Máy đo điện trở đất Fluke 1623


Thông Tin Liên Hệ

Số 70 Đường số 9 (Lê Văn Thọ) - Phường 9 - Quận Gò Vấp - TP.HCM 0944 66 5432 | 0888 990022

Tính năng Máy đo điện trở đất Fluke 1623:

  • Đo điện trở đất 3-4 cực
  • Đo điện trở đất lặp
  • Đo điện trở đất hỗ trợ 1 kẹp, 2 kẹp
  • Thiết kế chuẩn IP56 chống nước
  • Vỏ đựng máy bằng nhựa cứng, bền
  • Lưu trữ dữ liệu và kết nối với máy tính thông qua cổng USB

Thông số kỹ thuật Máy đo điện trở đất Fluke 1623:

Thông số kỹ thuật chung
Hiển thị:1999 digit LCD Hỗ trợ hiển thị các ký tự đặc biệt, độ cao của số 25 mm, đèn nền
Giao diện người dùng Đo thông qua việc tắt và mở chỉ với 1 nút. Các yếu tố hoạt động duy nhất là chuyển đổi quay và nút START
Khả năng chống nước và độ bền Thiết bị được thiết kế để làm việc tốt trong môi trường khắc nghiệt, chuẩn IP
Bộ nhớ Bộ nhớ trong có thể lưu trữ tới 1500 bản ghi có thể truy cập qua cổng USB
Nhiệt độ hoạt động
Nhiệt độ hoạt động -10 °C to 50 °C (14 °F to 122 °F)
Nhiệt độ máy -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F)
Hệ số nhiệt độ ± 0.1 % of reading/°C <18 °C >28 °C
Climatic class C1 (IEC 654-1), -5 °C to +45 °C (23° to +115° F), 5 % to 95 % RH
Tiêu chuẩn môi trường IP56 cho vỏ đựng máy, IP40 cho pin theo tiêu chuẩn EN60529
An toàn Bảo vệ bằng vật liệu cách điện kép và / hoặc gia cố. Tối đa. 50 V cho điện trở đất. IEC61010-1: 300V CAT II, mức độ ô nhiễm 2
EMC (emission immunity) IEC61326-1: Portable
Chất lượng hệ thống Được thiết kế, phát triển và sản xuất theo tiêu chuẩn DIN ISO 9001
Điện áp mở rộng V ext, max = 24 V (dc, ac <400 Hz), phép đo hạn chế các giá trị cao hơn
Điện áp không hỗ trợ > 120 dB (162⁄3, 50, 60, 400 Hz)
Thời gian đo 6s
Max. overload 250 V rms
Nguồn 6 x 1.5 V Alkaline (type AA LR6)
Tuổi thọ pin > 3,000 lần đo
Dimensions (WxHxD) 250 mm x 133 mm x 187 mm (9.75 in x 5.25 in x 7.35 in)
Weight 1.1 kg (2.43 lb) including batteries
7.6 kg (16.8 lb) incl. accessories and batteries in carrying case
Đo điện trở đất RA 3-Pole (IEC 1557-5)
Lựa chọn vị trí RA 3-pole
Độ phân giải 0.001 Ω – 10 Ω
Thang đo 0.020 Ω – 19.99 kΩ
Độ chính xác ± (2 % rdg + 3 d)
Sai số ± (5 % rdg + 3 d)
Nguyên tắc đo: Đo dòng current và điện áp
Điện áp Vm = 48 V ac
Đo ngắn mạch > 50 mA
Tần số 128 Hz
Đầu dò điện trở (RS) Max 100 kΩ
Đo điện trở đất phụ (RH) Max 100 kΩ
Lỗi phát sinh RH và RS RH[kΩ]•••RS[kΩ]/RA[Ω]•••0.2 %
Monitoring of RS and RH with error indicator.
Automatic range selection.
Measurement is not performed if the current through the current clamp is too low.
RA 4-Pole Ground Resistance Measurement (IEC 1557-5)
Switch position RA 4-pole
Resolution 0.001 Ω to 10 Ω
Measuring range 0.020 Ω to 19.99 kΩ
Accuracy ± (2 % rdg + 3 d)
Operating error ± (5 % rdg + 3 d)
Measuring Principle: Current and voltage Measurement
Measuring voltage Vm = 48 V ac
Short-circuit current > 50 mA
Measure frequency 128 Hz
Probe resistance (RS + RES) Max 100 kΩ
Auxiliary earth electrode resistance (RH) Max 100 kΩ
Additional error from RH and RS RH[kΩ]•••RS[kΩ]/RA[Ω]•••0.2 %
Monitoring of RS and RH with error indicator.
Automatic range selection.
RA 3-Pole Selective Ground Resistance Measurement with Current Clamp (RA with Clamp )
Switch position RA 3-pole with clamp
Resolution 0.001 Ω to 10 Ω
Measuring range 0.020 Ω to 19.99 kΩ
Accuracy ± (7 % rdg + 3 d)
Operating error ± (10 % rdg + 5 d)
Measuring Principle: Current/Voltage Measurement (with External Current Clamp)
Measuring voltage Vm = 48 V ac
Short-circuit current > 50 mA
Measure frequency 128 Hz
Probe resistance (RS) Max 100 kΩ
Auxiliary earth electrode resistance (RH) Max 100 kΩ
Monitoring of RS and RH with error indicator.
Automatic range selection.
Measurement is not performed if the current through the current clamp is too low.
RA 4-Pole Selective Ground Resistance Measurement with Current Clamp (RA with Clamp )
Switch position RA 4-pole with clamp
Resolution 0.001 Ω to 10 Ω
Measuring range 0.020 Ω to 19.99 kΩ
Accuracy ± (7 % rdg + 3 d)
Operating error ± (10 % rdg + 5 d)
Measuring Principle: Current/Voltage Measurement (with External Current Clamp)
Measuring voltage Vm = 48 V ac
Short-circuit current > 50 mA
Measure frequency 128 Hz
Probe resistance (RS) Max 100 kΩ
Auxiliary earth electrode resistance (RH) Max 100 kΩ
Monitoring of RS and RH with error indicator.
Automatic range selection.
Measurement is not performed if the current through the current clamp is too low.
Stakeless Ground Loop Measurement (2 Clamps )
Switch position RA 4-pole 2 clamps
Resolution 0.001 Ω to 10 Ω
Measuring range 0.020 Ω to 19.99 kΩ
Accuracy ± (7 % rdg + 3 d)
Operating error ± (10 % rdg + 5 d)
Measuring Principle: Stakeless Measurement of Resistance in Closed Loops Using Two Current Transformers
Measuring voltage Vm = 48 V ac
Measure frequency 128 Hz
Noise current (IEXT) Max. IEXT = 10 A (ac) (RA < 20 Ω)
Max. IEXT = 2 A (ac) (RA > 20 Ω)

TKTECH.VN Chuyên cung cấp các loại máy đo điện trở đất FLuke, Kyoritsu, Hioki,…

Tìm với google Máy đo điện trở đất Fluke 1623

  • Máy đo điện trở đất,
  • Máy đo điện trở đất Fluke 1623,
  • Fluke 1623,
  • Máy đo điện trở đất Fluke,
  • Thiết bị đo điện trở đất FLuke,
  • Earth Ground Testers

Lưu

Sản phẩm liên quan: