Ampe kìm Amprobe

DANH MỤC CON:

Ampe kìm Fluke 362
Ampe kìm Fluke 362
Ampe kìm Fluke 362

Ampe kìm Fluke 362  được thiết kế mỏng nhẹ và nhỏ gọn hoàn toàn để vừa trong túi áo, rất tiện lợi khi sử dụng ở môi trường chật hẹp, đường kính kẹp nhỏ chỉ 18mm hình tam giác đo tốt với những múi dây chằng chịt mà các loại ampe kìm khác không thể.

Fluke 362 đo đạt mức độ chính xác cao, bền bỉ là thiết bị cần có để bảo trì đối với các phép đo dùng ampe kìm.

– Thiết kế nhỏ gọn, có thể cầm bằng một tay khi đo.
– Kẹp hình tam giác, độ rộng là 18mm cho phép đo với các loại dây cáp nhỏ.
– Màn hình hiển thị số rất dễ đọc.
– Dải đo dòng AC: 200A.
– Đo điện áp DC-C: 600V.
– Đo điện áp DC-V: 600V.
– Đo điện trở Ω: 3000Ω.
– Chức năng đưa về zero, xóa kết quả và hiển thị kết quả đo DC.
– Chức năng xem hold với các trường hợp đo không thể xem trực tiếp.
– Bảo đảm an toàn với CAT III 600V.
– Kích cở: 205 × 60 × 22 (LxWxH) mm.
– Trọng lượng: 196 g.
– Bảo hành chính hãng: 12 tháng.
– Nguồn: 2 viên pin AAA.

Lưu

Ampe kìm FLuke 321

Ampe kìm 322 được thiết kế để xác định điện tải trọng. Dải điện áp AC và kiểm tra liên tục cho mạch, thiết bị chuyển đổi, pha và thiết bị viễn thông. Lý tưởng ở nơi đo chật và gồ gề phù hợp với các phếp đo hiện tại, lên đến 400A, ngoài ra còn có thể đo điện áp DC có độ chính xác cao dưới 40A.

Thông số kỹ thuật:

– Có thiết kế nhỏ gọn rất lý tưởng để đo ở những nơi chật hẹp.
– Độ chính xác đạt 1.8%.
– Độ phân giải lên đến 0.01A và 0.1V.
– Dải đo dòng AC-C: 400A.
– Dải đo điện áp AC-V: 600V.
– Dải đo điện áp DC-V: 600v.
– Đo điện trở Ω: 400Ω.
– Kiểm tra liên tục và nhanh.
– Tự động báo pin thấp khi đo.
– Chức năng Hold hiển thị kết quả không thể xem trực tiếp.
– Bảo hành chính hãng: 12 tháng.

 

Ampe kìm đo dòng AC Fluke 353 (1400A)

Ampe kìm Fluke 353

Ampe kìm đo dòng AC Fluke 353 (1400A)
Ampe kìm đo dòng AC Fluke 353 (1400A)

Ampe kìm 353 sử dụng đo dòng điện áp cao tại những khu vực chật hẹp và gồ gề. Đo chính xác với chức năng TRUE-RMS, fluke 353 là ampe kìm điện tử đo dòng điện áp cao, có thể cầm đo bằng một tay.

Dòng đo lên đến 2000A, kẹp mở rộng. Đạt tiêu chuẩn an toàn với CAT III 600V, CAT III 1000V. Đo chính xác peak mode, cũng có thể đo điện trở, điện áp, sử dụng phổ biến tại các nhà thầu điện và các dự án dịch vụ công nghiệp điện.

Tổng quan một số tính năng của ampe kìm Fluke 353:

Ampe kìm đo dòng AC Fluke 353 (1400A)
Ampe kìm đo dòng AC Fluke 353 (1400A)

– Ứng dụng đo cầm tay với khoảng đo dải đo dòng cao lên đến 2000A, AC + DC true rms, đo AC-V đạt 1400V, và DC-V đạt 2000V.
– Cung cấp dây đo dài 58mm.
– CAT IV 600V, CAT III 1000V đảm bảo an toàn sử dụng.
– Đo tần số chính xác lên đến 1 kHz cho việc sử lý các sự cố.
– Chức năng xem nhanh: MAX, MIN, VÀ AVG.
– Màn hình hiển thị số
– Chức năng Hold khi không thể xem kết quả trực tiếp.
– Nguồn: 6 viên pin 1.5V.
– Tuổi thọ pin: 100h
– Kích thước: 300 mm x 98 mm x 52 mm.

Ampe kìm Fluke 353 được cung cấp bởi công ty TNHH TM DV Công Nghệ TK

Thông số kỹ thuật của Fluke 353:

 

