Thiết bị đo độ rung Rion VM-53

Thiết bị đo độ rung Rion VM-53

VM-53A Vibration Level Meter, with memory card function

Thiết bị đo độ rung Rion VM-53
Thiết bị đo độ rung Rion VM-53

Thông số kỹ thuật

Rion-Nhật. Máy đo mức rung động ba chiều, với bộ nhớ nội và bộ nhớ mở rộng bằng thẻ nhé CF

Tiêu chuẩn áp dụng: Weight and Measure Act, JIS C1510: 1995

Chức năng đo: mức rung (Lv), mức gia tốc rung (Lva), giữ giá trị max mức rung hoặc mức gia tốc rung.

Các chức năng xử lý: Trung bình năng lượng của mức rung hoặc mức gia tốc rung (Lveq hoặc Lvaeq). Mức nhóm của một trong nhóm mức rung hoặc mức gia tốc rung (L5, L10, L50, L90, L95). Giá trị max và min của mức rung hoặc mức gia tốc rung (Lmax), (Lmin). Cho từng giá trị đo có thể chọn đo một trục hoặc 3 trục.

Thang tần số đo: Mức rung 1 – 80Hz. Mức gia tốc rung 1 – 80Hz.

Thang mức đo: Mức đo rung Lv-Z25 đến 180dB, Lv-X, Y 30 đến 120dB. Mức gia tốc rung: Lva 30 đến 120dB (0dB = 10-5m/s2).

Độ nhiễu dư: Lv-Z19 dB max. Lv-X, Y 24dB max. Lva 24dB max (0dB = 10-5m/s2).

Bù tần số: các đặc tính đứng theo Weight and Measure Act hoặc JIS, các đặc tính ngang theo JIS, các đặc tính hai chiều theo JIS.

Thang mức: bước 10 dB, 6 thang chuyển đổi được, 3 trục độc lập. 10 đến 70, 20 đến 80, 30 đến 90, 40 đến 100, 50 đến 110, 60 đến 120dB.

Thang tuyến tính: 70dB.

Thời gian đo: Khả năng xử lý đo theo thời gian cài đặt trước, 10 giây, 500 giây, 1 phút, 5 phút, 10 phút, 15 phút, 30 phút, 1 giờ, 4 giờ, 8 giờ, 24 giờ, bằng tay (max 199g59p59g).

Mạch phát hiện RMS: Xử lý kỹ thuật số. Các đặc tính động năng: 0.63s.

Xử lý: Xử lý kỹ thuật số. Chu kỳ lấy mẫu: 125 s (trung bình công suất, Lmax, Lmin, giữ giá trị max), 100ms (Lv) 5 giây cho thời gian đo 500s.

Chức năng lưu trữ: Bằng tay, Auto Store 1, Auto Store 2. Bộ nhớ trong có pin nuôi khoảng 1.5 tháng sau khi mất nguồn.

Lưu trữ bằng tay: Mức rung (Lv), mức gia tốc rung (Lva) tại điểm lưu trữ và các giá trị xử lý (Lveq hoặc Lvaeq, Lmax, Lmin, L5, L10, L50, L90, L95) được lưu tại các điểm lưu trữ. Khi chế độ đo là Max Hold, mức giữ max và các giá trị xử lý được lưu trữ. Bộ nhớ trong: max 100 bộ dữ liệu 3 trục.

Lưu Auto Store 1: Lưu liên tục các giá trị tức thời mức rung (Lv) hoặc mức gia tốc rung (Lva). Tần suất lưu 100ms hoặc 1s, chọn được. Bộ nhớ nội: max 86400 bộ dữ liệu cho đo 1 trục hoặc 3 trục.

Lưu Auto Store 2: Lưu liên tục các giá trị xử lý (Lveq hoặc Lvaeq, Lmax, Lmin, L5, L10, L50, L90, L95) như là một bộ tại mỗi lần đo. Thời gian bắt đầu / dừng có thể điều khiển. Có thể đến 1 giờ. Bộ nhớ nội: max 4500 bộ dữ liệu cho đo 1 trục hoặc 1500 bộ dữ liệu cho đo 3 trục.

Chức năng tạm dừng: Có thể tạm dừng/bắt đầu lại trong khi đo giá trị tức thời, xử lý đo và Auto Store 2. Trong Auto Store 1, tạm dừng có chức năng nhưđánh dấu. Trong Timer Auto 1 và Timer Auto 2, không có chức năng tạm dừng.

Bộ so sánh: Mức rung hoặc mức gia tốc rung dựa trên bộ so sánh. Ngõ ra kích hoạt khi cài đặt mức (30 đến 120 dB, bước 1dB) bị vượt qua. Các kênh hỗ trợ: Có thể chọn được kênh 1 trục cho bộ phận hiển thị chính. Ngõ ra bộ so sánh: điện thế áp max 24V. Các cài đặt bộ so sánh: thời gian trễ: 0 đến 9s, bước 1s, chọn được auto reset on/off, thời gian reset 0 đến 90s, bước 1s.

Chức năng đồng hồ: Cài đặt thời gian bắt đầu/kết thúc hoặc timer điều khiển Auto Store 1 và Auto Store 2.

Tín hiệu ra hiệu chuẩn: tích hợp osillator (31.5Hz, sóng sine) để chuẩn cho các thiết bị bên ngoài.

Ngõ ra AC/DC: ngõ ra BNC: 3 kênh riêng biệt, AC hoặc DC chọn bằng menu, trở kháng ra 600 , trở kháng tải 10k  hoặc cao hơn; ngõ ra 1Vrms (toàn thang), ngõ ra DC 2.5V (toàn thang, 0.25V/10dB).

Ngõ ra printer: cho phép giá trị tức thời, các giá trị xử lý và gọi lại dữ liệu. In giá trị đã xử lý: giá trị tức thời 3 trục và giá trị xử lý in mỗi 5 giây.

Cổng giao tiếp: serial: cho phép xuất liệu đến PC hay printer.

Hiển thị: Màn hình chính: hiển thị liên tục giá trị tức thời 1 trục (chu kỳ cập nhật 1 giây) và bar graph (chu kỳ cập nhật 100ms). Màn hình phụ: thông tin cài đặt, các giá trị 3 trục, hiển thị thời gian / mức, hiển thị giá trị đang xử lý, hiển thị dữ liệu gọi lại, hiển thị menu.

Bảng hông: đầu nối EXT DC (6V), đầu nối giao tiếp (D, 9 chân).

Nguồn nuôi: 4 pin size C, hay adapter (tùy chọn)

Tuổi thọ pin: khoảng 35 giờ (pin kiềm)

Kích thước: H56 x W200 x D150mm. Nặng 1kg.

Đầu dò gia tốc: loại 3 trục PV-83C, độ nhậy 60mV/m/s2, đặc điểm kín nước JIS C0920 Class 7, nhiệt độ sử dụng -10 – +50°C, kích thước  67 x H40.7mm, nặng 335g.

Phụ kiện cung cấp theo: đầu đo gia tốc PV-83C, cáp nối dài EC-02S (3m), 4 pin kiềm size C, 3 nắp đậy đầu nối BNC, 1 nắp đậy đầu nối I/O và hộp đựng máy.

 

Tìm với google Thiết bị đo độ rung Rion VM-53

Thiết bị đo độ rung Rion VM-53,

Thiết bị đo độ rung,

Rion VM-53,

Thiết bị đo độ rung Rion,

VM-53