Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại PCE-891/892

Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại PCE-891/892

Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại PCE-891/892
Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại PCE-891/892

Các chức năng Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại PCE-891/892:

 

Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại

Model: PCE-891/892

Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại với tia laser chỉ điểm đo, đo nhiệt độ gián tiếp (không tiếp xúc với vật đo) lên đến1200°C ( PCE-891) và 2200°C (PCE-892). Nhiệt kế loại này còn cho phép kết nối với đầu đo (dạng đo tiếp xúc) kiểu K đo nhiệt độ tới 1370°C.Mỗi bề mặt vật liệu khác nhau (bề mặt máy móc, thiết bị) đều bức xạ nhiệt dưới dạng bức xạ hồng ngoại. Để điều chỉnh sự bức xạ nhiệt của các bề mặt này ( phục vụ bảo trì, bảo dưỡng), nhiệt kế hồng ngoại này giúp bạn  đo đạc và từ đó có thể điều chỉnh mức độ phát xạ của bề mặt. Ngoài ra một ứng dụng quan trọng khác của nhiệt kế PCE-890 chính là dùng đo nhiệt độ trong các là lò luyện gang thép, bởi vì nó có thể đo nhiệt độ của lò luyện ở khoảng cách xa cho nên đảm bảo an toàn cho các kỹ thuật viên hay kỹ sư trong  quá trình làm việc.
  • Khoảng đo nhiệt độ từ  -50 ºC đến +2200 ºC
  • Mức phát xạ điều chỉnh được.
  • Reads hot and cold spots in less than a second
  • Màn hình rộng.
  • Độ phân giải quang học 50:1
  • Đo với khoảng cách xa
  • Tia laser kép đo khoảng cách chính xác.
  • Hiển thị kiểu đo
  • Điều chỉnh mức báo động cao, thấp
  • Có đèn nền màn hình
  • Cổng USB
Thông số kỹ thuật
Model

PCE-891 / 892

Khoảng đo (PCE-891)
– Kiểu  K
– Hồng ngoại
Khoảng đo (PCE-892)
– Kiểu K
-Hồng ngoại

– 50 … +1370 °C
– 50 … +1200 °C

– 50 … +1370 °C
– 50 … +2200 °C

Độ chính xác (PCE-891)
– Kiểu K
– Hồng ngoạiĐộ phân giải (PCE-892)
– Kiểu K
– Hồng ngoại

<1000 ºC = 0,1 ºC / >1000 ºC = 1,0 ºC
<1000 ºC = 0,1 ºC / >1000 ºC = 1,0 ºC

<1000 ºC = 0,1 ºC / >1000 ºC = 1,0 ºC
<1000 ºC = 0,1 ºC / >1000 ºC = 1,0 ºC

Độ chính xác (PCE-891)
– Kiểu  K- Hồng ngoại
(Với nhiệt độ hoạt động 23 … 25 ºC).

Độ chính xác (PCE-892)
– Kiểu K

– Hồng ngoại
(Với nhiệt độ hoạt động 23 … 25 ºC).

-50 … 1000 ºC / ±1,5 % giá trị đo ±3 °C
1000 … 1370 ºC / ±1,5 % giá trị đo ±2 °C
-50 … 20 ºC / ±2,5 ºC
20 … 500 ºC / ±1 % giá trị đo ±1 °C
500 … 1200 ºC / ±1,5 % của giá trị đo

-50 … 1000 ºC / ±1,5 % giá trị đo ±3 °C
1000 … 1370 ºC / ±1,5 % giá trị đo ±2 °C
-50 … 20 ºC / ±2,5 ºC
20 … 500 ºC / ±1 % giá trị đo ±1 °C
500 … 1200 ºC / ±1,5 % của giá trị đo.

Độ lặp lại (PCE-891)
– Kiểu K- Hồng ngoại

Độ lặp lại (PCE-892)
– Type K

– Hồng ngoại

-50 … 1370 ºC / ±1,5 ºC của giá trị đo-50 … 20 ºC / ±1,3ºC
20 … 1200 ºC / ±0,5% giá trị hoặc  ±0,5ºC
-50 … 1370 ºC / ±1,5 % giá trị đo

-50 … 20 ºC / ±1,5 ºC
20 … 1000 ºC / ±0,5% giá trị đo hoặc ±0,5ºC
1000 … 2200 ºC / ±1% của giá trị đo

Thời gian đáp ứng

150 ms (hồng ngoại)

Dải phổ đo( hồng ngoại)

8 ~ 14 µm

Tỉ lệ khoảng cách đo

50 : 1

Laser

< 1 bước sóng 630 … 670 nm, class 2

Tính năng cảnh báo

Báo động cao, thấp

Màn hình

LCD có đèn nền

Điều kiện hoạt động

Nhiệt độ 0 … +50 ºC /độ ẩm 10 … 90% H.r.

Nguồn

1 x 9 V battery

Kích thước

220 x 120 x 56 mm

Khối lượng

290 g

Cung cấp bao gồm
Nhiệt kế hồng ngoại (PCE-891, PCE-892) với tia laser kép, 1 x software, 1 x thermal sensor, 1 x interface cable USB, 1 x carrying case, 1 x 9 V battery and user’s manual.

 

Tìm ở google Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại PCE-891/892

  • Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại PCE-891/892
  • Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại
  • PCE-891/892