Đo nhiệt độ tiếp xúc

Chuyên phân phối các loại máy đo nhiệt độ chính hãng. Đo nhiệt độ tiếp xúc kiểu K, J cho kết quả đo chính xác, sử dụng dễ dàng và tiện lợi. Thang đo lớn, nhiều kênh đo.

DANH MỤC CON:

Đồng hồ đo nhiệt độ tiếp xúc Fluke 54-II

Đồng hồ đo nhiệt độ tiếp xúc Fluke 54-II đo nhiệt độ 2 kênh hỗ trợ các loại đầu dò J, K, T, E, N, R, và S. Lưu trữ lên đến 500 kết quả đo, thời gian phản hồi khi đo nhanh và sai số thấp chỉ (0.05% + 0.3°C)

Đồng hồ đo nhiệt độ tiếp xúc Fluke 54-II
Đồng hồ đo nhiệt độ tiếp xúc Fluke 54-II
  • Màn hình rộng hiển thị đồng thời nhiệt độ 2 kênh, kết quả cao nhất, thấp nhất và trung bình
  • Recall function: Cho phép xem lại các kết quả đã lưu trước đo.
  • Tích hợp cỗng USB để kết nối với PC, xem kết quả thông qua phần mềm cung cấp sẵn FlukeView Forms®
  • Đơn vị đo và hiển thị gồm: °C, °F, hay Kelvin (°K)
  • Máy được bảo vệ bởi một lớp cao su giúp chống nước và bụi.

Thông số kỹ thuật

Sai số Trên -100°C J, K, T, E và N: ±[0.05% + 0.3°C]1
R và S: ±[0.05% + 0.4°C]1
Dưới -100°C J, K, E và N: ±[0.20% + 0.3°C]1
T: ±[0.50% + 0.3°C]
Thang đo J-type -210°C ~ 1200°C
K-type -200°C ~ 1372°C
T-type -250°C ~ 400°C
E-type -150°C ~ 1000°C
N-type -200°C ~ 1300°C1
R & S-type 0°C ~ 1767°C1
Dãi nhiệt độ ITS-90
Tiêu chuẩn NIST-175
Độ phân giải hiển thị 0.1°C, 0.1 K < 1000
1°C, 1 K ≥ 1000
1. Chỉ 2 model 53-II B và 54-II B có khả năng sử dụng đầu dò loại N, R, và S
Thông số kỹ thuật môi trường
Nhiệt độ hoạt động -10°C ~ 50°C
Nhiệt độ bảo quản -40°C ~ 60°C
Độ ẩm (Không ngưng tụ) 0% ~ 90%; 0°C ~ 35°C
0% ~ 70%; 0°C ~ 50°C
Thông số an toàn
Định mức điện CSA C22.2 No. 1010.1 1992; EN 61010 Amendments 1,2
Được phê duyệt bởi CE, CSA, TÜV (pending)
Thông số khác
Kích thước (L x W x D) 173 x 86 x 38 mm
Trọng lượng 400 g
Đồng hồ đo nhiệt độ Fluke 53-II

Tính năng đồng hồ đo nhiệt độ Fluke 53 II

  • Đồng hồ thời gian tương đối trên MIN, MAX và AVG cung cấp tham chiếu thời gian cho các sự kiện lớn
  • Chức năng Offset Điện tử cho phép bù đắp các lỗi cặp nhiệt kế để tối đa hóa độ chính xác tổng thể
  • Các biện pháp J, K, T, và E-loại Thermocouples
  • Đọc ở ºC, ºF, hoặc Kelvin (K)
  • Vỏ bọc và chống bụi được bảo vệ bằng bao da hấp thụ va đập
  • Bảng điều khiển thân thiện với người dùng dễ dàng thiết lập và vận hành
  • Chế độ ngủ làm tăng tuổi thọ pin; Tuổi thọ pin điển hình 1000 giờ
  • Cánh pin cho phép thay thế pin dễ dàng mà không làm hỏng dấu hiệu chuẩn
  • Phụ kiện ToolPak tùy chọn cho phép nhiệt kế treo từ bất kỳ vật kim loại nào (có nam châm đất hiếm) hoặc bảo vệ xung quanh đường ống (có dây đai móc-và-vòng) để vận hành rảnh tay.

Thông số kỹ thuật đồng hồ đo nhiệt độ Fluke 53 II

Specifications
Temperature accuracy
Above -100 °C:  J, K, T, E, and N-type: ±[0.05% + 0.3°C]*
 R and S-type: ±[0.05% + 0.4°C]*
Below -100 °C:  J, K, E, and N-types: ±[0.20% + 0.3°C]*
 T-type: ±[0.50% + 0.3°C]
Temperature
J-type:  -210 °C to 1200 °C
K-type:  -200 °C to 1372 °C
T-type:  -250 °C to 400 °C
E-type:  -150 °C to 1000 °C
N-type:  -200 °C to 1300 °C *
R and S-type:  0 °C to 1767 °C *
Temperature scale
 ITS-90
Applicable standards
 NIST-175
Display Resolution
 0.1 °C, 0.1 K < 1000
 1°C, 1 K >=1000
Note
*  Only the Fluke Models 53 II B and 54 II B thermometers are capable of measuring N, R, and S-type thermocouples.

 

Environmental Specifications
Operating Temperature
 -10 °C to 50 °C
Storage Temperature
 -40 °C to 60 °C
Humidity (Without Condensation)
 0% to 90%; 0 °C to 35 °C
 0% to 70%; 0 °C to 50 °C

 

Safety Specifications
Overvoltage category
 CSA C22.2 No. 1010.1 1992; EN 61010 Amendments 1,2
Agency Approvals
 CE, CSA, TÜV (pending)

 

Mechanical & General Specifications
Size
 173 mm L x 86 mm W x 38 mm
Weight
 400 g
Batteries
 3 AA batteries; typical 1000-hour life

Tìm với google Đồng hồ đo nhiệt độ FLuke 53 II

Đồng hồ đo nhiệt độ FLuke 53 II,
Đồng hồ đo nhiệt độ,
FLuke 53 II,
Fluke 53 II Thermometers,
Thermometers

Lưu

Đồng hồ đo nhiệt độ Fluke 52-II
Đồng hồ đo nhiệt độ FLuke 52-II
Đồng hồ đo nhiệt độ FLuke 52-II

Fluke 52-II đo nhiệt độ tiếp xúc bằng các loại đầu dò kiểu K, J, T và E, máy có thể đo và hiển thị theo từng kênh một hoặc đo một lúc 2 kênh. Màn hình của Fluke 52-II lớn rất dễ nhìn và đọc thông số đo, hiển thị hai dòng trên dưới.

Đồng hồ đo nhiệt độ Fluke 52-II kiểm tra nhiệt độ của động cơ, cách điện, máy cắt, đường ống, mối nối bị ăn mòn, chất lỏng và dây dẫn với cặp nhiệt điện kiểu J, K, T, E, N, R và S

Tính năng nổi bật của Fluke 52-II:

  • Chế độ xem MIN, MAX và AVG
  • Chức năng bù trừ nhiệt điện tử cho phép bù các lỗi của cặp nhiệt để tăng tối đa độ chính xác tổng thể
  • Các loại cặp nhiệt J, K, T và E
  • Đơn vị đo và hiển thị ºC, ºF hoặc Kelvin (K)
  • Vỏ chống nước và bụi được bảo vệ bởi khung giảm sốc
  • Giao diện nút bấm thân thiện với người dùng, dễ thiết lập và vận hành
  • Chế độ ngủ giúp tăng tuổi thọ pin; tuổi thọ pin thông thường là 1000 giờ
  • Cửa pin cho phép thay pin dễ dàng mà không làm rách tem hiệu chuẩn
  • Phụ kiện ToolPak tùy chọn cho phép treo máy đo nhiệt độ trên mọi vật bằng kim loại (bằng nam châm đất hiếm) hoặc cố định xung quanh đường ống (bằng kẹp-và-vòng) để vận hành mà không cần cầm trong tay.

Thông số kỹ thuật của đồng hồ đo nhiệt độ Fluke 52-II:

Độ chính xác nhiệt độ
Trên -100 °C:  Loại J, K, T, E và N: ±[0,05% + 0,3°C]*
 Loại R và S: ±[0,05% + 0,4°C]*
Dưới -100 °C:  Loại J, K, E và N: ±[0,20% + 0,3°C]*
 Loại T: ±[0,50% + 0,3°C]
Nhiệt độ
Loại J:  -210 °C đến 1200 °C
Loại K:  -200 °C đến 1372 °C
Loại T:  -250 °C đến 400 °C
Loại E:  -150 °C đến 1000 °C
Loại N:  -200 °C đến 1300 °C *
Loại R và S:  0 °C đến 1767 °C *
Thang nhiệt độ
 ITS-90
Tiêu chuẩn áp dụng
 NIST-175
Độ phân giải màn hình
 0,1 °C, 0,1 K < 1000
 1°C, 1 K >=1000
Lưu ý
*  Chỉ máy đo nhiệt độ Fluke model 53 II B và 54 II B mới có khả năng đo cặp nhiệt loại N, R và S.

 

Thông số kỹ thuật về môi trường
Nhiệt độ vận hành
 -10 °C đến 50 °C
Nhiệt độ bảo quản
 -40 °C đến 60 °C
Độ ẩm (Không ngưng tụ)
 0% đến 90%; 0 °C đến 35 °C
 0% đến 70%; 0 °C đến 50 °C

 

Thông số kỹ thuật an toàn
Loại quá áp
 CSA C22.2 Số 1010.1 1992; EN 61010 Sửa đổi 1,2
Đạt chấp thuận của các cơ quan
 CE, CSA, TÜV (đang chờ)

 

Thông số kỹ thuật chung & cơ khí
Kích thước
 D 173 mm x R 86mm x 38 mm
Khối lượng
 400 g
Pin
 3 pin AA; thời lượng thông thường là 1000 giờ

 

Đồng hồ đo nhiệt độ FLuke 51-II (-200°C - 1372°C)
Đồng hồ đo nhiệt độ FLuke 51-II (-200°C - 1372°C)
Đồng hồ đo nhiệt độ FLuke 51-II (-200°C – 1372°C)

Fluke 51-II là đồng hồ đo nhiệt độ kiểu K, hỗ trợ kiểu J, T, E, N, R, và S. Tốc độ đo nhanh và chính xác cao 0.05%, đo nhiệt độ tiếp xúc cho các ứng dụng động cơ, cách nhiệt, máy cắt, đường ống, kết nối bị ăn mòn, chất lỏng,…

Tính năng nổi bật của đồng hồ đo nhiệt độ Fluke 51-II:

  • Có thể xem kết quả ở chế độ Max, Mix và AVG.
  • Chức năng bù trừ nhiệt độ tại đầu đo nâng cao độ chính xác.
  • Chuyển đổi đơn vị đo: ºC, ºF.
  • Giao diện người dụng trực quan, dễ điều chỉnh và vận hành máy.
  • Chống nước và bụi bẩn.
  • Dễ dàng thay pin. Cho phép treo máy khi đo khi làm việc một tay.

Thông số kỹ thuật của Fluke 51-II:

Temperature accuracy Above -100°C J, K, T, E, and N-type: ±[0.05% + 0.3°C]1
R and S-type: ±[0.05% + 0.4°C]1
Below -100°C J, K, E, and N-types: ±[0.20% + 0.3°C]1
T-type: ±[0.50% + 0.3°C]
Temperature J-type -210°C to 1200°C
K-type -200°C to 1372°C
T-type -250°C to 400°C
E-type -150°C to 1000°C
N-type -200°C to 1300°C1
R and S-type 0°C to 1767°C1
Temperature scale ITS-90
Applicable standards NIST-175
Display resolution 0.1°C, 0.1 K < 1000
1°C, 1 K ≥ 1000
1. Only the Fluke Models 53 II B and 54 II Bthermometers are capable of measuring N, R, and S-type thermocouples.
Environmental Specifications
Operating temperature -10°C to 50°C
Storage temperature -40°C to 60°C
Humidity (without condensation) 0% to 90%; 0°C to 35°C
0% to 70%; 0°C to 50°C
Safety Specifications
Overvoltage category CSA C22.2 No. 1010.1 1992; EN 61010 Amendments 1,2
Agency approvals CE, CSA, TÜV (pending)
Mechanical and General Specifications
Size (L x W x D) 173 x 86 x 38 mm
Weight 400 g
Batteries 3 AA batteries; typical 1000-hour life

Lưu

Lưu

Lưu

Fluke CNX t3000 K-Type Wireless Temperature Module

Fluke CNX t3000 K-Type Wireless Temperature Module

 

Fluke CNX t3000 K-Type Wireless Temperature Module
Fluke CNX t3000 K-Type Wireless Temperature Module


Fluke CNX t3000 K-Type Wireless Temperature Module

The CNX t3000 K-Type Wireless Temperature Module provides:

  • Temperature measurements from -200 °C to 1372 °C
  • ± 0.5% accuracy
  • Memory recording up to 65,000 readings
  • Backlit LCD display
  • IP30

The CNX wireless test tools can track up to 10 measurement modules simultaneously, with results sent to a PC for detailed analysis.

General Specifications
Range K-Type: -200 °C to 1372 °C
Resolution 0.1 °C
Accuracy ±[0.5 % + 0.3 °C] counts
Input terminals K-Type mini
LCD w/backlight 3 . digits
Log rate/interval 1 sec minimum/adjustable by PC
Battery type 2 AA, NEDA 15 A, IEC LR6
Battery life 400 hours
Memory Record up to 65,000 readings
Unbound listen interval 5 seconds
RF communications 2.4 GHZ ISM Band
RF communication range 20 Meters
Operating temperature -10 °C to +50 °C
Storage temperature -40 °C to +60 °C
Temperature scale ITS-90
Operating humidity 90 % at 35 °C, 75 % at 40 °C, 45 % at 50 °C
EMC EN 61326-1:2006
Safety compliance CAT I per IEC/EN 61010-1:2010, EN/IEC 61010-2-030:2010
Pollution degree 2
Temperature coefficient 0.01 % of reading +0.03 °C per °C
Certifications CSA, FCC T68-FWCS IC:6627A-FWCS
Ingress Protection (IP) rating IP30
Size (HxWxD) 16.5 cm x 6.35 cm x 3.56 cm (6.5 in x 2.5 in x 1.4 in)
Weight .22 kg (8 oz)

TKTECH.VN Cung cấp  Fluke CNX t3000 K-Type Wireless Temperature Module
Tìm với google Fluke CNX t3000 K-Type Wireless Temperature Module
  • Fluke CNX t3000 K-Type Wireless Temperature Module
  • Fluke CNX t3000 K-Type
  • Wireless Temperature Module