Ampe kìm Fluke 321

Ampe kìm FLuke 321

Ampe kìm Fluke 319 có dải đo dòng điện lên tới 400A với độ chính xác cao, kết quả đo hiển thị trên màn hình LCD và có đèn nền giúp làm việc nơi thiếu ánh sáng hiệu quả. Ngoài ra

Ampe kìm do dòng AC Fluke 321 là thiết bị dùng cho thợ điện, sản xuất theo công nghệ hiện đại của Mỹ cho kết quả đo với độ tin cậy cao. Kiểu dáng mỏng, nhẹ với trọng lượng chỉ 227g nên cầm nắm vừa tay, dễ di động, lý tưởng để sử dụng trong không gian nhỏ, không gian hạn chế.

Fluke 321 có đường kính kẹp 25.4mm, được tích hợp nút điều chỉnh tiện lợi sử dụng vô cùng đơn giản. Với thiết kế chuyên dụng, Fluke 321 thường được dùng để đo, kiểm tra thông số điện năng của các linh kiện, thiết bị điện tử, máy móc… trong các nhà máy hoặc ngành điện lực, than khoáng sản, viễn thông..

Ampe kìm FLuke 321
Ampe kìm FLuke 321

Tính năng, đặc điểm

  • Mới kích thước nhỏ hơn phù hợp với cách dễ dàng vào những nơi kín
  • Phép đo chính xác với 1,8% độ chính xác cơ bản
  • Độ phân giải lên đến 0.01A và 0,1 V
  • Đo lường AC hiện tại 400 A
  • Các biện pháp AC volt đến 600 V
  • Các biện pháp DC volt đến 600 V (Fluke 322 chỉ)
  • Đo điện trở 400 Ω
  • Liên tục để kiểm tra nhanh chóng của quần short
  • Chỉ báo pin thấp tự động
  • Hiển thị chức năng giữ
  • 1 năm bảo hành

Thông số kỹ thuật

Điện áp DC
Phạm vi:  0 – 400 V (chỉ Fluke 322)
Độ phân giải:  0,1 V
Phạm vi:  0 – 600 V (chỉ Fluke 322)
Độ phân giải:  1 V
Độ chính xác:  1% ± 5 tính
Điện áp AC
Phạm vi:  0 – 400 V
Độ phân giải:  0,1 V
Phạm vi:  0 – 600 V
Độ phân giải:  1 V
Độ chính xác:  1,2% ± 5 số lượng (50 – 400 Hz)
AC đáp ứng:  Trung bình
Hiện tại AC
Phạm vi:  0 – 400 A
Độ phân giải:  0,1 A
Phạm vi:  0 – 40 A (Fluke 322 chỉ)
Độ phân giải:  0,01 A
Độ chính xác:  1,8% ± 5 số lượng (50 – 60 Hz)
Độ chính xác:  3,0% ± 5 số lượng (60 – 400 Hz)
AC đáp ứng:  Trung bình
Kháng
Phạm vi:  0 – 400 Ω
Độ phân giải:  0,1 Ω
Độ chính xác:  1% ± 5 tính
Liên tục
 <= 30 Ω

Thông số kỹ thuật môi trường Fluke 321 Digital AC Clamp Meter

Nhiệt độ hoạt động
 -10 ° C đến +50 ° C
Nhiệt độ lưu trữ
 -30 º C đến +60 º C
Hoạt động Altitude
 2.000 m
Nhiệt độ De-Đánh giá
 Thêm 0,1 x độ chính xác quy định cho từng º C ở trên 28 º C hoặc dưới 18 º C
An toàn Thông số kỹ thuật
An toàn Rating
 IEC 1010-2-032, 600V CAT III
Tổng số kỹ thuật cơ khí &
Kích
 190 x 63 x 35 mm
Trọng lượng
 230 g