Đồng hồ vạn năng FLuke 287 (Ghi dữ liệu/TrendCapture™)

Đồng hồ vạn năng FLuke 287 (Ghi dữ liệu/TrendCapture™)

Thông Tin Liên Hệ

Số 70 Đường số 9 (Lê Văn Thọ) - Phường 9 - Quận Gò Vấp - TP.HCM 0944 66 5432 | 0888 990022

Fluke 287 là đồng hồ vạn năng chất lượng cao, ngoài các chức năng đo điện thông thường nó được tích hợp nhiều tính năng chuyên nghiệp giúp người dùng làm việc một cách hiệu quả, tiết kiệm thời gian và chi phí hơn.

Đồng hồ vạn năng FLuke 287 (Ghi dữ liệu/TrendCapture™)
Đồng hồ vạn năng FLuke 287 (Ghi dữ liệu/TrendCapture™)

Đồng hồ vạn năng Fluke 287 được cung cấp phần mềm FlukeView® forms mục đích tạo và xem báo cáo trực quan thông qua máy tính PC. Xử lý tốt các vấn đề bảo trì máy móc thiết bị, các bảng mạch, kiểm tra hệ thống điện. Công nghệ TrendCapture™ sẽ ghi lại các sự cố lên màn hình giúp người dùng dễ dàng biết và đưa ra các biện pháp khắc phục kịp thời.

Về các chức năng đo điện, Fluke 287 đo điện áp AC/DC, đo dòng AC/DC, đo nhiệt độ, điện trở, điện dung và tần số.

Thông số kỹ thuật của Fluke 287

Thông số điện
DC volts Thang đo / Độ phân giải 50.000 mV, 500.00 mV, 5.0000 V, 50.000 V, 500.00 V, 1000.0 V
Sai số 0.025%
AC volts Thang đo / Độ phân giải 50.000 mV, 500.00 mV, 5.0000 V, 50.000 V, 500.00 V, 1000.0 V
Sai số 0.4% (True-RMS)
DC current Thang đo / Độ phân giải 500.00 μA, 5000.0 μA, 50.000 mA, 400.00 mA, 5.0000 A, 10.000 A
Sai số 0.05%
AC current Thang đo / Độ phân giải 500.00 μA, 5000.0 μA, 50.000 mA, 400.00 mA, 5.0000 A, 10.000 A
Sai số 0.6% (True-RMS)
Nhiệt độ Thang đo / Độ phân giải -200.0°C to 1350.0°C (-328.0°F to 2462.0°F)
Sai số 1.0%
Điện trở Thang đo / Độ phân giải 500.00 Ω, 5.0000 kΩ, 50.000 kΩ, 500.00 kΩ, 5.0000 MΩ, 50.00 MΩ, 500.0 MΩ
Sai số 0.05%
Điện dung Thang đo / Độ phân giải 1.000 n, 10.00 nF, 100.0 nF, 1.000 μF, 10.00 μF, 100.0 μF, 1000 μF, 10.00 mF, 100 mF
Sai số 1.0%
Tần số Thang đo / Độ phân giải 99.999 Hz, 999.99 Hz, 9.9999 kHz, 99.999 kHz, 999.99 kHz
Sai số 0.005%
Kết nối Tùy chọn kết nối hồng ngoại thông qua Fluke ir3000 FC
Thông số kỹ thuật chung
Điện áp tối đa giữa thiết bị đầu vào và điện áp đất 1000 V
Loại pin sử dụng 6 viên pin AA, NEDA 15A IECLR6
Tuổi thọ pin Tối thiểu 100h, 200h trong chế độ ghi dữ liệu
Nhiệt độ môi trường Hoạt động -20°C ~ 55°C
Bảo quản -40°C ~ 60°C
Độ ẩm tương đối 0 ~ 90% (0 ~ 37°C), 0 ~ 65% (37°C ~ 45°C), 0 ~ 45% (45°C ~ 55°C)
Tương thích điện EMC EN61326-1
Rung Random vibration per MIL-PRF-28800F Class 2
Shock 1 meter drop per IEC/EN 61010-1 3rd Edition
Kích thước máy (H x W x L) 22.2 x 10.2 x 6 cm (8.75 x 4.03 x 2.38 in)
Trọng lượng máy 870.9 g (28 oz)
Nhiều màn hình hiển thị
True-RMS AC 100 kHz
dBV/dBm
Độ phân giải DC mV 1 μV
Thang đo Megohm Up ~ 500 MΩ
Độ dẫn 50.00 nS
Âm thanh khi đo liên tục
Kết nối Pin/Cầu chì Có/Có
Elapse time clock
Time of day clock
Min-max-avg
Peak 250 μs
Duty cycle 0.01% to 99.99%
Pulse width 0.025 ms, 0.25 ms, 2.5 ms, 1250.0 ms
Hold
Isolated optical interface
Tự động/Chạm
Đọc kết quả từ bộ nhớ
Kết nối PC
Interval/event logging
Bộ nhớ Lên đến 10.000 kết quả
Kết nối không dây

Sản phẩm liên quan: