Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiX580 (640x480px)

Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiX580 (640x480px)
Đánh giá sản phẩm

Máy chụp ảnh nhiệt hay camera nhiệt hồng ngoại Fluke TiX580 chụp ảnh nhiệt hiển thị với độ phân giải cao đạt 649x480px, người sử dụng hoàn toàn tự tin vào độ chính xác cũng như cách sử dụng dễ dàng của Fluke TiX580.

Camera nhiệt hồng ngoại Fluke TiX580
Camera nhiệt hồng ngoại Fluke TiX580

Màn hình to hơn, ảnh hiển thị sắc nét hơn với Fluke TiX580. Máy có thể xoay với góc 240º giúp bạn điều khiển linh động và bắt kịp luồng nhiệt nhanh hơn. Thiết kế với quai đeo tay và đeo cổ giúp bạn an tâm làm việc hơn.

Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiX580 (640x480px)
Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiX580 (640x480px)

Thiết kế mới, chắc chắn, tích hợp công nghệ kết nối và xem thông minh hơn. Phần mềm xem trên máy tính SmartView giúp bạn theo dõi, phân tích và xuất báo cáo trên hình ảnh trực quan. Có khả năng tùy biến cao đối với việc xuất hình ảnh ở các kiểu định dạng khác nhau, tạo sự tiện lợi và nhanh chóng trong việc kết nối với các thiết bị đầu vào và ra để xuất kết quả.

Hình ảnh được chụp từ Fluke TiX580
Hình ảnh được chụp từ Fluke TiX580
Hình ảnh được chụp từ Fluke TiX580
Hình ảnh được chụp từ Fluke TiX580

Một số tính năng nổi bật của Fluke TiX580:

  • Màn hình lớn hơn 150%, công nghệ LCD giúp xem bao quát hình ảnh hơn.
  • Màn hình có thể xoay 240º rất tiện lợi để điều chỉnh chụp nhanh các vùng lân cận.
  • An toàn hơn trong việc giữ gìn máy khi làm việc với dây đeo cổ.
  • Công nghệ lấy nét tự động LaserSharp® tính toán khoảng cách đến mục tiêu chính xác hơn (30m).
  • Công nghệ lấy nét tập trung MultiSharp™ khó mà chụp sai các mục tiêu đã được xác định.
  • Công nghệ IR Fusion® giúp điều chỉnh góc nhìn dễ dàng hơn.
  • Công nghệ kết nối không giây Fluke Connect® làm việc nhanh hơn khi truyền hoặc xuất dữ liệu dến các thiết bị khác.
  • Độ phân giải hình ảnh đầu ra cao hơn gấp 4 lần (1280x960px).

Thông số kỹ thuật:

