Máy đo độ ẩm vật liệu Laserliner 082.033A

Máy đo độ ẩm vật liệu Laserliner 082.033A
Máy đo độ ẩm vật liệu Laserliner 082.033A

Máy đo độ ẩm vật liệu Laserliner 082.033A đo độ ẩm dựa trên nguyên tắc đo điện dung do đó nó không phá hủy vật liệu.

– Xử lý đơn giản: chọn loại vật liệu sau đó đặt máy trên bề mặt của vật liệu để xác định độ ẩm %.

– Xác định lên đến 62 đặc tính vật liệu có thể lựa chọn: 56 loại gỗ và 6 loại vật liệu xây dựng (tường gạch, xi măng, gạch làm dấu khan, thạch cao, bê tông bọt, bê tông cứng, vôi).

– Hệ thống menu với 22 ngôn ngữ cho phép lựa chọn, các vật liệu trong các ngôn ngữ khu vực nhất định

– Hiển thị ma trận Illuminated dot: cung cấp các tùy chọn hiển thị đa dạng. Màn hình hiển thị có thể hiển thị cả đồ họa cũng như các giá trị đo lường số như vậy mà quan điểm trình bày khác nhau của kết quả đo lường là có thể.

– Đèn LED báo độ ướt / khô: 12 đèn LED (xanh = khô, vàng = ẩm, đỏ = ướt) ​​cung cấp thông tin tức thời về mức độ vật liệu thử nghiệm của độ ẩm hoặc khô.

– Báo độ ướt Wet: ngoài đèn led màu đỏ, thêm một thông báo bằng âm thanh phát hiện độ ướt của vật liệu.

– Auto power-off: thiết bị tự động tắt sau 2 phút không hoạt động.

– Hiển thị pin yếu.

Thông số kỹ thuật máy Laserliner 082.033A:

Nguyên tắc đo đo điện dung thông qua các điện cực cao su tổng hợp
Nguyên vật liệu 56 loại gỗ và 6 loại vật liệu xây dựng: xi măng láng nền, xi măng anhydrite, thạch cao, bê tông bọt, bê tông, vôi
Thang đo/ độ chính xác
  • Xi măng láng nền: 0 %…4.5 % / ± 0.5 %
  • Xi măng Anhydrite: 0 %…3.1 % / ± 0.5 %
  • Thạch cao: 0 %…9 % / ± 0.5 %,
  • Bê tông chưng áp: 0 %…48 % / ± 1 %,
  • Bê tông: 0 %…5 % / ± 0.5 %, Vôi: 0 %…10 % / ± 0.5 %
  • Gỗ: 0 %…60 % / ± 2 % (6 %…30 %)
Nhiệt độ hoạt động 0 … 40 °C
Nhiệt độ lưu trữ -10 °C … 60 °C
Độ ẩm max 85 %
Nguồn pin 1 x 6LR61 9 V
Trọng lượng máy 0.221 kg
Kích thước (W x H x D) 78 mm X 150 mm X 32 mm

Lưu

Lưu