Đồng hồ đo nhiệt độ FLuke 52-II

Đồng hồ đo nhiệt độ Fluke 52-II

Thông Tin Liên Hệ

Số 70 Đường số 9 (Lê Văn Thọ) - Phường 9 - Quận Gò Vấp - TP.HCM 0944 66 5432 | 0888 990022
Đồng hồ đo nhiệt độ FLuke 52-II
Đồng hồ đo nhiệt độ FLuke 52-II

Fluke 52-II đo nhiệt độ tiếp xúc bằng các loại đầu dò kiểu K, J, T và E, máy có thể đo và hiển thị theo từng kênh một hoặc đo một lúc 2 kênh. Màn hình của Fluke 52-II lớn rất dễ nhìn và đọc thông số đo, hiển thị hai dòng trên dưới.

Đồng hồ đo nhiệt độ Fluke 52-II kiểm tra nhiệt độ của động cơ, cách điện, máy cắt, đường ống, mối nối bị ăn mòn, chất lỏng và dây dẫn với cặp nhiệt điện kiểu J, K, T, E, N, R và S

Tính năng nổi bật của Fluke 52-II:

  • Chế độ xem MIN, MAX và AVG
  • Chức năng bù trừ nhiệt điện tử cho phép bù các lỗi của cặp nhiệt để tăng tối đa độ chính xác tổng thể
  • Các loại cặp nhiệt J, K, T và E
  • Đơn vị đo và hiển thị ºC, ºF hoặc Kelvin (K)
  • Vỏ chống nước và bụi được bảo vệ bởi khung giảm sốc
  • Giao diện nút bấm thân thiện với người dùng, dễ thiết lập và vận hành
  • Chế độ ngủ giúp tăng tuổi thọ pin; tuổi thọ pin thông thường là 1000 giờ
  • Cửa pin cho phép thay pin dễ dàng mà không làm rách tem hiệu chuẩn
  • Phụ kiện ToolPak tùy chọn cho phép treo máy đo nhiệt độ trên mọi vật bằng kim loại (bằng nam châm đất hiếm) hoặc cố định xung quanh đường ống (bằng kẹp-và-vòng) để vận hành mà không cần cầm trong tay.

Thông số kỹ thuật của đồng hồ đo nhiệt độ Fluke 52-II:

Độ chính xác nhiệt độ
Trên -100 °C:  Loại J, K, T, E và N: ±[0,05% + 0,3°C]*
 Loại R và S: ±[0,05% + 0,4°C]*
Dưới -100 °C:  Loại J, K, E và N: ±[0,20% + 0,3°C]*
 Loại T: ±[0,50% + 0,3°C]
Nhiệt độ
Loại J:  -210 °C đến 1200 °C
Loại K:  -200 °C đến 1372 °C
Loại T:  -250 °C đến 400 °C
Loại E:  -150 °C đến 1000 °C
Loại N:  -200 °C đến 1300 °C *
Loại R và S:  0 °C đến 1767 °C *
Thang nhiệt độ
 ITS-90
Tiêu chuẩn áp dụng
 NIST-175
Độ phân giải màn hình
 0,1 °C, 0,1 K < 1000
 1°C, 1 K >=1000
Lưu ý
*  Chỉ máy đo nhiệt độ Fluke model 53 II B và 54 II B mới có khả năng đo cặp nhiệt loại N, R và S.

 

Thông số kỹ thuật về môi trường
Nhiệt độ vận hành
 -10 °C đến 50 °C
Nhiệt độ bảo quản
 -40 °C đến 60 °C
Độ ẩm (Không ngưng tụ)
 0% đến 90%; 0 °C đến 35 °C
 0% đến 70%; 0 °C đến 50 °C

 

Thông số kỹ thuật an toàn
Loại quá áp
 CSA C22.2 Số 1010.1 1992; EN 61010 Sửa đổi 1,2
Đạt chấp thuận của các cơ quan
 CE, CSA, TÜV (đang chờ)

 

Thông số kỹ thuật chung & cơ khí
Kích thước
 D 173 mm x R 86mm x 38 mm
Khối lượng
 400 g
Pin
 3 pin AA; thời lượng thông thường là 1000 giờ

 

Sản phẩm liên quan: