Đồng hồ vạn năng FLuke 87V

Đồng hồ vạn năng Fluke 87-V

Thông Tin Liên Hệ

Số 70 Đường số 9 (Lê Văn Thọ) - Phường 9 - Quận Gò Vấp - TP.HCM 0944 66 5432 | 0888 990022

Đồng hồ vạn năng FLuke 87V
Đồng hồ vạn năng FLuke 87V

Fluke 87-V thuộc đồng hồ vạn năng cao cấp, là dụng cụ đắc lực cho các kỹ sư bảo trì điện. Các tính năng vượt trội của 87-V làm tăng hiệu suất làm việc, chia sẽ dữ liệu nhanh chóng và tiết kiệm thời gian cho người dùng.

Các chức năng đo chính của Fluke 87-V

  • Đo điện áp AC/DC
  • Đo dòng AC/DC
  • Đo điện trở, đo tụ.
  • Đo tần số, liên tục.
  • Đo nhiệt độ, kiểm tra diode.

Các tính năng vượt trội của Fluke 87-V

  • Đo chính xác điện áp và tần số trên các thiết bị điện của ô tô.
  • True RMS – Đo dòng AC hiệu dụng thực.
  • Màn hình hiển thị tối đa 6000 counts, 3-3/4 digits. Đèn nền với 2 mức độ sáng.
  • Đo nhiệt độ tiếp xúc với đầu đo kiểu K lên đến 1090°C.
  • Chế độ xem kết quả Max, min, avg.

Thông số kỹ thuật

Voltage DC Maximum voltage 1000 V
Accuracy ±(0.05% + 1)
Maximum resolution 10 µV
Voltage AC Maximum voltage 1000 V
Accuracy ±(0.7% + 2) True RMS
AC bandwidth 20 kHz with low pass filter; 3 db @ 1 kHz
Maximum resolution 0.1 mV
Current DC Maximum amps 10 A (20 A for 30 seconds maximum)
Amps accuracy ±(0.2% + 2)
Maximum resolution 0.01 µA
Current AC Maximum amps 10 A (20 A for 30 seconds maximum)
Amps accuracy ±(1.0% + 2) True RMS
Maximum resolution 0.1 µA
Resistance Maximum resistance 50 MΩ
Accuracy ±(0.2% + 1)
Maximum resolution 0.1 Ω
Capacitance Maximum capacitance 9,999 µF
accuracy ±(1% + 2)
Maximum resolution 0.01 nF
Frequency Maximum frequency 200 kHz
Accuracy ±(0.005% + 1)
Maximum resolution 0.01 Hz
Duty cycle Maximum duty cycle 99.9%
Accuracy ±(0.2% per khz + 0.1%)
Maximum resolution 0.1%
Temperature measurement –200.0°C – 1090°C
–328.0°F – 1994.0°F
excluding probe
80 BK temperature probe –40.0°C – 260°C
–40.0°F – 500°F, 2.2°C or 2% whichever is greater
Conductance Maximum conductance 60.00 nS
Accuracy ±(1.0% + 10)
Maximum resolution 0.01 nS
Diode Range 3 V
Resolution 1 mV
Accuracy ±(2% + 1)
Duty cycle range Accuracy Within ±(0.2% per kHz + 0.1%)
Environmental Specifications
Operating temperature –20°C to + 55°C
Storage temperature –40°C to + 60°C
Humidity (without condensation) 0% – 90% (0°C – 35°C)
0% – 70% (35°C – 55°C)
Operating Altitude 2000 m
Safety Specifications
Overvoltage category EN 61010–1 to 1000 V CAT III, 600V CAT IV
Agency approvals UL, CSA, TÜV, VDE listed
Mechanical and General Specifications
Size 201 x 98 x 52 mm (with holster)
Weight 355 g
624 g – with holster
Display Digital 6000 counts updates 4/sec.
19,999 counts in high–resolution mode
Analog 32 segments, updates 40/sec
Frequency 19,999 counts, updates 3/sec at > 10 Hz
Warranty Lifetime
Battery Life Alkaline ~400 hours typical, without backlight
Shock 1 Meter drop per IEC 61010–1:2001
Vibration Per MIL–PRF–28800 for a Class 2 instrument

Sản phẩm liên quan: