Đồng hồ vạn năng FLuke 87-V EX

Đồng hồ vạn năng FLuke 87-V Ex

Thông Tin Liên Hệ

Số 70 Đường số 9 (Lê Văn Thọ) - Phường 9 - Quận Gò Vấp - TP.HCM 0944 66 5432 | 0888 990022

Sản phẩm đã ngưng sản xuất

Thông số kỹ thuật của Fluke 87V-EX

Điện áp DC
Điện áp tối đa:  1000 V
Độ chính xác:  ± (0,05 % + 1)
Độ phân giải tối đa:  10 μV
Điện áp AC
Điện áp tối đa:  1000 V
Độ chính xác:  ± (0,7 % + 2) hiệu dụng thực
Băng thông của dòng điện AC:  20 kHz
Độ phân giải tối đa:  10 μV
Dòng điện DC
Cường độ dòng điện tối đa:  10A (tối đa 20 A trong 30 giây)
Độ chính xác của cường độ dòng điện:  ± (0,2 % + 2)
Độ phân giải tối đa:  0,01 μA
Dòng điện AC
Cường độ dòng điện tối đa:  10A (tối đa 20 A trong 30 giây)
Độ chính xác của cường độ dòng điện:  ± (1,0 % + 2)
Độ phân giải tối đa:  0,01 μA hiệu dụng thực
Điện trở
Điện trở tối đa:  50 MΩ
Độ chính xác:  ± (0,2 % + 1)
Độ phân giải tối đa:  0,01 Ω
Điện dung
Điện dung tối đa:  9.999 μF
Độ chính xác:  ± (1 % + 2)
Độ phân giải tối đa:  0,001 nF
Tần số
Tần số tối đa:  200 kHz
Độ chính xác:  ± (0,005 % + 1)
Độ phân giải tối đa:  0,001 Hz
Chu trình hoạt động
Chu trình hoạt động tối đa:  99,90 %
Độ chính xác:  ±(0,2%/KHz +0,1%)
Độ phân giải tối đa:  0,10 %
Nhiệt độ
Dải đo:  -200,0 °C đến 1090 °C (-328 °F đến 1994 °F), không bao gồm đầu dò
Đầu dò nhiệt độ 80BK
Dải đo:  -40,0 °C đến 260 °C (-40 °F đến 500 °F)
Độ chính xác:  2,2 °C hoặc 2 %, bất kể giá trị nào lớn hơn
Độ dẫn điện
Độ dẫn điện tối đa:  60,00 nS
Độ chính xác:  ± (1,0 % + 10)
Độ phân giải tối đa:  0,001 nS
Đi-ốt
Dải đo:  3 V
Độ phân giải:  1 mV
Độ chính xác:  ± (2 % + 1)
Phạm vi chu trình hoạt động
Độ chính xác:  Trong phạm vi ± (0,2%/kHz + 0,1 %)
Giới hạn đo trong vùng nguy hiểm Ex
Điện áp:  65 V
Dòng điện:  5 A
Thông số kỹ thuật về môi trường
Nhiệt độ hoạt động
 -20 °C đến +50 °C
Nhiệt độ bảo quản
 -40 °C đến +60 °C
Độ ẩm (không ngưng tụ)
 0 % đến 80 % (0 °C đến 35 °C) 0 % đến 70 % (35 °C đến 50 °C)
Độ cao hoạt động
 2000 m
Thông số kỹ thuật an toàn
Tiêu chuẩn quá áp
 EN 61010-1 đến 1000 V CAT III, 600V CAT IV
Chứng nhận của các cơ quan
 CSA, TÜV
Chứng nhận của ATEX
 Ex II 2 G EEx ia IIC T4
Chứng nhận của các cơ quan
 ZELM 05 ATEX 0274
Thông số cơ & kỹ thuật chung
Kích thước
 201 x 98 x 52 mm (có khung)
Khối lượng
 12.5 oz. (355 kg) có khung
Màn hình (Số)
 6000 counts, cập nhật 4/giây 19.999 counts trong chế độ độ phân giải cao
Màn hình (Analog)
 32 đoạn, cập nhật 40/giây
Bảo hành
 1 năm
Tuổi thọ pin
 Thông thường là ~400 giờ, không có đèn nền
Va đập
 Chịu va đập rơi từ độ cao 1 m theo IEC 61010-1:2001
Rung động
 Theo MIL-PRF-28800 đối với dụng cụ cấp 2

Sản phẩm liên quan: