Đồng hồ vạn năng Fluke

Phân phối đồng hồ vạn năng Fluke chính hãng – USA

Fluke chuyên về đồng hồ đo điện đa năng được các chuyên gia trên thế giới tin dùng, chất lượng sản phẩm đã được khẳng định thông qua các khách hàng khó tính nhất. Fluke mang lại những thiết bị tối ưu thời gian và chi phí cho người dùng, độ chính xác được đặt lên hàng đầu đi cùng sự uy tín của hãng.

Đồng hồ vạn năng Fluke được phân loại theo nhu cầu sử dụng từ các dòng phổ thông đến cao cấp, mang lại nhiều sự lựa chọn cho khách hàng. Các tính năng vượt trội luôn được tích hợp theo từng sản phẩm để tối ưu chức năng sử dụng tránh gián đoạn sản xuất.

TKTech luôn cung cấp hàng chính hãng nhập khẩu có chất lượng cao, giá cả cạnh tranh cùng chế độ bảo hành chu đáo.

Mọi thắc mắc quý khách hàng vui lòng liên hệ hotline để được giải đáp nhanh nhất!

DANH MỤC CON:

Đồng hồ vạn năng nhiệt Fluke 279 FC (True RMS)

Fluke 279 FC nỗi bật với tính năng chụp ảnh nhiệt hồng ngoại, bây giờ các kỹ sư bảo trì sẽ có một công cụ hỗ trợ đắc lực 2 trong 1, việc xác định các hỏng hóc do các vấn đề từ nhiệt trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.

Fluke 279 FC có thể tìm kiếm, kiểm tra các điểm nóng của thiết bị điện áp cao và máy biến áp, phát hiện nhiệt của cầu chì, dây dẫn điện, thiết bị cách điện, đầu nối, các mối nối và chuyển mạch. Việc quét bằng đồng hồ vạn năng chụp ảnh nhiệt hồng ngoại 279 FC cho thấy nhiều vấn đề về điện một cách nhanh chóng và từ một khoảng cách an toàn.

Đồng hồ vạn năng chụp ảnh nhiệt Fluke 279 FC
Đồng hồ vạn năng chụp ảnh nhiệt Fluke 279 FC

Đồng hồ đo điện 279 FC hỗ trợ vòng iFlex đo dòng current mở rộng lên đến 2500A.

Hiển thị dưới màn hình màu công nghệ LCD 3.5 inch độ phân giải 80 x 60px, đễ xem từ các thông số kết quả cho đến ảnh nhiệt hồng ngoại.

Pin của 279 FC có thể sạc đầy trong 10h giúp bạn luôn sẵn sàng làm việc trong mọi lúc.

Kết nối: hỗ trợ đầy đủ với Fluke Connect®, kết nối không dây với điện thoại thông minh để xem kết quả trực tiếp, tạo và xuất báo cáo trực quan.

Các chức năng đo của Fluke 279 FC:

  • Đo điện áp AC với bộ lọc thông thấp
  • Đo điện áp DC
  • Đo điện trở
  • Đo liên tục
  • Đo tụ
  • Kiểm tra diode
  • Min/Max/Avg, AC current (with iFlex), Tần số
  • Tiêu chuẩn áp dụng: CAT III 1000 V, CAT IV 600 V

Thông số kỹ thuật đồng hồ vạn năng nhiệt Fluke 279 FC (True RMS)

DMM
Sai số 0.09%
Dãi tần 1% 45 Hz to 65 Hz, full time low pass filter
Voltage AC/DC 1000 V
Current AC iFlex Flexible Current Probe (included with the 279 FC/iFlex)
Điện trở 50 MΩ
Tần số 100 kHz
Điện dung 9,999 µF
Liên tục với buzzer
Diode
Min/Max recording
Display Hold

Thông số chức năng chụp ảnh nhiệt

Infrared camera
Độ phân giải 80 x 60
Tần số ảnh 8 Hz
Trường ngắm với góc 36° (w) x 27° (h)
NETD ≤200 mK
Bước sóng hồng ngoại 7.5 đến 14 microns
Center point Có (nhiệt độ tập trung)
Cơ chế lấy nét Lấy nét cố định
Dãi nhiệt độ -10 °C đến 200 °C (14 °F đến 392 °F) sai số: ±5 °C (9 °F) or (±5% as tested)
Độ phát xạ 0.95 fixed
Nhiệt bù trừ 20 °C fixed
Bộ nhớ lưu trữ 100 ảnh(internal)
Kiểu file xuất Non-radiometric .is2

Thông số kỹ thuật chung

Loại pin sử dụng Pin lithium ion có thể sạc (thời gian sạc: 4.5 giờ)
Nhiệt độ hoạt động -10 °C đến 50 °C (14 °F đến 122 °F)
Nhiệt độ máy -20 ºC đến 60 ºC (-4 °F đến 140 °F)
Độ ẩm tương đối 0% đến 90% (0 °C đến 35 °C) (32 °F đến 95 °F)
0% đến 75% (35 °C đến 40 °C) (95 °F đến 104 °F)
0% đến 45% (40 °C đến 50 °C) (104 °F đến 122 °F)
Độ cao 2,000 meters (6,561 feet)
Hệ số nhiệt độ Thêm 0.1 x xác định chính xác cho mỗi điểm nhiệt từ 0°C bưới 28 °C hoặc dưới 18 °C
Tiêu chuẩn (IP) IP40 (non-operating)
Tần số kết nối không dây 2.4 GHz ISM Band, 20 meter range
Chứng nhận CE, CSA, FCC
Tiêu chuẩn an toàn IEC 61010-1: Pollution degree 2; IEC 61010-2-033: CAT III 1000 V/CAT IV 600 V
EMC EN 61326-1:2012
Kích thước 215.9 x 93.9 x 57.1 mm (8.5 x 3.7 x 2.25 in)
Trọng lượng 0.793 kg (1.75 lb)

Toàn bộ phụ kiện đi kèm của Fluke 279 FC:

Phụ kiện đi kèm của Fluke 279 FC
Phụ kiện đi kèm của Fluke 279 FC
Đồng hồ vạn năng FLuke 17B+

Đồng hồ vạn năng FLuke 17B+
Đồng hồ vạn năng FLuke 17B+

Đồng hồ vạn năng Fluke 17B+ hiển thị số, máy có màn hình lớn công nghệ LCD backlight. Thiết kế chắc chắn với lớp case cao su bao bên ngoài bảo vệ trong quá trìnhl àm việc. Fluke 17B+ với các chức năng đo:

  • Đo điện áp AC/DC
  • Đo điện áp AC/DC millivols
  • Kiểm tra diode
  • Đo điện trở
  • Đo tụ điện
  • Đo tần số
  • Đo AC current microA, mA, A
  • Đo DC current micro A, mA, A

Tính năng nỗi bật của Fluke 17B+

  • Định mức an toàn điện 600 V Cat III
  • Thông số đo hiển thị lớn hơn 50%, dễ đọc kết quả đo
  • Cảnh báo khi đo điện áp quá tải
  • Hỗ trợ đo tần số và nhiệt độ
  • Đo dòng AC/DC đầu vào lên đến 10A
  • Data hold

Thông số kỹ thuật đồng hồ vạn năng Fluke 17B+

Chức năng Phạm vi Độ phân giải Độ chính xác
Volt AC 
(40 Hz đến 500Hz) 1
4.000 V 
40.00 V 
400,0 V 
1000 V
0.001 V 
0,01 V 
0,1 V 
1 V
1.0% + 3
DC volt 4.000 V 
40.00 V 
400,0 V 
1000 V
0.001 V 
0,01 V 
0,1 V 
1 V
0.5% + 3
MV AC 400.0 mV 0,1 mV 3.0% + 3
DC mV 400.0 mV 0,1 mV 1.0% + 10
Kiểm tra diode 2 2.000 V 0,001 V 10%
Điện trở (Ohms) 400.0 Ω 
4.000 kΩ 
40,00 kΩ 
400.0 kΩ 
4.000 MW 
40,00 MW
0,1 Ω 
0,001 kΩ 
0,01 kΩ 
0,1 kΩ 
0.001 MW 
0,01 MW
0.5% + 3 
0,5% + 2 
0,5% + 2 
0,5% + 2 
0,5% + 2 
1,5% + 3
Điện dung 3 40,00 nF 
400.0 nF 
4.000 μF 
40,00 μF 
400,0 μF 
1000 μF
0,01 nF 
0,1 nF 
0,001 μF 
0,01 μF 
0,1 μF 
1 μF
2% + 5 
+ 2% 5 
5% + 5 
% + 5 5 
5% + 5 
5% + 5
Tần số Hz 
(10 Hz – 100 kHz)
50.00 Hz 
500,0 Hz 
5.000 kHz 
50.00 kHz 
100.0 kHz
0,01 Hz 
0,1 Hz 
0.001 kHz 
0.01 kHz 
0,1 kHz
0.1% + 3
Chu kỳ 1 1% đến 99% 0,1% 1% điển hình 4
AC current μA 
(40 Hz đến 400 Hz)
400,0 μA 
4000 μA
0,1 μA 
1 μA
1.5% + 3
AC current mA 
(40 Hz đến 400 Hz)
40,00 mA 
400.0 mA
0,01 mA 
0,1 mA
1.5% + 3
AC current A 
(40 Hz đến 400 Hz)
4A/10A 0.001/0.01
1.5% + 3
DC μA 400,0 μA 
4000 μA
0,1 μA 
1 μA
1.5% + 3
DC mA 40,00 mA 
400.0 mA
0,01 mA 
0,1 mA
1.5% + 3
DC current A 4A/10A 0.001/0.01
1.5% + 3
Nhiệt độ 50 °C – 400 °C 
0 °C – 50 °C 
-55 °C – 0 °C
0.1C 2% ± 1 ° C 
± 2 ° C 
9% ± 2 ° C

Lưu

Đồng hồ vạn năng FLuke 15B+

Fluke 15B+ thuộc đồng hồ vạn năng chuyên dụng, máy đáp ứng tốt các nhu cầu đo điện áp cho người dùng, hoạt động cực kỳ ổn định và nhanh chóng. Các chức năng đo chính trên Fluke 15B+ là: đo điện áp AC/DC, đo millivol AC/DC, kiểm tra Diode, đo điện trở ohm, đo điện dung, đo dòng AC/DC μA/mA/A.

Màn hình của đồng hồ vạn năng 15B+ khá lớn, các thông số hiển thị lớn hơn 50% giúp người dùng đọc kết quả đo dễ dàng hơn, đồng thời hỗ trợ đèn nền để làm việc trong môi trường thiếu sáng.

Sản xuất trên tiêu chuẩn IEC 61010-1, IEC61010-2-030 CAT III 600 V, CAT II 1000 V, Pollution Degree 2

Thông số kỹ thuật của đồng hồ vạn năng Fluke 15B+

Function Range Resolution Accuracy
AC volts
(40 Hz to 500Hz)1
4.000 V
40.00 V
400.0 V
1000 V
0.001 V
0.01 V
0.1 V
1 V
1.0 % + 3
DC volts 4.000 V
40.00 V
400.0 V
1000 V
0.001 V
0.01 V
0.1 V
1 V
0.5 % + 3
AC millivolts 400.0 mV 0.1 mV 3.0 % + 3
DC millivolts 400.0 mV 0.1 mV 1.0 % + 10
Diode test2 2.000 V 0.001 V 10%
Resistance
(Ohms)
400.0 Ω
4.000 kΩ
40.00 kΩ
400.0 kΩ
4.000 MΩ
40.00 MΩ
0.1 Ω
0.001 kΩ
0.01 kΩ
0.1 kΩ
0.001 MΩ
0.01 MΩ
0.5 % + 3
0.5 % + 2
0.5 % + 2
0.5 % + 2
0.5 % + 2
1.5% + 3
Capacitance3 40.00 nF
400.0 nF
4.000 μF
40.00 μF
400.0 μF
1000 μF
0.01 nF
0.1 nF
0.001 μF
0.01 μF
0.1 μF
1 μF
2 % + 5
2 % + 5
5 % + 5
5 % + 5
5 % + 5
5 % + 5
AC current μA
(40 Hz to 400 Hz)
400.0 μA
4000 μA
0.1 μA
1 μA
1.5 % + 3
AC current mA
(40 Hz to 400 Hz)
40.00 mA
400.0 mA
0.01 mA
0.1 mA
1.5 % + 3
AC current A
(40 Hz to 400 Hz)
4.000 A
10.00 A
0.001 A
0.01 A
1.5 % + 3
DC current μA 400.0 μA
4000 μA
0.1 μA
1 μA
1.5 % + 3
DC current mA 40.00 mA
400.0 mA
0.01 mA
0.1 mA
1.5 % + 3
DC current A 4.000 A
10.00 A
0.001 A
0.01 A
1.5 % + 3
Backlight Yes

Thông số khác

Function Overload Protection Input Impedance (Nominal) Common Mode Rejection Ratio Normal Mode Rejection Ratio
AC volts 1000 V 1 >10 MΩ <100 pF >60 dB at dc,
50 Hz or 60 Hz
AC millivolts 400 mV >1MΩ, <100 pF >80 dB at 50 Hz or 60 Hz
DC volts 1000 V 1 >10 MΩ <100 pF >100 dB at dc,
50 Hz or 60 Hz
>60 dB at 50 Hz or 60 Hz
DC millivolts 400 mV >1MΩ, <100 pF >80 dB at 50 Hz or 60 Hz
1 106 V Hz Max

Thông số kỹ thuật chung

General Specifications
Maximum voltage between any terminal and earth ground 1000 V
Display (LCD) 4000 counts, updates 3/sec
Battery type 2 AA, NEDA 15A, IEC LR6
Battery life 500 hours minimum (50 hours in LED Test mode without load. The hours with load depends on the type of LED under test.)
Temperature
Operating 0 °C to 40 °C
Storage -30 °C to 60 °C
Relative Humidity
Operating humidity Non-condensing (<10°C)
≤90% RH at 10 °C to 30 °C;
≤75% RH at 30 °C to 40 °C
40 MΩ range
≤80% RH at 10 °C to 30 °C;
≤70% RH at 30 °C to 40 °C
Altitude
Operating 2000 m
Storage 12,000 m
Temperature coefficient 0.1 X (specified accuracy) /°C (<18 °C or >28 °C)
Fuse protection for current inputs 440 mA, 1000 V Fast Fuse, Fluke specified part only.
11A, 1000V Fast Fuse, Fluke specified part only.
Size (HxWxL) 183 x 91 x 49.5 mm
Weight 455 g
IP rating IP 40
Safety IEC 61010-1, IEC61010-2-030 CAT III 600 V, CAT II 1000 V, Pollution Degree 2
Electromagnetic environment IEC 61326-1: Portable
Electromagnetic compatibility Applies to use in Korea only
Đồng hồ vạn năng Fluke 789

Fluke 787 là dụng cụ đầu tiên kết hợp DMM và thiết bị hiệu chuẩn vòng lặp để giúp kỹ thuật viên quy trình nhân đôi sức mạnh trong một dụng cụ. Giờ đây, điều đó còn tuyệt vời hơn khi dải đo mở rộng với Fluke 789 – đồng hồ đo vạn năng hiệu chuẩn vòng lặp tối ưu.

Đồng hồ vạn năng Fluke 789 có bộ cấp nguồn vòng lặp 24 V, giảm nhu cầu sử dụng bộ cấp nguồn riêng khi thực hiện kiểm tra bộ chuyển đổi ngoại tuyến. Và với điện trở Hart® 250-Ohm tích hợp, tùy chọn, Fluke 789 cũng giúp bạn loại bỏ sự cần thiết phải mang theo một điện trở riêng. Giờ đây, các kỹ thuật viên quy trình có thể làm được nhiều việc hơn trong khi chỉ cần mang theo rất ít đồ.

Các tính năng của Fluke 789

  • Bộ cấp nguồn vòng lặp 24 V
  • Hiển thị kép rất lớn
  • Đèn nền tăng cường với 2 chế độ sáng
  • Khả năng truyền dẫn 1200 Ohm khi phát tín hiệu mA
  • Cài đặt chế độ HART với nguồn điện vòng lặp và điện trở 250 ohm tích hợp
  • Các nút từ 0% và 100 % để chuyển đổi nguồn từ 4 đến 20 mA khi kiểm tra nhịp nhanh
  • Có thể tiếp cận cầu chì từ bên ngoài để dễ dàng thay thế
  • Cổng hồng ngoại để xử lý dữ liệu trong phần mềm FlukeView Forms (V2.1)

Các tính năng của Fluke 789 cũng có trong Fluke 787

  • Đồng hồ đo vạn năng kỹ thuật số hiệu dụng thực chính xác 1000 V, 440 mA
  • Độ chính xác điện áp một chiều 0,1%
  • Độ chính xác dòng điện một chiều 0,05%
  • Đo tần số tới 20 kHz
  • Các chế độ Tối thiểu/Tối đa/Trung bình/Giữ/Tương đối
  • Kiểm tra đi-ốt và còi báo thông mạch
  • Chỉ báo mA đồng thời và % thang đo
  • Phát tín hiệu dòng điện một chiều 20 mA/thiết bị hiệu chuẩn vòng lặp/bộ mô phỏng
  • Thay đổi bước tùy chỉnh (100%, 25%, thô, tinh) cộng với thay đổi bước và độ dốc tự động
  • Có thể tiếp cận pin từ bên ngoài để dễ dàng thay pin

Thông số kỹ thuật

Đo dòng điện
Dải đo:  0-1 A AC hoặc DC
Độ phân giải:  1 mA
Độ chính xác:  0,2% + 2 LSD (DC)
Dải đo:  0-30 mA
Độ phân giải:  0,001 mA
Độ chính xác:  0,05% + 2 LSD
Nguồn dòng điện
Dải đo:  0-20 mA hoặc 4-20 mA
Độ phân giải:  0,05% nhịp
Khả năng truyền dẫn:  Phù hợp 24 V hoặc 1200 Ω @ 20 mA
Tần số
 đến 19,999 kHz, 0,005% + 1 LSD
Tính thông mạch
 Kêu bíp đối với điện trở < 100 Ω
Đo điện áp
Dải đo:  0-1000 V AC (true-rms) hoặc DC
Độ phân giải:  0,1 mV đến 1,0 V
Độ chính xác:  0,1% Rdg + 1 LSD (VDC)
Đo điện trở
 đến 40 MΩ, 0,2% + 1 LSD
Kiểm tra đi-ốt
 2,0 V thể hiện độ sụt áp đi-ốt
Hiển thị dòng điện và % nhịp
 Có
Thay đổi bước, độ dốc tự động
 Có
Thông số kỹ thuật về môi trường
Nhiệt độ vận hành
 -20 ºC đến 55 ºC
Nhiệt độ bảo quản
  -40 ºC đến 60 ºC
Độ ẩm (Không bao gồm phần ngưng tụ)
 95% lên tới 30 ºC
 75% lên tới 40 ºC
 45% lên tới 50 ºC
 35% lên tới 55 ºC
Hệ số nhiệt độ
 0,05 x (độ chính xác chỉ định) trên ºC (đối với nhiệt độ < 18 ºC hoặc > 28 ºC)
Thông số kỹ thuật an toàn
An toàn điện
 Được thiết kế theo IEC 1010-1, ANSI/ISA S82.01-1994 và CAN/CSA C22.2 Số 1010.1-92
Chuẩn quá áp
 IEC 1010-1 CAT III 1000 V
 IEC 1010-1 CAT IV 600 V
Điện áp tối đa
 1000 V rms
Thông số cơ & kỹ thuật chung
Kích thước
 50 x 100 x 203 mm (1,25″ C x 3,41″R x 7,35″ D)
Khối lượng
 610 g (1,6 lbs)
Pin
 4 pin kiềm AA
Bảo hành
 3 năm
Thời lượng pin
 140 giờ điển hình (đo), 10 giờ điển hình (dẫn nguồn 20 mA)
Va đập & rung động
 Ngẫu nhiên 2 g, 5-500 Hz
 Chịu va đập rơi ở độ cao 1 m
Đồng hồ vạn năng FLuke 87-V E2 Kit
Đồng hồ vạn năng FLuke 87-V E2 Kit
Đồng hồ vạn năng FLuke 87-V E2 Kit

Tính năng nỗi bật của Fluke 87-V E2 kit

  • Chức năng duy nhất cho điện áp chính xác và đo tần số trên ổ đĩa động cơ điều chỉnh tốc độ và thiết bị ồn ào điện khác (87V)
  • Được xây dựng trong nhiệt kế thuận tiện cho phép bạn để có đo nhiệt độ mà không cần phải thực hiện một công cụ riêng biệt (87V)
  • Móc từ tùy chọn để dễ dàng thiết lập và xem trong khi giải phóng bàn tay của bạn cho các nhiệm vụ khác
  • Chữ số hiển thị lớn với sáng, hai cấp đèn nền làm cho 80 – Series V dễ dàng hơn đáng kể để đọc hơn các mô hình cũ

Thông số kỹ thuật đồng hồ vạn năng FLuke 87-V-E2 KIT

Voltage DC
Maximum Voltage:  1000V
Accuracy:  Fluke 83 V: ±(0.1%+1)
 Fluke 87 V: ±(0.05%+1)
Maximum Resolution:  Fluke 83 V: 100 µV
 Fluke 87 V: 10 µV
Voltage AC
Maximum Voltage:  1000V
Accuracy:  Fluke 83 V: ±(0.5%+2)
 Fluke 87 V: ±(0.7%+2) True RMS
AC Bandwidth  Fluke 83 V: 5kHz
 Fluke 87 V: 20kHz*
 *with low pass filter; 3db @ 1kHz
Maximum Resolution:  0.1 mV
Current DC
Maximum Amps:  10A (20 A for 30 seconds maximum)
Amps Accuracy:  Fluke 83 V: ±(0.4%+2)
 Fluke 87 V: ±(0.2%+2)
Maximum Resolution:  Fluke 83 V: 0.01 mA
 Fluke 87 V: 0.01 µA
Current AC
Maximum Amps:  10A (20 A for 30 seconds maximum)
Amps Accuracy:  Fluke 83 V: ±(1.2%+2)
 Fluke 87 V: ±(1.0%+2) True RMS
Maximum Resolution:  0.1 µA
Resistance
Maximum Resistance:  50 MΩ
Accuracy:  Fluke 83 V: ±(0.4%+1)
 Fluke 87 V: ±(0.2%+1)
Maximum Resolution:  0.1Ω
Capacitance
Maximum Capacitance  9,999 µF
Accuracy  ±(1%+2)
Maximum Resolution  0.01 nF
Frequency
Maximum Frequency  200 kHz
Accuracy  ±(0.005%+1)
Maximum Resolution  0.01 Hz
Duty Cycle
Maximum Duty Cycle  99.9%
Accuracy  ±(0.2% per khz +0.1%)
Maximum Resolution  0.1%
Temperature Measurement
Fluke 87 V, 87 V/E:  -200.0°C – 1090°C
 -328.0°F – 1994.0°F
 excluding probe
80 BK Temperature Probe
 -40.0°C – 260°C
 -40.0°F – 500°F, 2.2°C or 2% whichever is greater
Conductance
Maximum Conductance  60.00 nS
Accuracy  ±(1.0%+10)
Maximum Resolution  0.01 nS
Diode
Range:  3 V
Resolution:  1 mV
Accuracy:  ± (2 % + 1)
Duty Cycle Range
Accuracy:  Within ± (0.2% per kHz + 0.1 %)

Thông số kỹ thuật môi trường

Environmental Specifications
Operating Temperature
 -20°C to +55°C
Storage Temperature
 -40°C to +60°C
Humidity (Without Condensation)
 0% – 90% (0°C – 35°C)
 0% – 70% (35°C – 55°C)
Operating Altitude
 2000 m

Thông số kỹ thuật an toàn điện

Safety Specifications
Overvoltage category
 EN 61010-1 to 1000 V CAT III, 600V CAT IV
Agency Approvals
 UL, CSA, TÜV, VDE listed
Mechanical & General Specifications
Size
 201 x 98 x 52 mm (with holster)
Weight
 355 g
Weigh With Holster and Flex-Stand
 624 g
Display
Digital:  6000 counts updates 4/sec.
 (Model 87 also has 19,999 counts in high-resolution mode.)
Analog:  32 segments, updates 40/sec.
Frequency:  19,999 counts, updates 3/sec at > 10 Hz.
Warranty
 Lifetime
Battery Life
Alkaline:  ~400 hours typical, without backlight
Shock
 1 Meter drop per IEC 61010-1:2001
Vibration
 Per MIL-PRF-28800 for a Class 2 instrument

 

Đồng hồ vạn năng Fluke 88-V

Fluke 88-V thuộc đồng hồ vạn năng chất lượng cao của Fluke, máy cung cấp các chức năng đo điện áp AC/DC, đo dòng AC/DC, đo điện trở, tụ, tần số. Đồng hồ vạn năng 88-V có thể đo dòng lên đến 20A chỉ trong 30s và đo lên đến 10A liên tục.

Với Fluke 88-V người dùng có thể tùy chọn mua thêm dụng cụ cố định đồng hồ lên các bề mặt thép để tiện xem và rãnh tay hơn. Màn hình hiển thị 4 ½ digits cho kết quả đo chính xác tối đa.

Một số tính năng nỗi bật của Fluke 87-V

  • Sai số khi đo DC chỉ 0.1%
  • Ghi kết quả đo Min/Max/Average
  • Phạm vi tần số lên đến 200 kHz
  • Đo điện áp AC/DC 1000 V
  • Đo dòng current 10 A, 20 A trong 30s
  • Đo RPM với bộ nạp ngẫu nhiên tùy chọn
  • Đo nhiệt độ với đầu dò kiểu K

Thông số kỹ thuật

DCV Maximum voltage 1000V
Accuracy ±(0.1%+1)
Best resolution 0.01 mV
ACV Maximum voltage 1000V
Accuracy ±(0.5%+2)
AC bandwidth 5kHz
Best resolution 0.01 mV
DC current Maximum amps 10A
Amps accuracy ±(0.4%+2)
Best resolution 0.001 mA
AC current Maximum amps 10A
Amps accuracy ±(1.2%+2)
Best resolution 0.001 mA
Resistance Maximum resistance 50 MΩ
Accuracy ±(0.4%+1)
Best resolution 0.1Ω
Capacitance Maximum capacitance 9,999 µF
Accuracy ±(1%+2)
Best resolution 0.01 nF
Frequency Maximum frequency 200 KHz
Accuracy ±(0.005%+1)
Best resolution 0.01 Hz
Duty cycle Maximum duty cycle 99.9 %
Accuracy within 2% per KHz +0.1%
Best resolution 0.1 %
Temperature measurement -200.0°C – 1090°C
-328.0°F – 1994.0°F, 1.0% excluding probe
80 BK temperature probe -40 °C – 260 °C
-40 °F – 500 °F, 2.2 °C or 2% whichever is greater
Conductance Maximum conductance 60.00 nS
Accuracy ±(1.0%+10)
Maximum resolution 0.01 nS
Operating range Operating temperature -20 °C – 55 °C
Storage temperature -40 °C – 60 °C
Physical 5.2 cm x 9.8cm x 20.1 cm (2.06″ x 3.86″ x 7.93″)
624 g (22 oz.)

Tính năng khác của đồng hồ vạn năng FLuke 88-V

  • Đo điện trở, liên tục và kiểm tra Diode
  • Đo chiều rộng xung milli giây cho đầu phun nhiên liệu

 

Đồng hồ vạn năng FLuke 83-V

 Đồng hồ vạn năng FLuke 83-V – Đồng hồ vạn năng cao cấp, đo điện áp AC/DC, đo dòng AC/DC, đo điện trở, đo tụ, tần số, kiểm tra diode. Chính hãng Fluke

Thông số kỹ thuật đồng hồ vạn năng FLuke 83-V

Voltage DC Maximum voltage 1000V
Accuracy ±(0.1%+1)
Maximum resolution 100 µV
Voltage AC Maximum voltage 1000V
Accuracy ±(0.5%+2)
Maximum resolution 0.1 mV
Current DC Maximum amps 10A (20 A for 30 seconds maximum)
Amps accuracy ±(0.4%+2)
Maximum resolution 0.01 mA
Current AC Maximum amps 10A (20 A for 30 seconds maximum)
Amps accuracy ±(1.2%+2)
Maximum resolution 0.1 µA
Resistance Maximum resistance 50 MΩ
Accuracy ±(0.4%+1)
Maximum resolution 0.1Ω
Capacitance Maximum capacitance 9,999 µF
Accuracy ±(1%+2)
Maximum resolution 0.01 nF
Frequency Maximum frequency 200 kHz
Accuracy ±(0.005%+1)
Maximum resolution 0.01 Hz
Duty cycle Maximum duty cycle 99.9%
Accuracy ±(0.2% per khz +0.1%)
Maximum resolution 0.1%
Conductance Maximum conductance 60.00 nS
Accuracy ±(1.0%+10)
Maximum resolution 0.01 nS
Diode Range 3 V
Resolution 1 mV
Accuracy ± (2 % + 1)
Duty cycle range Accuracy within ± (0.2% per kHz + 0.1 %)

 Thông số kỹ thuật về môi trường

Nhiệt độ hoạt động -20°C to +55°C
Nhiệt độ bảo quản -40°C to +60°C
Độ ẩm (không ngưng tụ) 0% – 90% (0°C – 35°C)
0% – 70% (35°C – 55°C)
Độ cao hoạt động 2000 m

 Thông số an toàn điện

Định mức an toàn điện EN 61010-1 ~ 1000 V CAT III, 600V CAT IV
Tiêu chuẩn CSA, TÜV

 Thông số khác

Hiển thị Số 6000 counts updates 4/sec
Analog 32 segments, updates 40/sec
Tần số 19.999 counts, updates 3/sec at > 10 Hz
Kích thước máy 201 x 98 x 52 mm (with holster)
Trọng lượng máy 355 g
Trọng lượng gồm case và vòng đo 624 g
Đồng hồ vạn năng FLuke 77-IV

Đồng hồ vạn năng FLuke 77-IV (Fluke 77-4)

Fluke 77 IV Series Digital Multimeter

Đồng hồ vạn năng FLuke 77-IV
Đồng hồ vạn năng FLuke 77-IV

Tính năng Đồng hồ vạn năng FLuke 77-IV

  • Màn hình hiển thị lớn
  • Đèn nền cho công việc trong khu vực mờ
  • Min / Max để ghi lại tín hiệu biến động
  • Nhà ở overmolded làm việc với chủ đầu dò tích hợp
  • Tự do bàn tay của bạn với các tùy chọn TPAK móc từ
  • Tự động và bằng tay khác nhau,
  • Đáp ứng đo Category 1000 V CAT III và loại IV 600 V tiêu chuẩn an toàn

Fluke 77-IV thay thế Fluke 77

Thông số kỹ thuật Đồng hồ vạn năng FLuke 77-IV
Điện áp DC
Phạm vi:  6.000V – 1000V
Độ chính xác tốt nhất:  + / – (0,3% + 1)
Độ phân giải tốt nhất:  0,1 mV
Điện áp AC
Phạm vi:  600.0 mV-1000V
Độ chính xác tốt nhất:  + / – (2.0% + 2)
Độ phân giải tốt nhất:  1,0 mV
Amps AC
Phạm vi:  60,00 mA – 10A
Độ chính xác tốt nhất:  2,5% + 2
Độ phân giải tốt nhất:  0.01mA
Amps DC
Phạm vi:  60,00 mA – 10A
Độ chính xác tốt nhất:  1,5% + 2
Độ phân giải tốt nhất:  0,01 mA
Kháng
Phạm vi:  600.0 Ω – 50 MW
Độ chính xác tốt nhất:  + / – (0,5% + 1)
Độ phân giải tốt nhất:  0.1Ω
Điện dung
Phạm vi:  1nF-9999 μF
Độ chính xác tốt nhất:  + / – (1,2% + 2)
Độ phân giải tốt nhất:  1 nF
Tần số
Phạm vi:  99.99Hz-99.99kHz
Độ chính xác tốt nhất:  + / – (0,1% + 1)
Độ phân giải tốt nhất:  0.01Hz
An toàn
 ANSI / ISA S82.02.01, CSA C22.2-1010,1, IEC 61.010-1.000 V Đo lường loại III, 600 V Đo lường hạng IV
Chứng chỉ
 CSA, TUV (EN61010), UL, Π,; (N10140), VDE

 

Thông số kỹ thuật chung Đồng hồ vạn năng FLuke 77-IV
Điện áp tối đa giữa các thiết bị đầu cuối mặt đất và đất
 1000V
Tăng bảo vệ
 8 kV cao điểm mỗi IEC 61010
Ω Fuse cho mA đầu vào
 440 mA, 1000 V NHANH Fuse
Ω Fuse cho A đầu vào
 11 A, 1000 V NHANH Fuse
Màn hình hiển thị
Kỹ thuật số:  6000 tính, cập nhật 4/sec
Biểu đồ thanh:  33 phân đoạn; Cập nhật 32/sec
Tần số:  10.000 tội
Dung:  1.000 tội
Độ cao
Điều hành:  2.000 mét
Lưu trữ:  12.000 mét
Nhiệt độ
Điều hành:  -10 ° C đến +50 ° C
Lưu trữ:  -40 ° C đến +60 ° C
Hệ số nhiệt độ
 0.1 X (độ chính xác quy định / ° C (<18 ° C hoặc> 28 ° C)
Khả năng tương thích điện từ (EN 61326-1:1997)
 Trong một trường RF của 3 V / M, độ chính xác = độ chính xác quy định ngoại trừ nhiệt độ: độ chính xác quy định ± 5 ° C (9 ° F)
Độ ẩm tương đối (tối đa không ngưng tụ)
 90% đến 35 ° C
 75% đến 40 ° C
 45% đến 50 ° C
Tuổi thọ pin
 400 giờ tiêu biểu (kiềm)
Kích thước
Chiều cao:  4,3 cm
Chiều rộng:  9 cm
Chiều dài:  18,5 cm
Trọng lượng
 420 g

TKTECH.VN Cung cấp Đồng hồ vạn năng FLuke 77-IV

Các tên gọi khác của sản phẩm:

  • Đồng hồ vạn năng FLuke 77-IV,
  • Đồng hồ vạn năng,
  • FLuke 77-IV,
  • Digital Multimeters Fluke 77-IV,
  • Digital Multimeters
Đồng hồ vạn năng FLuke 116

Đồng hồ vạn năng Fluke 116 hiển thị số, màn hình hiển thị lớn các thông số rõ ràng. Máy hỗ trợ đo nhiệt độ tiếp xúc, với các chức năng chính là:

  • Đo điện áp AC/DC
  • Đo điện áp millivols DC
  • Đo millivols AC RMS
  • Đo liên tục
  • Đo điện trở
  • Kiểm tra diode
  • Đo tụ điện
  • Đo dòng microA AC
  • Đo tần số

Thông số kỹ thuật đồng hồ vạn năng Fluke 116

Maximum voltage between any terminal and earth ground 600 V
Surge protection 6 kV peak per IEC 61010–1 600 VCAT III, Pollution Degree 2
Display Digital: 6,000 counts, updates 4 per second
Bar graph 33 segments, updates 32 per second
Operating temperature -10°C to + 50°C
Storage temperature -40°C to + 60°C
Battery type 9 volt Alkaline, NEDA 1604A/ IEC 6LR61
Battery life 400 hours typical, without backlight
Accuracy Specifications
DC millivolts Range/resolution 600.0 mV / 0.1 mV
Accuracy ±([% of reading] + [counts]): 0.5% + 2
DC volts Range/resolution 6.000 V / 0.001 V
60.00 V / 0.01 V
600.00 V / 0.1 V
Accuracy ±([% of reading] + [counts]): 0.5% + 2
Auto volts Range/resolution 600.0 V / 0.1 V
Accuracy 2.0% + 3 (DC, 45 Hz to 500 Hz)
4.0% + 3 (500 Hz to 1 kHz)
AC millivolts1 True RMS Range/resolution 600.0 mV / 0.1 mV
Accuracy 1.0% + 3 (DC, 45 Hz to 500 Hz)
2.0% + 3 (500 Hz to 1 kHz)
AC volts1 True RMS Range/resolution 6.000 V / 0.001 V
60.00 V / 0.01 V
600.0 V / 0.1 V
Accuracy 1.0% + 3 (DC, 45 Hz to 500 Hz)
2.0% + 3 (500 Hz to 1 kHz)
Continuity Range/resolution 600 Ω / 1 Ω
Accuracy Beeper on < 20 Ω, off > 250 Ω detects opens or shorts of
500 μs or longer.
Ohms Range/resolution 600.0 Ω / 0.1 Ω
6.000 kΩ / 0.001 kΩ
60.00 kΩ / 0.01 kΩ
600.0 kΩ / 0.1 kΩ
6.000 MΩ / 0.001 MΩ
Accuracy 0.9% + 1
Range/Resolution 40.00 MΩ / 0.01 MΩ
Accuracy 5% + 2
Diode Test Range/resolution 2.00 V / 0.001 V
Accuracy 0.9% + 2
Capacitance Range/resolution 1000 nF / 1 nF
10.00 μF / 0.01 μF
100.0 μF / 0.1 μF
9999 μF / 1 μF
100 μF to 1000 μF
Accuracy 1.9% + 2
Range/resolution > 1000 μF
Accuracy 5% + 20%
Lo-Z Capacitance Range 1 nF to 500 μF
Accuracy 10% + 2 typical
Temperature²
(Type-K thermocouple)
Range/resolution -40°C to 400°C / 0.1°C
Accuracy 1% + 10²
Range/resolution -40°F to 752°F / 0.2°F
Accuracy 1% + 18²
AC μA true-rms (45 Hz to 500 Hz) Range/resolution 600.0 μA / 0.1 μA
Accuracy 1.5% + 3
DC μamps Range/resolution 600.0 μA / 0.1 μA
Accuracy 1.0% + 2
Hz (V or A input)² Range/resolution 99.99 Hz / 0.01 Hz
999.99 Hz / 0.1 Hz
9.999 Hz / 0.001 Hz
50.00 Hz / 0.01 Hz
Accuracy 0.1% + 2
Đồng hồ vạn năng FLuke 115

Tính năng đồng hồ vạn năng FLuke 115

  • Màn hình LCD lớn, có đèn nền màu trắng với đèn nền LED để làm việc trong khu vực không đủ ánh sáng
  • Hoạt động liên túc và bền bỉ.
  • Có thể đo tần số và điện dung.
  • Điện áp tối đa AC/DC 600V.
  • Đo dòng AC/DC 10A.
  • Các chức năng xem kết quả Min / Max / Trung bình để ghi lại tín hiệu biến động.
  • CAT III 600 V

Thông số kỹ thuật

Maximum voltage between any terminal and earth ground 600 V
Surge protection 6 kV peak per IEC 61010–1 600 VCAT III, Pollution Degree 2
Display Digital: 6,000 counts, updates 4 per second
Bar graph 33 segments, updates 32 per second
Operating temperature -10°C to + 50°C
Storage temperature -40°C to + 60°C
Battery type 9 volt Alkaline, NEDA 1604A/ IEC 6LR61
Battery life 400 hours typical, without backlight
Accuracy Specifications
DC millivolts Range/resolution 600.0 mV / 0.1 mV
Accuracy ± ([% of reading] + [counts]): 0.5% + 2
DC volts Range/resolution 6.000 V / 0.001 V
60.00 V / 0.01 V
600.00 V / 0.1 V
Accuracy ± ([% of reading] + [counts]): 0.5% + 2
AC millivolts1 True RMS Range/resolution 600.0 mV / 0.1 mV
Accuracy 1.0% + 3 (DC, 45 Hz to 500 Hz)
2.0% + 3 (500 Hz to 1 kHz)
AC volts1 True RMS Range/resolution 6.000 V / 0.001 V
60.00 V / 0.01 V
600.0 V / 0.1 V
Accuracy 1.0% + 3 (DC, 45 Hz to 500 Hz)
2.0% + 3 (500 Hz to 1 kHz)
Continuity Range/resolution 600 Ω / 1 Ω
Accuracy Beeper on < 20 Ω, off > 250 Ω detects opens or shorts of
500 μs or longer.
Ohms Range/resolution 600.0 Ω / 0.1 Ω
6.000 kΩ / 0.001 kΩ
60.00 kΩ / 0.01 kΩ
600.0 kΩ / 0.1 kΩ
6.000 MΩ / 0.001 MΩ
Accuracy 0.9% + 1
Range/resolution 40.00 MΩ / 0.01 MΩ
Accuracy 5% + 2
Diode test Range/resolution 2.00 V / 0.001 V
Accuracy 0.9% + 2
Capacitance Range/resolution 1000 nF / 1 nF
10.00 μF / 0.01 μF
100.0 μF / 0.1 μF
9999 μF / 1 μF
100 μF to 1000 μF
Accuracy 1.9% + 2
Range/resolution > 1000 μF
Accuracy 5% + 20%
Lo-Z capacitance Range 1 nF to 500 μF
Accuracy 10% + 2 typical
AC amps True RMS
(45 Hz to 500Hz)
Range/resolution 6.000 A / 0.001 A
10.00 A / 0.01 A
Accuracy 1.5% + 3
20 A overload for 30-seconds max
DC amps Range/resolution 6.000 A / 0.001 A
10.00 A / 0.01 A
Accuracy 1.0% + 3
20 A overload for 30-seconds max
Hz (V or A input)2 Range/resolution 99.99 Hz / 0.01 Hz
999.9 Hz / 0.01 Hz
9.999 kHz / 0.001 kHz
50 kHz / 0.01 kHz
Accuracy 0.1% + 2
Đồng hồ vạn năng FLuke 114

Đồng hồ vạn năng Fluke 114 hiển thị số, với nhiều chức năng đo tiện dụng được tích hợp. Hiển thị dưới màn hình LCD, các thông số lớn rất dễ đọc. Với các chức năng đo:

  • Đo điện áp DC millivols
  • Đo điện áp AC/DC
  • Đo liên tục
  • Đo điện trở
Đồng hồ vạn năng FLuke 114
Đồng hồ vạn năng FLuke 114

Tính năng nỗi bật của Fluke 114

  • Đo AC millivols True RMS
  • Tự động xác định thang đo điện áp
  • Ghi giá trị đo cao nhất, thấp nhất và trung bình
  • Cung cấp võ cao su bảo vệ thân máy và dây đo
  • Tiêu chuẩn an toàn: CAT III 600 V

Thông số kỹ thuật

Maximum voltage between any terminal and earth ground 600 V
Surge protection 6 kV peak per IEC 61010-1 600 VCAT III, Pollution Degree 2
Display Digital: 6,000 counts, updates 4 per second
Bar graph 33 segments, updates 32 per second
Operating temperature -10°C to + 50°C
Storage temperature -40°C to + 60°C
Battery type 9 volt Alkaline, NEDA 1604A / IEC 6LR61
Battery life 400 hours typical, without backlight
Accuracy specifications
DC millivolts Range/resolution 600.0 mV / 0.1 mV
Accuracy ± ([% of reading] + [counts]): 0.5% + 2
DC volts Range/resolution 6.000 V / 0.001
V60.00 V / 0.01
V600.00 V / 0.1 V
Accuracy ± ([% of reading] + [counts]): 0.5% + 2
Auto volts Range/resolution 600.0 V / 0.1 V
Accuracy 2.0% + 3 (DC, 45 Hz to 500 Hz)
4.0% + 3 (500 Hz to 1 kHz)
AC millivolts1 True RMS Range/resolution 600.0 mV / 0.1 mV
Accuracy 1.0% + 3 (DC, 45 Hz to 500 Hz)
2.0% + 3 (500 Hz to 1 kHz)
AC volts1 True RMS Range/resolution 6.000 V / 0.001
V60.00 V / 0.01
V600.0 V / 0.1 V
Accuracy 1.0% + 3 (DC, 45 Hz to 500 Hz)
2.0% + 3 (500 Hz to 1 kHz)
Continuity Range/resolution 600 Ω / 1 Ω
Accuracy Beeper on < 20 Ω, off > 250 Ω detects opens or shorts of
500 μs or longer.
Ohms Range/resolution 600.0 Ω / 0.1 Ω
6.000 kΩ / 0.001 kΩ
60.00 kΩ / 0.01 kΩ
600.0 kΩ / 0.1 kΩ
6.000 MΩ / 0.001 MΩ
Accuracy 0.9% + 1
Range/resolution 40.00 MΩ / 0.01 MΩ
Accuracy 5% + 2
Đồng hồ vạn năng FLuke 113

Đồng hồ vạn năng FLuke 113
Đồng hồ vạn năng FLuke 113

Đồng hồ vạn năng Fluke 113 hiển thị số với nhiều chức năng nhưng được thiết kế đơn giản hóa giúp người dùng dễ sử dụng. Một số chức năng đo trên 113:

  • Đo điện áp (VCHEK)
  • Kiểm tra diode
  • Liên tục
  • Đo điện trở
  • Đo tụ điện

Thông số kỹ thuật đồng hồ vạn năng Fluke 113

VCHEK1 2 3 Range 6.000 V / 60.00 V / 600.0 V
Resolution 0.001 V / 0.01 V/ 0.1 V
Accuracy DC, 45 to 500 Hz: 2.0% + 3
500 Hz to 1 kHz: 4.0% + 3
Diode test4 Range 2.000 V
Resolution 0.001 V
Accuracy 2.0% + 3
Continuity4 Accuracy Beeper on < 20 Ω, off > 250 Ω detects opens or shorts of 500 μs or longer
Ω4 Range 600.0 Ω / 6.000 kΩ / 60.00 kΩ
Resolution 0.1 Ω / 0.001 kΩ / 0.01 kΩ
Accuracy 0.9% + 2 / 0.9% + 1 / 0.9% + 1
Capacitance4 Range 1000 nF / 10.00 μF / 100.0 μF / 9999 μF
Resolution 1 nF / 0.01 μF / 0.1 μF / 1 μF
Accuracy 1.9% + 2
100 μF – 1000 μF: 1.9% + 2
1000 μF: 5% + 20

Thông số kỹ thuật chung

Maximum voltage between any terminal and earth ground 600 V
Display 3 3/4-digits, 6000 counts, updates 4/sec
Operating temperature -10°C to 50°C (14°F to 122°F)
Storage temperature -40°C to 60°C (-22°F to 140°F)
Temperature coefficient 0.1 x (specified accuracy) / °C (< 18°C or > 28°C)
Operating altitude 2,000 m
Storage altitude 10,000 m
Relative humidity 95% to 30°C
75% to 40°C
45% to 50°C
Battery type 9 Volt Alkaline, ANSI 1604A / IEC 6F22
Battery life Alkaline: 300 hours typical, without backlight
Shock 1 Meter drop per IEC 61010–1–2001
Vibration Per MIL-PRF-28800 for Class 2 instrument
Size (H x W x L) 167.1 x 85.1 x 46.0 mm (6.58 x 3.35 x 1.81 in)
Weight 13.0 oz (404 g)
Safety Complies with ANSI / ISA 82.02.01 (61010–1) 2004, CAN / CSA-C22.2 No 61010-1-04, UL 61010–1 (2004) and IEC / EN 61010–1 2nd Edition for measurement Category IV, 600 V, Pollution Degree 2, EMC EN61326–1
EMI regulations Complies with FCC Part 15, Class B

Thiết bị đã ngưng sản xuất

Đồng hồ vạn năng kĩ thuật số 17B cung cấp các tính năng thường cần nhất để khắc phục sự cố điện và điện tử hàng ngày mà bạn gặp phải. Đồng hồ vạn năng kĩ thuật số 17B được thiết kế đặc biệt cho các kỹ thuật viên, phục vụ nhu cầu khắc phục sự cố nhanh chóng và dễ dàng.

Đồng hồ vạn năng kĩ thuật số 17B cung cấp các tính năng như đo điện áp AC/DC cùng với các chức năng như kiểm tra đi-ốt, đo điện dung và phát hiện thông mạch. Ngoài các đặc điểm trên, 17B còn cung cấp các chức năng được kỹ sư bảo trì đánh giá cao như đo nhiệt độ, tần số và đo tương đối.

Đồng hồ vạn năng này dễ sử dụng với màn hình LCD lớn và nhiều lợi ích khác thân thiện với người dùng giúp cho Đồng hồ vạn năng kĩ thuật số 17B trở thành một công cụ dễ lựa chọn dùng. Đồng hồ vạn năng kĩ thuật số Fluke hiện nay đã trở thành lựa chọn hàng đầu của các kỹ sư bảo trì và kỹ sư hiện trường và Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số 17B không phải là ngoại lệ.

Tính năng nỗi bật

  • Nhiệt độ (°C)
  • Tần số và chu kỳ vận hành
  • Chế độ tương đối
  • Độ chính xác DC cơ bản
  • Màn hình kĩ thuật số 4.000 words
  • Chọn dải đo tự động và bằng tay
  • Chức năng giữ màn hình
  • Kiểm tra thông mạch và đi-ốt bằng còi
  • Vỏ được thiết kế để dễ treo
  • Xếp loại an toàn theo tiêu chuẩn: IEC 1010-1, CAT I 1000 V, CAT II 600 V, Cat III 300 V
  • Tự động tắt nguồn
  • Thiết kế pin dễ thay thế
  • Bảo hành một năm
  • Tuổi thọ pin 500 giờ
  • Điện áp AC, điện áp DC, điện trở, điện dung, âm báo thông mạch, kiểm tra đi-ốt, cường độ dòng điện ac, cường độ dòng điện dc, tất cả được có trong một máy đo bền chắc
  • Thiết kế bền chắc – tất cả thông số đầu vào, dải đo và chức năng được bảo vệ lên tới 1000 V
  • Tần số lên tới 100 kHz, nhiệt độ và chế độ tương đối
  • Que đo, cặp nhiệt kèm theo
  • Pin và sách hướng dẫn sử dụng d kèm theo

Thông số kỹ thuật

Tính năng cơ bản
Số đo hiệu dụng thực AC trung bình
Độ chính xác DC cơ bản 0.50%
Độ chính xác AC cơ bản 3.00%
Băng thông điện AC 500 Hz
Chọn dải đo tự động/tùy chỉnh
Digits 3/1/2002
Counts 4000
Chức năng đo
Điện áp AC/DC 1000V
Dòng điện AC/DC 10A/400µa
Điện trở 40MΩ
Tần số 100kHz
Điện dung 100µF
Nhiệt độ +400°C
Chu kỳ hoạt động/độ rộng xung dc
Âm báo thông mạch
Kiểm tra đi-ốt
Lưu trữ và chuyển dữ liệu
Giữ màn hình/giữ màn hình (chạm) tự động DH
Tham chiếu tương đối
Tính năng khác
Vỏ bảo vệ tháo lắp được
Tương thích với dây treo nam châm Toolpak
Nắp pin rời
Tự động tắt nguồn
Tuổi thọ pin 500
Thông báo pin yếu
Dải nhiệt độ hoạt động -0C,+40C
Bảo hành và an toàn điện
Bảo hành (năm) 1
Giá trị đo CAT I
Giá trị đo CAT II 1000V
Giá trị đo CAT III 600V

FLuke 15B

Đồng hồ vạn năng FLuke 15B

Tính năng nỗi bật của Fluke 15B

  • Đo điện áp DC với độ chính xác cao
  • Màn hình hiển thị kỹ thuật số đến 4.000 digits
  • Dãi đo có thể điều chỉnh tự động và bằng tay
  • Hiển thị chức năng giữ kết quả đo
  • Kiểm tra Diode và liên tục + buzzer
  • Tiêu chuẩn an toàn: IEC 1010-1: CAT I 1000 V, CAT II 600 V, CAT III 300 V
  • Tự động tắt máy
  • Thiết kế pin dễ dàng thay thế
  • Tuổi thọ pin 500 giờ
  • Điện áp xoay chiều, điện áp DC, điện trở, điện dung, máy nhắn liên tục, kiểm tra diode, A ac, A dc tất cả trong một bao da bền
  • Thiết kế chắc chắn và bền bỉ – tất cả các yếu tố đầu vào, phạm vi và chức năng bảo vệ lên đến 1.000 V

Thông số kỹ thuật đồng hồ vạn năng Fluke 15B

V ac
Phạm vi
Độ chính xác tốt nhất
AC đáp ứng
0,1 mV đến 1000 V
± (1.0% + 3 tội danh)
40 Hz đến 500 Hz
V dc
Phạm vi
Độ chính xác tốt nhất
AC đáp ứng
0,1 mV đến 1000 V
± (0,5% + 3 tội danh)
0,1 Ω đến 40 MW
Ohms
Phạm vi
Độ chính xác tốt nhất
0,1 Ω đến 40 MW
± (0,4% + 2 tính)
Một ac
Phạm vi
Độ chính xác tốt nhất
AC đáp ứng
0,1 mA đến 10 A
± (1,5% + 3 tội danh)
40 Hz đến 200 Hz
Một dc
Phạm vi
Độ chính xác tốt nhất
0,1 mA đến 10 A
± (1.0% + 3 tội danh)
Điện dung
Phạm vi
Độ chính xác tốt nhất
0,01 nF đến 100 μF
± (2,0% + 5 đếm)
Hz và Chu kỳ
Phạm vi
Độ chính xác tốt nhất
NA
NA
Nhiệt độ
đo lường
Phạm vi
Độ chính xác tốt nhất
NA
NA

 

Đồng hồ vạn năng FLuke 287 (Ghi dữ liệu/TrendCapture™)

Fluke 287 là đồng hồ vạn năng chất lượng cao, ngoài các chức năng đo điện thông thường nó được tích hợp nhiều tính năng chuyên nghiệp giúp người dùng làm việc một cách hiệu quả, tiết kiệm thời gian và chi phí hơn.

Đồng hồ vạn năng FLuke 287 (Ghi dữ liệu/TrendCapture™)
Đồng hồ vạn năng FLuke 287 (Ghi dữ liệu/TrendCapture™)

Đồng hồ vạn năng Fluke 287 được cung cấp phần mềm FlukeView® forms mục đích tạo và xem báo cáo trực quan thông qua máy tính PC. Xử lý tốt các vấn đề bảo trì máy móc thiết bị, các bảng mạch, kiểm tra hệ thống điện. Công nghệ TrendCapture™ sẽ ghi lại các sự cố lên màn hình giúp người dùng dễ dàng biết và đưa ra các biện pháp khắc phục kịp thời.

Về các chức năng đo điện, Fluke 287 đo điện áp AC/DC, đo dòng AC/DC, đo nhiệt độ, điện trở, điện dung và tần số.

Thông số kỹ thuật của Fluke 287

Thông số điện
DC volts Thang đo / Độ phân giải 50.000 mV, 500.00 mV, 5.0000 V, 50.000 V, 500.00 V, 1000.0 V
Sai số 0.025%
AC volts Thang đo / Độ phân giải 50.000 mV, 500.00 mV, 5.0000 V, 50.000 V, 500.00 V, 1000.0 V
Sai số 0.4% (True-RMS)
DC current Thang đo / Độ phân giải 500.00 μA, 5000.0 μA, 50.000 mA, 400.00 mA, 5.0000 A, 10.000 A
Sai số 0.05%
AC current Thang đo / Độ phân giải 500.00 μA, 5000.0 μA, 50.000 mA, 400.00 mA, 5.0000 A, 10.000 A
Sai số 0.6% (True-RMS)
Nhiệt độ Thang đo / Độ phân giải -200.0°C to 1350.0°C (-328.0°F to 2462.0°F)
Sai số 1.0%
Điện trở Thang đo / Độ phân giải 500.00 Ω, 5.0000 kΩ, 50.000 kΩ, 500.00 kΩ, 5.0000 MΩ, 50.00 MΩ, 500.0 MΩ
Sai số 0.05%
Điện dung Thang đo / Độ phân giải 1.000 n, 10.00 nF, 100.0 nF, 1.000 μF, 10.00 μF, 100.0 μF, 1000 μF, 10.00 mF, 100 mF
Sai số 1.0%
Tần số Thang đo / Độ phân giải 99.999 Hz, 999.99 Hz, 9.9999 kHz, 99.999 kHz, 999.99 kHz
Sai số 0.005%
Kết nối Tùy chọn kết nối hồng ngoại thông qua Fluke ir3000 FC
Thông số kỹ thuật chung
Điện áp tối đa giữa thiết bị đầu vào và điện áp đất 1000 V
Loại pin sử dụng 6 viên pin AA, NEDA 15A IECLR6
Tuổi thọ pin Tối thiểu 100h, 200h trong chế độ ghi dữ liệu
Nhiệt độ môi trường Hoạt động -20°C ~ 55°C
Bảo quản -40°C ~ 60°C
Độ ẩm tương đối 0 ~ 90% (0 ~ 37°C), 0 ~ 65% (37°C ~ 45°C), 0 ~ 45% (45°C ~ 55°C)
Tương thích điện EMC EN61326-1
Rung Random vibration per MIL-PRF-28800F Class 2
Shock 1 meter drop per IEC/EN 61010-1 3rd Edition
Kích thước máy (H x W x L) 22.2 x 10.2 x 6 cm (8.75 x 4.03 x 2.38 in)
Trọng lượng máy 870.9 g (28 oz)
Nhiều màn hình hiển thị
True-RMS AC 100 kHz
dBV/dBm
Độ phân giải DC mV 1 μV
Thang đo Megohm Up ~ 500 MΩ
Độ dẫn 50.00 nS
Âm thanh khi đo liên tục
Kết nối Pin/Cầu chì Có/Có
Elapse time clock
Time of day clock
Min-max-avg
Peak 250 μs
Duty cycle 0.01% to 99.99%
Pulse width 0.025 ms, 0.25 ms, 2.5 ms, 1250.0 ms
Hold
Isolated optical interface
Tự động/Chạm
Đọc kết quả từ bộ nhớ
Kết nối PC
Interval/event logging
Bộ nhớ Lên đến 10.000 kết quả
Kết nối không dây
Đồng hồ vạn năng Fluke 107

Đồng hồ vạn năng FLuke 107

FLuke 107

Fluke 107 Palm-sized Digital Multimeter

Thông số kỹ thuật chính xác Đồng hồ vạn năng Fluke 107

AC Volts
(40 Hz đến 500Hz)
Phạm vi Độ phân giải Độ chính xác
6.000 V
60,00 V
600,0 V
0.001 V
0,01 V
0,1 V
1.0% + 3
DC volt 6.000 V
60,00 V
600,0 V
0.001 V
0,01 V
0,1 V
0,5% + 3
AC mV 600.0 mV 0,1 mV 3.0% + 3
Diode thử nghiệm 2.000 V 0,001 V 10%
Kháng
(Ohms)
400.0 Ω
4.000 kΩ
40,00 kΩ
400.0 kΩ
4.000 MW
40,00 MW
0,1 Ω
0.001 kΩ
0,01 kΩ
0,1 kΩ
0.001 MW
0,01 MW
0,5% + 3
0,5% + 2
0,5% + 2
0,5% + 2
0,5% + 2
1,5% + 3
Điện dungĐồng hồ vạn năng FLuke 107 50,00 nF
500,0 NF
5.000 μF
50,00 μF
500,0 μF
1000 μF
0,01 nF
0,1 nF
0,001 μF
0,01 μF
0,1 μF
1 μF
2% + 5
2% + 5
% 5 + 5
+ 5% 5
% 5 + 5
+ 5% 5
Tần số
Hz
(10 Hz – 100 kHz)
50.00 Hz
500,0 Hz
5.000 kHz
50.00 kHz
100.0 kHz
0.01 Hz
0,1 Hz
0.001 kHz
0.01 kHz
0,1 kHz
0.1% + 3
Chu kỳ 1% đến 99% 0,1% 1% điển hình 5
AC hiện tại
(40 Hz đến 200 Hz)
4.000 Một
10.00
0.001 Một
0.01 Một
1,5% + 3
DC hiện tại 4.000 Một
10.00
0.001 Một
0.01 Một
1,5% + 3
  1. Tất cả AC, Hz, và chu kỳ nhiệm vụ được quy định từ 1% đến 100% trong phạm vi. Đầu vào thấp hơn 1% trong phạm vi không được chỉ định.
  2. Thông thường, mở điện áp kiểm tra mạch là 2,0 V và dòng ngắn mạch là <0,6 mA.
  3. Thông số kỹ thuật không bao gồm lỗi do kiểm tra dung chì và sàn điện dung (có thể lên đến 1,5 nF trong NF phạm vi 50).
  4. Tất cả AC, Hz, và chu kỳ nhiệm vụ được quy định từ 1% đến 100% trong phạm vi. Đầu vào thấp hơn 1% trong phạm vi không được chỉ định.
  5. Phương tiện điển hình khi tần số 50 Hz hoặc 60 Hz và chu kỳ nhiệm vụ là từ 10% đến 90%
Chức năng Bảo vệ quá tải Trở kháng đầu vào (danh nghĩa) Tỷ lệ chung chối chế độ Chế độ bình thường bác bỏ Tỷ lệ
AC Volts 600 V 1 > 10 MW <100 pF2 > 60 dB tại dc,
50 Hz hoặc 60 Hz
AC mV 600 mV > 1M, <100 pF > 80 dB tại 50 Hz hoặc 60 Hz
DC volt 600 V 1 > 10 MW <100 pF > 100 dB tại dc,
50 Hz hoặc 60 Hz
> 60 dB tại 50 Hz hoặc 60 Hz
  1. 6 x 105 V Hz Max
  2. Cho mV (AC), trở kháng đầu vào khoảng 1 MW.
Thông số kỹ thuật chung Đồng hồ vạn năng Fluke 107
Điện áp tối đa giữa bất kỳ thiết bị đầu cuối và trái đất mặt đất 600 V
Hiển thị (LCD) Đếm 6000, cập nhật 3/sec
Loại pin 2 AAA, NEDA 24A, IEC LR03
Tuổi thọ pin 200 giờ tối thiểu
Nhiệt độ hoạt động của Đồng hồ vạn năng FLuke 107
Hoạt động 0 ° C đến 40 ° C
Lưu trữ -30 ° C đến 60 ° C
Độ ẩm tương đối của Đồng hồ vạn năng FLuke 107
Độ ẩm hoạt động Không ngưng tụ khi <10 ° C
≤ 90% ở 10 ° C đến 30 ° C; ≤ 75% ở 30 ° C đến 40 ° C
Độ ẩm hoạt động, 40 MW Phạm vi ≤ 80% ở 10 ° C đến 30 ° C; ≤ 70% ở 30 ° C đến 40 ° C
Độ cao đồng hồ vạn năng FLuke 107
Hoạt động 2000 m
Lưu trữ 12.000 m
Hệ số nhiệt độ 0.1 X (độ chính xác quy định) / ° C (<18 ° C hoặc> 28 ° C)
Bảo vệ cầu chì cho đầu vào hiện tại 11A, 1000V Fuse nhanh, Fluke phần quy định chỉ
Kích thước (HxWxL) 142 mm x 69 mm x 28mm
Trọng lượng 200 g
Đánh giá IP IEC 60529: IP 40
An toàn IEC 61010-1: 600 V CAT III, Bằng ô nhiễm 2
Môi trường điện từ IEC 61326-1: Portable
Khả năng tương thích điện từ Áp dụng cho sử dụng Hàn Quốc chỉ. Loại A Trang thiết bị (phát thanh truyền hình công nghiệp và Thiết bị truyền thông) 1

Hình ảnh Đồng hồ vạn năng FLuke 107:

 

Đồng hồ vạn năng FLuke 107 bao gồm:

  • Thân đồng hồ vạn năng Fluke 107
  • Test lead
  • 2 pin AAA (cài đặt)

Tìm với google Đồng hồ vạn năng FLuke 107

Đồng hồ vạn năng FLuke 107

FLuke 107,

Đồng hồ vạn năng

Đồng hồ vạn năng Fluke 106

FLuke 106

Thông số kỹ thuật của đồng hồ vạn năng Fluke 106

Chức năng Phạm vi Độ phân giải Độ chính xác
AC Volts 1 6.000 V
60,00 V
600,0 V
0.001 V
0,01 V
0,1 V
1.0% + 3
DC volt 6.000 V
60,00 V
600,0 V
0.001 V
0,01 V
0,1 V
0,5% + 3
AC mV 600.0 mV 0,1 mV 3.0% + 3
Diode thử nghiệm 2 2.000 V 0,001 V 10%
Kháng
(Ohms)
400.0 Ω
4.000 kΩ
40,00 kΩ
400.0 kΩ
4.000 MW
40,00 MW
0,1 Ω
0.001 kΩ
0,01 kΩ
0,1 kΩ
0.001 MW
0,01 MW
0,5% + 3
0,5% + 2
0,5% + 2
0,5% + 2
0,5% + 2
1,5% + 3
Điện dung 3 50,00 nF
500,0 NF
5.000 μF
50,00 μF
500,0 μF
1000 μF
0,01 nF
0,1 nF
0,001 μF
0,01 μF
0,1 μF
1 μF
2% + 5
2% + 5
% 5 + 5
+ 5% 5
% 5 + 5
+ 5% 5
Tần số 4 Hz
(10 Hz – 100 kHz)
50.00 Hz
500,0 Hz
5.000 kHz
50.00 kHz
100.0 kHz
0.01 Hz
0,1 Hz
0.001 kHz
0.01 kHz
0,1 kHz
NA
Chu kỳ 4 1% đến 99% 0,1% NA
AC hiện tại
(40 Hz đến 200 Hz)
4.000 Một
10.00
0.001 Một
0.01 Một
1,5% + 3
DC hiện tại 4.000 Một
10.00
0.001 Một
0.01 Một
1,5% + 3
  1. Tất cả AC, Hz, và chu kỳ nhiệm vụ được quy định từ 1% đến 100% trong phạm vi. Đầu vào thấp hơn 1% trong phạm vi không được chỉ định.
  2. Thông thường, mở điện áp kiểm tra mạch là 2,0 V và dòng ngắn mạch là <0,6 mA.
  3. Thông số kỹ thuật không bao gồm lỗi do kiểm tra dung chì và sàn điện dung (có thể lên đến 1,5 nF trong NF phạm vi 50).
  4. Tất cả AC, Hz, và chu kỳ nhiệm vụ được quy định từ 1% đến 100% trong phạm vi. Đầu vào thấp hơn 1% trong phạm vi không được chỉ định.
Chức năng Bảo vệ quá tải Trở kháng đầu vào (danh nghĩa) Tỷ lệ chung chối chế độ Chế độ bình thường bác bỏ Tỷ lệ
AC Volts 600 V 1 > 10 MW <100 pF2 > 60 dB tại dc,
50 Hz hoặc 60 Hz
AC mV 600 mV > 1M, <100 pF > 80 dB tại 50 Hz hoặc 60 Hz
DC volt 600 V 1 > 10 MW <100 pF > 100 dB tại dc,
50 Hz hoặc 60 Hz
> 60 dB tại 50 Hz hoặc 60 Hz
  1. 6 x 105 V Hz Max
  2. Cho mV (AC), trở kháng đầu vào khoảng 1 MW.
Thông số kỹ thuật chung Đồng hồ vạn năng FLuke 106
Điện áp tối đa giữa bất kỳ thiết bị đầu cuối và trái đất mặt đất 600 V
Hiển thị (LCD) Đếm 6000, cập nhật 3/sec
Loại pin 2 AAA, NEDA 24A, IEC LR03
Tuổi thọ pin 200 giờ tối thiểu
Nhiệt độ hoạt động của Đồng hồ vạn năng FLuke 106
Hoạt động 0 ° C đến 40 ° C
Lưu trữ -30 ° C đến 60 ° C
Độ ẩm tương đối của Đồng hồ vạn năng FLuke 106
Độ ẩm hoạt động Không ngưng tụ khi <10 ° C
≤ 90% ở 10 ° C đến 30 ° C; ≤ 75% ở 30 ° C đến 40 ° C
Độ ẩm hoạt động, 40 MW Phạm vi ≤ 80% ở 10 ° C đến 30 ° C; ≤ 70% ở 30 ° C đến 40 ° C
Độ cao Đồng hồ vạn năng FLuke 106
Hoạt động 2000 m
Lưu trữ 12.000 m
Hệ số nhiệt độ 0.1 X (độ chính xác quy định) / ° C (<18 ° C hoặc> 28 ° C)
Bảo vệ cầu chì cho đầu vào hiện tại 11A, 1000V Fuse nhanh, Fluke phần quy định chỉ
Kích thước (HxWxL) 142 mm x 69 mm x 28mm
Trọng lượng 200 g
Đánh giá IP IEC 60529: IP 40
An toàn IEC 61010-1: 600 V CAT III, Bằng ô nhiễm 2
Môi trường điện từ IEC 61326-1: Portable
Khả năng tương thích điện từ Áp dụng cho sử dụng Hàn Quốc chỉ. Loại A Trang thiết bị (phát thanh truyền hình công nghiệp và Thiết bị truyền thông) 1

 

Fluke 101

Đồng hồ vạn năng FLuke 101

Fluke 101 Digital Multimeters

Đồng hồ vạn năng Fluke 101
Đồng hồ vạn năng Fluke 101

Fluke 101 thuộc loại đồng hồ vạn năng phổ thông được nhiều kỹ sư tin dùng, đáp ứng tốt các nhu cơ bản như đo điện áp AC/DC 600V, đo điện trở, điện dung (tụ), đo tần số.

Màn hình của Fluke 101 khá lớn, số hiển thị nhìn rất rõ
Màn hình của Fluke 101 khá lớn, số hiển thị nhìn rất rõ

Tuân thủ theo tiêu chuẩn an toàn điện quốc tế: IEC 61010-1; IEC 61010-2-030/IEC 61010-2-031 và IEC 61010-2-032: 600 V CAT III.

Kiểm tra diode, liên tục với âm báo buzzer.

Thiết kế nhỏ gọn mà bền bỉ, sử dụng tốt chỉ với 1 tay.

Tự động tắt máy, pin dễ dàng thay thế.

Tương thích với các dụng đo hỗ trợ đo mV AC:

  • Thang đo: 400mV AC
  • Cho phép kết nối đầu vào có jack 19mm
Thông số kỹ thuật điện
V AC (40-500Hz) Phạm vi 600 mV
6 V
60 V
600 V
Độ phân giải 0,1 mV
0,001 V
0,01 V
0,1 V
Độ chính xác 3.0% ± 3 chữ số
1,0% ± 3 chữ số
V DC Phạm vi 6.000 V
60,00 V
600,0 V
Độ phân giải 0.001 V
0,01 V
0,1 V
Độ chính xác 0,5% ± 3 chữ số
Ohms
Phạm vi 400.0 Ω
4.000 kΩ
40,00 kΩ
400.0 kΩ
4.000 MW
40,00 MW
Độ phân giải 0,1 Ω
0.001 kΩ
0,01 kΩ
0,1 kΩ
0.001 MW
0,01 MW
Độ chính xác 0,5% ± 3 chữ số
0,5% ± 2 chữ số
0,5% ± 2 chữ số
0,5% ± 2 chữ số
0,5% ± 2 chữ số
1,5% ± 3 chữ số
Điện dung Phạm vi 50,00 nF
500,0 NF
5.000 μF
50,00 μF
100,0 μF
Độ phân giải 0,01 nF
0,1 nF
0,001 μF
0,01 μF
0,1 μF
Tần số
(10 Hz – 100 kHz)
Phạm vi 50.00 Hz
500,0 Hz
5.000 kHz
50.00 kHz
100.0 kHz
Độ phân giải 0.01 Hz
0,1 Hz
0.001 kHz
0.01 kHz
0,1 kHz
Chu kỳ Phạm vi 0,1% đến 99,9%
Độ phân giải 0,1%
Thông số kỹ thuật chung
CAT Đánh giá CAT III 600 V
V AC Phạm vi 600 V
V DC Phạm vi 600 V
Phạm vi ohms 40 MW
Tự động ngắt Y
Liên tục Y
Tụ 100,0 μF
Tần số 100.0 kHz
Giư Không
Chu kỳ
Kích thước 130 mm x 65 mm x 27mm
Trọng lượng 160 g
Pin Hai AAA
Bảo hành 1 năm
Thông số kỹ thuật môi trường
Nhiệt độ hoạt động 0 ° C đến 40 ° C
Nhiệt độ lưu trữ -30 ° C đến +60 ° C
Độ ẩm hoạt động Không ngưng tụ (<10 ° C)
<= 90% RH (ở 10 ° C đến 30 ° C)
<= 75% RH (ở 30 ° C đến 40 ° C)
(không ngưng tụ)
Độ ẩm hoạt động, 40 MW 80% RH 10 ° C đến 30 ° C, 70% RH 30 ° C đến 40 ° C
Độ cao hoạt động 2.000 mét
Độ cao lưu trữ 12.000 mét
Đánh giá IP IP 40 IEC 60529
Yêu cầu rung MIL-PRF-28800F, loại 2
Thả Yêu cầu kiểm tra -10 ° C và 1 mét bề mặt, mỗi IEC-61.010-1, và Fluke SOP 39,1 cho các thiết bị cầm tay di động
vận chuyển thả thùng mỗi Fluke SOP 39.
EMI, RFI, EMC Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu áp dụng trong
IEC / EN 61326-1
Hấp thụ / Ăn mòn Mỗi Fluke SOP 39,1
Hệ số nhiệt độ Thêm 0,1 x độ chính xác quy định cho từng C độ trên 28 ° C hoặc thấp hơn 18 º C

Hình ảnh mở hộp Fluke 101:

Trọn bộ Fluke 101 bao gồm: bộ dây đo đen đỏ, sách hướng dẫn sử dụng, pin
Trọn bộ Fluke 101 bao gồm: bộ dây đo đen đỏ, sách hướng dẫn sử dụng, pin

TKTECH.VN Cung cấp Fluke 101

Tìm với google Đồng hồ vạn năng FLuke 101

Đồng hồ vạn năng FLuke 101,

FLuke 101,

Digital Multimeters Fluke 101

Lưu

Lưu

Lưu