Đồng hồ đo nhiệt độ FLuke 51-II (-200°C – 1372°C)

Đồng hồ đo nhiệt độ FLuke 51-II (-200°C - 1372°C)

 

Đồng hồ đo nhiệt độ FLuke 51-II (-200°C – 1372°C)
5 (100%) 1 vote
Đồng hồ đo nhiệt độ FLuke 51-II (-200°C - 1372°C)
Đồng hồ đo nhiệt độ FLuke 51-II (-200°C – 1372°C)

Fluke 51-II là đồng hồ đo nhiệt độ kiểu K, hỗ trợ kiểu J, T, E, N, R, và S. Tốc độ đo nhanh và chính xác cao 0.05%, đo nhiệt độ tiếp xúc cho các ứng dụng động cơ, cách nhiệt, máy cắt, đường ống, kết nối bị ăn mòn, chất lỏng,…

Tính năng nổi bật của đồng hồ đo nhiệt độ Fluke 51-II:

  • Có thể xem kết quả ở chế độ Max, Mix và AVG.
  • Chức năng bù trừ nhiệt độ tại đầu đo nâng cao độ chính xác.
  • Chuyển đổi đơn vị đo: ºC, ºF.
  • Giao diện người dụng trực quan, dễ điều chỉnh và vận hành máy.
  • Chống nước và bụi bẩn.
  • Dễ dàng thay pin. Cho phép treo máy khi đo khi làm việc một tay.

Thông số kỹ thuật của Fluke 51-II:

Temperature accuracyAbove -100°CJ, K, T, E, and N-type: ±[0.05% + 0.3°C]1
R and S-type: ±[0.05% + 0.4°C]1
Below -100°CJ, K, E, and N-types: ±[0.20% + 0.3°C]1
T-type: ±[0.50% + 0.3°C]
TemperatureJ-type-210°C to 1200°C
K-type-200°C to 1372°C
T-type-250°C to 400°C
E-type-150°C to 1000°C
N-type-200°C to 1300°C1
R and S-type0°C to 1767°C1
Temperature scaleITS-90
Applicable standardsNIST-175
Display resolution0.1°C, 0.1 K < 1000
1°C, 1 K ≥ 1000
1. Only the Fluke Models 53 II B and 54 II Bthermometers are capable of measuring N, R, and S-type thermocouples.
Environmental Specifications
Operating temperature-10°C to 50°C
Storage temperature-40°C to 60°C
Humidity (without condensation)0% to 90%; 0°C to 35°C
0% to 70%; 0°C to 50°C
Safety Specifications
Overvoltage categoryCSA C22.2 No. 1010.1 1992; EN 61010 Amendments 1,2
Agency approvalsCE, CSA, TÜV (pending)
Mechanical and General Specifications
Size (L x W x D)173 x 86 x 38 mm
Weight400 g
Batteries3 AA batteries; typical 1000-hour life

Lưu

Lưu

Lưu