Máy đo khoảng cách bằng Laser Fluke 424D – 100m

Máy đo khoảng cách bằng Laser Fluke 424D – 100m
5 (100%) 1 vote

Máy đo khoảng cách Fluke 424D sử dụng công nghệ đo khoảng cách bằng laser, phạm vi đo lên đến 100m ở điều kiện thuận lợi. Tích hợp nhiều chức năng tính toán tiện dụng giúp tiết kiệm thời gian hơn. Hiển thị với màn hình lớn 4 dòng rất dễ xem.

Máy đo khoảng cách bằng laser Fluke 424D
Máy đo khoảng cách bằng laser Fluke 424D
cách đo khoảng cách bằng fluke 424d
cách đo khoảng cách bằng fluke 424d

Các chức năng đo trên Fluke 424D:

  • Thực hiện ngay sau khi đo các phép tính cộng (+) và trừ (-).
  • Tính diện tích phép đo tam giác, diện tích hình hộp, độ nghiêng.
  • Đo góc. La bàn.

Tính năng nổi bật trên máy đo khoảng cách Fluke 424D:

  • Đo tới 100 m (330 ft).
  • Độ chính xác nâng cao: +/-1 mm (0,04 in).
  • Màn hình hiển thị 4 dòng cho bạn thấy nhiều dữ liệu hơn một cách nhanh chóng.
  • Bộ cảm biến độ nghiêng hỗ trợ đo chiều cao, cân bằng thủy bình và khoảng cách ngang gián tiếp khi đường ngắm bị chặn bởi một vật cản.
  • Tính năng đo góc cho phép bạn xác định số đo góc của các góc công trình.
  • La bàn cung cấp “hướng” để đo khoảng cách.
  • Lưu trữ 20 số đo hoàn chỉnh trên màn hình để có thể xem lại nhanh chóng.
  • Đèn nền giúp hiển thị tốt trong môi trường ánh sáng mạnh.
  • Chế độ giá ba chân (tripod) cho phép bạn gắn thiết bị vào một giá ba chân để đo khoảng cách xa
  • Chức năng tính toán hoàn chỉnh theo định lý Pitago để đo chiều cao.
  • Phản hồi bàn phím có âm thanh.
  • Chức năng chia khoảng đều nhau (Stake Out) giúp bạn chia khoảng chiều dài đã xác định, chẳng hạn như khi cắt các khung gỗ để xây.
  • Sửa điểm cuối tự động khi đo từ một cạnh hoặc góc –bộ cảm biến tích hợp sẵn sẽ dò tìm vị trí của giá đỡ này và tự động thay đổi điểm tham chiếu.
  • Chức năng tối thiểu/tối đa.
  • Bảo vệ môi trường được tăng cường: chống chịu nước và chống bụi theo chuẩn IP54.
  • Tuổi thọ pin được cải thiện lên 5000 lần đo nhờ đặc điểm tắt tự động.

Thông số kỹ thuật:

414D419D424D
Đo khoảng cách
Độ sai số đo điển hình[1]± 2,0 mm [3]± 1,0 mm [3]
Sai số đo tối đa[2]± 3,0 mm [3]± 2,0 mm [3]
Dải đo tại tấm mục tiêu Leica GZM2650 m / 165 ft80 m / 260 ft100 m / 330 ft
Dải đo điển hình[1]40 m / 130 ft80 m  / 260 ft80 m / 260 ft
Dải đo trong điều kiện bất lợi[4]35 m / 115 ft60 m / 195 ft60 m / 195 ft
Đơn vị nhỏ nhất được hiển thị1 mm / 1/16 in6 /30 /60 mm
(10 / 50 /100 m)
∅ điểm laser tại các khoảng cách6 /30 /60 mm
(10 / 50 /100 m)
6 /30 /60 mm
(10 / 50 /100 m)
Đo độ nghiêng
Sai số đo tới chùm laser[5]KhôngKhông± 0,2°
Sai số đo tới vỏ[5]KhôngKhông± 0,2°
Dải đoKhôngKhông360°
Thông số chung
Nhóm laser2
Loại laser635 nm, <1 mW
Lớp bảo vệIP40IP54
Tự động tắt laserSau 90 giây
Tự động tắt nguồnsau 180 giây
Tuổi thọ pin (2 x AAA) 1,5 V NEDA 24A/IEC LR03Lên tới 3.000
lần đo
Lên tới 5.000
lần đo
Kích thước (C X R X D)116mm chiều dài
53mm chiều rộng
33mm chiều sâu
127mm chiều dài
56mm chiều rộng
33mm chiều sâu
127mm chiều dài
56mm chiều rộng
33mm chiều sâu
Khối lượng (với pin)113 g153 g158 g
Dải nhiệt độ: Bảo quản Hoạt động-25 °C đến +70°C
(-13 °F đến +158 °F)0 °C đến +40 °C
(32 °F đến +104 °F)
-25 °C đến +70°C
(-13 °F đến +158 °F)-10 °C đến +50 °C
(14 °F đến +122 °F)
Chu kỳ hiệu chuẩnKhông áp dụngKhông áp dụngĐộ nghiêng và la bàn
Độ cao tối đa3000 m3000 m3000 m
Độ ẩm tương đối tối đa85% tại 20 °F đến 120°F
(-7 °C đến 50 °C)
85% tại 20 °F đến 120°F
(-7 °C đến 50 °C)
85% tại 20 °F đến 120°F
(-7 °C đến 50 °C)
An toànTiêu chuẩn IEC số 61010-1:2001
EN60825-1:2007 (Loại II)
EMCEN 55022:2010
EN 61000-4-3:2010
EN 61000-4-8:2010
[1] Áp dụng cho mục tiêu với độ phản chiếu 100% (tường sơn trắng), độ chiếu sáng nền thấp, 25 °C.
[2] Áp dụng cho mục tiêu với độ phản chiếu từ 10 đến 500%, độ chiếu sáng nền cao, -10 °C đến +50 °C.
[3] Độ sai số áp dụng từ 0,05 m đến 10 m với độ tin tưởng là 95 %. Sai số tối đa có thể giảm xuống 0,1 mm/m trong phạm vi từ 10 m đến 30 m và xuống 0,15 mm/m đối với khoảng cách trên 30 m.
[4] Áp dụng cho mục tiêu với độ phản chiếu 100%, độ chiếu sáng nền trong phạm vi từ 10’000 lux đến 30’000 lux.
[5] Sau khi hiệu chỉnh. Bổ sung độ lệch liên quan góc ± 0,01 ° trên mỗi độ đến ±45 ° trong mỗi cung phần tư. Áp dụng cho nhiệt độ trong phòng. Với toàn dải nhiệt độ hoạt động, độ lệch tối đa tăng ±0,1 °.