Multimeter

DANH MỤC CON:

Đồng hồ vạn năng FLuke 15B+

Fluke 15B+ thuộc đồng hồ vạn năng chuyên dụng, máy đáp ứng tốt các nhu cầu đo điện áp cho người dùng, hoạt động cực kỳ ổn định và nhanh chóng. Các chức năng đo chính trên Fluke 15B+ là: đo điện áp AC/DC, đo millivol AC/DC, kiểm tra Diode, đo điện trở ohm, đo điện dung, đo dòng AC/DC μA/mA/A.

Màn hình của đồng hồ vạn năng 15B+ khá lớn, các thông số hiển thị lớn hơn 50% giúp người dùng đọc kết quả đo dễ dàng hơn, đồng thời hỗ trợ đèn nền để làm việc trong môi trường thiếu sáng.

Sản xuất trên tiêu chuẩn IEC 61010-1, IEC61010-2-030 CAT III 600 V, CAT II 1000 V, Pollution Degree 2

Thông số kỹ thuật của đồng hồ vạn năng Fluke 15B+

Function Range Resolution Accuracy
AC volts
(40 Hz to 500Hz)1
4.000 V
40.00 V
400.0 V
1000 V
0.001 V
0.01 V
0.1 V
1 V
1.0 % + 3
DC volts 4.000 V
40.00 V
400.0 V
1000 V
0.001 V
0.01 V
0.1 V
1 V
0.5 % + 3
AC millivolts 400.0 mV 0.1 mV 3.0 % + 3
DC millivolts 400.0 mV 0.1 mV 1.0 % + 10
Diode test2 2.000 V 0.001 V 10%
Resistance
(Ohms)
400.0 Ω
4.000 kΩ
40.00 kΩ
400.0 kΩ
4.000 MΩ
40.00 MΩ
0.1 Ω
0.001 kΩ
0.01 kΩ
0.1 kΩ
0.001 MΩ
0.01 MΩ
0.5 % + 3
0.5 % + 2
0.5 % + 2
0.5 % + 2
0.5 % + 2
1.5% + 3
Capacitance3 40.00 nF
400.0 nF
4.000 μF
40.00 μF
400.0 μF
1000 μF
0.01 nF
0.1 nF
0.001 μF
0.01 μF
0.1 μF
1 μF
2 % + 5
2 % + 5
5 % + 5
5 % + 5
5 % + 5
5 % + 5
AC current μA
(40 Hz to 400 Hz)
400.0 μA
4000 μA
0.1 μA
1 μA
1.5 % + 3
AC current mA
(40 Hz to 400 Hz)
40.00 mA
400.0 mA
0.01 mA
0.1 mA
1.5 % + 3
AC current A
(40 Hz to 400 Hz)
4.000 A
10.00 A
0.001 A
0.01 A
1.5 % + 3
DC current μA 400.0 μA
4000 μA
0.1 μA
1 μA
1.5 % + 3
DC current mA 40.00 mA
400.0 mA
0.01 mA
0.1 mA
1.5 % + 3
DC current A 4.000 A
10.00 A
0.001 A
0.01 A
1.5 % + 3
Backlight Yes

Thông số khác

Function Overload Protection Input Impedance (Nominal) Common Mode Rejection Ratio Normal Mode Rejection Ratio
AC volts 1000 V 1 >10 MΩ <100 pF >60 dB at dc,
50 Hz or 60 Hz
AC millivolts 400 mV >1MΩ, <100 pF >80 dB at 50 Hz or 60 Hz
DC volts 1000 V 1 >10 MΩ <100 pF >100 dB at dc,
50 Hz or 60 Hz
>60 dB at 50 Hz or 60 Hz
DC millivolts 400 mV >1MΩ, <100 pF >80 dB at 50 Hz or 60 Hz
1 106 V Hz Max

Thông số kỹ thuật chung

General Specifications
Maximum voltage between any terminal and earth ground 1000 V
Display (LCD) 4000 counts, updates 3/sec
Battery type 2 AA, NEDA 15A, IEC LR6
Battery life 500 hours minimum (50 hours in LED Test mode without load. The hours with load depends on the type of LED under test.)
Temperature
Operating 0 °C to 40 °C
Storage -30 °C to 60 °C
Relative Humidity
Operating humidity Non-condensing (<10°C)
≤90% RH at 10 °C to 30 °C;
≤75% RH at 30 °C to 40 °C
40 MΩ range
≤80% RH at 10 °C to 30 °C;
≤70% RH at 30 °C to 40 °C
Altitude
Operating 2000 m
Storage 12,000 m
Temperature coefficient 0.1 X (specified accuracy) /°C (<18 °C or >28 °C)
Fuse protection for current inputs 440 mA, 1000 V Fast Fuse, Fluke specified part only.
11A, 1000V Fast Fuse, Fluke specified part only.
Size (HxWxL) 183 x 91 x 49.5 mm
Weight 455 g
IP rating IP 40
Safety IEC 61010-1, IEC61010-2-030 CAT III 600 V, CAT II 1000 V, Pollution Degree 2
Electromagnetic environment IEC 61326-1: Portable
Electromagnetic compatibility Applies to use in Korea only
Đồng hồ vạn năng FLuke 116

Đồng hồ vạn năng Fluke 116 hiển thị số, màn hình hiển thị lớn các thông số rõ ràng. Máy hỗ trợ đo nhiệt độ tiếp xúc, với các chức năng chính là:

  • Đo điện áp AC/DC
  • Đo điện áp millivols DC
  • Đo millivols AC RMS
  • Đo liên tục
  • Đo điện trở
  • Kiểm tra diode
  • Đo tụ điện
  • Đo dòng microA AC
  • Đo tần số

Thông số kỹ thuật đồng hồ vạn năng Fluke 116

Maximum voltage between any terminal and earth ground 600 V
Surge protection 6 kV peak per IEC 61010–1 600 VCAT III, Pollution Degree 2
Display Digital: 6,000 counts, updates 4 per second
Bar graph 33 segments, updates 32 per second
Operating temperature -10°C to + 50°C
Storage temperature -40°C to + 60°C
Battery type 9 volt Alkaline, NEDA 1604A/ IEC 6LR61
Battery life 400 hours typical, without backlight
Accuracy Specifications
DC millivolts Range/resolution 600.0 mV / 0.1 mV
Accuracy ±([% of reading] + [counts]): 0.5% + 2
DC volts Range/resolution 6.000 V / 0.001 V
60.00 V / 0.01 V
600.00 V / 0.1 V
Accuracy ±([% of reading] + [counts]): 0.5% + 2
Auto volts Range/resolution 600.0 V / 0.1 V
Accuracy 2.0% + 3 (DC, 45 Hz to 500 Hz)
4.0% + 3 (500 Hz to 1 kHz)
AC millivolts1 True RMS Range/resolution 600.0 mV / 0.1 mV
Accuracy 1.0% + 3 (DC, 45 Hz to 500 Hz)
2.0% + 3 (500 Hz to 1 kHz)
AC volts1 True RMS Range/resolution 6.000 V / 0.001 V
60.00 V / 0.01 V
600.0 V / 0.1 V
Accuracy 1.0% + 3 (DC, 45 Hz to 500 Hz)
2.0% + 3 (500 Hz to 1 kHz)
Continuity Range/resolution 600 Ω / 1 Ω
Accuracy Beeper on < 20 Ω, off > 250 Ω detects opens or shorts of
500 μs or longer.
Ohms Range/resolution 600.0 Ω / 0.1 Ω
6.000 kΩ / 0.001 kΩ
60.00 kΩ / 0.01 kΩ
600.0 kΩ / 0.1 kΩ
6.000 MΩ / 0.001 MΩ
Accuracy 0.9% + 1
Range/Resolution 40.00 MΩ / 0.01 MΩ
Accuracy 5% + 2
Diode Test Range/resolution 2.00 V / 0.001 V
Accuracy 0.9% + 2
Capacitance Range/resolution 1000 nF / 1 nF
10.00 μF / 0.01 μF
100.0 μF / 0.1 μF
9999 μF / 1 μF
100 μF to 1000 μF
Accuracy 1.9% + 2
Range/resolution > 1000 μF
Accuracy 5% + 20%
Lo-Z Capacitance Range 1 nF to 500 μF
Accuracy 10% + 2 typical
Temperature²
(Type-K thermocouple)
Range/resolution -40°C to 400°C / 0.1°C
Accuracy 1% + 10²
Range/resolution -40°F to 752°F / 0.2°F
Accuracy 1% + 18²
AC μA true-rms (45 Hz to 500 Hz) Range/resolution 600.0 μA / 0.1 μA
Accuracy 1.5% + 3
DC μamps Range/resolution 600.0 μA / 0.1 μA
Accuracy 1.0% + 2
Hz (V or A input)² Range/resolution 99.99 Hz / 0.01 Hz
999.99 Hz / 0.1 Hz
9.999 Hz / 0.001 Hz
50.00 Hz / 0.01 Hz
Accuracy 0.1% + 2
Đồng hồ vạn năng FLuke 115

Tính năng đồng hồ vạn năng FLuke 115

  • Màn hình LCD lớn, có đèn nền màu trắng với đèn nền LED để làm việc trong khu vực không đủ ánh sáng
  • Hoạt động liên túc và bền bỉ.
  • Có thể đo tần số và điện dung.
  • Điện áp tối đa AC/DC 600V.
  • Đo dòng AC/DC 10A.
  • Các chức năng xem kết quả Min / Max / Trung bình để ghi lại tín hiệu biến động.
  • CAT III 600 V

Thông số kỹ thuật

Maximum voltage between any terminal and earth ground 600 V
Surge protection 6 kV peak per IEC 61010–1 600 VCAT III, Pollution Degree 2
Display Digital: 6,000 counts, updates 4 per second
Bar graph 33 segments, updates 32 per second
Operating temperature -10°C to + 50°C
Storage temperature -40°C to + 60°C
Battery type 9 volt Alkaline, NEDA 1604A/ IEC 6LR61
Battery life 400 hours typical, without backlight
Accuracy Specifications
DC millivolts Range/resolution 600.0 mV / 0.1 mV
Accuracy ± ([% of reading] + [counts]): 0.5% + 2
DC volts Range/resolution 6.000 V / 0.001 V
60.00 V / 0.01 V
600.00 V / 0.1 V
Accuracy ± ([% of reading] + [counts]): 0.5% + 2
AC millivolts1 True RMS Range/resolution 600.0 mV / 0.1 mV
Accuracy 1.0% + 3 (DC, 45 Hz to 500 Hz)
2.0% + 3 (500 Hz to 1 kHz)
AC volts1 True RMS Range/resolution 6.000 V / 0.001 V
60.00 V / 0.01 V
600.0 V / 0.1 V
Accuracy 1.0% + 3 (DC, 45 Hz to 500 Hz)
2.0% + 3 (500 Hz to 1 kHz)
Continuity Range/resolution 600 Ω / 1 Ω
Accuracy Beeper on < 20 Ω, off > 250 Ω detects opens or shorts of
500 μs or longer.
Ohms Range/resolution 600.0 Ω / 0.1 Ω
6.000 kΩ / 0.001 kΩ
60.00 kΩ / 0.01 kΩ
600.0 kΩ / 0.1 kΩ
6.000 MΩ / 0.001 MΩ
Accuracy 0.9% + 1
Range/resolution 40.00 MΩ / 0.01 MΩ
Accuracy 5% + 2
Diode test Range/resolution 2.00 V / 0.001 V
Accuracy 0.9% + 2
Capacitance Range/resolution 1000 nF / 1 nF
10.00 μF / 0.01 μF
100.0 μF / 0.1 μF
9999 μF / 1 μF
100 μF to 1000 μF
Accuracy 1.9% + 2
Range/resolution > 1000 μF
Accuracy 5% + 20%
Lo-Z capacitance Range 1 nF to 500 μF
Accuracy 10% + 2 typical
AC amps True RMS
(45 Hz to 500Hz)
Range/resolution 6.000 A / 0.001 A
10.00 A / 0.01 A
Accuracy 1.5% + 3
20 A overload for 30-seconds max
DC amps Range/resolution 6.000 A / 0.001 A
10.00 A / 0.01 A
Accuracy 1.0% + 3
20 A overload for 30-seconds max
Hz (V or A input)2 Range/resolution 99.99 Hz / 0.01 Hz
999.9 Hz / 0.01 Hz
9.999 kHz / 0.001 kHz
50 kHz / 0.01 kHz
Accuracy 0.1% + 2
Đồng hồ vạn năng FLuke 114

Đồng hồ vạn năng Fluke 114 hiển thị số, với nhiều chức năng đo tiện dụng được tích hợp. Hiển thị dưới màn hình LCD, các thông số lớn rất dễ đọc. Với các chức năng đo:

  • Đo điện áp DC millivols
  • Đo điện áp AC/DC
  • Đo liên tục
  • Đo điện trở
Đồng hồ vạn năng FLuke 114
Đồng hồ vạn năng FLuke 114

Tính năng nỗi bật của Fluke 114

  • Đo AC millivols True RMS
  • Tự động xác định thang đo điện áp
  • Ghi giá trị đo cao nhất, thấp nhất và trung bình
  • Cung cấp võ cao su bảo vệ thân máy và dây đo
  • Tiêu chuẩn an toàn: CAT III 600 V

Thông số kỹ thuật

Maximum voltage between any terminal and earth ground 600 V
Surge protection 6 kV peak per IEC 61010-1 600 VCAT III, Pollution Degree 2
Display Digital: 6,000 counts, updates 4 per second
Bar graph 33 segments, updates 32 per second
Operating temperature -10°C to + 50°C
Storage temperature -40°C to + 60°C
Battery type 9 volt Alkaline, NEDA 1604A / IEC 6LR61
Battery life 400 hours typical, without backlight
Accuracy specifications
DC millivolts Range/resolution 600.0 mV / 0.1 mV
Accuracy ± ([% of reading] + [counts]): 0.5% + 2
DC volts Range/resolution 6.000 V / 0.001
V60.00 V / 0.01
V600.00 V / 0.1 V
Accuracy ± ([% of reading] + [counts]): 0.5% + 2
Auto volts Range/resolution 600.0 V / 0.1 V
Accuracy 2.0% + 3 (DC, 45 Hz to 500 Hz)
4.0% + 3 (500 Hz to 1 kHz)
AC millivolts1 True RMS Range/resolution 600.0 mV / 0.1 mV
Accuracy 1.0% + 3 (DC, 45 Hz to 500 Hz)
2.0% + 3 (500 Hz to 1 kHz)
AC volts1 True RMS Range/resolution 6.000 V / 0.001
V60.00 V / 0.01
V600.0 V / 0.1 V
Accuracy 1.0% + 3 (DC, 45 Hz to 500 Hz)
2.0% + 3 (500 Hz to 1 kHz)
Continuity Range/resolution 600 Ω / 1 Ω
Accuracy Beeper on < 20 Ω, off > 250 Ω detects opens or shorts of
500 μs or longer.
Ohms Range/resolution 600.0 Ω / 0.1 Ω
6.000 kΩ / 0.001 kΩ
60.00 kΩ / 0.01 kΩ
600.0 kΩ / 0.1 kΩ
6.000 MΩ / 0.001 MΩ
Accuracy 0.9% + 1
Range/resolution 40.00 MΩ / 0.01 MΩ
Accuracy 5% + 2
Đồng hồ vạn năng FLuke 113

Đồng hồ vạn năng FLuke 113
Đồng hồ vạn năng FLuke 113

Đồng hồ vạn năng Fluke 113 hiển thị số với nhiều chức năng nhưng được thiết kế đơn giản hóa giúp người dùng dễ sử dụng. Một số chức năng đo trên 113:

  • Đo điện áp (VCHEK)
  • Kiểm tra diode
  • Liên tục
  • Đo điện trở
  • Đo tụ điện

Thông số kỹ thuật đồng hồ vạn năng Fluke 113

VCHEK1 2 3 Range 6.000 V / 60.00 V / 600.0 V
Resolution 0.001 V / 0.01 V/ 0.1 V
Accuracy DC, 45 to 500 Hz: 2.0% + 3
500 Hz to 1 kHz: 4.0% + 3
Diode test4 Range 2.000 V
Resolution 0.001 V
Accuracy 2.0% + 3
Continuity4 Accuracy Beeper on < 20 Ω, off > 250 Ω detects opens or shorts of 500 μs or longer
Ω4 Range 600.0 Ω / 6.000 kΩ / 60.00 kΩ
Resolution 0.1 Ω / 0.001 kΩ / 0.01 kΩ
Accuracy 0.9% + 2 / 0.9% + 1 / 0.9% + 1
Capacitance4 Range 1000 nF / 10.00 μF / 100.0 μF / 9999 μF
Resolution 1 nF / 0.01 μF / 0.1 μF / 1 μF
Accuracy 1.9% + 2
100 μF – 1000 μF: 1.9% + 2
1000 μF: 5% + 20

Thông số kỹ thuật chung

Maximum voltage between any terminal and earth ground 600 V
Display 3 3/4-digits, 6000 counts, updates 4/sec
Operating temperature -10°C to 50°C (14°F to 122°F)
Storage temperature -40°C to 60°C (-22°F to 140°F)
Temperature coefficient 0.1 x (specified accuracy) / °C (< 18°C or > 28°C)
Operating altitude 2,000 m
Storage altitude 10,000 m
Relative humidity 95% to 30°C
75% to 40°C
45% to 50°C
Battery type 9 Volt Alkaline, ANSI 1604A / IEC 6F22
Battery life Alkaline: 300 hours typical, without backlight
Shock 1 Meter drop per IEC 61010–1–2001
Vibration Per MIL-PRF-28800 for Class 2 instrument
Size (H x W x L) 167.1 x 85.1 x 46.0 mm (6.58 x 3.35 x 1.81 in)
Weight 13.0 oz (404 g)
Safety Complies with ANSI / ISA 82.02.01 (61010–1) 2004, CAN / CSA-C22.2 No 61010-1-04, UL 61010–1 (2004) and IEC / EN 61010–1 2nd Edition for measurement Category IV, 600 V, Pollution Degree 2, EMC EN61326–1
EMI regulations Complies with FCC Part 15, Class B

Thiết bị đã ngưng sản xuất

Đồng hồ vạn năng kĩ thuật số 17B cung cấp các tính năng thường cần nhất để khắc phục sự cố điện và điện tử hàng ngày mà bạn gặp phải. Đồng hồ vạn năng kĩ thuật số 17B được thiết kế đặc biệt cho các kỹ thuật viên, phục vụ nhu cầu khắc phục sự cố nhanh chóng và dễ dàng.

Đồng hồ vạn năng kĩ thuật số 17B cung cấp các tính năng như đo điện áp AC/DC cùng với các chức năng như kiểm tra đi-ốt, đo điện dung và phát hiện thông mạch. Ngoài các đặc điểm trên, 17B còn cung cấp các chức năng được kỹ sư bảo trì đánh giá cao như đo nhiệt độ, tần số và đo tương đối.

Đồng hồ vạn năng này dễ sử dụng với màn hình LCD lớn và nhiều lợi ích khác thân thiện với người dùng giúp cho Đồng hồ vạn năng kĩ thuật số 17B trở thành một công cụ dễ lựa chọn dùng. Đồng hồ vạn năng kĩ thuật số Fluke hiện nay đã trở thành lựa chọn hàng đầu của các kỹ sư bảo trì và kỹ sư hiện trường và Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số 17B không phải là ngoại lệ.

Tính năng nỗi bật

  • Nhiệt độ (°C)
  • Tần số và chu kỳ vận hành
  • Chế độ tương đối
  • Độ chính xác DC cơ bản
  • Màn hình kĩ thuật số 4.000 words
  • Chọn dải đo tự động và bằng tay
  • Chức năng giữ màn hình
  • Kiểm tra thông mạch và đi-ốt bằng còi
  • Vỏ được thiết kế để dễ treo
  • Xếp loại an toàn theo tiêu chuẩn: IEC 1010-1, CAT I 1000 V, CAT II 600 V, Cat III 300 V
  • Tự động tắt nguồn
  • Thiết kế pin dễ thay thế
  • Bảo hành một năm
  • Tuổi thọ pin 500 giờ
  • Điện áp AC, điện áp DC, điện trở, điện dung, âm báo thông mạch, kiểm tra đi-ốt, cường độ dòng điện ac, cường độ dòng điện dc, tất cả được có trong một máy đo bền chắc
  • Thiết kế bền chắc – tất cả thông số đầu vào, dải đo và chức năng được bảo vệ lên tới 1000 V
  • Tần số lên tới 100 kHz, nhiệt độ và chế độ tương đối
  • Que đo, cặp nhiệt kèm theo
  • Pin và sách hướng dẫn sử dụng d kèm theo

Thông số kỹ thuật

Tính năng cơ bản
Số đo hiệu dụng thực AC trung bình
Độ chính xác DC cơ bản 0.50%
Độ chính xác AC cơ bản 3.00%
Băng thông điện AC 500 Hz
Chọn dải đo tự động/tùy chỉnh
Digits 3/1/2002
Counts 4000
Chức năng đo
Điện áp AC/DC 1000V
Dòng điện AC/DC 10A/400µa
Điện trở 40MΩ
Tần số 100kHz
Điện dung 100µF
Nhiệt độ +400°C
Chu kỳ hoạt động/độ rộng xung dc
Âm báo thông mạch
Kiểm tra đi-ốt
Lưu trữ và chuyển dữ liệu
Giữ màn hình/giữ màn hình (chạm) tự động DH
Tham chiếu tương đối
Tính năng khác
Vỏ bảo vệ tháo lắp được
Tương thích với dây treo nam châm Toolpak
Nắp pin rời
Tự động tắt nguồn
Tuổi thọ pin 500
Thông báo pin yếu
Dải nhiệt độ hoạt động -0C,+40C
Bảo hành và an toàn điện
Bảo hành (năm) 1
Giá trị đo CAT I
Giá trị đo CAT II 1000V
Giá trị đo CAT III 600V

FLuke 15B

Đồng hồ vạn năng FLuke 15B

Tính năng nỗi bật của Fluke 15B

  • Đo điện áp DC với độ chính xác cao
  • Màn hình hiển thị kỹ thuật số đến 4.000 digits
  • Dãi đo có thể điều chỉnh tự động và bằng tay
  • Hiển thị chức năng giữ kết quả đo
  • Kiểm tra Diode và liên tục + buzzer
  • Tiêu chuẩn an toàn: IEC 1010-1: CAT I 1000 V, CAT II 600 V, CAT III 300 V
  • Tự động tắt máy
  • Thiết kế pin dễ dàng thay thế
  • Tuổi thọ pin 500 giờ
  • Điện áp xoay chiều, điện áp DC, điện trở, điện dung, máy nhắn liên tục, kiểm tra diode, A ac, A dc tất cả trong một bao da bền
  • Thiết kế chắc chắn và bền bỉ – tất cả các yếu tố đầu vào, phạm vi và chức năng bảo vệ lên đến 1.000 V

Thông số kỹ thuật đồng hồ vạn năng Fluke 15B

V ac
Phạm vi
Độ chính xác tốt nhất
AC đáp ứng
0,1 mV đến 1000 V
± (1.0% + 3 tội danh)
40 Hz đến 500 Hz
V dc
Phạm vi
Độ chính xác tốt nhất
AC đáp ứng
0,1 mV đến 1000 V
± (0,5% + 3 tội danh)
0,1 Ω đến 40 MW
Ohms
Phạm vi
Độ chính xác tốt nhất
0,1 Ω đến 40 MW
± (0,4% + 2 tính)
Một ac
Phạm vi
Độ chính xác tốt nhất
AC đáp ứng
0,1 mA đến 10 A
± (1,5% + 3 tội danh)
40 Hz đến 200 Hz
Một dc
Phạm vi
Độ chính xác tốt nhất
0,1 mA đến 10 A
± (1.0% + 3 tội danh)
Điện dung
Phạm vi
Độ chính xác tốt nhất
0,01 nF đến 100 μF
± (2,0% + 5 đếm)
Hz và Chu kỳ
Phạm vi
Độ chính xác tốt nhất
NA
NA
Nhiệt độ
đo lường
Phạm vi
Độ chính xác tốt nhất
NA
NA

 

Đồng hồ vạn năng FLuke 287 (Ghi dữ liệu/TrendCapture™)

Fluke 287 là đồng hồ vạn năng chất lượng cao, ngoài các chức năng đo điện thông thường nó được tích hợp nhiều tính năng chuyên nghiệp giúp người dùng làm việc một cách hiệu quả, tiết kiệm thời gian và chi phí hơn.

Đồng hồ vạn năng FLuke 287 (Ghi dữ liệu/TrendCapture™)
Đồng hồ vạn năng FLuke 287 (Ghi dữ liệu/TrendCapture™)

Đồng hồ vạn năng Fluke 287 được cung cấp phần mềm FlukeView® forms mục đích tạo và xem báo cáo trực quan thông qua máy tính PC. Xử lý tốt các vấn đề bảo trì máy móc thiết bị, các bảng mạch, kiểm tra hệ thống điện. Công nghệ TrendCapture™ sẽ ghi lại các sự cố lên màn hình giúp người dùng dễ dàng biết và đưa ra các biện pháp khắc phục kịp thời.

Về các chức năng đo điện, Fluke 287 đo điện áp AC/DC, đo dòng AC/DC, đo nhiệt độ, điện trở, điện dung và tần số.

Thông số kỹ thuật của Fluke 287

Thông số điện
DC volts Thang đo / Độ phân giải 50.000 mV, 500.00 mV, 5.0000 V, 50.000 V, 500.00 V, 1000.0 V
Sai số 0.025%
AC volts Thang đo / Độ phân giải 50.000 mV, 500.00 mV, 5.0000 V, 50.000 V, 500.00 V, 1000.0 V
Sai số 0.4% (True-RMS)
DC current Thang đo / Độ phân giải 500.00 μA, 5000.0 μA, 50.000 mA, 400.00 mA, 5.0000 A, 10.000 A
Sai số 0.05%
AC current Thang đo / Độ phân giải 500.00 μA, 5000.0 μA, 50.000 mA, 400.00 mA, 5.0000 A, 10.000 A
Sai số 0.6% (True-RMS)
Nhiệt độ Thang đo / Độ phân giải -200.0°C to 1350.0°C (-328.0°F to 2462.0°F)
Sai số 1.0%
Điện trở Thang đo / Độ phân giải 500.00 Ω, 5.0000 kΩ, 50.000 kΩ, 500.00 kΩ, 5.0000 MΩ, 50.00 MΩ, 500.0 MΩ
Sai số 0.05%
Điện dung Thang đo / Độ phân giải 1.000 n, 10.00 nF, 100.0 nF, 1.000 μF, 10.00 μF, 100.0 μF, 1000 μF, 10.00 mF, 100 mF
Sai số 1.0%
Tần số Thang đo / Độ phân giải 99.999 Hz, 999.99 Hz, 9.9999 kHz, 99.999 kHz, 999.99 kHz
Sai số 0.005%
Kết nối Tùy chọn kết nối hồng ngoại thông qua Fluke ir3000 FC
Thông số kỹ thuật chung
Điện áp tối đa giữa thiết bị đầu vào và điện áp đất 1000 V
Loại pin sử dụng 6 viên pin AA, NEDA 15A IECLR6
Tuổi thọ pin Tối thiểu 100h, 200h trong chế độ ghi dữ liệu
Nhiệt độ môi trường Hoạt động -20°C ~ 55°C
Bảo quản -40°C ~ 60°C
Độ ẩm tương đối 0 ~ 90% (0 ~ 37°C), 0 ~ 65% (37°C ~ 45°C), 0 ~ 45% (45°C ~ 55°C)
Tương thích điện EMC EN61326-1
Rung Random vibration per MIL-PRF-28800F Class 2
Shock 1 meter drop per IEC/EN 61010-1 3rd Edition
Kích thước máy (H x W x L) 22.2 x 10.2 x 6 cm (8.75 x 4.03 x 2.38 in)
Trọng lượng máy 870.9 g (28 oz)
Nhiều màn hình hiển thị
True-RMS AC 100 kHz
dBV/dBm
Độ phân giải DC mV 1 μV
Thang đo Megohm Up ~ 500 MΩ
Độ dẫn 50.00 nS
Âm thanh khi đo liên tục
Kết nối Pin/Cầu chì Có/Có
Elapse time clock
Time of day clock
Min-max-avg
Peak 250 μs
Duty cycle 0.01% to 99.99%
Pulse width 0.025 ms, 0.25 ms, 2.5 ms, 1250.0 ms
Hold
Isolated optical interface
Tự động/Chạm
Đọc kết quả từ bộ nhớ
Kết nối PC
Interval/event logging
Bộ nhớ Lên đến 10.000 kết quả
Kết nối không dây
Đồng hồ vạn năng FLuke 28 II Ex

Đồng hồ vạn năng Fluke 28-II Ex được thiết kế để làm việc trong nhiều môi trường đặc biệt có chức năng chống cháy nổ, là thiết bị đo điện an toàn cho các thợ bảo trì trong các môi trường dầu khí, dược phẩm, cơ khí, hóa học,…với một số tính năng chống thấm nước, bụi bẩn.

Fluke 28-II Ex được chứng nhận là thiết bị có độ an toàn hàng đầu thế giới, với các tiêu chuẩn:

IECEx Ex ia IIC T4 Gb, Ex ia IIIC T130 °C Db, I M1 Ex ia I Ma

  • ISA-82.02.01
  • CAN/CSA-C22.2 No. 61010-1-04 /UL61010-1:2004, and TUV 61010-1:2001
  • CE

Một số tính năng nỗi bật khác của Fluke 28-II Ex:

  • Là thiết bị có độ bền cao theo tiêu chuẩn IS DMM
  • Hộp đựng được thiết kế chuẩn IP67
  • Chống rơi vỡ ở độ cao từ 10ft – 3m (trường hợp có bao da)
  • Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn điện áp vượt quá IEC số 61010-1: 2001
  • Đo lường loại III, 1000V, mức độ ô nhiễm 2
  • Đo lường loại IV, 600V, mức độ ô nhiễm 2
  • Bao da có thể xoay được để bảo vệ màn hình hiển thị khi không sử dụng

Thông số kỹ thuật:

Accuracy specifications are shown as ±(% of reading + number of digits)
DC voltage Range 0.1 mV to 1000 V
Accuracy ±0.05% + 1
AC voltage Range 0.1 mV to 1000 V
Accuracy ±0.7% +4
DC current Range 0.1 μA to 10 A
Accuracy ±0.2% + 4
AC current Range 0.1 μA to 10 A
Accuracy ±1.0% + 2
Resistance Range 0.1 Ω to 50 MΩ
Accuracy ±(0.2% + 1)
Conductance Range 60.00 nS
Accuracy ±(1.0% + 10)
Diode test Range 2.0 V
Accuracy ±(2.0% + 1)
Duty cycle Range 0.0% to 99.9%
Accuracy Within ±(0.2% per kHz + 0.1%) for rise times <1 µs
Capacitance Range 10 nF to 9999 μF
Accuracy ±(1.0% + 2)
Frequency Range 0.5 Hz to 199.99 kHz
Accuracy ±(0.005% + 1)
Temperature Range -200°C to +1090°C (-328°F to +1994°F)
Accuracy ±(1.0% + 10)°C [±(1.0% + 10)°F]
Display counts 6000 counts/19,999 counts in high-resolution mode
Peak capture Record transients up to 250 us
Min/Max/Avg recording Display signals up to approximately 100 ms
Accuracy specifications are shown as ±(% of reading + number of digits)
Safety Certifications
ATEX II 2 G Ex ia IIC T4 Gb
II 2 D Ex ia IIIC T130°C Db
I M1 Ex ia I Ma
NEC-500 Class I, Div 1, Groups A-D, 130°C
IEXEx Ex ia IIC T4 Gb
Ex ia IIIC T130°C Db
Ex ia I Ma
GOST R Ex Overvoltage protection: Measurement Category III, 1000 V, Pollution Degree 2
Measurement Category IV, 600 V, Pollution Degree 2
IP rating IP67
General Specifications
Power
Three AAA batteries
Battery life: 400 hours
Display LCD, with backlight
External protection Rubber holster
Warranty Three years
Size with holster (H x W x L) 6.35 x 10.0 x 19.81 cm (2.5 x 3.93 x 7.8 in)
Weight with holster 698.5 g (1.54 lb)

 

Đồng hồ vạn năng FLuke 87-V Ex

Sản phẩm đã ngưng sản xuất

Thông số kỹ thuật của Fluke 87V-EX

Điện áp DC
Điện áp tối đa:  1000 V
Độ chính xác:  ± (0,05 % + 1)
Độ phân giải tối đa:  10 μV
Điện áp AC
Điện áp tối đa:  1000 V
Độ chính xác:  ± (0,7 % + 2) hiệu dụng thực
Băng thông của dòng điện AC:  20 kHz
Độ phân giải tối đa:  10 μV
Dòng điện DC
Cường độ dòng điện tối đa:  10A (tối đa 20 A trong 30 giây)
Độ chính xác của cường độ dòng điện:  ± (0,2 % + 2)
Độ phân giải tối đa:  0,01 μA
Dòng điện AC
Cường độ dòng điện tối đa:  10A (tối đa 20 A trong 30 giây)
Độ chính xác của cường độ dòng điện:  ± (1,0 % + 2)
Độ phân giải tối đa:  0,01 μA hiệu dụng thực
Điện trở
Điện trở tối đa:  50 MΩ
Độ chính xác:  ± (0,2 % + 1)
Độ phân giải tối đa:  0,01 Ω
Điện dung
Điện dung tối đa:  9.999 μF
Độ chính xác:  ± (1 % + 2)
Độ phân giải tối đa:  0,001 nF
Tần số
Tần số tối đa:  200 kHz
Độ chính xác:  ± (0,005 % + 1)
Độ phân giải tối đa:  0,001 Hz
Chu trình hoạt động
Chu trình hoạt động tối đa:  99,90 %
Độ chính xác:  ±(0,2%/KHz +0,1%)
Độ phân giải tối đa:  0,10 %
Nhiệt độ
Dải đo:  -200,0 °C đến 1090 °C (-328 °F đến 1994 °F), không bao gồm đầu dò
Đầu dò nhiệt độ 80BK
Dải đo:  -40,0 °C đến 260 °C (-40 °F đến 500 °F)
Độ chính xác:  2,2 °C hoặc 2 %, bất kể giá trị nào lớn hơn
Độ dẫn điện
Độ dẫn điện tối đa:  60,00 nS
Độ chính xác:  ± (1,0 % + 10)
Độ phân giải tối đa:  0,001 nS
Đi-ốt
Dải đo:  3 V
Độ phân giải:  1 mV
Độ chính xác:  ± (2 % + 1)
Phạm vi chu trình hoạt động
Độ chính xác:  Trong phạm vi ± (0,2%/kHz + 0,1 %)
Giới hạn đo trong vùng nguy hiểm Ex
Điện áp:  65 V
Dòng điện:  5 A
Thông số kỹ thuật về môi trường
Nhiệt độ hoạt động
 -20 °C đến +50 °C
Nhiệt độ bảo quản
 -40 °C đến +60 °C
Độ ẩm (không ngưng tụ)
 0 % đến 80 % (0 °C đến 35 °C) 0 % đến 70 % (35 °C đến 50 °C)
Độ cao hoạt động
 2000 m
Thông số kỹ thuật an toàn
Tiêu chuẩn quá áp
 EN 61010-1 đến 1000 V CAT III, 600V CAT IV
Chứng nhận của các cơ quan
 CSA, TÜV
Chứng nhận của ATEX
 Ex II 2 G EEx ia IIC T4
Chứng nhận của các cơ quan
 ZELM 05 ATEX 0274
Thông số cơ & kỹ thuật chung
Kích thước
 201 x 98 x 52 mm (có khung)
Khối lượng
 12.5 oz. (355 kg) có khung
Màn hình (Số)
 6000 counts, cập nhật 4/giây 19.999 counts trong chế độ độ phân giải cao
Màn hình (Analog)
 32 đoạn, cập nhật 40/giây
Bảo hành
 1 năm
Tuổi thọ pin
 Thông thường là ~400 giờ, không có đèn nền
Va đập
 Chịu va đập rơi từ độ cao 1 m theo IEC 61010-1:2001
Rung động
 Theo MIL-PRF-28800 đối với dụng cụ cấp 2
Đồng hồ vạn năng FLuke 28 II

Đồng hồ vạn năng FLuke 28 II

Đồng hồ vạn năng FLuke 28 II
Đồng hồ vạn năng FLuke 28 II

Tính năng đồng hồ vạn năng Fluke 28 II

  • Đo Voltage AC và DC lên đến 1000V
  • Đo dòng current lên đến 10A (20 A trong 30 giây)
  • Đo điện dung 10.000 μF
  • Tần số 200 kHz
  • Được xây dựng trong nhiệt kế thuận tiện cho phép bạn để có đo nhiệt độ mà không cần phải thực hiện một công cụ riêng biệt (28 II)
  • Đo điện trở, liên tục và kiểm tra diode
  • Ghi giá trị đo Min / Max và ghi trung bình để theo dõi sự thay đổi

Các tính năng khác:

  • Mới – IP 67 bảo vệ chống thấm nước và chống bụi, hoàn toàn kín để sử dụng trong môi trường khắc nghiệt
  • Được thiết kế để chịu được 3 thả mét (với bao da)
  • Độ phân giải cao 20.000 chế độ hiển thị số (28 II)
  • True-rms điện áp xoay chiều và hiện tại cho phép đo chính xác trên các tín hiệu phi tuyến tính (28 II)
  • Điện áp đáp ứng trung bình và hiện tại cho phép đo (27 II)
  • Mới – các nút bàn phím có đèn nền cho phép dễ dàng khả năng hiển thị trong khu vực
  • Chữ số hiển thị lớn và 2 cấp độ đèn nền màu trắng sáng để tăng khả năng hiển thị
  • Bao da hồi phục để bảo vệ gia tăng khi không sử dụng
  • Chịu được 8.000 volt gai độc hại gây ra bằng cách chuyển mạch tải và lỗi trên công nghiệp mạch và phù hợp với các tiêu chuẩn an toàn điện ANSI ấn bản thứ hai và IEC
  • Tuổi thọ pin dài (800 giờ)
  • Chế độ tương đối để loại bỏ kiểm tra điện trở dẫn từ các phép đo ohms thấp
  • Tự động và bằng tay khác nhau, cho sự linh hoạt tối đa
  • Móc từ tùy chọn để dễ dàng thiết lập và xem trong khi giải phóng bàn tay của bạn cho các nhiệm vụ khác
  • MSHA chính

Thông số kỹ thuật Đồng hồ vạn năng Fluke 28 II

Thông số kỹ thuật chính xác
Điện áp DC
Phạm vi  0,1 mV đến 1000 V
Độ chính xác  27-II: 0,1% 1 28-II: 0,05% + 1
Điện áp AC
Phạm vi  0,1 mV đến 1000 V
Độ chính xác  27-II: 0,5% 3 28-II: 0,7% 4
DC hiện tại
Phạm vi  0,1 μA đến 10 A
Độ chính xác  27-II: 0,2% + 4 28-II: 0,2% + 4
AC hiện tại
Phạm vi  0,1 μA đến 10 A
Độ chính xác  27-II: 1,5% + 2 28-II: 1,0% + 2
Kháng
Phạm vi  0,1 Ω đến 50 MW
Hiển thị số lượng
27-II  6000
28-II  6000/19, 999
Điện dung
 1 nF đến 9999 μF
Tần số
 0,5 Hz đến 199,99 kHz
Nhiệt độ
 27-II: N / A 28-II: -200 ° C đến 1090 ° C
Bộ lọc thông thấp (đo trên VSD)
 27-II: N / A 28-II: Có
Tuân thủ
 CAT IV 600 V, CAT III 1000V
IP Đánh giá
27-II:  IP 67
28-II:  IP 67
Năng
 Ba pin AA
Tuổi thọ pin
 800 giờ

 

Thông số kỹ thuật chung
Hiển thị
Đồ thị thanh / ánh sáng nền  Có / Có
Lưu trữ dữ liệu
Đỉnh chụp thoáng qua  250 ms (28 II)
Min / Max / Trung bình  Vâng
Đọc giữ  Vâng
Các tính năng khác
Đọc tương đối (không)  Vâng
Loại pin  Ba pin AA
Bảo hành và bảo vệ
Đánh giá an toàn  CAT IV 600 V / CAT III 1000 V
An toàn mỏ  MSHA chấp thuận
Bảo vệ bên ngoài  Bao da cao su
Thả thử nghiệm  10 feet thử nghiệm thả
Chống bụi / chống thấm nước  Có, IP 67 đánh giá
Bảo hành  1 năm
Kích thước (HxWxL) với bao da  6,35 cm x 10.0 cm x 19,81 cm (2,5 in x 3.93 x 7.8 trong trong)
Trọng lượng với bao da  698,5 g (1.54 lb)

 

Đồng hồ vạn năng FLuke 27 II

Đồng hồ vạn năng FLuke 27 II

Rugged Multimeters: Fluke 27 II Industrial Multimeters

Đồng hồ vạn năng FLuke 27 II
Đồng hồ vạn năng FLuke 27 II

Một số tính năng nỗi bật của Fluke 27-II

  • Đo lên đến 1000 V AC và DC
  • Đo lên đến 10 A (20 A trong 30 giây)
  • Đo điện dung 10.000 μF
  • Tần số 200 kHz
  • Mở rộng dãi điện áp AC với tần số từ 40 Hz đến 30 kHz
  • Đo điện trở, liên tục và kiểm tra diode
  • Xem kết quả đo Max, min và avg

Các tính năng khác:

  • Mới – IP 67 bảo vệ chống thấm nước và chống bụi, hoàn toàn kín để sử dụng trong môi trường khắc nghiệt
  • Được thiết kế để chịu được 3 thả mét (với bao da)
  • Hi độ phân giải 20.000 chế độ hiển thị số (28 II)
  • True-rms điện áp xoay chiều và hiện tại cho phép đo chính xác trên các tín hiệu phi tuyến tính (28 II)
  • Điện áp đáp ứng trung bình và hiện tại cho phép đo (27 II)
  • Mới – các nút bàn phím có đèn nền cho phép dễ dàng khả năng hiển thị trong khu vực lowlit
  • Chữ số hiển thị lớn và 2 cấp độ đèn nền màu trắng sáng để tăng khả năng hiển thị
  • Bao da hồi phục để bảo vệ gia tăng khi không sử dụng
  • Chịu được 8.000 volt gai độc hại gây ra bằng cách chuyển mạch tải và lỗi trên công nghiệp mạch và phù hợp với các tiêu chuẩn an toàn điện ANSI ấn bản thứ hai và IEC
  • Tuổi thọ pin dài (800 giờ)
  • Chế độ tương đối để loại bỏ kiểm tra điện trở dẫn từ các phép đo ohms thấp
  • Tự động và bằng tay khác nhau, cho sự linh hoạt tối đa
  • Móc từ tùy chọn để dễ dàng thiết lập và xem trong khi giải phóng bàn tay của bạn cho các nhiệm vụ khác
  • MSHA chính

Thông số kỹ thuật Đồng hồ vạn năng Fluke 27 II

Thông số kỹ thuật chính xác
Điện áp DC
Phạm vi  0,1 mV đến 1000 V
Độ chính xác  27-II: 0,1% 1 28-II: 0,05% + 1
Điện áp AC
Phạm vi  0,1 mV đến 1000 V
Độ chính xác  27-II: 0,5% 3 28-II: 0,7% 4
DC hiện tại
Phạm vi  0,1 μA đến 10 A
Độ chính xác  27-II: 0,2% + 4 28-II: 0,2% + 4
AC hiện tại
Phạm vi  0,1 μA đến 10 A
Độ chính xác  27-II: 1,5% + 2 28-II: 1,0% + 2
Kháng
Phạm vi  0,1 Ω đến 50 MW
Hiển thị số lượng
27-II  6000
28-II  6000/19, 999
Điện dung
 1 nF đến 9999 μF
Tần số
 0,5 Hz đến 199,99 kHz
Nhiệt độ
 27-II: N / A 28-II: -200 ° C đến 1090 ° C
Bộ lọc thông thấp (đo trên VSD)
 27-II: N / A 28-II: Có
Tuân thủ
 CAT IV 600 V, CAT III 1000V
IP Đánh giá
27-II:  IP 67
28-II:  IP 67
Năng
 Ba pin AA
Tuổi thọ pin
 800 giờ

 

Thông số kỹ thuật chung
Hiển thị
Đồ thị thanh / ánh sáng nền  Có / Có
Lưu trữ dữ liệu
Đỉnh chụp thoáng qua  250 ms (28 II)
Min / Max / Trung bình  Vâng
Đọc giữ  Vâng
Các tính năng khác
Đọc tương đối (không)  Vâng
Loại pin  Ba pin AA
Bảo hành và bảo vệ
Đánh giá an toàn  CAT IV 600 V / CAT III 1000 V
An toàn mỏ  MSHA chấp thuận
Bảo vệ bên ngoài  Bao da cao su
Thả thử nghiệm  10 feet thử nghiệm thả
Chống bụi / chống thấm nước  Có, IP 67 đánh giá
Bảo hành  1 năm
Kích thước (HxWxL) với bao da  6,35 cm x 10.0 cm x 19,81 cm (2,5 in x 3.93 x 7.8 trong trong)
Trọng lượng với bao da  698,5 g (1.54 lb)

 TKTECH.VN Cung cấp Đồng hồ vạn năng Fluke 27 II

Tìm với google Đồng hồ vạn năng FLuke 27 II

  • Đồng hồ vạn năng FLuke 27 II,
  • FLuke 27 II,
  • Multimeter

 

Đồng hồ vạn năng Fluke 289

Chức năng chẩn đoán mới để tối đa hóa năng suất trong nhà máy. Fluke 289 là đồng hồ vạn năng có chức năng ghi công nghiệp hiệu suất cao, thế hệ mới được thiết kế để giải quyết các sự cố phức tạp trong thiết bị điện tử, tự động hóa nhà máy, phân phối điện và thiết bị điện cơ.

Đồng hồ vạn năng Fluke 289
Đồng hồ vạn năng Fluke 289

Với khả năng ghi dữ liệu và xem lại dữ liệu bằng biểu đồ trên màn hình, bạn có thể giải quyết các sự cố nhanh hơn và giúp giảm thời gian ngừng hoạt động. Hãy sử dụng Fluke 289 làm thiết bị giám sát cho hệ thống hoặc quá trình của bạn trong khi bạn đang giải quyết các vấn đề khác.

Fluke connect giúp Fluke 289 dễ dàng kết nối với điện thoại đọc kết quả
Fluke connect giúp Fluke 289 dễ dàng kết nối với điện thoại đọc kết quả

Chức năng đo của Fluke 289

Fluke 289 hỗ trợ đọc dữ liệu dạng biểu đồ
Fluke 289 hỗ trợ đọc dữ liệu dạng biểu đồ
  • Đo điện áp AC/DC
  • Đo dòng AC/DC
  • Đo nhiệt độ
  • Đo điện trở
  • Đo tụ, tần số
  • Đo liên tục

Tính năng nỗi bật khác

  • Fluke connect – tương thích với các thiết bị di động trong việc kết nối không dây.
  • ShareLive™ – Công nghệ gọi video trực tuyến hỗ trợ làm việc nhóm hiệu quả hơn.
  • TrendCapture – Cho phép ghi dữ liệu và xem lại dữ liệu bằng biểu đồ trên màn hình.
  • Lưu dữ liệu theo nhiều nhóm và đọc từ máy tính.
  • Đo dòng AC True RMS

Thông số kỹ thuật đồng hồ vạn năng Fluke 289

DC volts Range / resolution 50.000 mV, 500.00 mV, 5.0000 V, 50.000 V, 500.00 V, 1000.0 V
Basic accuracy 0.025%
AC volts Range / resolution 50.000 mV, 500.00 mV, 5.0000 V, 50.000 V, 500.00 V, 1000.0 V
Basic accuracy 0.4% (True-RMS)
DC current Range / resolution 500.00 μA, 5000.0 μA, 50.000 mA, 400.00 mA, 5.0000 A, 10.000 A
Basic accuracy 0.05%
AC current Range / resolution 500.00 μA, 5000.0 μA, 50.000 mA, 400.00 mA, 5.0000 A, 10.000 A
Basic accuracy 0.6% (True-RMS)
Temperature (excluding probe) Range / resolution -200.0°C to 1350.0°C (-328.0°F to 2462.0°F)
Basic accuracy 1.0%
Resistance Range / resolution 50.000 Ω, 500.00 Ω, 5.0000 kΩ, 50.000 kΩ, 500.00 kΩ, 5.0000 MΩ, 50.00 MΩ, 500.0 MΩ
Basic accuracy 0.05%
Capacitance Range / resolution 1.000 nF,10.00 nF 100.0 nF, 1.000 μF, 10.00 μF, 100.0 μF, 1000 μF, 10.00 mF, 100 mF
Basic accuracy 1.0%
Frequency Range / resolution 99.999 Hz, 999.99 Hz, 9.9999 kHz, 99.999 kHz, 999.99 kHz
Basic accuracy 0.005%
Connectivity Optional infrared connector via Fluke ir3000 FC
General Specifications
Maximum voltage between any terminal and earth ground 1000 V
Battery type 6 AA alkaline batteries, NEDA 15A IECLR6
Battery life 100 hours minimum, 200 hours in logging mode
Temperature Operating -20°C to 55°C
Storage -40°C to 60°C
Relative humidity 0 to 90% (0 to 37°C), 0 to 65% (37°C to 45°C), 0 to 45% (45°C to 55°C)
Electromagnetic compatibility EMC EN61326–1
Vibration Random vibration per MIL-PRF-28800F Class 2
Shock 1 meter drop per IEC/EN 61010–1 3rd Edition
Size (H x W x L) 22.2 x 10.2 x 6 cm (8.75 x 4.03 x 2.38 in)
Weight 870.9 g (28 oz)
Multiple on screen displays Yes
True-RMS AC bandwidth 100 kHz
dBV/dBm Yes
DC mV resolution 1 μV
Megohm range Up to 500 MΩ
Conductance 50.00 nS
Continuity beeper Yes
Battery/fuse access Yes/Yes
Elapse time clock Yes
Time of day clock Yes
Min-max-avg Yes
Duty cycle Yes
Pulse width Yes
Isolated optical interface Yes
Auto/touch hold Yes
Reading memory Yes
Log to PC Yes
Interval/event logging Yes
Logging memory Up to 15,000 readings
Wireless connectivity (optional) Yes
Đồng hồ vạn năng FLuke 233

Đồng hồ vạn năng FLuke 233

Fluke 233 Remote Display Multimeter

Đồng hồ vạn năng FLuke 233
Đồng hồ vạn năng FLuke 233

Tính năng  Đồng hồ vạn năng Fluke 233

  • True-rms ac voltage and current for accurate measurements on non-linear signals
  • Measure up to 1000 V ac and dc
  • Measure up to 10 A (20 A for 30 seconds)
  • 10,000 μF capacitance range
  • Frequency to 50 kHz
  • Built in thermometer conveniently allows you to take temperature readings without having to carry a separate instrument
  • Resistance, continuity and diode test
  • Low power wireless technology allows the display to be carried up to 10 meters (33 ft) away from the point of measurement for added flexibility. No interference with measurements
  • The removable magnetic display can be conveniently mounted where it is easily seen
  • Make measurements without holding the meter to improve visual focus on probes and augment safe electrical measurements
  • Use as a conventional multimeter when the display is connected
  • Radio transmitter automatically turns off when the display is connected to the meter
  • Auto power off maximizes battery life
  • Min/Max and Average recording to capture variations automatically
  • Test continuity and diodes
  • Easy to read display with large digits and bright backlight
  • Battery life approximately 400 hours

 Thông số kỹ thuật  Đồng hồ vạn năng Fluke 233

Accuracy specifications
DC voltage
Range  0.1 mV to 1000 V
Accuracy  0.25 % + 2
AC voltage
Range  0.1 mV to 1000 V
Accuracy  1.0 % + 3
DC current
Range  1 mA to 10 A
Accuracy  1.0 % + 3
AC current
Range  1 mA to 10 A
Accuracy  1.5 % + 3
Resistance
Range  0.1 Ω to 40 MΩ
Counts
 6000
Capacitance
Range:  1 nF to 9999 μF
Resolution:  1nF
Frequency
Range:  5 Hz to 50 kHz
Resolution:  0.01Hz
Temperature
 -40 °C to +400 °C
Power
 AA batteries: Three for main body; two for display
Battery life
 400 hours
Wireless frequency
 2.4 GHz ISM Band 10 meter range
Safety rating
 CAT IV 600 V , CAT III 1000 V

 

General specifications
Basic features
AC true-rms  Yes
Ranging  Auto/Manual
Display
Backlight  Yes
Data storage
Min/Max/Avg  Yes
Other features
Battery type  AA alkaline
Removable display  Yes
Warranty and protection
Safety rating  CAT IV 600 V/CAT III 1000 V
External protection  Rubber overmold
Warranty  Three-years
Size (H x W x L)  5.3 cm x 9.3 cm x 19.3 cm (2.08 in x 3.6 in x 7.6 in)
Weight  604 g (1.3 Ib)

 TKTECH.VN Cung cấp đồng hồ vạn năng Fluke 233

Tìm với google Đồng hồ vạn năng FLuke 233

  • Đồng hồ vạn năng FLuke 233,
  • FLuke 233,
  • Digital Multimeters Fluke 233,
  • Fluke 233 Remote Display Multimeter,
  • Multimeter
fluke CNX 3000
Fluke CNX 3000 Wireless Multimeter [caption id="attachment_3214" align="aligncenter" width="300"] Fluke CNX 3000[/caption] [sexybutton size="medium" color="blue" url="http://tktech.vn/datasheet/Fluke%20cnx%203000.PDF" icon="download2"]Datasheet[/sexybutton] Thông số kỹ thuật Fluke...