Kimo LV110 – Máy đo tốc độ gió, lưu lượng gió

Kimo LV110 – Máy đo tốc độ gió, lưu lượng gió

Kimo LV110 - Máy đo tốc độ gió, lưu lượng gió
Kimo LV110 – Máy đo tốc độ gió, lưu lượng gió

Thông số kỹ thuật Kimo LV110 – Máy đo tốc độ gió, lưu lượng gió

 

Model Đơn vi đo Khoảng đo Độ chính xác Độ phân giải
Đo tốc độ gió
LV111: Ø14 mm m/s, fpm, km/h Từ 0.8 … 25 m/s Từ 0.8 … 3 m/s: ±3% giá trị ±0.1 m/sTừ 3.1 … 25 m/s: ±1% giá trị ±0.3 m/s 0.1 m/s
LV110: Ø100 mm m/s, fpm, km/h Từ 0.3 … 35 m/s Từ 0.3 … 3 m/s: ±3% giá trị ±0.1 m/sTừ 3.1 … 35 m/s: ±1% giá trị ±0.3 m/s 0.01 m/s0.1 m/s
LV117: Ø70 mm m/s, fpm, km/h Từ 0.4 … 35 m/s Từ 0.4 … 3 m/s: ±3% giá trị ±0.1 m/sTừ 3.1 … 35 m/s: ±1% giá trị ±0.3 m/s 0.1 m/s
Đo lưu lượng gió
Cả 3 model m³/h, cfm, l/s, m³/s Từ 0 … 99 999m³/h ±3% giá trị ±0.03 *area (cm²) 1 m³/h
Đo nhiệt độ
Cả 3 model      °C, °F Từ -20 … +80°C ±0.4% giá trị ±0.3 °C 0.1 °C

 

Chức năng:

–          Đo tốc độ gió, lưu lượng gió và nhiệt độ môi trường

–          Chức năng tự động trung bình

–          Chức năng giữ giátrị Hold, giá trị nhỏ nhất, lớn nhất

–          Lựa chọn các giá trị đo

–          Tự động tắt khi không sử dụng

–          Có đèn nền

 

Hiển thị 4 dòng, màn hình LCD. Kích thước 50 x 36 mm
2 dòng 5 số với 7 phân đoạn (giá trị)
2 dòng 5 số với 16 phân đoạn (đơn vị)
Đường kính cách quạt đo gió Model: LV110: Ø 100 mmModel: LV111: Ø 14 mmModel: LV117: Ø 70 mm
Dây cáp Dài từ 450mm đến 2500mm khi kéo ra
Vật liệu ABS, cấp độ bảo vệ IP54
Phím bấm Với 5 phím bấm
Tiêu chuẩn EMC2004/108/CE và EN 61010-1
Nguồn điện 4 pin AAA 1.5V
Điều kiện hoạt động Từ 0 đến 50°C
Điều kiện bảo quản Từ -20 đến 80°C
Tự động tắt khi không hoạt động Có thể điều chỉnh từ 0 đến 120 phút
Trọng lượng 295 gam