Nỗi bật
IFOV với ống kính tiêu chuẩn0.93 mRad, D:S 1065:1
Độ phân giải cảm biến640 x 480 (307,200 điểm ảnh)
SuperResolutionCó, trên camera và phần mềm. Chụp và zooz 4x tạo hình với độ phân giải 1280 x 960
MultiSharp™ FocusCó, lấy nét gần và xa thông qua trường ngắm
LaserSharp® Auto FocusCó, lấy nét liên tục. Every. Single. Time.
Đo khoảng cách với laserCó, tính toán khoảng cách đến mục tiêu của bạn cho hình ảnh được lấy nét chính xác và hiển thị khoảng cách lên màn hình
Lấy nét thủ công nâng cao
Màn hình cảm ứng (điện dung)5.7 inch (14.4 cm) toàn cảnh (640 x 480 LCD)
Thiết kế chắc chắnXoay 240°
zoom kỹ thuật số2x, 4x, và 8x
Nhiệt độ
Phạm vi đo nhiệt độ (không được hiệu chuẩn xuống dưới -10 °C)20 °C đến 800 °C (-4 °F đến 1472 °F)
Sai số±2 °C hay 2% (ở nhiệt độ mặc định 25 °C, tùy theo giá trị nào lớn hơn)
Độ nhạy nhiệt (NETD)*≤ 0,05 °C ở nhiệt độ mục tiêu 30 °C (50 mK)
Hiệu chỉnh độ phát xạ nhiệt trên màn hìnhCó (bằng cả số và bảng chọn)
Bù nhiệt độ nền phản chiếu trên màn hình
Chỉnh hệ số truyền dẫn trên màn hình
Điểm đánh dấu dòng trực tiếp
*Tốt nhất có thể
Kết nối không dây
Đến PC, iPhone® và iPad® (iOS 4s và mới hơn), Android™ 4.3 và mới hơn và kết nối WiFi đến LAN (tại vị trí khả dụng)
Tương thích ứng dụng Fluke Connect®Có, kết nối camera với điện thoại thông minh và ảnh chụp được tự động tải lên ứng dụng ứng dụng Fluke Connect để lưu và chia sẻ
Phần mềm tùy chọn Fluke Connect AssetsCó, gán ảnh cho thiết bị và tạo đơn đặt hàng công việc. Dễ dàng so sánh các loại phép đo – ảnh cơ khí, điện hay hồng ngoại – tại một vị trí.
Tải ảnh lên tức thì với Fluke ConnectCó, kết nối camera của bạn với mạng WiFi của tòa nhà và ảnh chụp được tự động tải lên hệ thống Fluke Connect để xem trên điện thoại thông minh hoặc PC
Tương thích dụng cụ Fluke ConnectCó, kết nối qua mạng không dây để chọn các dụng cụ hỗ trợ Fluke Connect và hiển thị các phép đo trên màn hình camera Hỗ trợ năm kết nối đồng thời.
Phần mềm Fluke Connect SmartView cho máy tính để bàn
Công nghệ IR-Fusion®
Thêm bối cảnh của chi tiết hiển thị vào hình ảnh hồng ngoại của bạn
Chế độ Kết hợp tự động AutoBlend™Liên tục biến đổi
Ảnh trong ảnh (PIP)100%, 75%, 50%, 25% IR
Camera kỹ thuật số tích hợp (ánh sáng nhìn thấy)5 MP
Ống kính
Ống kính tiêu chuẩnIFOV (độ phân giải không gian)0,93 mRad, D:S 1065:1
Trường nhìn34 °H x 24 °V
Khoảng cách lấy nét tối thiểu15 cm (xấp xỉ 6 in)
Công nghệ IR-Fusion®Ảnh trong ảnh và toàn màn hình
Mức và dải do
Mức/dải đo của màn hình cảm ứng có thể điều chỉnhCó. Có thể đặt mức và dải nhiệt độ dễ dàng và nhanh chóng bằng một cú chạm lên màn hình
Tự động chuyển đổi nhanh giữa chế độ thủ công và tự động
Tự động thay đổi tỷ lệ nhanh trong chế độ thủ công
Dải đo tối thiểu (trong chế độ thủ công)2,0 °C (3,6 °F)
Dải đo tối thiểu (trong chế độ tự động)3,0 °C (5,4 °F)
Chụp ảnh và lưu dữ liệu
Tùy chọn bộ nhớ mở rộngThẻ nhớ SD 4GB có thể tháo rời, thẻ nhớ flash bên trong 4 GB, khả năng lưu vào thẻ USB flash, tải lên Fluke Clout để lưu trữ vĩnh viễn.
Định dạng tập tin hình ảnhĐịnh dạng không bức xạ (.bmp, .jpg) hoặc định dạng bức xạ đầy đủ (.is2); không cần phần mềm phân tích đối với định dạng tập tin không bức xạ (.bmp, .jpg)
Xem lại bộ nhớXem ảnh thu nhỏ và ảnh toàn màn hình
Phần mềmPhần mềm báo cáo và phân tích đầy đủ Fluke Connect SmartView với quyền truy cập đến hệ thống Fluke Connect
Xuất định dạng tập tin bằng phần mềm SmartView®Bitmap (.bmp), GIF, JPEG, PNG, TIFF
Chú thích bằng giọng nóiThời gian ghi tối đa là 60 giây trên mỗi ảnh; với chức năng phát lại để xem trên camera; cung cấp bộ tai nghe có kết nối Bluetooth
IR-PhotoNotes™Có (5 ảnh)
Chú thích bằng văn bản tiên tiếnCó. Bao gồm các phím tắt tiêu chuẩn cũng như tùy chọn có thể lập trình được của người dùng
Quay videoDạng tiêu chuẩn và dạng có dữ liệu
Định dạng tập tin videoKhông thuộc định dạng phổ nhiệt (MPEG – được mã hóa .AVI) và định dạng toàn bộ phổ nhiệt (.IS3)
Xem màn hình từ xaCó, xem truyền phát trực tiếp màn hình camera trên PC, điện thoại thông minh hoặc màn hình TV của bạn. Qua USB, điểm kết nối WiFi hoặc mạng WiFi đến phần mềm Fluke Connect trên PC; qua điểm kết nối WiFi đến ứng dụng Fluke Connect trên điện thoại thông minh; hoặc qua HDMI đến màn hình TV
Thao tác điều khiển từ xaCó, qua phần mềm máy tính Fluke Connect SmartView hoặc ứng dụng di động Fluke Connect
Chụp tự động (nhiệt độ và khoảng thời gian)
Hộp công cụ MATLAB® và LabVIEW®Kết hợp dữ liệu camera, video và hình ảnh hồng ngoại vào những nền tảng phần mềm này để hỗ trợ phân tích nghiên cứu và phát triển
Pin
Pin (thay được tại chỗ, có thể sạc lại)Hai bộ pin lithium ion thông minh với màn hình LED năm đoạn để hiển thị mức sạc
Thời gian làm việc của pin2-3 giờ mỗi pin (Tuổi thọ thực tế khác nhau tùy vào cài đặt và mức sử dụng)
Thời gian sạc pin2,5 giờ để sạc đầy
Hệ thống sạc pinBộ sạc hai pin hoặc sặc trong máy chụp. Bộ điều hợp sạc tự động 12 V tùy chọn
Vận hành ACVận hành bằng bộ cấp điện AC đi kèm (100 V AC đến 240 V AC, 50/60 Hz)
Tiết kiệm điệnNgười dùng có thể chọn giữa chế chờ và tắt
Bảng màu
Bảng màu tiêu chuẩn8: Ironbow, Xanh-Đỏ, Tương phản cao, Hổ phách, Hổ phách đảo ngược, Kim loại nóng, Thang độ xám, Thang độ xám đảo ngược
Bảng màu Ultra Contrast™8: Ironbow Ultra, Xanh-Đỏ Ultra, Tương phản cao Ultra, Hổ phách Ultra, Hổ phách đảo ngược Ultra, Kim loại nóng Ultra, Thang độ xám Ultra, Thang độ xám đảo ngược Ultra
Thông số kỹ thuật chung
Tỷ lệ khungPhiên bản 60 Hz hoặc 9 Hz
Con trỏ laser
Đèn LED (đèn pin)
Cảnh báo bằng màu (cảnh báo nhiệt độ)Nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp và đẳng nhiệt (trong phạm vi)
Đo nhiệt độ điểm trung tâm
Điểm nhiệt độĐánh dấu điểm nóng và lạnh
Đánh dấu điểm xác định người dùng3 điểm đánh dấu xác định người dùng
Hộp trung tâmKhung khu vực đo có thể mở rộng-thu nhỏ với hiển thị nhiệt độ TỐI THIỂU-TỐI ĐA-TRUNG BÌNH
Dải quang phổ hồng ngoại7,5 μm đến 14 μm (sóng dài)
Nhiệt độ vận hành-10 °C đến +50 °C (14 °F đến 122 °F)
Nhiệt độ bảo quản-20 °C đến +50 °C (-4 °F đến 122 °F) không có pin
Độ ẩm tương đối10% đến 95% không ngưng tụ
An toànIEC 61010-1: Mục điện áp quá mức hạng II, Ô nhiễm mức độ 2
Tương thích điện từIEC 61326-1: Môi trường EM cơ bản. CISPR 11: Nhóm 1, Loại A
RCM ÚcIEC 61326-1
US FCCCFR 47, Phần 15 Phần phụ B
Độ rung0,03 g2/Hz (3,8 g), 2,5 g IEC 68-2-6
Va đập25 g, IEC 68-2-29
Rơi25 g, IEC 68-2-29/Được thiết kế để có thể chịu rơi từ độ cao 1 mét (3,3 feet) với các ống kính tiêu chuẩn
Kích thước (C x R x D)27,3 x 15,9 x 9,7 cm (10,8 x 6,3 x 3,8 in)/1,54 kg (3,4 lb)
Khối lượng (kèm pin)1,04 kg (2,3 lb)
Độ kín của thiết bịIEC 60529: IP54 (chống bụi, giới hạn xâm nhập; chống nước phun từ nhiều hướng)
Bảo hành2 năm (tiêu chuẩn), hiện tại có cung cấp dịch vụ bảo hành mở rộng
Chu kỳ hiệu chuẩn khuyến nghịHai năm (trong trường hợp hoạt động bình thường)
Ngôn ngữ hỗ trợTiếng Czech, tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Hungary, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Nga, tiếng Trung Giản thể, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy Điển, tiếng Trung Phồn thể và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Trả lời