Đo tốc độ gió – lưu lượng gió

Máy đo tốc độ gió – lưu lượng không khí – áp suất Fluke

Fluke.com.vn cung cấp đầy đủ các loại máy đo gió, lưu lượng không khíđo áp suất. Ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, là thiết bị đo chính xác có độ ổn định cao, thiết kế đáp ứng đầy đủ những tiêu chuẩn về chất lượng và chuyên môn. Sử dụng các tính năng chỉ có ở nhà sản xuất Fluke

TKTech phân phối chính hãng thiết bị đo Fluke, bảo hành 12 tháng, giao hàng toàn quốc.

DANH MỤC CON:

Đo tốc độ gió áp suất Fluke 922 Kit

Fluke 922 Kit là thiết bị đo chuyên nghiệp dùng trong hệ thống HVAC, máy được dùng đo tốc độ gió, áp suất và chênh áp. Cung cấp đầy đủ phụ kiện để người dùng dễ dàng đo trong nhiều ứng dụng khác nhau.

Máy đo tốc độ gió, áp suất - chênh áp Fluke 922
Máy đo tốc độ gió, áp suất – chênh áp Fluke 922

Một số ứng đụng của máy đo áp suất – chênh áp Fluke 922 Kit

  • Đo áp suất giảm trên các thiết bị HVAC để tăng hiệu suất làm việc và tuổi thọ cho thiết bị.
  • Đo ở các quạt thông gió, nhà ở, hệ thống năng lượng gió.
  • Giám sát áp suất ra vào hay chênh áp.
  • Đo tốc độ gió và xác định hướng của dòng chảy.
Đo tốc độ gió áp suất Fluke 922 Kit
Đo tốc độ gió áp suất Fluke 922 Kit

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật chuyên môn
Áp suất Thang đo / Độ phân giải / Sai số ±4000 Pascals / 1 Pascal / ±1% + 1 Pascal
±16 inH2O/ 0.001 inH2O/±1% + 0.01 inH2O
±400 mmH2O/ 0.1 mmH2O / ±1% + 0.1 mmH2O
±40 mbar /0.01 mbar / ±1% + 0.01 mbar
±0.6 psi / 0.0001 psi /±1% + 0.0001 psi
Tốc độ gió
Thang đo / Độ phân giải / Sai số
250 ~ 16,000 fpm / 1 fpm / ±2.5% of reading at 2000 fpm (10.00 m/s)
1 ~ 80 m/s / 0.001 m/s / ±2.5% of reading at 2000 fpm (10.00 m/s)
Lưu lượng gió (volume) Thang đo / Độ phân giải / Sai số 0 ~ 99,999 cfm / 1 cfm 
0 ~ 99,999 / 1 m3/hr 
0 ~ 99,999 l/s / 1 l/s
Nhiệt độ Thang đo / Độ phân giải / Sai số 0°C ~ 50°C / ±1% + 2°C / 0.1°C
32°F ~ 122°F / ±1% + 4°F / 0.1°F
Thông số kỹ thuật chung
Nhiệt độ hoạt động 0°C ~ +50°C (+32°F to +122°F)
Nhiệt độ bảo quản -40°C ~ +60°C (-40°F to +140°F)
Độ ẩm tương đối 0% ~ 90%, không ngưng tụ
IP rating IP40
Operating altitude 2000 m
Storage altitude 12000 m
EMI, RFI, EMC Meets requirements for EN61326-1
Rung MIL-PREF-28800F, Class 3
Áp suất tối đa mỗi cỗng 10 psi
Bộ nhớ 90 records
Bảo hành 1 năm
Loại pin 4 pin AA
Tuổi thọ pin 280h đèn màn hình không bật, 60h đèn màn hình bật
Máy đo tốc độ gió, áp suất - chênh áp Fluke 922

Máy đo tốc độ – áp suất và lưu lượng gió Fluke 922

Máy đo áp suất - lưu lượng và tốc độ gió Fluke 922
Máy đo áp suất – lưu lượng và tốc độ gió Fluke 922

Chức năng đo của Fluke 922:

  • Fluke 922 cung cấp các chỉ số đo áp suất tĩnh và chênh lệch, vận tốc không khí và lưu lượng khí
  • Ống đo theo màu thuận tiện giúp giải thích chỉ số đo áp suất một cách hợp lý
  • Dễ sử dụng mà không phải hi sinh hiệu suất
  • Màn hình sáng, có đèn nên để xem rõ ràng trong tất cả các môi trường
  • Hình dạng và kích thước đường ống do người dùng xác định để đạt được độ chính xác tối đa của lưu lượng khí
  • Độ phân giải đến 0,001 trong H2O
  • Dung lượng lưu trữ dữ liệu 99 điểm
  • Các chức năng Tối thiểu/Tối đa/Trung bình/Giữ Màn Hình giúp phân tích dữ liệu dễ dàng
  • Chức năng tự động tắt nguồn giúp tiết kiệm thời lượng pin

Thông số đo tốc độ – áp suất – lưu lượng gió:

Áp suất không khí
Dải đo/Độ phân giải/Độ chính xác  ± 4000 Pascal / 1 Pascal / ± 1 % + 1 Pascal
 ± 16 trong H2O / 0,001 trong H2O / ± 1 % + 0,01 trong H2O
 ± 400 mm H2O / 0,1 mm H2O / ± 1 % + 0,1 mm H2O
 ± 40 mbar / 0,01 mbar / ± 1 % + 0,01 mbar
 ± 0,6 PSI / 0,0001 PSI / ± 1 % + 0,0001 PSI
Vận tốc không khí
Dải đo/Độ phân giải/Độ chính xác  250 tới 16.000 fpm / 1 fpm / ± 2,5 % của chỉ số đo ở 2000 fpm (10,00 m/s)
 1 tới 80 m/s / 0,001 m/s / ± 2,5 % của chỉ số đo ở 2000 fpm (10,00 m/s)
Luồng khí (Lưu lượng)
Dải đo/Độ phân giải/Độ chính xác  0 tới 99.999 cfm / 1 cfm / Độ chính xác tính theo vận tốc và kích thước ống
 0 tới 99.999 / 1 m3/hr / Độ chính xác tính theo vận tốc và kích thước ống
 0 tới 99.999 l/s / 1 l/s / Độ chính xác tính theo vận tốc và kích thước ống
Nhiệt độ
Dải đo/Độ phân giải/Độ chính xác  0 °C tới 50 °C / ± 1 % + 2 °C / 0,1 °C
 32 °F tới 122 °F / ± 1 % + 4 °F / 0,1 °F

Thông số kỹ thuật chung:

Nhiệt độ vận hành
 0 °C tới +50 °C (+32 °F tới +122 °F)
Nhiệt độ bảo quản
 -40 °C tới +60 °C (-40 °F tới +140 °F)
Độ ẩm tương đối
 0% tới 90%, không ngưng tụ
Định mức IP
 IP40
Độ cao vận hành
 2000 m
Độ cao bảo quản
 12000 m
EMI, RFI, EMC
 Đáp ứng các yêu cầu của EN61326-1
Dao động
 MIL-PREF-28800F, Hạng 3
Áp suất tối đa tại mỗi cổng
 10 PSI
Dung lượng lưu trữ dữ liệu
 99 chỉ số đo
Bảo hành
 2 năm
Nguồn điện, thời lượng pin
 Bốn pin AA
Thời lượng pin
 280 giờ khi không có đèn nền, 60 giờ khi có đèn nền