Current measurement DC and AC 10 Hz to 100 Hz Range 40 A / 400 A / 2000 A / 1400 AC RMS
Resolution 10 mA / 100 mA / 1 A
Accuracy A: 1.5% rdg + 15 digits
A: 1.5% rdg + 5 digits
Trigger level for Inrush 0.50 A / 5.0 A / 5 A
Trigger level for Hz filter OFF 2.50 A / 2.5 A / 8 A
Trigger level for Hz filter ON 0.50 A / 2.5 A / 8 A
Crest Factor (50/60 Hz) Range 40 A / 400 A / 2000 A / 1400 AC RMS
Crest Factor1 2 @ 33 A, 2.4 @ 27 A
2 @ 330 A, 2.4 @ 270 A
2 @ 1000 A, 2.4 @ 833 A
Current measurement AC 100.1 Hz to 1 kHz Range 40 A / 400 A / 2000 A; 1400 AC RMS
Resolution 10 mA / 100 mA / 1 A
Accuracy 10 A: 3.5% rdg + 15 digits
10 A: 3.5% rdg + 5 digits
Trigger level for Inrush 0.50 A / 5.0 A / 5 A
Trigger level for Hz filter OFF 2.50 A / 2.5 A / 8 A
Trigger level for Hz filter ON 0.50 A / 2.5 A / 8 A
Frequency measurement Measurement range 5.0 Hz to 1 kHz
Resolution 0.1 Hz (15 Hz to 399.9 Hz); 1 Hz (400 Hz to 1 kHz)
Accuracy – 5.0 Hz to 100 Hz 0.2% + 2 counts
Accuracy – 100.1 Hz to 1 kHz 0.5% + 5 counts
Trigger level Refer to current and voltage tables
1. Add 2% to error spec for CF > 2
General Specifications
Batteries Six 1.5 V AA NEDA 15 A or IEC LR6
Battery life (with typical usage, backlight off) 100 hours
Test leads Rated to 1000 V
Weight .814 kg (1.8 lb)
Jaw size 58 mm (2.28 in)
Dimensions (L x W x D) 300 x 98 x 52 mm (12 x 3.75 x 2 in)
Safety rating IEC 61010-2-032, 600 V CAT IV, 1000 V CAT III
Environmental Specifications
Operating temperature 32°F to +122°F (0°C to +50°C)
Storage temperature -4°F to 140°F (-20°C to +60°C)
Operating humidity 0 to 95% (non-condensing)
Operating altitude 2000 m
Storage altitude 10,000 m
IP rating 42 (indoor use only)
Drop test requirements 1 m
EMI, RFI, EMC FCC part 15, IEC/EN 61326-1:1997 class B
IEC/EN 61326:1997 3V/m, performance criteria B, EN61325
Temperature coefficients Current 0.1% of reading per °C outside 22°C to 24°C
Voltage 0.1% of reading per °C outside 22°C to 24°C
Full box của Fluke 353:
Đầy đủ phụ kiện của Fluke 353
Đầy đủ phụ kiện của Fluke 353
Ampe kìm Fluke 355

Ampe kìm Fluke 355

Ampe kìm Fluke 355
Ampe kìm Fluke 355

Ampe kìm 355 sử dụng đo dòng điện áp cao tại những khu vực chật hẹp và gồ gề. Đo chính xác với chức năng TRUE-RMS, fluke 353 là ampe kìm điện tử đo dòng điện áp cao, có thể cầm đo bằng một tay. Dòng đo lên đến 2000A, kẹp mở rộng. Đạt tiêu chuẩn an toàn với CAT III 600V, CAT III 1000V. Đo chính xác peak mode, cũng có thể đo điện trở, điện áp, sử dụng phổ biến tại các nhà thầu điện và các dự án dịch vụ công nghiệp điện.

Thông số kỹ thuật:

– Đo điện áp cao 1000 V AC + DC true-rms, 600 V AC, và 1000 V DC cho phép người dùng thực hiện nhiều thử nghiệm.
– Đo điện trở đạt 400K ohms.
– Cung cấp dây đo dài 58mm.
– CAT IV 600V, CAT III 1000V đảm bảo an toàn sử dụng.
– Đo tần số chính xác lên đến 1 kHz cho việc sử lý các sự cố.
– Chức năng xem nhanh: MAX, MIN, VÀ AVG.
– Màn hình hiển thị số
– Chức năng Hold khi không thể xem kết quả trực tiếp.
– Nguồn: 6 viên pin 1.5V.
– Tuổi thọ pin: 100h
– Kích thước: 300 mm x 98 mm x 52 mm.

Ampe kìm đo dòng rò Fluke 360

Ampe kìm đo dòng rò Fluke 360

Fluke 360 AC Leakage Current Clamp Meter

Ampe kìm Fluke 360
Ampe kìm Fluke 360

Đặc điểm nổi bật của Ampe kìm Fluke 360:

  • Đo dòng rò đạt 3 mA với độ phân giải là 1 µA.
  • Phạm vi đo rộng từ 1 µA lên đến 60 A.
  • Che chắn tiên tiến để đảm bảo kết quả chính xác khi đo gần dây dẫn khác.
  • Đường kính kẹp rộng đạt 40mm, đo thoải mái các múi dây nhiều.
  • Nút Hold nằm bên phải thân máy giúp bấm tiện lợi hơn, để xem kết quả sau khi đo nếu không xem được trực tiếp.
  • Tự động tắt máy, tiết kiệm pin cùng với cảnh báo bằng còi.
  • Tiêu chuẩn:  IEC1010 và EMC.

Thông số kỹ thuật:

– Màn hình hiển thị: 3200 counts + Hiển thị biểu đồ
– Tự động chọn khoảng đo.
– Chu kỳ đo: 2 lần/ giây
– Độ chính xác:

  • 3 mA/0.001 mA
  • 30 mA/0.01 mA
  • 30 A/0.01 A
  • 60 A/0.1 A

– Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động: 0°C – 50°C, 80% RH hoặc nhỏ hơn.
– Điện áp mạch: < 300 V rms
– Tiêu chuẩn: EN 61010-1, EN 61010-2-032, 300 V CAT III, Pollution Degree 2
– Điện áp tải: 3.7 kV AC
– Nguồn: 3 Viên pin CR2032
– Tự động tắt máy trong 10 phút.
– Đường kính kẹp: 40 mm
– Trọng lượng: 200 g
– Kích thước: 176 mm x 70 mm x 25 mm

Lưu

Lưu

Lưu

Lưu

Ampe kìm Fluke 902

Ampe kìm Fluke 902

Fluke 902 True-rms HVAC Clamp Meter

Ampe kìm Fluke 902
Ampe kìm Fluke 902

Tính năng ampe kìm Fluke 902

Fluke 902 True RMS HVAC Clamp Meter cung cấp tính chính xác, độ tin cậy và độ chắc chắn để xác định công cụ kiểm tra Fluke. Nó được thiết kế cho HVAC kỹ thuật cho hệ thống mà họ phục vụ và cài đặt hàng ngày. Với công nghệ RMS thực và một CAT III Đánh giá 600V, kỹ thuật viên HVAC có thể khắc phục sự cố và duy trì thiết bị HVAC một cách an toàn và tự tin trong các kết quả.

Sử dụng Fluke 902 để có được thực hiện hơn:

  • Nắm bắt nhiệt độ khí thải
  • Tiến hành kiểm tra thanh ngọn lửa
  • Đo bắt đầu và chạy tụ động cơ
  • Đo cung cấp đội hình hiện tại và điện áp cũng như phụ tải hiện tại và điện áp
  • Đo cân bằng giai đoạn hiện tại và điện áp trên hệ thống 3 pha
  • Khắc phục sự cố lỗi máy nén động cơ điện
  • Đo lường hiệu suất của ổ đĩa biến tần

Các tính năng ampe kìm Fluke 902:

  • Được thiết kế cho các ứng dụng HVAC với điện dung, DC hiện tại (μA), và các phép đo nhiệt độ
  • Cơ thể nhỏ và hàm phù hợp hoàn toàn trong tay của bạn và vào những nơi kín
  • Nút tiện dụng ‘Hiển thị Hold’ giữ đo trên màn hình
  • Điều khiển đồng hồ được bố trí sao kết quả thu được có thể được thực hiện bằng một tay (ngón trỏ trên kẹp mở đòn bẩy và ngón tay cái trên chuyển đổi quay)
  • Lớn, backlit hiển thị là dễ thấy trong ít hơn điều kiện lý tưởng
  • Tự động tắt tối đa hóa tuổi thọ pin để đồng hồ hoạt động khi bạn cần
  • 1 năm bảo hành

 Thông số kỹ thuật Ampe kìm Fluke 902

Điện áp DC
Phạm vi  0-600,0 V
Độ chính xác  1% ± 5 đếm
Điện áp AC (RMS)
Phạm vi  0-600,0 V
Độ chính xác  1% ± 5 số lượng (50/60 Hz)
AC hiện tại (RMS)
Phạm vi  0-600,0 Một
Độ chính xác  2,0% ± 5 số lượng (50/60 Hz)
Hiện tại DC
Phạm vi  0-200,0 μA
Độ chính xác  1.0% ± 5 đếm
Kháng
Phạm vi  0-9999 Ω
Độ chính xác  1,5% ± 5 đếm
Liên tục
 <= 30 Ω
Nhiệt độ *
(loại K cặp nhiệt)
Phạm vi  -10 Độ C đến 400 độ C (-14 độ F đến 752 độ F)
Độ chính xác  + / – 1.0% + 0,8 độ C (+ / – 1.0% + 1,5 độ F) điển hình
Phạm vi  -40 Độ C đến -10 độ C (-40 độ F đến -14 độ F)
Độ chính xác  + / – 5,0% + 1,5 độ C (+ / – 5,0% + 3,3 độ F) điển hình
Điện dung
Phạm vi  1-1000 μF
Độ chính xác  1,9% ± 2 tính

 TKTECH.VN Cung cấp Ampe kìm Fluke 902

Fluke 902 Fullbox
Fluke 902 Fullbox

Tìm google  Ampe kìm  Fluke 902

  • Ampe kìm Fluke 902,
  • ampe kìm,
  • Fluke 902,
  • Clamp Meter,
  • Fluke 902 True-rms HVAC Clamp Meter,
  • Clamp Meter
Ampe kìm Fluke 381

Fluke 381 là ampe kìm đo AC/DC được sử dụng phổ biến trong đo điện áp AC/DC, đo dòng current AC/DC, đo điện trở. Fluke 381 với màn hình có thể tháo rời với tính năng này người dùng có thể xem kết quả ở một khoảng cách an toàn so với vị trí đo trực tiếp.

Tính năng nỗi bật của Fluke 381:

  • True RMS giúp đọc kết quả chính xác hơn.
  • Tiêu chuẩn an toàn IEC/EN 61010-1:2001, 1000V CAT III, 600V CAT IV.
  • Kết nôi không dây lên đến 30 fit mà không làm ảnh hưởng đến kết quả đọc.
  • Màn hình tích hợp có thể tháo rời và gắn lại nhờ có nam châm, tạo sự chuyên nghiệp và tiện ích.
  • Công nghệ lọc nhiễu trong môi trường giúp kết quả đo ổn định hơn.
  • Các phím bấm được thiết kế dễ bấm dù bạn đang sử dụng bao tay bảo hộ.
  • Sóng vô tuyến được tích hợp để tự động cài đặt thang đo phù hợp mà không cần phải điều khiển thủ công.

Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật điện
AC Current via Jaw
Range 999.9 A
Resolution 0.1 A
Accuracy 2% ± 5 digits (10-100 Hz)
5% ± 5 digits (100-500 Hz)
Crest Factor (50/60 Hz) 3 @ 500 A
2.5 @ 600 A
1.42 @ 1000 A
Add 2% for C.F. > 2
AC Current via Flexible Current Probe
Range 999.9 A / 2500 A (45 Hz – 500 Hz)
Resolution 0.1 A / 1 A
Accuracy 3% ± 5 digits
Crest Factor (50/60 Hz) 3.0 at 1100 A
2.5 at 1400 A
1.42 at 2500 A
Add 2% for C.F. > 2
Position Sensitivity
Flexible current probe Distance from Optimum
i2500-10 Flex i2500-18 Flex Error
A 0.5 in (12.7 mm) 1.4 in (35.6 mm) ±0.5%
B 0.8 in (20.3 mm) 2.0 in (50.8 mm) ±1.0%
C 1.4 in (35.6 mm) 2.5 in (63.5 mm) ±2.0%
Measurement uncertainty assumes centralized primary conductor at optimum position, no external electrical or magnetic field, and within operating temperature range.
DC Current
Range 999.9 A
Resolution 0.1 A
Accuracy 2% ± 5 digits
AC Voltage
Range 600 V /1000 V
Resolution 0.1 V / 1 V
Accuracy 1.5% ± 5 digits (20 – 500 Hz)
DC Voltage
Range 600.0 V /1000 V
Resolution 0.1 V / 1 V
Accuracy 1% ± 5 digits
Frequency – Via Jaw
Range 5.0 – 500.0 Hz
Resolution 0.1 Hz
Accuracy 0.5% ± 5 digits
Trigger Level 5 – 10 Hz, ≥ 10 A
10 – 100 Hz, ≥ 5 A
100 – 500 Hz, ≥ 10 A
Frequency via Flexible Current Probe
Range 5.0 to 500.0 Hz
Resolution 0.1 Hz
Accuracy 0.5% ± 5 digits
Trigger Level 5 to 20 Hz, ≥ 25 A
20 to 100 Hz, ≥ 20 A
100 to 500 Hz, ≥ 25 A
Resistance
Range 600 Ω/6 kΩ/60 kΩ
Resolution 0.1 Ω/1 Ω/10 Ω
Accuracy 1% ± 5 digits
Mechanical Specifications
Size (L x W x H) 277 x 88 x 43 mm (55 mm for remote unit)
Weight 350 g
Jaw Opening 34 mm
Flexible Current Probe Diameter 7.5 mm
Flexible Current Probe Cable Length
(head to electronics connector)
1.8 m
Environmental Specifications
Operating Temperature -10°C to +50°C
Storage Temperature -40°C to +60°C
Operating Humidity Non condensing (< 10°C)
≤ 90% RH (at 10°C to 30°C)
≤ 75% RH (at 30°C to 40°C)
≤ 45% RH (at 40°C to 50°C)
(Without Condensation)
Operating Altitude 2,000 meters
Storage Altitude 12,000 meters
EMI, RFI, EMC, RF EN 61326-1:2006, EN 61326-2-2:2006
ETSI EN 300 328 V1.7.1:2006
ETSI EN 300 489 V1.8.1:2008
FCC Part 15 Subpart C Sections 15.207, 15.209, 15.249
FCCID: T68-F381
RSS-210 IC: 6627A-F381
Temperature Coefficients Add 0.1 x specified accuracy for each degree C above 28°C or below 18°C
Wireless Frequency 2.4 GHz ISM Band 10 meter range
Safety Compliance ANSI/ISA S82.02.01:2004
CAN/CSA-C22.2 No. 61010-1-04
IEC/EN 61010-1:2001 to 1000V CAT III, 600V CAT IV.
Double Insulation Clearance Per IEC 61010-2-032
Double Insulation Creepage Per IEC 61010-1
Ampe kìm AC/DC Fluke 319 (1000A/600V)

Ampe kìm Fluke 319 – Fluke 319 Clamp Meter

Fluke 319

Fluke 319 có thiết kế mềm mại, khi sử dụng mang lại cảm giác chắc tay. Là ampe kìm đo dòng AC/DC với thang đo lớn có 3 thang đo 40A, 600A và 1000A, đo vol AC/DC lên đến 600V ngoài ra còn có chức năng đo điện trở, liên tục.

  • Màn hình hiển thị kỹ thuật số, độ phân giải 6000 counts.
  • Cảnh báo mức pin thấp, màn hình sẽ hiển thị tín hiệu khi mức pin thấp tránh làm ảnh hưởng đến độ chính xác của phép đo.
  • Đường kính của kìm: 37mm
  • Máy sử dụng nguồn là pin AAA IEC LR03.
  • Tuân thủ các tiêu chuẩn sau: CE; EN/IEC 61010-1 and IEC 61010-2-032; CAT III 600V.

Thông số kỹ thuật:

Current AC
Range  40.00 A, 600.0 A, 1000 A
Resolution  0.01 A, 0.1 A, 1 A
Accuracy  1.6% ± 6 digit (50-60 Hz) {40 A}
 2.5% ± 8 digit (60-500 Hz) {40 A}
 1.5% ± 5 digit (50-60 Hz) {600/1000 A}
 2.5% ± 5 digit (60-500 Hz) {600/1000 A}
Crest Factor add 2% into spec for CF > 2  3.0 Max @ 500 A, 2.5 Max @ 600 A, 1.4 Max @ 1000 A
AC response  rms
Current DC
Range  40.00 A, 600.0 A, 1000 A
Resolution  0.01 A, 0.1 A, 1 A
Accuracy  1.6% ± 6 digit (40 A)
 1.5% ± 5 digit (600/1000 A)
Voltage AC
Range  600.0 V
Resolution  0.1 V
Accuracy  1.5% ± 5 digit (20-500Hz)
AC response  rms
Voltage DC
Range  600.0 V
Resolution  0.1 V
Accuracy  1% ± 4 digit
Resistance
Range  400.0 Ω
 4000 Ω
Resolution  0.1 Ω
 1 Ω
Accuracy  1% ± 5 digit
Continuity
 ≤ 30 Ω
Inrush
Integration time  100 ms
Frequency
Range  5.0 – 500.0 Hz
Accuracy  0.5% ± 5 digit
Trigger Level  10 – 100 Hz ≥ 5 A, 5 – 10 Hz, 100 – 500 Hz ≥ 10 A

Độ chính xác cao nhất ở mức 23°C ± 5°C (73°F ± 41°F)

Nhỏ hơn 18°C (64°F) và lớn hơn 28°C (82°F)

Thông số kỹ thuật về môi trường hoạt động
Nhiệt độ môi trường cho phép
 14°F ~ 122°F (-10°C ~ 50°C)
Nhiệt độ máy cho phép
 -40°F ~ 140°F (-40°C ~ 60°C)
Độ ẩm môi trường cho phép
 Không ngưng tụ (< 50°F) (< 10°C)
 90% RH (50°F ~ 86°F) (10°C ~ 30°C)
 75% RH (86°F ~ 104°F) (30°C ~ 40°C)
 45% RH (104°F ~ 122°F) (40°C ~ 50°C)
Độ cao hoạt động
 1 mile (2000 meters) so với mực nước biển
Độ cao
 7 miles (12.000 meters) so với mực nước biển
IP Rating
 IP40
Độ rung cho phép
 Bất kỳ MIL-PRF-28800F Class 2, 5-500 Hz, 30 minutes per axis
Thử nghiệp thả rơi
 3 ft (1 m) thả rơi, 6 mặt, sản gỗ
EMI, RFI, EMC
 Instrument unspecified for use in EMC field ≥ 0.1 V/m
Hệ số nhiệt độ
 0.1x (Độ chính xác)/°C
 (<64°F or > 82° F)
 (<18°C or > 28°C)

TKTECH.VN Cung cấp Ampe kìm Fluke 319

Tìm với google ampe kìm Fluke 319

  • Fluke 319 Clamp Meters
  • ampe kìm
  • ampe kìm Fluke 319
  • Fluke 319

Lưu

Lưu

Ampe kìm Fluke 317

Ampe kìm Fluke 317 -Fluke 317 Clamp Meter

Ampe kìm Fluke 317
Ampe kìm Fluke 317

Fluke 317 được thiết kế theo với chuẩn ergonomic, vừa vặn để cầm tay kiểm tra dễ dàng hơn. Thích hợp với các phép đo dòng lên đến 1000A, có thể đo AC/DC current và đạt độ phân giải cao dưới 40A.

Thông số kỹ thuật:

– Đặc biệt đo AC-DC với độ chính xác cao 40A, đạt 1.6% và độ phân giải đạt 0.01A.
– Thân máy nhỏ và dễ sử dụng bằng một tay tại những khu vự chật hẹp.
– Màn hình lớn hiển thị số rất dễ để đọc.
– Độ phân giải lên đến 0.01A và 0.1V.
– Đo AC/DC current: 1000A
– Đo AC/DC Volts: 600V
– Đo điện trở: 4000 Ω
– Kiểm tra liên tục
– Tự động tắt máy giúp tiết kiệm pin.
– Chắc năng Hold giúp hiển thị kết quả không thể xem trực tiếp khi đo.
– Kích thước: 162.4 mm x 58.25 mm x 30.5 mm
– Cân nặng: 384 g

Ampe kìm Fluke 305
Ampe kìm Fluke 305
Ampe kìm Fluke 305

Tính năng Ampe kìm Fluke 305

  • 999,0 Một đo dòng điện xoay chiều
  • IV 300V cat / CAT III 600V an toàn đánh giá cao nhất
  • 30 mm Kích thước hàm cho nhiều ứng dụng
  • Vùng kháng cự của 40 kΩ
  • Mỏng, thiết kế gọn nhẹ dễ dàng mang theo và dễ sử dụng
  • Dễ dàng để đọc màn hình hiển thị đèn nền

Thông số kỹ thuật của Fluke 305

Thông số kỹ thuật
AC hiện tại Phạm vi 999,9
Độ chính xác 2% ± 5
Điện áp AC Phạm vi 400/600
Độ chính xác 1,5% ± 5
Điện áp DC Phạm vi 400/600
Độ chính xác 1,5% ± 5
DC mV phạm vi
Kháng Phạm vi 4000 Ω
Độ chính xác 1% ± 5
Liên tục ≤ 70 Ω
Màn hình có đèn Vâng
Giữ dữ liệu Vâng
Kích thước H x W x D (mm) 208 x 58,5 x 28
Kích thước hàm 30 mm
Đánh giá an toàn CAT III 600 V
Nhiệt độ 0 ~ 40 ° C
Tốc độ làm tươi màn hình
Kiểm tra dẫn TL75
Pin 2 pin AA
Bảo hành 1 năm
Ampe kìm Fluke 303 (600A/600V)

Ampe kìm Fluke 303 có tất cả các đặc điểm bền chắc, đáng tin cậy và chính xác mà bạn tin tưởng từ trước tới nay trong một thiết kế nhỏ và tiện dụng. Thiết kế phần thân được cải tiến để tạo ra một dụng cụ nhỏ gọn hơn nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của bạn. Với đặc điểm đo dòng điện AC lên tới 600 A, độ mở kìm lớn 30 mm và có định mức an toàn theo CAT IV 300 V/CAT III 600 V, bạn sẽ có một dụng cụ dễ sử dụng để xử lý mọi nhu cầu bảo trì điện hàng ngày.

Đặc điểm nỗi bật:

  • Đo dòng điện AC 600 A
  • Định mức an toàn theo Cat IV 300V/CAT III 600V
  • Kích thước kìm 30 mm dành cho nhiều ứng dụng khác nhau
  • Dải đo điện trở lên tới 40 kΩ
  • Thiết kế mỏng, thuận tiện giúp dễ cầm và dễ sử dụng
  • Màn hình đèn nền dễ đọc

Thông số kỹ thuật:

Dòng điện AC Dải đo 600A
Độ chính xác 1,8% ±5
Điện áp AC Dải đo 400/600
Độ chính xác 1,5% ±5
Điện áp DC Dải đo 400/600V
Độ chính xác 1,5% ±5
Dải đo mV DC
Điện trở Dải đo 4000 Ω
Độ chính xác 1% ±5
Tính thông mạch ≤70 Ω
Màn hình có đèn nền
Giữ giá trị
Kích thước C x R x D (mm) 208 x 58,5 x 28
Kích thước kìm 30 mm
Định mức an toàn CAT III 600 V
Nhiệt độ 0 ~ 40 °C
Tốc độ làm mới (refresh) màn hình > 2 lần/giây
Que đo TL75
Pin 2 pin AA
Ampe kìm Fluke 302+

Ampe kìm Fluke 302+

Fluke 303

Tính năng Ampe kìm Fluke 302+

Fluke 302 + nhỏ gọn AC Mét kẹp

  • 400 A đo dòng điện xoay chiều
  • IV 300V cat / CAT III 600V an toàn đánh giá cao nhất
  • 30 mm Kích thước hàm cho nhiều ứng dụng
  • Vùng kháng cự của 40 kΩ
  • Mỏng, thiết kế gọn nhẹ dễ dàng mang theo và dễ sử dụng
  • Dễ dàng để đọc màn hình hiển thị đèn nền

Thông số kỹ thuật Ampe kìm Fluke 302+

Thông số kỹ thuật
AC hiện tại Phạm vi 400.0 Một
Độ chính xác 1,8% ± 5
Điện áp AC Phạm vi 400/600
Độ chính xác 1,5% ± 5
Điện áp DC Phạm vi 400/600
Độ chính xác 1,5% ± 5
DC mV phạm vi
Kháng Phạm vi 4000 Ω
Độ chính xác 1% ± 5
Liên tục ≤ 70 Ω
Màn hình có đèn Vâng
Giữ dữ liệu Vâng
Kích thước H x W x D (mm) 208 x 58,5 x 28
Kích thước hàm 30 mm
Đánh giá an toàn CAT III 600 V
Nhiệt độ 0 ~ 40 ° C
Tốc độ làm tươi màn hình > 2 lần / giây.
Kiểm tra dẫn TL75
Pin 2 pin AA
Bảo hành 1 năm

Tìm với google ampe kìm Fluke 302+

  • Fluke 302+ Clamp Meter,
  • ampe kìm,
  • Fluke 302+
  • Clamp Meter
fluke 337

Ampe kìm FLuke 337

Fluke 337 TRMS 1000 Amp AC/DC Current Clamp Meter

Ampe kìm FLuke 337
Ampe kìm FLuke 337

Thông số kỹ thuật Fluke Ampe kìm 337 TRMS

Tính năng Ampe kìm FLuke 337:

  • Máy được bảo hành 1 năm
  • True-RMS
  • Chức năng MIN / MAX
  • Thêm hàm lớn
  • Các giải pháp đo: AC / DC amps, AC / DC volt, ohms và động cơ khởi động hiện tại
  • Màn hình lớn, hiển thị backlit dễ thấy trong điều kiện thiếu lý tưởng
  • Phù hợp với hoàn hảo trong tay của bạn và vào những nơi kín
  • Nút ‘Hold’ giúp giữ kết qua đo hiện thời trên màn hình
  • Điều khiển đồng hồ được bố trí sao cho kết quả thu được có thể được thực hiện bằng một tay (ngón trỏ trên kẹp mở đòn bẩy và ngón tay cái trên chuyển đổi quay)
  • Tự động tắt tối đa hóa tuổi thọ pin để đồng hồ hoạt động khi bạn cần
  • Cải thiện độ chính xác thấp hiện nay cho công nghệ vi xử lý mới

Thông số kỹ thuật Ampe kìm FLuke 337:

Fluke-333 Fluke-334 Fluke-335 Fluke-336 Fluke-337
Đo ac hiện tại 400.0 Một 600.0 Một 600.0 Một 600.0 Một 999.9 Một
Đo điện áp ac 600,0 V 600,0 V 600,0 V 600,0 V 600,0 V
Liên tục đo lường ≤ 30 Ω ≤ 30 Ω ≤ 30 Ω ≤ 30 Ω ≤ 30 Ω
Đo dc hiện tại 600.0 Một 999.9 Một
Đo điện áp dc 600,0 V 600,0 V 600,0 V 600,0 V 600,0 V
Kháng biện pháp 600.0 Ω 600.0 Ω 600.0 Ω 600.0 Ω 600.0 Ω
Biện pháp sự xâm nhập 100 mS 100 mS 100 mS 100 mS
Làm việc trong khu vực không đủ ánh sáng Đèn nền Đèn nền Đèn nền Đèn nền
Đo tải phi tuyến tính True-rms True-rms True-rms
Tốc độ thay đổi và điện dự phòng theo 400.0 Hz

 

TKTECH.VN Cung cấp các loại Ampe kìm Fluke, Kyoritsu, Hioki, Extech, Sanwa,…

Tìm với  google Ampe kìm FLuke 337

  • Fluke 337,
  • Ampe kìm FLuke 337,
  • Ampe kìm FLuke,
  • Ampe kìm,
  • Clamp Meter
Ampe kìm Fluke 336

Ampe kìm Fluke 336

Fluke 336 Clamp Meter TRMS 600

Ampe kìm Fluke 336
Ampe kìm Fluke 336

Thông số kỹ thuật Ampe kìm Fluke 336

Tính năng Ampe kìm Fluke 336:

336 Kẹp tính năng đo:

  • 1 năm bảo hành
  • True-rms kẹp mét
  • Các biện pháp AC / DC amps, AC / DC volt, ohms và động cơ khởi động hiện tại
  • Lớn, backlit hiển thị là dễ thấy trong ít hơn điều kiện lý tưởng
  • Trong cuộc chạy đua chức năng hiện tại để đo dòng khởi động cho động cơ, ánh sáng, vv
  • Cơ thể nhỏ và hàm phù hợp hoàn toàn trong tay của bạn và vào những nơi kín
  • Nút tiện dụng ‘Hiển thị Hold’ giữ đo trên màn hình
  • Điều khiển đồng hồ được bố trí sao kết quả thu được có thể được thực hiện bằng một tay (ngón trỏ trên kẹp mở đòn bẩy và ngón tay cái trên chuyển đổi quay)
  • Tự động tắt tối đa hóa tuổi thọ pin để đồng hồ hoạt động khi bạn cần
  • Cải thiện độ chính xác thấp hiện nay cho công nghệ vi xử lý mới
An toàn phù hợp
IEC 1010-2-032, 600V CAT III

 

Thông số kỹ thuật Ampe kìm Fluke 336:

Fluke-333 Fluke-334 Fluke-335 Fluke-336 Fluke-337
Đo ac hiện tại 400.0 Một 600.0 Một 600.0 Một 600.0 Một 999.9 Một
Đo điện áp ac 600,0 V 600,0 V 600,0 V 600,0 V 600,0 V
Liên tục đo lường ≤ 30 Ω ≤ 30 Ω ≤ 30 Ω ≤ 30 Ω ≤ 30 Ω
Đo dc hiện tại 600.0 Một 999.9 Một
Đo điện áp dc 600,0 V 600,0 V 600,0 V 600,0 V 600,0 V
Kháng biện pháp 600.0 Ω 600.0 Ω 600.0 Ω 600.0 Ω 600.0 Ω
Biện pháp sự xâm nhập 100 mS 100 mS 100 mS 100 mS
Làm việc trong khu vực không đủ ánh sáng Đèn nền Đèn nền Đèn nền Đèn nền
Đo tải phi tuyến tính True-rms True-rms True-rms
Tốc độ thay đổi và điện dự phòng theo 400.0 Hz

 

TKTECH.VN Cung cấp các loại Ampe kìm Fluke, Kyoritsu, Hioki, Extech, Sanwa,…

Tìm với google Ampe kìm Fluke 336

Ampe kìm Fluke 336,

Ampe kìm Fluke,

Ampe kìm,

Fluke 336,

Clamp meter True-RMS

Ampe kìm Fluke 335

Ampe kìm Fluke 335

Fluke 335 Clamp Meter TRMS 600

Ampe kìm Fluke 335
Ampe kìm Fluke 335

Tính năng Ampe kìm FLuke 335:

  • True-rms nâng cao độ chính xác khi đo
  • Đo dòng current AC/DC, đo vol AC/DC, đo điện trở và động cơ khởi động hiện tại
  • Màn hình lớn, backlit.
  • Trong cuộc chạy đua chức năng hiện tại để đo dòng khởi động cho động cơ, ánh sáng, vv
  • Cơ thể nhỏ và hàm phù hợp hoàn toàn trong tay của bạn và vào những nơi kín
  • Nút tiện dụng ‘Hiển thị Hold’ giữ đo trên màn hình
  • Điều khiển đồng hồ được bố trí sao kết quả thu được có thể được thực hiện bằng một tay (ngón trỏ trên kẹp mở đòn bẩy và ngón tay cái trên chuyển đổi quay)
  • Tự động tắt tối đa hóa tuổi thọ pin để đồng hồ hoạt động khi bạn cần
  • Cải thiện độ chính xác thấp hiện nay cho công nghệ vi xử lý mới

Thông số kỹ thuật Ampe kìm Fluke 335

Fluke-333 Fluke-334 Fluke-335 Fluke-336 Fluke-337
Đo dòng AC 400.0 Một 600.0 Một 600.0 Một 600.0 Một 999.9 Một
Đo điện áp AC 600,0 V 600,0 V 600,0 V 600,0 V 600,0 V
Đo liên tục ≤ 30 Ω ≤ 30 Ω ≤ 30 Ω ≤ 30 Ω ≤ 30 Ω
Đo dòng DC 600.0 Một 999.9 Một
Đo điện áp DC 600,0 V 600,0 V 600,0 V 600,0 V 600,0 V
Đo điện trở 600.0 Ω 600.0 Ω 600.0 Ω 600.0 Ω 600.0 Ω
Biện pháp sự xâm nhập 100 mS 100 mS 100 mS 100 mS
Làm việc trong khu vực không đủ ánh sáng Đèn nền Đèn nền Đèn nền Đèn nền
Đo tải phi tuyến tính True-rms True-rms True-rms
Tốc độ thay đổi và điện dự phòng theo 400.0 Hz

 

TKTECH.VN Cung cấp các loại Ampe kìm FLuke, Kyoritsu, Hioki, Extech, Sanwa,…

Tìm với google Ampe kìm Fluke 335

  • Fluke 335,
  • Ampe kìm Fluke 335,
  • Ampe kìm Fluke,
  • Ampe kìm,
  • Clamp Meter
fluke 334

Ampe kìm Fluke 334

Fluke 334 Clamp Meter

Ampe kìm Fluke 334
Ampe kìm Fluke 334

Thông số kỹ thuật Ampe kìm Fluke 334:

Tính năng Ampe kìm FLuke 334:

334 Kẹp tính năng đo:

  • 1 năm bảo hành
  • Đo amps ac, AC / DC volt, ohms và động cơ khởi động hiện tại
  • Lớn, backlit hiển thị là dễ thấy trong ít hơn điều kiện lý tưởng
  • Trong cuộc chạy đua chức năng hiện tại để đo dòng khởi động cho động cơ, ánh sáng, vv
  • Cơ thể nhỏ và hàm phù hợp hoàn toàn trong tay của bạn và vào những nơi kín
  • Nút tiện dụng ‘Hiển thị Hold’ giữ đo trên màn hình
  • Điều khiển đồng hồ được bố trí sao kết quả thu được có thể được thực hiện bằng một tay (ngón trỏ trên kẹp mở đòn bẩy và ngón tay cái trên chuyển đổi quay)
  • Tự động tắt tối đa hóa tuổi thọ pin để đồng hồ hoạt động khi bạn cần
  • Cải thiện độ chính xác thấp hiện nay cho công nghệ vi xử lý mới
An toàn phù hợp
IEC 1010-2-032, 600V CAT III

 

Thông số kỹ thuật Ampe kìm Fluke 335

Fluke-333 Fluke-334 Fluke-335 Fluke-336 Fluke-337
Đo ac hiện tại 400.0 Một 600.0 Một 600.0 Một 600.0 Một 999.9 Một
Đo điện áp ac 600,0 V 600,0 V 600,0 V 600,0 V 600,0 V
Liên tục đo lường ≤ 30 Ω ≤ 30 Ω ≤ 30 Ω ≤ 30 Ω ≤ 30 Ω
Đo dc hiện tại 600.0 Một 999.9 Một
Đo điện áp dc 600,0 V 600,0 V 600,0 V 600,0 V 600,0 V
Kháng biện pháp 600.0 Ω 600.0 Ω 600.0 Ω 600.0 Ω 600.0 Ω
Biện pháp sự xâm nhập 100 mS 100 mS 100 mS 100 mS
Làm việc trong khu vực không đủ ánh sáng Đèn nền Đèn nền Đèn nền Đèn nền
Đo tải phi tuyến tính True-rms True-rms True-rms
Tốc độ thay đổi và điện dự phòng theo 400.0 Hz

 

TKTECH.VN Cung cấp các loại Ampe kìm FLuke, Kyoritsu, Hioki, Extech, Sanwa,…

Tìm với google Ampe kìm Fluke 335

Ampe kìm Fluke 334,
Ampe kìm Fluke ,
Ampe kìm,
Fluke 334,
Clamp meter
fluke 333

Ampe kìm Fluke 333

Fluke 333 Clamp Mete

Sản phẩm đã ngừng sản xuất

Ampe kìm Fluke 333
Ampe kìm Fluke 333

Tính năng Ampe kìm FLuke 333:

  • Đo dòng current AC/DC, đo điện áp AC/DC và điện trở
  • Thiết kế nhỏ gọn, làm việc tốt chỉ với một tay.
  • Nút tiện dụng ‘Hiển thị Hold’ giữ kết quả đo trên màn hình
  • Màn hình công nghệ LCD lớn, có đèn nền là dễ thấy trong ít hơn điều kiện lý tưởng
  • Điều khiển đồng hồ được bố trí sao kết quả thu được có thể được thực hiện bằng một tay (ngón trỏ trên kẹp mở đòn bẩy và ngón tay cái trên chuyển đổi quay)
  • Tự động tắt máy, tối đa hóa tuổi thọ pin.

Thông số kỹ thuật Ampe kìm FLuke 333:

Fluke-333 Fluke-334 Fluke-335 Fluke-336 Fluke-337
Đo ac hiện tại 400.0 Một 600.0 Một 600.0 Một 600.0 Một 999.9 Một
Đo điện áp ac 600,0 V 600,0 V 600,0 V 600,0 V 600,0 V
Liên tục đo lường ≤ 30 Ω ≤ 30 Ω ≤ 30 Ω ≤ 30 Ω ≤ 30 Ω
Đo dc hiện tại 600.0 Một 999.9 Một
Đo điện áp dc 600,0 V 600,0 V 600,0 V 600,0 V 600,0 V
Kháng biện pháp 600.0 Ω 600.0 Ω 600.0 Ω 600.0 Ω 600.0 Ω
Biện pháp sự xâm nhập 100 mS 100 mS 100 mS 100 mS
Làm việc trong khu vực không đủ ánh sáng Đèn nền Đèn nền Đèn nền Đèn nền
Đo tải phi tuyến tính True-rms True-rms True-rms
Tốc độ thay đổi và điện dự phòng theo 400.0 Hz

 

 TKTECH.VN Cung cấp

Tìm với google Ampe kìm Fluke 333

Ampe kìm Fluke 333,

Ampe kìm Fluke,

Ampe kìm,

Fluke 333,

Clamp meter

Ampe kìm FLuke 321

Ampe kìm FLuke 321

Fluke 321 Digital AC Clamp Meter

Ampe kìm FLuke 321
Ampe kìm FLuke 321

Thông số kỹ thuật Ampe kìm Fluke 321 

Tính năng Ampe kìm FLuke 321:

Các công cụ này giá cả phải chăng kết hợp một gói nhỏ gọn với một bộ tính năng mạnh mẽ:
  • Mới kích thước nhỏ hơn phù hợp với cách dễ dàng vào những nơi kín
  • Phép đo chính xác với 1,8% độ chính xác cơ bản
  • Độ phân giải lên đến 0.01A và 0,1 V
  • Đo lường AC hiện tại 400 A
  • Các biện pháp AC volt đến 600 V
  • Các biện pháp DC volt đến 600 V (Fluke 322 chỉ)
  • Đo điện trở 400 Ω
  • Liên tục để kiểm tra nhanh chóng của quần short
  • Chỉ báo pin thấp tự động
  • Hiển thị chức năng giữ
  • 1 năm bảo hành


Sự phù hợp an toànTất cả các yếu tố đầu vào được bảo vệ để EN61010-1, 600 V CAT III, UL, CSA và TUV được liệt kê.

Thông số kỹ thuật Ampe kìm FLuke 321:

Điện áp DC
Phạm vi:  0 – 400 V (chỉ Fluke 322)
Độ phân giải:  0,1 V
Phạm vi:  0 – 600 V (chỉ Fluke 322)
Độ phân giải:  1 V
Độ chính xác:  1% ± 5 tính
Điện áp AC
Phạm vi:  0 – 400 V
Độ phân giải:  0,1 V
Phạm vi:  0 – 600 V
Độ phân giải:  1 V
Độ chính xác:  1,2% ± 5 số lượng (50 – 400 Hz)
AC đáp ứng:  Trung bình
Hiện tại AC
Phạm vi:  0 – 400 A
Độ phân giải:  0,1 A
Phạm vi:  0 – 40 A (Fluke 322 chỉ)
Độ phân giải:  0,01 A
Độ chính xác:  1,8% ± 5 số lượng (50 – 60 Hz)
Độ chính xác:  3,0% ± 5 số lượng (60 – 400 Hz)
AC đáp ứng:  Trung bình
Kháng
Phạm vi:  0 – 400 Ω
Độ phân giải:  0,1 Ω
Độ chính xác:  1% ± 5 tính
Liên tục
 <= 30 Ω

Thông số kỹ thuật môi trường Fluke 321 Digital AC Clamp Meter

Nhiệt độ hoạt động
 -10 ° C đến +50 ° C
Nhiệt độ lưu trữ
 -30 º C đến +60 º C
Hoạt động Altitude
 2.000 m
Nhiệt độ De-Đánh giá
 Thêm 0,1 x độ chính xác quy định cho từng º C ở trên 28 º C hoặc dưới 18 º C
An toàn Thông số kỹ thuật
An toàn Rating
 IEC 1010-2-032, 600V CAT III
Tổng số kỹ thuật cơ khí &
Kích
 190 x 63 x 35 mm
Trọng lượng
 230 g

 

TKTECH.VN Cung cấp các loại Ampe kìm FLuke, Kyoritsu, Hioki, Extech, Sanwa,…
Tìm với google Ampe kìm Fluke 321
Ampe kìm Fluke 321,

Ampe kìm FLuke,

Ampe kìm,

FLuke 321,

Clamp meter