Đồng hồ vạn năng FLuke 289

Đồng hồ vạn năng Fluke 289

Thông Tin Liên Hệ

Số 70 Đường số 9 (Lê Văn Thọ) - Phường 9 - Quận Gò Vấp - TP.HCM 0944 66 5432 | 0888 990022

Chức năng chẩn đoán mới để tối đa hóa năng suất trong nhà máy. Fluke 289 là đồng hồ vạn năng có chức năng ghi công nghiệp hiệu suất cao, thế hệ mới được thiết kế để giải quyết các sự cố phức tạp trong thiết bị điện tử, tự động hóa nhà máy, phân phối điện và thiết bị điện cơ.

Đồng hồ vạn năng Fluke 289
Đồng hồ vạn năng Fluke 289

Với khả năng ghi dữ liệu và xem lại dữ liệu bằng biểu đồ trên màn hình, bạn có thể giải quyết các sự cố nhanh hơn và giúp giảm thời gian ngừng hoạt động. Hãy sử dụng Fluke 289 làm thiết bị giám sát cho hệ thống hoặc quá trình của bạn trong khi bạn đang giải quyết các vấn đề khác.

Fluke connect giúp Fluke 289 dễ dàng kết nối với điện thoại đọc kết quả
Fluke connect giúp Fluke 289 dễ dàng kết nối với điện thoại đọc kết quả

Chức năng đo của Fluke 289

Fluke 289 hỗ trợ đọc dữ liệu dạng biểu đồ
Fluke 289 hỗ trợ đọc dữ liệu dạng biểu đồ
  • Đo điện áp AC/DC
  • Đo dòng AC/DC
  • Đo nhiệt độ
  • Đo điện trở
  • Đo tụ, tần số
  • Đo liên tục

Tính năng nỗi bật khác

  • Fluke connect – tương thích với các thiết bị di động trong việc kết nối không dây.
  • ShareLive™ – Công nghệ gọi video trực tuyến hỗ trợ làm việc nhóm hiệu quả hơn.
  • TrendCapture – Cho phép ghi dữ liệu và xem lại dữ liệu bằng biểu đồ trên màn hình.
  • Lưu dữ liệu theo nhiều nhóm và đọc từ máy tính.
  • Đo dòng AC True RMS

Thông số kỹ thuật đồng hồ vạn năng Fluke 289

DC volts Range / resolution 50.000 mV, 500.00 mV, 5.0000 V, 50.000 V, 500.00 V, 1000.0 V
Basic accuracy 0.025%
AC volts Range / resolution 50.000 mV, 500.00 mV, 5.0000 V, 50.000 V, 500.00 V, 1000.0 V
Basic accuracy 0.4% (True-RMS)
DC current Range / resolution 500.00 μA, 5000.0 μA, 50.000 mA, 400.00 mA, 5.0000 A, 10.000 A
Basic accuracy 0.05%
AC current Range / resolution 500.00 μA, 5000.0 μA, 50.000 mA, 400.00 mA, 5.0000 A, 10.000 A
Basic accuracy 0.6% (True-RMS)
Temperature (excluding probe) Range / resolution -200.0°C to 1350.0°C (-328.0°F to 2462.0°F)
Basic accuracy 1.0%
Resistance Range / resolution 50.000 Ω, 500.00 Ω, 5.0000 kΩ, 50.000 kΩ, 500.00 kΩ, 5.0000 MΩ, 50.00 MΩ, 500.0 MΩ
Basic accuracy 0.05%
Capacitance Range / resolution 1.000 nF,10.00 nF 100.0 nF, 1.000 μF, 10.00 μF, 100.0 μF, 1000 μF, 10.00 mF, 100 mF
Basic accuracy 1.0%
Frequency Range / resolution 99.999 Hz, 999.99 Hz, 9.9999 kHz, 99.999 kHz, 999.99 kHz
Basic accuracy 0.005%
Connectivity Optional infrared connector via Fluke ir3000 FC
General Specifications
Maximum voltage between any terminal and earth ground 1000 V
Battery type 6 AA alkaline batteries, NEDA 15A IECLR6
Battery life 100 hours minimum, 200 hours in logging mode
Temperature Operating -20°C to 55°C
Storage -40°C to 60°C
Relative humidity 0 to 90% (0 to 37°C), 0 to 65% (37°C to 45°C), 0 to 45% (45°C to 55°C)
Electromagnetic compatibility EMC EN61326–1
Vibration Random vibration per MIL-PRF-28800F Class 2
Shock 1 meter drop per IEC/EN 61010–1 3rd Edition
Size (H x W x L) 22.2 x 10.2 x 6 cm (8.75 x 4.03 x 2.38 in)
Weight 870.9 g (28 oz)
Multiple on screen displays Yes
True-RMS AC bandwidth 100 kHz
dBV/dBm Yes
DC mV resolution 1 μV
Megohm range Up to 500 MΩ
Conductance 50.00 nS
Continuity beeper Yes
Battery/fuse access Yes/Yes
Elapse time clock Yes
Time of day clock Yes
Min-max-avg Yes
Duty cycle Yes
Pulse width Yes
Isolated optical interface Yes
Auto/touch hold Yes
Reading memory Yes
Log to PC Yes
Interval/event logging Yes
Logging memory Up to 15,000 readings
Wireless connectivity (optional) Yes

Sản phẩm liên quan: