Đồng hồ vạn năng Fluke 789

Đồng hồ vạn năng Fluke 789

Thông Tin Liên Hệ

Số 70 Đường số 9 (Lê Văn Thọ) - Phường 9 - Quận Gò Vấp - TP.HCM 0944 66 5432 | 0888 990022

Fluke 787 là dụng cụ đầu tiên kết hợp DMM và thiết bị hiệu chuẩn vòng lặp để giúp kỹ thuật viên quy trình nhân đôi sức mạnh trong một dụng cụ. Giờ đây, điều đó còn tuyệt vời hơn khi dải đo mở rộng với Fluke 789 – đồng hồ đo vạn năng hiệu chuẩn vòng lặp tối ưu.

Đồng hồ vạn năng Fluke 789 có bộ cấp nguồn vòng lặp 24 V, giảm nhu cầu sử dụng bộ cấp nguồn riêng khi thực hiện kiểm tra bộ chuyển đổi ngoại tuyến. Và với điện trở Hart® 250-Ohm tích hợp, tùy chọn, Fluke 789 cũng giúp bạn loại bỏ sự cần thiết phải mang theo một điện trở riêng. Giờ đây, các kỹ thuật viên quy trình có thể làm được nhiều việc hơn trong khi chỉ cần mang theo rất ít đồ.

Các tính năng của Fluke 789

  • Bộ cấp nguồn vòng lặp 24 V
  • Hiển thị kép rất lớn
  • Đèn nền tăng cường với 2 chế độ sáng
  • Khả năng truyền dẫn 1200 Ohm khi phát tín hiệu mA
  • Cài đặt chế độ HART với nguồn điện vòng lặp và điện trở 250 ohm tích hợp
  • Các nút từ 0% và 100 % để chuyển đổi nguồn từ 4 đến 20 mA khi kiểm tra nhịp nhanh
  • Có thể tiếp cận cầu chì từ bên ngoài để dễ dàng thay thế
  • Cổng hồng ngoại để xử lý dữ liệu trong phần mềm FlukeView Forms (V2.1)

Các tính năng của Fluke 789 cũng có trong Fluke 787

  • Đồng hồ đo vạn năng kỹ thuật số hiệu dụng thực chính xác 1000 V, 440 mA
  • Độ chính xác điện áp một chiều 0,1%
  • Độ chính xác dòng điện một chiều 0,05%
  • Đo tần số tới 20 kHz
  • Các chế độ Tối thiểu/Tối đa/Trung bình/Giữ/Tương đối
  • Kiểm tra đi-ốt và còi báo thông mạch
  • Chỉ báo mA đồng thời và % thang đo
  • Phát tín hiệu dòng điện một chiều 20 mA/thiết bị hiệu chuẩn vòng lặp/bộ mô phỏng
  • Thay đổi bước tùy chỉnh (100%, 25%, thô, tinh) cộng với thay đổi bước và độ dốc tự động
  • Có thể tiếp cận pin từ bên ngoài để dễ dàng thay pin

Thông số kỹ thuật

Đo dòng điện
Dải đo:  0-1 A AC hoặc DC
Độ phân giải:  1 mA
Độ chính xác:  0,2% + 2 LSD (DC)
Dải đo:  0-30 mA
Độ phân giải:  0,001 mA
Độ chính xác:  0,05% + 2 LSD
Nguồn dòng điện
Dải đo:  0-20 mA hoặc 4-20 mA
Độ phân giải:  0,05% nhịp
Khả năng truyền dẫn:  Phù hợp 24 V hoặc 1200 Ω @ 20 mA
Tần số
 đến 19,999 kHz, 0,005% + 1 LSD
Tính thông mạch
 Kêu bíp đối với điện trở < 100 Ω
Đo điện áp
Dải đo:  0-1000 V AC (true-rms) hoặc DC
Độ phân giải:  0,1 mV đến 1,0 V
Độ chính xác:  0,1% Rdg + 1 LSD (VDC)
Đo điện trở
 đến 40 MΩ, 0,2% + 1 LSD
Kiểm tra đi-ốt
 2,0 V thể hiện độ sụt áp đi-ốt
Hiển thị dòng điện và % nhịp
 Có
Thay đổi bước, độ dốc tự động
 Có
Thông số kỹ thuật về môi trường
Nhiệt độ vận hành
 -20 ºC đến 55 ºC
Nhiệt độ bảo quản
  -40 ºC đến 60 ºC
Độ ẩm (Không bao gồm phần ngưng tụ)
 95% lên tới 30 ºC
 75% lên tới 40 ºC
 45% lên tới 50 ºC
 35% lên tới 55 ºC
Hệ số nhiệt độ
 0,05 x (độ chính xác chỉ định) trên ºC (đối với nhiệt độ < 18 ºC hoặc > 28 ºC)
Thông số kỹ thuật an toàn
An toàn điện
 Được thiết kế theo IEC 1010-1, ANSI/ISA S82.01-1994 và CAN/CSA C22.2 Số 1010.1-92
Chuẩn quá áp
 IEC 1010-1 CAT III 1000 V
 IEC 1010-1 CAT IV 600 V
Điện áp tối đa
 1000 V rms
Thông số cơ & kỹ thuật chung
Kích thước
 50 x 100 x 203 mm (1,25″ C x 3,41″R x 7,35″ D)
Khối lượng
 610 g (1,6 lbs)
Pin
 4 pin kiềm AA
Bảo hành
 3 năm
Thời lượng pin
 140 giờ điển hình (đo), 10 giờ điển hình (dẫn nguồn 20 mA)
Va đập & rung động
 Ngẫu nhiên 2 g, 5-500 Hz
 Chịu va đập rơi ở độ cao 1 m

Sản phẩm liên quan: