Camera nhiệt – Máy chụp ảnh nhiệt

Chuyên phân phối các loại camera nhiệt hay còn gọi là máy chụp ảnh nhiệt. Hiển thị ảnh với độ nét cao, phân tích nhiệt theo màu và hiển thị nhiệt độ tại trung tâm của thiết bị cần quét.

Kết nối và lưu lại ảnh với máy tính thông qua phần mềm Fluke connect. Máy có nhiều dòng để đáp ứng các nhu cầu chụp và phân tích khác nhau như: Fluke Ti100, Fluke Ti125, Fluke Ti200, Fluke Ti300,…

Máy được cung cấp nhiều phụ kiện kèm theo và được hỗ trợ từ nhà sản xuất. Bảo hành 12 tháng và giá cực tốt tại Fluke TKTECH.

DANH MỤC CON:

Máy chụp ảnh nhiệt hồng ngoại và dò khí gas Fluke Ti450 SF6

Fluke Ti450 SF6 là máy chụp ảnh nhiệt và dò khí gas SF6, là thiết bị 2 trong 1 tiện dụng, chức năng chụp ảnh nhiệt hồng ngoại sẽ được sử dụng thường xuyên và dò khí gas SF6 khi bạn cần.

Máy chụp ảnh nhiệt hồng ngoại và dò khí gas Fluke Ti450 SF6
Máy chụp ảnh nhiệt hồng ngoại và dò khí gas Fluke Ti450 SF6

Tăng tính hiệu quả và tiết kiệm tiền với máy ảnh hồng ngoại tốt nhất trong ngành, mang đến khả năng phát hiện khí SF6 vượt trội – thực hiện hai chức năng quan trọng chỉ bằng một 300-208 dụng cụ. Tốt nhất trong tất cả các sản phẩm cùng loại, dụng cụ này có giá phải chăng để sở hữu, vì thế bạn có thể thực hiện kiểm tra hồng ngoại và rò khí SF6 bất cứ khi nào và bất cứ ở đâu bạn muốn.
070-464
070-243

Máy chụp ảnh nhiệt hồng ngoại và dò khí gas Fluke Ti450 SF6
Máy chụp ảnh nhiệt hồng ngoại và dò khí gas Fluke Ti450 SF6

Sử dụng công nghệ từ camera hồng ngoại tay cầm kiểu súng có hiệu suất vượt trội của Fluke, Fluke Ti450 SF6 dễ dàng chuyển từ chế độ hồng ngoại sang chế độ chụp ảnh khí gas. Bạn có thể dễ dàng chuyển đổi giữa các chế độ này khi đang di chuyển hoặc tại hiện trường.

Máy chụp ảnh nhiệt hồng ngoại và dò khí gas Ti450 SF6 mới nâng tầm quy mô hiệu suất với mức giá cực kỳ phải chăng. Vơi thiết kế có tay cầm kiểu súng tiện loại và thoải mái, khả năng tiện lợi ngắm và bắn, thì ngay cả những vị trí khó khăn nhất cũng trở nên dễ dàng chẩn đoán. Với tính năng bổ sung phát hiện vị trí của khí SF6, bạn có thể có được phân tích mình muốn mọi lúc, mọi nơi.

Tổng quan tính năng của Fluke Ti450 SF6

Ảnh được chụp từ Fluke Ti450 SF6, có thể thấy rỏ được khí SF6 đang bị rò rỉ
Ảnh được chụp từ Fluke Ti450 SF6, có thể thấy rỏ được khí SF6 đang bị rò rỉ
  • Phát hiện vị trí rò rỉ khí SF6 (lưu huỳnh hexafluoride) mà không cần tắt thiết bị
  • Nút vào/thoát nhanh cho phép bật tắt giữa chế độ hồng ngoại và chụp ảnh khí gas
  • Độ phân giải 320 x 240 cho các hình ảnh hồng ngoại và dò khí gas; chế độ SuperResolution tăng chất lượng hình ảnh lên 640 x 480, chỉ trong chế độ hồng ngoại.
  • Có được các hình ảnh sắc nét ở cả chế độ dò khí gas và hồng ngoại chỉ bằng một thao tác bấm nút nhờ tính năng Lấy nét tự động LaserSharp®
  • Kết nối không dây camera của bạn với hệ thống Fluke Connect® để đưa ra quyết định nhanh hơn. Các thành viên trong đội có thể thấy cùng một dữ liệu và phối CISSP hợp để xác định vấn đề hoặc ủy quyền công việc trước khi bạn rời hiện trường.
  • Không cần giấy bút:
    • Hệ thống chú thích IR PhotoNotes™ ghi lại hình ảnh kỹ thuật số về chi tiết của thiết bị, như số sê-ri và điều kiện của môi trường xung quanh
    • Ghi lại bất kỳ ghi chú bổ sung nào với chức năng ghi chú bằng giọng nói và lưu chúng cùng với hình ảnh
  • Xem các chi tiết bổ sung bằng các ống kính thông minh tùy chọn – không yêu cầu hiệu chuẩn khi chuyển đổi những ống kính này giữa các máy ảnh tương thích.
  • Tối ưu hóa hình ảnh, thực hiện phân tích, tạo báo cáo nhanh, có thể tùy chỉnh và xuất hình ảnh theo định dạng mong muốn bằng phần mềm SmartView® dành cho máy tính để bàn, đi kèm khi mua
  • Chụp các hình ảnh rõ nét, chính xác được lấy nét trên toàn bộ trường nhìn với công nghệ Lấy nét MultiSharp™
  • Nhỏ, nhẹ, vừa trong hộp dụng cụ của bạn

Thông số kỹ thuật

Dò khí gas SF6
Tỷ lệ tổn thất khí gas hàng năm <10 lbs Phù hợp cho các điều kiện ngoài trời cần thiết – sự khác biệt nhiệt độ lớn giữa khí gas và môi trường xung quanh, không có gió.
Tỷ lệ tổn thất khí gas hàng năm từ 10 đến 50 lbs Phù hợp cho các điều kiện ngoài trời – sự khác biệt nhiệt độ trung bình giữa khí gas và môi trường xung quanh, không có gió.
Tỷ lệ tổn thất khí gas hàng năm <50 lbs Dễ dàng phát hiện ở các điều kiện bình thường
Tính năng chính
Độ phân giải cảm biến 320 x 240 (76.800 điểm ảnh)
SuperResolution khi ở chế độ chụp ảnh khí gas 320 x 240 (76.800 điểm ảnh)
SuperResolution khi ở chế độ hồng ngoại 640 x 480 (307.200 điểm ảnh)
Dò khí gas Có, Chỉ khí SF6
IFOV với ống kính tiêu chuẩn (độ phân giải không gian) 1,31 mRad, D:S 753:1
Trường nhìn 24 °H x 17 °V
Khoảng cách lấy nét tối thiểu 15 cm (xấp xỉ 6 in)
Công nghệ IR Fusion® Có, trên camera – toàn màn hình
Lấy nét MultiSharp™ Có, lấy nét gần và xa, qua trường nhìn
Lấy nét LaserSharp® Có, hình ảnh rõ nét chỉ bằng một lần bấm nút
Máy đo khoảng cách laser Có, tính toán khoảng cách đến mục tiêu của bạn cho hình ảnh được lấy nét chính xác và hiển thị khoảng cách lên màn hình
Lấy nét thủ công nâng cao
Kết nối không dây
Đến PC, iPhone® và iPad® (iOS 4s và cao hơn), Android™ 4.3 trở lên và WiFi đến LAN (nếu có)
Tương thích ứng dụng Fluke Connect® Có, kết nối camera với điện thoại thông minh và ảnh chụp được tự động tải lên ứng dụng ứng dụng Fluke Connect® để lưu và chia sẻ
Phần mềm tùy chọn Fluke Connect® Assets] Có, gán ảnh cho thiết bị và sắp xếp công việc Dễ dàng so sánh các loại phép đo – ảnh cơ khí, điện hay hồng ngoại – tại một vị trí.
Tải lên tức thì Fluke Connect® Có, kết nối camera của bạn với mạng WiFi của tòa nhà và ảnh chụp được tự động tải lên hệ thống Fluke Connect® để xem trên điện thoại thông minh hoặc PC
Tương thích công cụ Fluke Connect® Có, kết nối qua mạng không dây để chọn các dụng cụ hỗ trợ Fluke Connect® và hiển thị các phép đo trên màn hình camera
Công nghệ IR-Fusion®
Thêm bối cảnh của chi tiết hiển thị vào hình ảnh hồng ngoại của bạn
Chế độ Kết hợp tự động AutoBlend™ IR Nhỏ nhất, Trung bình, Lớn nhất cộng với hiển thị đầy đủ trên camera; liên tục biến đổi trong phần mềm.
Ảnh trong ảnh (PIP)
Cảnh báo bằng hồng ngoại/trên ảnh thật (IR/Visible Alarm)
Hồng ngoại hoàn toàn
Ánh sáng khả kiến hoàn toàn
Màn hình cảm ứng được thiết kế bền chắc LCD 3,5 inch (dạng ngang) 640 x 480
Thiết kế gọn gàng, bền chắc phù hợp để sử dụng một tay
Độ nhạy nhiệt (NETD) ≤ 0,025 ̊C ở nhiệt độ mục tiêu 30 ̊C (25 mK)
Chế độ lọc (cải thiện NETD)
Mức và dải đo
Chọn dải đo theo phương pháp thủ công và tự động một cách dễ dàng
Tự động chuyển đổi nhanh giữa chế độ thủ công và tự động
Tự động thay đổi tỷ lệ nhanh trong chế độ thủ công
Dải đo tối thiểu (trong chế độ thủ công) 2,0 °C (3,6 °F)
Dải đo tối thiểu (trong chế độ tự động) 3,0 °C (5,4 °F)
Chụp ảnh và lưu dữ liệu
Tùy chọn bộ nhớ mở rộng Thẻ nhớ micro SD 4GB có thể tháo rời, thẻ nhớ flash bên trong 4 GB, khả năng lưu vào thẻ USB flash, tải lên Fluke Connect ® Cloud để lưu trữ vĩnh viễn
Cơ chế chụp, xem lại, lưu hình ảnh Khả năng chụp, xem lại và lưu hình ảnh bằng một tay
Định dạng tập tin hình ảnh Định dạng phổ nhiệt (.bmp) hoặc (.jpeg) hoặc định dạng toàn bộ phổ nhiệt (.is2); không cần phần mềm phân tích đối với tệp không thuộc định dạng phổ nhiệt (.bmp, .jpg và .avi*)
Xem lại bộ nhớ Xem ảnh thu nhỏ và ảnh toàn màn hình
Phần mềm Phần mềm SmartView® – phần mềm báo cáo và phân tích đầy đủ
Xuất tệp sang các định dạng khác nhau bằng phần mềm SmartView® Bitmap (.bmp), GIF, JPEG, PNG, TIFF
Chú thích bằng giọng nói
IR-PhotoNotes™ Có (lưu đến 5 ghi chú mỗi hình ảnh hồng ngoại)
Chú thích bằng văn bản
Quay video Dạng tiêu chuẩn và dạng có dữ liệu
Định dạng tập tin video Không thuộc định dạng phổ nhiệt (MPEG – được mã hóa .AVI) và định dạng toàn bộ phổ nhiệt (.IS3)
Xem màn hình từ xa Có, xem truyền phát trực tiếp màn hình camera trên PC, điện thoại thông minh hoặc màn hình TV của bạn. Qua USB, điểm phát sóng WiFi hoặc mạng WiFi đến phần mềm SmartView® trên máy tính; qua điểm phát sóng WiFi đến ứng dụng Fluke Connect® trên điện thoại thông minh; hoặc qua HDMI đến màn hình ti vi
Thao tác điều khiển từ xa Có, qua phần mềm máy tính SmartView® hoặc ứng dụng di động Fluke Connect®
Chụp tự động (nhiệt độ và khoảng thời gian)
Pin
Pin (có thể thay tại hiện trường, sạc lại) 3-4 giờ mỗi pin (*tuổi thọ thực tế khác nhau tùy vào cài đặt và mức sử dụng)
Thời gian sạc pin 2,5 giờ để sạc đầy
Phụ kiện sạc Bộ sạc hai pin hoặc sặc trong máy chụp. Bộ điều hợp sạc tự động 12 V tùy chọn
Vận hành AC Vận hành AC bằng bộ cấp điện đi kèm (100 V AC đến 240 V AC, 50/60 Hz)
Tiết kiệm điện Người dùng có thể chọn giữa chế chờ và tắt
Đo nhiệt độ
Dải đo nhiệt độ 
(không được chỉnh xuống dưới -10 °C)
-20 ̊C đến +1200 ̊C (14 ̊F đến 2192 ̊F)
Độ chính xác ±2 ̊C hoặc 2% (ở mức nhiệt độ danh tính 25 ̊C, bất kỳ giá trị nào lớn hơn)
Bù nhiệt độ nền phản chiếu trên màn hình
Chỉnh hệ số truyền dẫn trên màn hình
Điểm đánh dấu dòng trực tiếp
Bảng màu
Bảng màu tiêu chuẩn 8: Ironbow, Xanh-Đỏ, Tương phản cao, Hổ phách, Hổ phách đảo ngược, Kim loại nóng, Thang độ xám, Thang độ xám đảo ngược
Bảng màu Ultra Contrast™ 8: Ironbow Ultra, Xanh-Đỏ Ultra, Tương phản cao Ultra, Hổ phách Ultra, Hổ phách đảo ngược Ultra, Kim loại nóng Ultra, Thang độ xám Ultra, Thang độ xám đảo ngược Ultra
Thông số kỹ thuật chung
Cảnh báo với màu (cảnh báo nhiệt độ) Nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp và đẳng nhiệt (trong phạm vi)
Dải quang phổ hồng ngoại 7,5 um đến 14 um (sóng dài)
Nhiệt độ vận hành -10 ̊C đến +50 ̊C (14 ̊F đến 122 ̊F)
Nhiệt độ bảo quản -10 ̊C đến +50 ̊C (14 ̊F đến 122 ̊F)
Độ ẩm tương đối 10% đến 95% không ngưng tụ
Đo nhiệt độ điểm trung tâm
Điểm nhiệt độ Đánh dấu điểm nóng và lạnh
Đánh dấu điểm xác định người dùng 3 điểm đánh dấu xác định người dùng
Hộp trung tâm Khung khu vực đo có thể mở rộng-thu nhỏ với hiển thị nhiệt độ TỐI THIỂU-TỐI ĐA-TRUNG BÌNH
An toàn IEC 61010-1: Mục điện áp quá mức hạng II, Ô nhiễm mức độ 2
Tương thích điện từ EIEC 61326-1: Môi trường điện từ cơ bản, CISPR 11: Nhóm 1, Hạng A
RCM Úc IEC 61326-1
USFCC CFR 47, Phần 15 Phần phụ B
Độ rung 0,03 g2/Hz (3,8 g), 2,5 g IEC 68-2-6
Va đập 25 g, IEC 68-2-29
Rơi Được chế tạo với khả năng rơi từ độ cao 2 mét (6,5 ft) với các ống kính tiêu chuẩn
Kích thước (C x R x D) 27,7 x 12,2 x 16,7 cm (10,9 x 4,8 x 6,5 in)
Trọng lượng (không kèm pin) 1,04 kg (2,3 lb)
Độ kín của thiết bị IEC 60529: IP54 (chống bụi, giới hạn xâm nhập; chống nước phun từ nhiều hướng)
Bảo hành 2 năm (tiêu chuẩn), hiện tại có cung cấp dịch vụ bảo hành mở rộng
Chu kỳ hiệu chuẩn khuyến nghị Hai năm (trong trường hợp hoạt động bình thường)
Ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Czech, tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Hungary, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Nga, tiếng Trung Giản thể, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy Điển, tiếng Trung Phồn thể và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
*Phần mềm báo cáo và phân tích SmartView® phổ dụng ở tất cả các quốc gia nhưng hệ thống Fluke Connect chỉ có ở một số quốc gia. Vui lòng kiểm tra hàng sẵn có với nhà phân phối Fluke được ủy quyền.
 
Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiX580 (640x480px)

Máy chụp ảnh nhiệt hay camera nhiệt hồng ngoại Fluke TiX580 chụp ảnh nhiệt hiển thị với độ phân giải cao đạt 649x480px, người sử dụng hoàn toàn tự tin vào độ chính xác cũng như cách sử dụng dễ dàng của Fluke TiX580.

Camera nhiệt hồng ngoại Fluke TiX580
Camera nhiệt hồng ngoại Fluke TiX580

Màn hình to hơn, ảnh hiển thị sắc nét hơn với Fluke TiX580. Máy có thể xoay với góc 240º giúp bạn điều khiển linh động và bắt kịp luồng nhiệt nhanh hơn. Thiết kế với quai đeo tay và đeo cổ giúp bạn an tâm làm việc hơn.

Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiX580 (640x480px)
Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiX580 (640x480px)

Thiết kế mới, chắc chắn, tích hợp công nghệ kết nối và xem thông minh hơn. Phần mềm xem trên máy tính SmartView giúp bạn theo dõi, phân tích và xuất báo cáo trên hình ảnh trực quan. Có khả năng tùy biến cao đối với việc xuất hình ảnh ở các kiểu định dạng khác nhau, tạo sự tiện lợi và nhanh chóng trong việc kết nối với các thiết bị đầu vào và ra để xuất kết quả.

Hình ảnh được chụp từ Fluke TiX580
Hình ảnh được chụp từ Fluke TiX580
Hình ảnh được chụp từ Fluke TiX580
Hình ảnh được chụp từ Fluke TiX580

Một số tính năng nổi bật của Fluke TiX580:

  • Màn hình lớn hơn 150%, công nghệ LCD giúp xem bao quát hình ảnh hơn.
  • Màn hình có thể xoay 240º rất tiện lợi để điều chỉnh chụp nhanh các vùng lân cận.
  • An toàn hơn trong việc giữ gìn máy khi làm việc với dây đeo cổ.
  • Công nghệ lấy nét tự động LaserSharp® tính toán khoảng cách đến mục tiêu chính xác hơn (30m).
  • Công nghệ lấy nét tập trung MultiSharp™ khó mà chụp sai các mục tiêu đã được xác định.
  • Công nghệ IR Fusion® giúp điều chỉnh góc nhìn dễ dàng hơn.
  • Công nghệ kết nối không giây Fluke Connect® làm việc nhanh hơn khi truyền hoặc xuất dữ liệu dến các thiết bị khác.
  • Độ phân giải hình ảnh đầu ra cao hơn gấp 4 lần (1280x960px).

Thông số kỹ thuật:

Nỗi bật
IFOV với ống kính tiêu chuẩn 0.93 mRad, D:S 1065:1
Độ phân giải cảm biến 640 x 480 (307,200 điểm ảnh)
SuperResolution Có, trên camera và phần mềm. Chụp và zooz 4x tạo hình với độ phân giải 1280 x 960
MultiSharp™ Focus Có, lấy nét gần và xa thông qua trường ngắm
LaserSharp® Auto Focus Có, lấy nét liên tục. Every. Single. Time.
Đo khoảng cách với laser Có, tính toán khoảng cách đến mục tiêu của bạn cho hình ảnh được lấy nét chính xác và hiển thị khoảng cách lên màn hình
Lấy nét thủ công nâng cao
Màn hình cảm ứng (điện dung) 5.7 inch (14.4 cm) toàn cảnh (640 x 480 LCD)
Thiết kế chắc chắn Xoay 240°
zoom kỹ thuật số 2x, 4x, và 8x
Nhiệt độ
Phạm vi đo nhiệt độ (không được hiệu chuẩn xuống dưới -10 °C) 20 °C đến 800 °C (-4 °F đến 1472 °F)
Sai số ±2 °C hay 2% (ở nhiệt độ mặc định 25 °C, tùy theo giá trị nào lớn hơn)
Độ nhạy nhiệt (NETD)* ≤ 0,05 °C ở nhiệt độ mục tiêu 30 °C (50 mK)
Hiệu chỉnh độ phát xạ nhiệt trên màn hình Có (bằng cả số và bảng chọn)
Bù nhiệt độ nền phản chiếu trên màn hình
Chỉnh hệ số truyền dẫn trên màn hình
Điểm đánh dấu dòng trực tiếp
*Tốt nhất có thể
Kết nối không dây
Đến PC, iPhone® và iPad® (iOS 4s và mới hơn), Android™ 4.3 và mới hơn và kết nối WiFi đến LAN (tại vị trí khả dụng)
Tương thích ứng dụng Fluke Connect® Có, kết nối camera với điện thoại thông minh và ảnh chụp được tự động tải lên ứng dụng ứng dụng Fluke Connect để lưu và chia sẻ
Phần mềm tùy chọn Fluke Connect Assets Có, gán ảnh cho thiết bị và tạo đơn đặt hàng công việc. Dễ dàng so sánh các loại phép đo – ảnh cơ khí, điện hay hồng ngoại – tại một vị trí.
Tải ảnh lên tức thì với Fluke Connect Có, kết nối camera của bạn với mạng WiFi của tòa nhà và ảnh chụp được tự động tải lên hệ thống Fluke Connect để xem trên điện thoại thông minh hoặc PC
Tương thích dụng cụ Fluke Connect Có, kết nối qua mạng không dây để chọn các dụng cụ hỗ trợ Fluke Connect và hiển thị các phép đo trên màn hình camera Hỗ trợ năm kết nối đồng thời.
Phần mềm Fluke Connect SmartView cho máy tính để bàn
Công nghệ IR-Fusion®
Thêm bối cảnh của chi tiết hiển thị vào hình ảnh hồng ngoại của bạn
Chế độ Kết hợp tự động AutoBlend™ Liên tục biến đổi
Ảnh trong ảnh (PIP) 100%, 75%, 50%, 25% IR
Camera kỹ thuật số tích hợp (ánh sáng nhìn thấy) 5 MP
Ống kính
Ống kính tiêu chuẩn IFOV (độ phân giải không gian) 0,93 mRad, D:S 1065:1
Trường nhìn 34 °H x 24 °V
Khoảng cách lấy nét tối thiểu 15 cm (xấp xỉ 6 in)
Công nghệ IR-Fusion® Ảnh trong ảnh và toàn màn hình
Mức và dải do
Mức/dải đo của màn hình cảm ứng có thể điều chỉnh Có. Có thể đặt mức và dải nhiệt độ dễ dàng và nhanh chóng bằng một cú chạm lên màn hình
Tự động chuyển đổi nhanh giữa chế độ thủ công và tự động
Tự động thay đổi tỷ lệ nhanh trong chế độ thủ công
Dải đo tối thiểu (trong chế độ thủ công) 2,0 °C (3,6 °F)
Dải đo tối thiểu (trong chế độ tự động) 3,0 °C (5,4 °F)
Chụp ảnh và lưu dữ liệu
Tùy chọn bộ nhớ mở rộng Thẻ nhớ SD 4GB có thể tháo rời, thẻ nhớ flash bên trong 4 GB, khả năng lưu vào thẻ USB flash, tải lên Fluke Clout để lưu trữ vĩnh viễn.
Định dạng tập tin hình ảnh Định dạng không bức xạ (.bmp, .jpg) hoặc định dạng bức xạ đầy đủ (.is2); không cần phần mềm phân tích đối với định dạng tập tin không bức xạ (.bmp, .jpg)
Xem lại bộ nhớ Xem ảnh thu nhỏ và ảnh toàn màn hình
Phần mềm Phần mềm báo cáo và phân tích đầy đủ Fluke Connect SmartView với quyền truy cập đến hệ thống Fluke Connect
Xuất định dạng tập tin bằng phần mềm SmartView® Bitmap (.bmp), GIF, JPEG, PNG, TIFF
Chú thích bằng giọng nói Thời gian ghi tối đa là 60 giây trên mỗi ảnh; với chức năng phát lại để xem trên camera; cung cấp bộ tai nghe có kết nối Bluetooth
IR-PhotoNotes™ Có (5 ảnh)
Chú thích bằng văn bản tiên tiến Có. Bao gồm các phím tắt tiêu chuẩn cũng như tùy chọn có thể lập trình được của người dùng
Quay video Dạng tiêu chuẩn và dạng có dữ liệu
Định dạng tập tin video Không thuộc định dạng phổ nhiệt (MPEG – được mã hóa .AVI) và định dạng toàn bộ phổ nhiệt (.IS3)
Xem màn hình từ xa Có, xem truyền phát trực tiếp màn hình camera trên PC, điện thoại thông minh hoặc màn hình TV của bạn. Qua USB, điểm kết nối WiFi hoặc mạng WiFi đến phần mềm Fluke Connect trên PC; qua điểm kết nối WiFi đến ứng dụng Fluke Connect trên điện thoại thông minh; hoặc qua HDMI đến màn hình TV
Thao tác điều khiển từ xa Có, qua phần mềm máy tính Fluke Connect SmartView hoặc ứng dụng di động Fluke Connect
Chụp tự động (nhiệt độ và khoảng thời gian)
Hộp công cụ MATLAB® và LabVIEW® Kết hợp dữ liệu camera, video và hình ảnh hồng ngoại vào những nền tảng phần mềm này để hỗ trợ phân tích nghiên cứu và phát triển
Pin
Pin (thay được tại chỗ, có thể sạc lại) Hai bộ pin lithium ion thông minh với màn hình LED năm đoạn để hiển thị mức sạc
Thời gian làm việc của pin 2-3 giờ mỗi pin (Tuổi thọ thực tế khác nhau tùy vào cài đặt và mức sử dụng)
Thời gian sạc pin 2,5 giờ để sạc đầy
Hệ thống sạc pin Bộ sạc hai pin hoặc sặc trong máy chụp. Bộ điều hợp sạc tự động 12 V tùy chọn
Vận hành AC Vận hành bằng bộ cấp điện AC đi kèm (100 V AC đến 240 V AC, 50/60 Hz)
Tiết kiệm điện Người dùng có thể chọn giữa chế chờ và tắt
Bảng màu
Bảng màu tiêu chuẩn 8: Ironbow, Xanh-Đỏ, Tương phản cao, Hổ phách, Hổ phách đảo ngược, Kim loại nóng, Thang độ xám, Thang độ xám đảo ngược
Bảng màu Ultra Contrast™ 8: Ironbow Ultra, Xanh-Đỏ Ultra, Tương phản cao Ultra, Hổ phách Ultra, Hổ phách đảo ngược Ultra, Kim loại nóng Ultra, Thang độ xám Ultra, Thang độ xám đảo ngược Ultra
Thông số kỹ thuật chung
Tỷ lệ khung Phiên bản 60 Hz hoặc 9 Hz
Con trỏ laser
Đèn LED (đèn pin)
Cảnh báo bằng màu (cảnh báo nhiệt độ) Nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp và đẳng nhiệt (trong phạm vi)
Đo nhiệt độ điểm trung tâm
Điểm nhiệt độ Đánh dấu điểm nóng và lạnh
Đánh dấu điểm xác định người dùng 3 điểm đánh dấu xác định người dùng
Hộp trung tâm Khung khu vực đo có thể mở rộng-thu nhỏ với hiển thị nhiệt độ TỐI THIỂU-TỐI ĐA-TRUNG BÌNH
Dải quang phổ hồng ngoại 7,5 μm đến 14 μm (sóng dài)
Nhiệt độ vận hành -10 °C đến +50 °C (14 °F đến 122 °F)
Nhiệt độ bảo quản -20 °C đến +50 °C (-4 °F đến 122 °F) không có pin
Độ ẩm tương đối 10% đến 95% không ngưng tụ
An toàn IEC 61010-1: Mục điện áp quá mức hạng II, Ô nhiễm mức độ 2
Tương thích điện từ IEC 61326-1: Môi trường EM cơ bản. CISPR 11: Nhóm 1, Loại A
RCM Úc IEC 61326-1
US FCC CFR 47, Phần 15 Phần phụ B
Độ rung 0,03 g2/Hz (3,8 g), 2,5 g IEC 68-2-6
Va đập 25 g, IEC 68-2-29
Rơi 25 g, IEC 68-2-29/Được thiết kế để có thể chịu rơi từ độ cao 1 mét (3,3 feet) với các ống kính tiêu chuẩn
Kích thước (C x R x D) 27,3 x 15,9 x 9,7 cm (10,8 x 6,3 x 3,8 in)/1,54 kg (3,4 lb)
Khối lượng (kèm pin) 1,04 kg (2,3 lb)
Độ kín của thiết bị IEC 60529: IP54 (chống bụi, giới hạn xâm nhập; chống nước phun từ nhiều hướng)
Bảo hành 2 năm (tiêu chuẩn), hiện tại có cung cấp dịch vụ bảo hành mở rộng
Chu kỳ hiệu chuẩn khuyến nghị Hai năm (trong trường hợp hoạt động bình thường)
Ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Czech, tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Hungary, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Nga, tiếng Trung Giản thể, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy Điển, tiếng Trung Phồn thể và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Camera nhiệt Fluke Ti480

 

Camera nhiệt Fluke Ti480
Camera nhiệt Fluke Ti480

Camera nhiệt – Máy chụp ảnh nhiệt Fluke Ti480 sẽ mang đến những gì tốt nhất mà bạn cần với công việc tìm các điểm nhiệt trên máy móc thiết bị, với độ phân giải đạt 640x480px người sử dụng có thể chụp các tấm ảnh nhiệt với sự chính xác tốt nhất, với nhiều cải tiến nổi bật người dùng sẽ tự tin hơn với Fluke Ti480.

Camera nhiệt Fluke Ti480
Camera nhiệt Fluke Ti480

Fluke Ti480 hoàn toàn làm việc tốt trong môi trường khắc nghiệt nhất như ở các môi trường có nhiệt độ cao hay các khu vực gồ ghề khó tiếp xúc.

Camera nhiệt Fluke Ti480 được thiết kế tràn đầy sự bền bỉ và mạnh mẽ, hoàn toàn mới và rất dễ sử dụng. Với phần mềm được viết hoàn toàn mới sẽ rất ổn khi kết nối xuất dữ liệu trên máy tính, qua đó phân tích, giám sát, phân tích và báo cáo. Nó dễ dàng hơn bao giờ hết để tối ưu hóa hình ảnh nhiệt, thực hiện phân tích, tạo ra nhanh chóng, tùy biến, báo cáo mạnh mẽ, và hình ảnh xuất sang các định dạng theo sự lựa chọn của bạn. Và bạn sẽ có thể tích hợp với Fluke Connect – hệ thống tích hợp lớn nhất của phần mềm và bảo trì các công cụ trên thế giới.

Hình ảnh được chụp từ camera nhiệt Fluke Ti480
Hình ảnh được chụp từ camera nhiệt Fluke Ti480
Fluke Ti480 lấy nét tự động rất tốt, các chi tiết đều được hiển thị chính xác
Fluke Ti480 lấy nét tự động rất tốt, các chi tiết đều được hiển thị chính xác

Tính năng nổi bật của Fluke Ti480:

  • Hình ảnh sau khi chụp sẽ hiển thị ở độ phân giải cao 1280×960.
  • Công nghệ lấy nét tự động LaserSharp® Auto Focus.
  • Ống kính công nghệ IR Fusion® có thể điều chỉnh góc nhìn dễ dàng cùng với ảnh trộn hồng ngoại.
  • Tích hợp phần mềm kết nối không dây Fluke Connect®.
  • Hệ thống chú thích IR-PhotoNotes ™ – chụp ảnh kỹ thuật số của khu vực xung quanh để tham khảo các điều kiện hoặc vị trí thực tế.
  • Bất kỳ chi tiết bổ sung cũng có thể được lưu vào tập tin với chú thích bằng giọng nói.
  • Thiết lập màu của nhiệt độ theo từng khu vực trên giao diện thông báo màu trực quan.

Máy chụp ảnh nhiệt Fluke Ti480 được cung cấp bao gồm:

  • Máy chụp ảnh nhiệt với ống kính hồng ngoại chuẩn.
  • Bộ cấp điện AC và bộ sạc pin (bao gồm bộ chuyển đổi nguồn AC vạn năng)
  • Hai bộ pin lithium ion thông minh
  • Cáp USB
  • Cáp video HDMI
  • Thẻ micro SD 4GB
  • Hộp đựng cứng, chắc chắn
  • Túi vận chuyển mềm
  • Dây đeo tay điều chỉnh được
  • Có thể tải xuống miễn phí phần mềm máy tính Fluke Connect® SmartView® và hướng dẫn sử dụng

Thông số kỹ thuật:

Key features
IFOV with standard lens (spatial resolution) 0.93 mRad, D:S 1065:1
Detector resolution 640 x 480 (307,200 pixels) or 1280 x 960 with SuperResolution
SuperResolution Yes, on camera and in software. Captures and combines 4x the data to create a 1280 x 960 image
MultiSharp™ Focus Yes, focused near and far, throughout the field of view
LaserSharp® Auto Focus Yes, for consistently in-focus images. Every. Single. Time.
Laser distance meter Yes, calculates distance to the target for precisely focused images and displays distance on screen
Advanced manual focus Yes
Ruggedized touchscreen display 3.5 inch (landscape) 640 x 480 LCD
Rugged, ergonomic design for one-handed use Yes
Digital zoom 2x and 4x
Temperature measurement
Temperature measurement range (not calibrated below -10 °C) ≤ -20 °C to +800 °C (-4 °F to 1472 °F)
Accuracy ±2 °C or 2% (at 25 °C nominal, whichever is greater)
Thermal sensitivity (NETD)* ≤ 0.05 °C at 30 °C target temp (50 mK)
On-screen emissivity correction Yes (both value and table)
On-screen reflected background temperature compensation Yes
On-screen transmission correction Yes
Live line marker Yes
*Best possible
Wireless connectivity
To PC, iPhone® and iPad® (iOS 4s and later), Android™ 4.3 and up, and WiFi to LAN (where available)
Fluke Connect® app compatible Yes, connect your camera to your smartphone, and images taken automatically upload to the Fluke Connect app for saving and sharing
Fluke Connect Assets optional software Yes, assign images to assets and create work orders. Easily compare measurement types – whether mechanical, electrical or infrared images – in one location.
Fluke Connect Instant Upload Yes, connect your camera to your building’s WiFi network, and images taken automatically upload to the Fluke Connect system for viewing on your smartphone or PC
Fluke Connect tool compatible Yes, connects wirelessly to select Fluke Connect enabled tools and displays measurements on camera screen. Five simultaneous connections supported.
Fluke Connect SmartView desktop software Yes
IR-Fusion® technology
Adds the context of the visible details to your infrared image
AutoBlend™ mode Min, Mid, Max IR plus full visible on camera; continously variable in software
Picture-In-Picture (PIP) Yes
Built-in digital camera (visible light) 5 MP
Lenses
Standard lens IFOV (spatial resolution) 0.93 mRad, D:S 1065:1
Field of view 34 °H x 24 °V
Minimum focus distance 15 cm (approx. 6 in)
IR-Fusion® technology Picture-in-picture and full screen
Level and span
Fast auto toggle between manual and auto modes Yes
Fast auto-rescale in manual mode Yes
Minimum span (in manual mode) 2.0 °C (3.6 °F)
Minimum span (in auto mode) 3.0 °C (5.4 °F)
Data storage and image capture
Extensive memory options Removable 4 GB micro SD memory card, 4 GB internal flash memory, save to USB flash drive capability, upload to Fluke Cloud™ for permanent storage
Image capture, review, save mechanism One-handed image capture,review, and save capability
Image file formats Non-radiometric (.bmp) or (.jpeg) or fully-radiometric (.is2); no analysis software required for non-radiometric (.bmp, .jpg and .avi) files
Memory review Thumbnail and fullscreen review
Software Fluke Connect SmartView software – full analysis and reporting software and Fluke Connect system
Export file formats with Fluke Connect SmartView software Bitmap (.bmp), GIF, JPEG, PNG, TIFF
Voice annotation 60 seconds maximum recording time per image; reviewable playback on camera, optional bluetooth headset available but not required
IR-PhotoNotes™ Yes (5 images)
Text annotation Yes
Video recording Standard and radiometric
File formats video Non-radiometric (MPEG – encoded .AVI) and fully-radiometric (.IS3)
Remote display viewing Yes, see the live stream of the camera display on your PC, smartphone, or TV monitor. Via USB, WiFi hotspot, or WiFi network to Fluke Connect SmartView software on a PC; via WiFi hotspot to the Fluke Connect app on a smartphone; or via HDMI to a TV monitor
Remote control operation Yes, through Fluke Connect SmartView software or Fluke Connect mobile app
Auto capture (temperature and interval) Yes

 

Battery
Batteries (field-replaceable, rechargeable) Two lithium ion smart battery packs with five-segment LED display to show charge level
Battery life 2-3 hours per battery (Actual life varies depending on settings and usage)
Battery charge time 2.5 hours to full charge
Battery charging system Two-bay battery charger or in-imager charging. Optional 12 V automotive charging adapter
AC operation AC operation with included power supply (100 V AC to 240 V AC, 50/60 Hz)
Power saving User selectable sleep and power off modes
Color palettes
Standard palettes 8: Ironbow, Blue-Red, High Contrast, Amber, Amber Inverted, Hot Metal, Grayscale, Grayscale Inverted
Ultra Contrast™ palettes 8: Ironbow Ultra, Blue-Red Ultra, High Contrast Ultra, Amber Ultra, Amber Inverted Ultra, Hot Metal Ultra, Grayscale Ultra, Grayscale Inverted Ultra
General specifications
Frame rate 60 Hz or 9 Hz versions
Laser pointer Yes
LED light (torch) Yes
Color alarms (temperature alarms) High temperature, low temperature, and isotherms (within range)
Center-point temperature measurement Yes
Spot temperature Hot and cold spot markers
User-definable spot markers 3 user-definable spot markers
Center box Expandable-contractible measurement box with MIN-MAX-AVG temp display
Infrared spectral band 7.5 μm to 14 μm (long wave)
Operating temperature -10 °C to +50 °C (14 °F to 122 °F)
Storage temperature -20 °C to +50 °C (-4 °F to 122 °F) without batteries
Relative humidity 10% to 95% non-condensing
Safety IEC 61010-1: Overvoltage category II, Pollution Degree 2
Electromagnetic compatibility IEC 61326-1: Basic EM environment. CISPR 11: Group 1, Class A
Australian RCM IEC 61326-1
US FCC CFR 47, Part 15 Subpart B
Vibration 0.03 g2/Hz (3.8 g), 2.5 g IEC 68-2-6
Shock 25 g, IEC 68-2-29
Drop Engineered to withstand 2 meter (6.5 feet) drop with standard lens
Size (H x W x L) 27.7 x 12.2 x 16.7 cm (10.9 x 4.8 x 6.5 in)
Weight (battery included) 1.04 kg (2.3 lb)
Enclosure rating IEC 60529: IP54 (protected against dust, limited ingress; protection against water spray from all directions)
Warranty Two-years (standard), extended warranties are available
Recommended calibration cycle Two-years (assumes normal operation and normal aging)
Supported languages Czech, Dutch, English, Finnish, French, German, Hungarian, Italian, Japanese, Korean, Polish, Portuguese, Russian, Simplified Chinese, Spanish, Swedish, Traditional Chinese, and Turkish

 

Lưu

Lưu

Lưu

Lưu

Lưu

Lưu

Lưu

Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiS75

Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiS75

Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiS75
Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiS75
Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiS75
Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiS75
Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiS75
Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiS75
Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiS75
Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiS75

Tổng quan máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiS75:

Khắc phục sự cố hàng đầu ở độ phân giải 320×240:

  • Chất lượng ảnh chuyên nghiệp ở độ phân giải 320×240
  • Tính linh hoạt của lấy nét thủ công cho những tấm ảnh rõ nét đến mức 0,15m (6 in)
  • Nhìn thấy vấn đề kể cả khi bạn cần khoảng cách an toàn với D:S ở 504:1
  • Xem chính xác vị trí xảy ra vấn đề với các tấm ảnh hồng ngoại và ánh sáng khả kiến kết hợp bằng IR-Fusion® chính xác hoặc ảnh trong ảnh
  • Có phạm vi quan sát kiểm tra hơn 33% với màn hình LCD 3,5 inch, 320×240 – so với màn hình LCD 3,0 inch
  • Có thể kiểm tra dung lượng pin – các pin có thể sạc lại với chỉ báo mức sạc
  • Xác định các vấn đề dễ dàng với con trỏ laser tích hợp
  • Giao diện người dùng dễ sử dụng với truy cập một lần chạm
  • Mạnh mẽ và đáng tin cậy

 

Kết nối ở mọi nơi với WiFi Fluke Connect® từ chổ làm việc:

  • Chia sẻ ảnh theo thời gian thực¹ giữa các nhóm với Fluke Connect
  • Tiết kiệm thời gian bằng cách tạo và gửi email báo cáo từ nơi làm việc
  • Thu thập nhiều phép đo tất cả trong một báo cáo
  • Tải lên bằng WiFi và lưu trữ miễn phí² với Fluke Cloud™
  • Lưu trữ hàng ngàn ảnh với thẻ nhớ trong & ngoài 4 GB

 

Phần mềm báo cáo phân tích hồng ngoại Fluke SmartView®:

  • Tối ưu ảnh theo cách hiệu quả nhất với công nghệ IR-Fusion®
  • Phân tích ảnh với các dụng cụ đồ họa để định lượng mức độ nghiêm trọng của vấn đề
  • Sử dụng 3D-IR™ để xem những khía cạnh khác nhau – dụng cụ phân tích tối ưu
  • Trình báo cáo hướng dẫn người dùng qua các bước lập báo cáo – không gì dễ bằng

 

Đặc điểm nổi bật:

  • Chất lượng ảnh rõ nét với thao tác lấy nét thủ công linh hoạt
  • Chất lượng ảnh chuyên nghiệp – độ phân giải 320×240 (76.800 điểm ảnh)
  • D:S ở 504:1
  • Phạm vi đo nhiệt độ -20 °C đến 550 °C (-4 °F đến 1022 °F)
  • Phát hiện các vấn đề nhanh chóng với chế độ Kết hợp IR-Fusion® và chế độ PIP độc quyền – chụp những chi tiết bạn cần để phân tích vấn đề và xác định rõ vị trí
  • Màn hình LCD 3,5 inch, 320×240
  • Camera kỹ thuật số hiệu suất công nghiệp 5 megapixel
  • Hệ thống pin thông minh – pin lithium ion thông minh với màn hình đèn LED năm đoạn hiển thị mức sạc
  • Gửi email và chia sẻ ảnh theo thời gian thực với Fluke Connect®
  • Lưu trữ hàng ngàn ảnh – bộ nhớ trong 4 GB và thẻ micro SD 4 GB

Thông số kỹ thuật:

Tính năng chính
IFOV (Độ phân giải không gian) 2,0 mRad
Độ phân giải cảm biến 320×240
Trường nhìn 35,7 ° x 26,8 °
Khoảng cách tới điểm đo 504:1
Kết nối không dây
Tương thích ứng dụng Fluke Connect® Có (tại vị trí khả dụng)
Công nghệ IR-Fusion®
Chế độ Kết hợp tự động AutoBlend™ 5 thiết lập sẵn (0%, 25%, 50%, 75%, 100%)
Ảnh trong ảnh (PIP) 5 thiết lập sẵn (0%, 25%, 50%, 75%, 100%)
Hệ thống lấy nét Lấy nét thủ công, Khoảng cách lấy nét tối thiểu 0,15 m (6 in)
Màn hình bền chắc Màn hình LCD 3,5 inch (ngang) 320×240
Thiết kế gọn gàng, bền chắc phù hợp để sử dụng một tay
Độ nhạy nhiệt (NETD) ≤ 0,08 °C ở nhiệt độ mục tiêu 30 °C (80 mK)
Phạm vi đo nhiệt độ (không được hiệu chuẩn xuống dưới -10 °C) -20 °C đến +550 °C (-4 °F đến 1022 °F)
Mức và dải do Chia tỷ lệ theo phương pháp thủ công và tự động một cách dễ dàng
Tự động chuyển đổi nhanh giữa chế độ thủ công và tự động
Tự động thay đổi tỷ lệ nhanh trong chế độ thủ công
Dải đo tối thiểu (chế độ thủ công) 2,5 °C
Dải đo tối thiểu (chế độ tự động) 5°C
Camera kỹ thuật số tích hợp (ánh sáng nhìn thấy) 5 MP
Tỷ lệ khung hình 9 Hz hoặc 30 Hz
Con trỏ laser
Chụp ảnh và lưu dữ liệu
Hệ thống bộ nhớ SD mở rộng Bộ nhớ trong 4 GB và thẻ micro SD 4 GB có thể tháo rời
Cơ chế chụp, xem lại, lưu hình ảnh Khả năng chụp, xem lại và lưu hình ảnh bằng một tay
Định dạng tệp hình ảnh Định dạng không bức xạ (.bmp) hoặc (.jpeg) hoặc định dạng bức xạ đầy đủ (.is2);
Không cần phần mềm phân tích đối với định dạng tệp không bức xạ (.bmp, .jpg)
Tải lên tức thì Tải ảnh đã chụp lên máy chủ Fluke Connect tức thì bằng kết nối Wifi
Xem lại bộ nhớ Xem lại dạng hình thu nhỏ
Phần mềm Phần mềm SmartView® – phần mềm phân tích và báo cáo đầy đủ cùng Fluke Connect® (tại vị trí khả dụng)
Xuất định dạng tập tin bằng phần mềm SmartView® BMP, DIB, GIF, JPE, JFIF, JPEG, JPG, PNG, TIF và TIFF
Chú thích bằng giọng nói Có, Tai nghe Bluetooth (được bán riêng)
IR-PhotoNotes™ Có (3 ảnh)
Quay video theo chế độ tiêu chuẩn
Quay video hồng ngoại ( bức xạ )
Định dạng tệp video Định dạng không bức xạ (MPEG – được mã hóa .AVI) và định dạng bức xạ đầy đủ (.IS3)
Truyền phát video (màn hình hiển thị từ xa)
Pin
Pin (thay được tại chỗ, có thể sạc lại) Hai bộ pin lithium ion thông minh với màn hình LED năm đoạn để hiển thị mức sạc
Thời gian làm việc của pin Hơn bốn giờ
Thời gian sạc pin 2,5 giờ để sạc đầy
Hệ thống sạc pin Bộ sạc hai pin hoặc sạc trong máy chụp
Vận hành AC Vận hành AC bằng bộ cấp điện đi kèm (100 V AC đến 240 V AC, 50/60 Hz)
Đo nhiệt độ
Độ chính xác ± 2 °C hoặc 2% (ở nhiệt độ danh định 25 °C, tùy theo giá trị nào lớn hơn)
Hiệu chỉnh độ phát xạ nhiệt trên màn hình Có (bằng cả số và bảng)
Bù nhiệt độ nền phản chiếu trên màn hình
Chỉnh hệ số truyền dẫn trên màn hình
Bảng màu
Bảng màu tiêu chuẩn 8: Ironbow, Xanh-Đỏ, Tương phản cao, Hổ phách, Hổ phách đảo ngược, Kim loại nóng, Thang độ xám, Thang độ xám đảo ngược
Bảng màu Ultra Contrast™ 8: Ironbow Ultra, Xanh-Đỏ Ultra, Tương phản cao Ultra, Hổ phách Ultra, Hổ phách đảo ngược Ultra, Kim loại nóng Ultra, Thang độ xám Ultra, Thang độ xám đảo ngược Ultra
Thông số kỹ thuật chung
Cảnh báo với màu (cảnh báo nhiệt độ) Nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp, Đẳng nhiệt
Dải phổ hồng ngoại 7,5 μm đến 14 μm
Nhiệt độ vận hành -10 °C đến +50 °C (14 °F đến 122 °F)
Nhiệt độ bảo quản -20 °C đến +50 °C (-4 °F đến 122 °F)
Độ ẩm tương đối 10% đến 95%, không ngưng tụ
Đo nhiệt độ điểm trung tâm
Điểm nhiệt độ
Điểm đánh dấu do người dùng xác định =”3″
Hộp trung tâm Khung khu vực đo có thể mở rộng-thu nhỏ với nhiệt độ TỐI THIỂU-TỐI ĐA-TRUNG BÌNH
Tiêu chuẩn an toàn EN 61010-1: không CAT, độ ô nhiễm 2, EN 60825-1: Lớp 2, EN 60529, EN 62133 (pin lithium)
Tương thích điện từ EN 61326-1:2006, EN 55011: Lớp A, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3
C Tick IEC/EN 61326-1
US FCC EN61326-1; FCC Phần 5, EN 55011: Lớp A, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3
Dao động và va đập 2G, IEC 68-2-6 và 25G, IEC 68-2-29
Rơi Được chế tạo để chịu được độ cao rơi 2 m (6,5 ft)
Kích thước (Cao x Rộng x Dài) 26,7 x 10,1 x 14,5 cm (10,5 x 4,0 x 5,7 in)
Khối lượng (kèm pin) Lấy nét cố định 0,72 kg (1,6 lb), Lấy nét thủ công 0,77 kg (1,7 lb)
Phân loại vỏ bọc IP54 (chống bụi, giới hạn xâm nhập; chống nước phun từ nhiều hướng)
Bảo hành 2 năm (tiêu chuẩn), hiện tại có cung cấp dịch vụ bảo hành mở rộng
Chu kỳ hiệu chuẩn khuyến nghị Hai năm (trong trường hợp hoạt động bình thường)
Ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Czech, tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Hungary, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Nga, tiếng Trung Giản thể, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy Điển, tiếng Trung Phồn thể và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Máy chụp ảnh nhiệt Fluke Ti450

Máy chụp ảnh nhiệt hay camera nhiệt Fluke Ti450 được trang bị công nghệ lấy nét độc quyền của hãng – MultiSharp™, với Fluke Ti450 việc lấy nét không còn là vấn đề đáng ngại với người dùng khi lấy nét luôn là tính năng đi đầu của camera nhiệt. Việc chụp và theo dõi ảnh trên máy chụp ảnh nhiệt rất quan trọng, nếu ảnh bị mờ hoặc không rõ nét sẽ làm ảnh hưởng đến công tác dự đoán lỗi cũng như xác định hư hỏng không chính xác.

