Fluke 64 Max – Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Fluke 64 Max (-30°C ~ 600°C)

Súng bắn nhiệt độ Fluke 6 Max

Thông Tin Liên Hệ

Số 70 Đường số 9 (Lê Văn Thọ) - Phường 9 - Quận Gò Vấp - TP.HCM 0944 66 5432 | 0888 990022
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Fluke 64 Max
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Fluke 64 Max

Fluke 64 Max có thiết kế chắc chắn, nhỏ gọn. Đảm bảo được sự bền bỉ khi làm việc trong môi trường khắc nghiệt, được thử nghiệm rơi ở độ cao 3m điều này sẽ hạn chế được những rủi ro trong lúc làm việc.

Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Fluke 64 Max
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Fluke 64 Max

Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Fluke 64 Max được sử dụng phổ biến trong nhiều ngành và lĩnh vực khác nhau như: Dầu khí, dược phẩm, công nghiệp tinh luyện, sản xuất điện tử, công nghiệp thực phẩm,… Sẽ rất lý tưởng để đo các vật thể khó tiếp xúc khi ở nhiệt độ cao, di chuyển nhanh.

Tính năng nỗi bật của Fluke 64 Max:

  • Độ chính xác cao: 0.1°C hoặc 1%
  • D:S = 20:1
  • Màn hình hiển thị công nghệ LCD lớn, hỗ trợ đèn nền để làm việc trong môi trường thiếu sáng.
  • Chuẩn IP54 kháng nước.
  • Lưu trữ 99 kết quả đo.
  • Pin làm việc liên tục trong 30h.
  • Hiển thị kết quả nhỏ nhất, lớn nhất, trung bình và so sánh độ chênh lệch giữ hai lần đo.
  • Cảnh báo vượt ngưỡng giới hạn nhiệt độ trên và dưới.
  • Thiết kế nhỏ gọn để có thể dễ dàng để vừa trong túi làm việc của bạn.
  • Máy sử dụng 1 pin AA.

Thông số kỹ thuật:

Khoảng đo -30 °C ~ 600 °C
(-22 °F ~ 1112 °F)
Sai số (Hiệu chuẩn thủ công ở mức nhiệt độ 23 °C +/- 2°C ± 1.0 °C hay ± 1.0 % của kết quả đọc, tùy vào cái nào lớn hơn
± 2.0 °C tại -10 °C to 0 °C
± 3.0 °C tại -30 °C to -10 °C
D:S 20 : 1 (tính tại 90 % mức pin)
Thời gian một lần đo (95 %) < 500 ms (95% of reading)
Bước sóng 8 ~ 14 microns
Độ phát xạ 0.1 ~ 1.0
Độ phân giải hiển thị 0.1 °C (0.2 °F)
Lặp (% của kết quả đo) ± 0.5%của kết quả đo hay ± 0.5 °C (cái nào lớn hơn)
Chụp tự động Cài đặt thời gian để chụp tự động lên đến 99 phép đo
Bộ nhớ trong 99 kết quả
Đèn flash
Nguồn 1 AA battery
Tuổi thọ pin 30 giờ (bật tia laser và đèn màn hình)
Trọng lượng máy 255 g (8.99 oz)
Kích thước máy (175 x 85 x 75) mm (6.88 x 3.34 x 2.95) inches
Nhiệt độ hoạt động 0 °C ~ 50 °C (32 °F ~ 122 °F)
Nhiệt độ máy cho phép -20 °C ~ 60 °C (-4 °F ~ 140 °F)
Độ ẩm hoạt động Không ngưng tụ @ ≤ 10 °C (50 °F)
≤ 90 % RH @ 10 °C (50 °F) t~ 30 °C (86 °F)
≤ 75 % RH @ 30 °C (86 °F) ~ 40 °C (104 °F)
≤ 45 % RH @ 40 °C 104 °F ~ 50 °C (122 °F)
Độ cao hoạt động 2.000 m so với mực nước biển
Độ cao máy 12.000 m so với mực nước biển
Thử nghiệm thả rơi 3 m
Tiêu chuẩn áp dụng Q/ASF01
Tuân thủ tiêu chuẩn IEC 61010-1: Pollution Class 2
Tiêu chuẩn an toàn của tia laser IEC 60825-1 Class 2, 650 nm, < 1 mW

 

Lưu

Lưu

Sản phẩm liên quan: