Ampe kìm đo dòng rò Fluke 360 (60A)

Được thiết kế lý tưởng cho việc kiểm tra điều kiện cách điện không xâm nhập, ampe kìm đo dòng rò Fluke 360 cho phép bạn thực hiện các đợt kiểm tra mà không cần ngắt điện trong quá trình lắp đặt hoặc không cần ngắt kết nối thiết bị – giúp bạn tiết kiệm thời gian mà không làm ảnh hưởng đến chất lượng hoặc độ an toàn.

Trên tay ampe kìm Fluke đo dòng rò Fluke 360
Trên tay ampe kìm Fluke đo dòng rò Fluke 360

Thiết kế kìm độc đáo của Ampe kìm đo dòng rò ac Fluke 360 loại bỏ các ảnh hưởng của dây dẫn điện gần kề và giảm thiểu ảnh hưởng của từ trường bên ngoài, ngay cả ở dòng điện nhỏ. Điều này cho phép bạn thực hiện kiểm tra một cách chính xác và đáng tin cậy trong các môi trường điện nhiều dây hiện nay. Thiết kế kìm chắc chắn và chất lượng cao của thiết bị kiểm tra dòng rò Fluke 360 đảm bảo độ ổn định cao nhằm mang đến khả năng lặp lại và độ bền dài hạn.

Trên tay ampe kìm Fluke đo dòng rò Fluke 360
Trên tay ampe kìm Fluke đo dòng rò Fluke 360

Tại sao nên kiểm tra dòng rò?
Dòng rò có thể là một chỉ số của tính hiệu quả của lớp cách điện trên dây dẫn. Mức rò dòng điện lớn có thể xảy ra trong các mạch có điện trở cách điện thấp hoặc thiết bị điện tử sử dụng bộ lọc. Dòng rò có thể gây ra gián đoạn hoạt động thông thường của thiết bị và quá trình lắp đặt. Hoàn toàn có thể xác định nguồn gốc của dòng rò bằng ampe kìm đo dòng rò Fluke 360 và thực hiện đo một cách hệ thống trong suốt quá trình lắp đặt. Ưu điểm lớn của việc kiểm tra dòng rò so với kiểm tra cách điện là việc không cần ngắt điện cho quá trình lắp đặt và cho thiết bị mà vẫn có thể thực hiện được khi hoạt động bình thường.

Trọn bộ sản phẩm ampe kìm Fluke 360
Trọn bộ sản phẩm ampe kìm Fluke 360

Tính năng ampe kìm đo dòng rò Fluke 360:

  • Đo dòng rò với dải đo 3 mA và độ phân giải 1 µA để theo dõi chính xác hiện tượng suy giảm cách điện.
  • Dải đo rộng, từ 1 µA lên đến 60 A cho tất cả nhu cầu lắp đặt.
  • Chống nhiễu nâng cao để đảm bảo các kết quả chính xác khi đo gần các dây dẫn khác.
  • Kết cấu kẹp có độ bền cao có thể chịu được hơn 50.000 hoạt động, tính chắc chắn bổ sung giúp tăng cường tuổi thọ của ampe kìm đo dòng rò.
  • Thiết bị đo kiểm dòng rò bỏ túi, dễ mang theo với kích thước kìm rộng 40 mm (1,5 inch).
  • Nút “Giữ màn hình” để ghi lại số đo dòng rò ở những nơi khó tiếp cận.
  • Tự động tắt nguồn với âm cảnh báo giúp tiết kiệm pin.
  • Tuân thủ tiêu chuẩn IEC1010 và EMC để đo một cách đáng tin cậy.
  • Phù hợp với tất cả các ứng dụng và các hạng hiệu suất theo tiêu chuẩn an toàn VDE0404-4 và VDE0702 đối với dòng rò và đo dòng điện chênh lệch của các thiết bị điện.

Thông số kỹ thuật của ampe kìm đo dòng rò Fluke 360:

Thông số kỹ thuật chung
Phương pháp phát hiện
 Giá trị trung bình
Màn hình
Màn hình kỹ thuật số:  3200 counts
Màn hình biểu đồ cột:  32 đoạn, LCD
Chu kỳ đo
 2 lần/giây (Màn hình kỹ thuật số), 12 lần/giây (Màn hình biểu đồ cột)
Chuyển đổi dải đo
 Tự động chọn dải đo
Độ ẩm và nhiệt độ xung quanh
 0 °C đến 50 °C, 80 % R H hoặc nhỏ hơn (không ngưng tụ)
Hệ số nhiệt độ
 0,05% của dải đo/°C hoặc nhỏ hơn (trong dải nhiệt độ từ 0 °C đến 18 °C và 28 °C đến 50 °C để đo 0-50 A)
Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài
 Thông thường là 0,0005%
Ảnh hưởng của vị trí dây dẫn
 Trong độ chính xác
Điện áp mạch
 <300 Vrms
Tiêu chuẩn an toàn
 EN 61010-1, EN 61010-2-032, 300 V CAT III, an toàn ô nhiễm độ 2
Điện áp chịu được
 3,7 kV ac
Loại pin
 1 pin Lithium (pin cúc áo) 3 V CR2032
Tuổi thọ pin
 Gần 90 giờ (khi sử dụng liên tục)
Tự động tắt nguồn
 Xấp xỉ 10 phút
Đường kính của dây dẫn có thể đo
 Tối đa 40 mm
Khối lượng
 200g
Kích thước
 176 mm x 70 mm x 25 mm
Độ cao vận hành
 2000 m
Thông số kỹ thuật điện
Thông số kỹ thuật tại
 23 ± 5 ºC, 80 % RH tối đa
Độ chính xác
 (% giá trị đọc + giá trị của chữ số nhỏ nhất)
3 mA
 Độ phân giải: 0,001 mA
Độ chính xác: 1% + 5
Dòng điện tối đa cho phép: 60 A rms
30 mA
 Độ phân giải: 0,01 mA
Độ chính xác: 1% + 5
Dòng điện tối đa cho phép: 60 A rms
30 A
 Độ phân giải: 0,01 A
Độ chính xác: 1% + 5
Dòng điện tối đa cho phép: 60 A rms
60 A
 Độ phân giải: 0,1 A
Độ chính xác: 5% + 5
Dòng điện tối đa cho phép: 60 A rms
Phát hiện giá trị trung bình và hiệu chuẩn giá trị hiệu dụng thực
Độ chính xác chỉ định ở:  50/60 Hz

 

Lưu