Thiết bị hiệu chuẩn quá trình đa năng Fluke 725

Fluke 725

Thông Tin Liên Hệ

Số 70 Đường số 9 (Lê Văn Thọ) - Phường 9 - Quận Gò Vấp - TP.HCM 0944 66 5432 | 0888 990022

Thiết bị hiệu chuẩn quá trình đa năng Fluke 725

Fluke 725
Fluke 725
Fluke725
Fluke725

Thiết bị hiệu chuẩn quá trình đa năng Fluke 725 là một thiết bị hiệu chuẩn tại hiện trường mạnh mẽ, dễ sử dụng. Sử dụng chức năng đo và phát nguồn để kiểm tra và hiệu chuẩn hầu hết tham số của quy trình.

  • Hình dạng nhỏ, thuôn giúp dễ dàng vận chuyển
  • Thiết kế chắc chắn, đáng tin cậy giúp để đáp ứng khi sử dụng tại hiện trường
  • Màn hình đo/phát tín hiệu dễ đọc cho phép bạn xem đầu vào và đầu ra đồng thời
  • Đo V, mA, RTD, cặp nhiệt, tần số và ohm để kiểm tra cảm biến và bộ chuyển đổi
  • Phát tín hiệu/mô phỏng V, mA, cặp nhiệt, RTD, tần số, ohm và áp suất để hiệu chuẩn bộ chuyển đổi
  • Đo/tạo nguồn áp suất bằng bất kỳ mô-đun nào trong số 29 mô-đun áp suất của Fluke 700Pxx
  • Phát tín hiệu mA và đo áp suất đồng thời để tiến hành kiểm tra van và I/P
  • Hỗ trợ quá trình kiểm tra máy đo lưu lượng bằng tần số và các chức năng CPM
  • Thực hiện kiểm tra tuyến tính nhanh bằng các tính năng thay đổi theo bước và theo dốc tự động
  • Cấp nguồn cho bộ chuyển đổi trong suốt quá trình kiểm tra bằng bộ cấp nguồn vòng lặp khi đồng thời đo mA
  • Xử lý các bộ chuyển đổi RTD có xung nhanh và PLC, với các xung ngắn 10 ms
  • Lưu trữ các thiết lập kiểm tra thường sử dụng để sử dụng sau này
  • Đèn nền cho phép bạn làm việc trong môi trường ánh sáng yếu
  • Dung lượng pin lớn gồm bốn ngăn AA
  • Nắp pin để dễ dàng thay

Thông số kỹ thuật

Độ chính xác khi đo
Điện áp một chiều
30,000 V  0,02%+ 2 count (hiển thị trên)
30,000 V  0,02%+ 2 count (hiển thị dưới)
100,00 mV  0,02% + 2 count
-10,00 mV đến 75,00 mV  0,025 % + 1 count (qua đầu nối TC)
Dòng điện một chiều
24,000 mA  0,02% + 2 count
Điện trở
0,0 đến 400,0 Ω  0,1Ω (4 dây), 0,15Ω (2 đến 3 dây)
401 đến 1500 Ω  0,5Ω (4 dây), 1Ω (2 đến 3 dây)
1500 đến 3200 Ω  1Ω (4 dây), 1,5Ω (2 đến 3 dây)
Tần số
2,0 đến 1000,0 CPM  0,05 % + 1 count
Từ 1,0 đến 1100,0 Hz  0,05 % + 1 count
Từ 1,00 đến 10,00 kHz  0,05 % + 1 count
Độ nhạy  Tối thiểu 1 V đỉnh-tới-đỉnh
Áp suất
Độ chính xác  từ 0,025% trong dải đo bằng bất kỳ mô-đun nào trong số 29 mô-đun áp suất.
 (để biết thông số kỹ thuật chi tiết, hãy xem mô-đun áp suất trong các tùy chọn và phụ kiện)
 Các mô-đun hiện có cho áp suất chênh áp, áp suất so với khí quyển (gauge), chân không, tuyệt đối, kép và áp suất cao.
Độ chính xác phát tín hiệu
Điện áp một chiều
100,00 mV  0,02%+2 count
10,000 V  0,02%+2 count
-10,00 mV đến 75,00 mV  0,025 % + 1 count (qua đầu nối TC)
Dòng điện một chiều
24,000 mA (Phát tín hiệu)  0,02% + 2 count
24,000 mA (Mô phỏng)  0,02% + 2 count
Điện trở
15,0 đến 400,0 Ω  0,15 Ω (dòng điện kích thích 0,15 đến 0,5 mA), 0,1 Ω (dòng điện kích thích 0,5 đến 2 mA)
401 đến 1500 Ω  0,5 Ω (dòng điện kích thích 0,05 đến 0,8 mA)
1500 đến 3200 Ω  1 Ω (dòng điện kích thích 0,05 đến 0,4 mA)
Tần số
2,0 đến 1000,0 CPM  0,05%
Từ 1,0 đến 1100,0 Hz  0,05%
Từ 1,00 đến 10,00 kHz  0,25%
Dạng sóng:  5 V sóng vuông đỉnh-tới-đỉnh, -0,1 V độ trôi dạt
RTD và cặp nhiệt
Độ chính xác khi đo:
NI-120  0,2 °C
PT-100 (385)  0,33 °C
PT-100 (393)  0,3 °C
PT-100 (JIS)  0,3 °C
PT-200 (385)  0,2 °C
PT-500 (385)  0,3 °C
PT-1000 (385)  0,2 °C
Độ phân giải:  0,1 °C
J:  0,7 °C
K:  0,8 °C
T:  0,8 °C
E:  0,7 °C
R:  1,8 °C
S:  1,5 °C
B:  1,4 °C
L:  0,7 °C
U:  0,75 °C
N:  0,9 °C
Độ phân giải  J, K, T, E, L, N, U: 0,1 °C, 0,1 °F B, R, S: 1 °C, 1 °F
XK  0,6°C
BP  1,2°C
Độ chính xác phát tín hiệu:
NI-120  0,2 °C
PT-100 (385)  0,33 °C
PT-100 (393)  0,3 °C
PT-100 (JIS)  0,3 °C
PT-200 (385)  0,2 °C
PT-500 (385)  0,3 °C
PT-1000 (385)  0,2 °C
Độ phân giải:  0,1 °C
Lưu ý:  Độ chính xác được chỉ rõ cho phép đo 4 dây.
J:  0,7 °C
K:  0,8 °C
T:  0,8 °C
E:  0,7 °C
R:  1,4 °C
S:  1,5 °C
B:  1,4 °C
L:  0,7 °C
U:  0,75 °C
N:  0,9 °C
Độ phân giải  J, K, T, E, L, N, U: 0,1 °C, B, R, S: 1 °C
XK  0,6°C
BP  1,2°C
Thông số kỹ thuật
Chức năng thay đổi theo dốc
Chức năng phát tín hiệu:  Điện áp, dòng điện, điện trở, tần số, nhiệt độ
Biến đổi theo dốc (Ramp)  Chức năng biến đổi dốc chậm, biến đổi dốc nhanh, biến đổi dốc theo bước 25%
Chức năng cấp nguồn vòng lặp
Điện áp:  24 V
Độ chính xác:  10%
Dòng điện tối đa:  22 mA, chống đoản mạch
Chức năng biến đổi bước
Chức năng phát tín hiệu:  Điện áp, dòng điện, điện trở, tần số, nhiệt độ
Biến đổi theo bước (Step)  25% dải đo, 100% dải đo
Thông số kỹ thuật về môi trường
Nhiệt độ vận hành
 -10 °C đến +55 °C
Nhiệt độ bảo quản
 -20 °C đến 71 °C
Độ cao vận hành
 3000 m
Thông số kỹ thuật an toàn
Chứng nhận của các cơ quan an toàn
 EN 61010-1:1993, ANSI/ISA S82.01-1994; CAN/CSA C22.2 số 1010.1:1992
Thông số cơ & kỹ thuật chung
Kích thước
 130 x 236 x 61 mm
Khối lượng
 0,65 kg
Pin
 4 pin kiềm AA
Thay pin
 Ngăn chứa pin riêng, có thể tiếp cận pin mà không làm rách tem hiệu chuẩn
Các kết nối cổng bên
 Đầu nối mô-đun áp suất, cũng được sử dụng để lập trình từ xa theo thời gian thực

Phụ kiệm đi kèm

Tên model Mô tả
Fluke 725 Thiết bị hiệu chuẩn quá trình đa năng bao gồm:

  • Một bộ kẹp cá sấu AC72
  • Một bộ cáp đo có thể cắm chồng lên
  • Một bộ cáp đo TL 75
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Báo cáo hiệu chuẩn truy nguyên NIST và dữ liệu

Sản phẩm liên quan: