Máy đo điện trở cách điện FLuke 1503 (0.01 ~ 2000 MΩ)

Máy đo điện trở cách điện FLuke 1503 (0.01 ~ 2000 MΩ)

Thông Tin Liên Hệ

Số 70 Đường số 9 (Lê Văn Thọ) - Phường 9 - Quận Gò Vấp - TP.HCM 0944 66 5432 | 0888 990022
Máy đo điện trở cách điện FLuke 1503 (0.01 ~ 2000 MΩ)
Máy đo điện trở cách điện FLuke 1503 (0.01 ~ 2000 MΩ)

Máy đo điện trở cách điện Fluke 1503 là thiết bị giúp người dùng tiết kiệm được tối đa chi phí và thời gian trong việc đo điện trở cách điện, khắc phục các vấn đề một cách nhanh nhất. Máy được thiết kế chuẩn về độ bền khi có đã đạt thử nghiệm cho rơi ở độ cao 1m, đo ổn định dù bạn làm việc trong môi trường có nhiệt độ cao lên đến 55°C.

Việc kiểm tra với các phép đo lặp đi lặp lại đơn giản và dễ dàng hơn với chức năng so sánh chỉ có ở Fluke 1507, hỗ trợ điều khiển từ xa để đo. Có thể phát hiện dòng điện sống khi ở mức điện áp >30V để bảo vệ người dùng.

Máy đo điện trở cách điện 1503 với tính năng tự động xả điện áp để bảo vệ người dùng. Tự động tắt nguồn để nâng cao tuổi thọ pin.

Màn hình hiển thị lớn, với công nghệ backlit giúp làm việc tốt trong môi trường thiếu sáng.

Cung cấp đầy đủ phụ kiện hỗ trợ người dùng trong khi đo như: kẹp từ tính cố định máy, que đo, kẹp cá sấu.

Thông số kỹ thuật

AC/DC Voltage Measurement
Accuracy Range 600.0 V
Resolution 0.1 V
50 Hz to 400 Hz ±(% of Rdg + Digits) ±(2% + 3)
Input impedance 3 MΩ (nominal), < 100 pF
Common mode rejection ratio (1 kΩ unbalanced) > 60 dB at DC, 50 or 60 Hz
Overload protection 600 V rms or DC
Earth Bond Resistance Measurement
Range/Resolution 20.00 Ω 0.01 Ω
200.0 Ω 0.1 Ω
2000 Ω 1.0 Ω
20.00 kΩ 0.01 kΩ
Accuracy ±(1.5% + 3)
Overload protection 2 V rms or DC
Open circuit test voltage > 4.0 V, < 8 V
Short circuit current > 200.0 mA
Insulation Specifications
Measurement range 0.01 MΩ to 2000 MΩ
Test voltage 500 V, 1000 V
Test voltage accuracy + 20%, – 0%
Short circuit current 1 mA nominal
Auto discharge Discharge time < 0.5 second for C = 1 µF or less
Live circuit indicator Inhibit test if terminal voltage > 30 V prior to initialization of test
Maximum capacitive load Operable with up to 1 µF load
Measure accuracy
500 V ±(1.5% + 5)
1000 V ±(1.5% + 5) to 2000 MΩ, ±(10% + 3) above 2000 MΩ
General Specifications
Maximum voltage applied to any terminal: 600 V AC rms or DC
Storage temperature -40°C to 60°C (-40°F to 140°F)
Operating temperature -20°C to 55°C (-4°F to 131°F)
Temperature coefficient 0.05 x (specified accuracy) per °C for temperatures < 18°C or > 28°C (< 64°F or > 82°F)
Relative humidity
0% to 95% @ 10°C to 30°C (50°F to 86°F)
0% to 75% @ 30°C to 40°C (86°F to 104°F)
0% to 40% @ 40°C to 55°C (104°F to 131°F)
Vibration Random, 2 g, 5-500 Hz per MIL-PRF-28800F, Class 2 instrument
Shock 1 meter drop per IEC 61010-1 2nd Edition (1 meter drop test, six sides, oak floor)
Electromagnetic compatibility In an RF field of 3 V/M, accuracy = specified accuracy (EN 61326-1:1997)
Safety Complies with ANSI/ISA 82.02.01 (61010-1) 2004, CAN/CSA-C22.2 NO. 61010-1-04, and IEC/EN 61010-1 2nd Edition for measurement category IV 600 V (CAT IV)
Certifications CSA per standard CSA/CAN C22.2 No. 61010.1-04; TUV per standard IEC/EN 61010-1 2nd Edition
Batteries Four AA batteries (NEDA 15A or IEC LR6)
Battery llife Insulation test use: Tester can perform at least 1000 insulation tests with fresh alkaline batteries at room temperature. These are standard tests of 1000 V into 1 MΩ with a duty cycle of 5 seconds on and 25 seconds off.
Resistance measurements: Tester can perform at least 2500 earth bond resistance measurements with fresh alkaline batteries at room temperature. These are standard tests of 1 Ω with a duty cycle of 5 seconds on and 25 seconds off.
Size (H x W x L) 5.0 x 10.0 x 20.3 cm (1.97 x 3.94 x 8.00 in)
Weight 550 g (1.2 lb)
IP rating IP40
Altitude Operating 2000 m CAT IV 600 V, 3000 m CAT III 600 V
Non-operating (storage) 12,000 m
Over-range capability 110% of range
Included accessories TL224 Test Leads, TP74 Test Probes, clips PN 1958654 (red) and PN 1958646 (black), holster and remote probe

Sản phẩm liên quan: