        Áp AC
   (40 Hz ~ 500Hz)
 4.000 V
40.00 V
400.0 V
1000 V
 0.001 V
0.01 V
0.1 V
1 V
 1.0 % + 3
         Áp DC
 4.000 V
40.00 V
400.0 V
1000 V
 0.001 V
0.01 V
0.1 V
1 V
 0.5 % + 3
   Áp AC (millivolts)
 400.0 mV
 0.1 mV
 3.0 % + 3
  Áp  DC (millivolts)
 400.0 mV
 0.1 mV
 1.0 % + 10
     Test Diode
 2.000 V
 0.001 V
 10%
Điện trở
 400.0 Ω
4.000 kΩ
40.00 kΩ
400.0 kΩ
4.000 MΩ
40.00 MΩ
 0.1 Ω
0.001 kΩ
0.01 kΩ
0.1 kΩ
0.001 MΩ
0.01 MΩ
 0.5 % + 3
0.5 % + 2
0.5 % + 2
0.5 % + 2
0.5 % + 2
1.5% + 3
Điện dung
 40.00 nF
400.0 nF
4.000 μF
40.00 μF
400.0 μF
1000 μF
 0.01 nF
0.1 nF
0.001 μF
0.01 μF
0.1 μF
1 μF
 2 % + 5
2 % + 5
5 % + 5
5 % + 5
5 % + 5
5 % + 5
    Dòng AC (μA)
(40 Hz ~ 400 Hz)
 400.0 μA
4000 μA
 0.1 μA
1 μA
 1.5 % + 3
   Dòng AC (mA)
(40 Hz ~ 400 Hz)
 40.00 mA
400.0 mA
 0.01 mA
0.1 mA
 1.5 % + 3
    Dòng AC (A)
(40 Hz to 400 Hz)
 4.000 A
10.00 A
 0.001 A
0.01 A
 1.5 % + 3
   Dòng DC (μA)
 400.0 μA
4000 μA
 0.1 μA
1 μA
 1.5 % + 3
   Dòng DC (mA)
 40.00 mA
400.0 mA
 0.01 mA
0.1 mA
 1.5 % + 3
   Dòng DC (A)
 4.000 A
10.00 A
 0.001 A
0.01 A
 1.5 % + 3
Chức năng đo
Quá tải cho phép
  Trở kháng đầu vào
 Áp AC (volts)
 1000 V
 >10 MΩ <100 pF
 Áp AC (millivolts)
 400 mV
 >1MΩ, <100 pF
 Áp DC (volts)
 1000 V
 >10 MΩ <100 pF
 Áp DC (millivolts)
 400 mV
 >1MΩ, <100 pF

Đóng gói:

– Đồng hồ đo
– Dây quấn
– Móc treo
– Nam châm mạnh