Công nghệ lấy nét MultiSharp™ trên Fluke Ti450 mang lại những hình ảnh cực rõ nét đối với các mục tiêu ở xa hay gần.

Máy chụp ảnh nhiệt Fluke Ti450

Giới thiệu công nghệ lấy nét MultiSharp của Fluke:

Lấy nét thủ công - chỉ rỏ một phần tử
Lấy nét thủ công – chỉ rỏ một phần tử

Công nghệ Lấy nét MultiSharp™ tạo ra một hình ảnh được lấy nét qua trường ngắm
Công nghệ Lấy nét MultiSharp™ tạo ra một hình ảnh được lấy nét qua trường ngắm

Lấy nét thủ công – chỉ một động cơ được rõ nét.
Lấy nét thủ công – chỉ một động cơ được rõ nét.

Công nghệ Lấy nét MultiSharp™ – cả động cơ trước và sau đều rõ nét.
Công nghệ Lấy nét MultiSharp™ – cả động cơ trước và sau đều rõ nét.

Các hệ thống tự động lấy nét thụ động có thể chỉ chụp được đối tượng trường gần (hàng rào).
Các hệ thống tự động lấy nét thụ động có thể chỉ chụp được đối tượng trường gần (hàng rào).

Công nghệ Lấy nét Tự động LaserSharp® chụp đối tượng mục tiêu của bạn.
Công nghệ Lấy nét Tự động LaserSharp® chụp đối tượng mục tiêu của bạn.

Ống kính tiêu chuẩn.
Ống kính tiêu chuẩn.

Ống kính thông minh hồng ngoại tầm xa 4x.
Ống kính thông minh hồng ngoại tầm xa 4x.

Đặc điểm nổi bật của máy chụp ảnh nhiệt Fluke Ti450:

  • Chụp ảnh rõ nét, chính xác được lấy nét qua trường quan sát với công nghệ lấy nét MultiSharp™. Chỉ cần ngắm và chụp – máy ảnh tự động xử lý một loạt các hình ảnh được lấy nét gần và xa
  • Có ảnh về đối tượng được chỉ định rõ nét ngay tức thì. Lấy nét tự động LaserSharp®, công nghệ độc quyền của Fluke, sử dụng chức năng đo khoảng cách bằng laser tích hợp để tính toán và hiển thị khoảng cách đến đối tượng được chỉ định với độ chính xác đến từng chi tiết
  • Dữ liệu nhận được có độ phân giải cao hơn 4 lần với chế độ SuperResolution chụp nhiều hình ảnh và kết hợp chúng tạo ra một hình ảnh 640 x 480
  • Nắm bắt bối cảnh của hình ảnh và các chi tiết hồng ngoại, tất cả trong một ảnh được kết hợp chính xác hoặc ảnh trong ảnh với công nghệ IR-Fusion®
  • Giám sát các quy trình bằng tính năng quay video, truyền phát video trực tiếp và điều khiển từ xa
  • Nhìn thấy các chi tiết bạn cần với các ống kính thông minh có thể thay thế – ống kính tầm xa và góc rộng x2 và x4 – không cần hiệu chuẩn.

Thông số kỹ thuật:

Tính năng chính
IFOV với ống kính tiêu chuẩn (độ phân giải không gian) 1,31 mRad, D:S 753:1
Độ phân giải cảm biến 320 x 240 (76.800 pixel) — hoặc 640 x 480 với chế độ SuperResolution
SuperResolution Có, trên camera và trong phần mềm. Chụp và kết hợp dữ liệu 4x để tạo ra hình ảnh 640 x 480
Công nghệ lấy nét MultiSharp™ Có, lấy nét gần và xa, qua trường ngắm
Lấy nét tự động LaserSharp™ Có, cho hình ảnh rõ nét đồng nhất. Mọi thời điểm.
Chức năng đo khoảng cách bằng tia laser Có, tính toán khoảng cách đến mục tiêu của bạn cho hình ảnh được lấy nét chính xác và hiển thị khoảng cách lên màn hình
Lấy nét thủ công ưu việt
Màn hình cảm ứng được thiết kế bền chắc LCD 3,5 inch (dạng ngang) 640 x 480
Thiết kế gọn gàng, bền chắc phù hợp để sử dụng một tay
Thu phóng kỹ thuật số 2x và 4x

 

Đo nhiệt độ
Dải đo nhiệt độ (không được hiệu chuẩn dưới -10 °C) -20 °C đến +1200 °C (-4 °F đến +2192 °F)
Chính xác ± 2 °C hoặc 2% (ở nhiệt độ danh định 25 °C, tùy theo giá trị nào lớn hơn)
Độ nhạy nhiệt (NETD) ≤0,05 °C ở nhiệt độ mục tiêu 30 °C (50 mK)
Chế độ lọc (cải thiện NETD) ≤ 0,03 °C ở nhiệt độ mục tiêu 30 °C (30 mK)
Hiệu chỉnh độ phát xạ nhiệt trên màn hình Có (bằng cả số và bảng)
Bù nhiệt độ nền phản chiếu trên màn hình
Chỉnh hệ số truyền dẫn trên màn hình

 

Công nghệ IR-Fusion®
Thêm bối cảnh của chi tiết hiển thị vào hình ảnh hồng ngoại của bạn
Chế độ Kết hợp tự động AutoBlend™ IR Nhỏ nhất, Trung bình, Lớn nhất cộng với hiển thị đầy đủ trên camera; liên tục biến đổi trong phần mềm.
Ảnh trong ảnh (PIP)
Camera kỹ thuật số tích hợp (ánh sáng nhìn thấy) 5 MP

 

Ống kính
Ống kính tiêu chuẩn IFOV (độ phân giải không gian) 1,31 mRad, D:S 753:1
Trường nhìn 24 °H x 17 °V
Khoảng cách lấy nét tối thiểu 15 cm (xấp xỉ 6 in)
Công nghệ IR-Fusion® Ảnh trong ảnh và toàn màn hình
Ống kính thông minh tầm xa 2x tùy chọn IFOV 0,65 mRad, D:S 1529:1
Trường nhìn 12 °H x 9 °V
Khoảng cách lấy nét tối thiểu 45 cm (xấp xỉ 18 in)
Công nghệ IR-Fusion® Ảnh trong ảnh và toàn màn hình
Ống kính thông minh tầm xa 4x tùy chọn IFOV 0,33 mRad, D:S 2941:1
Trường nhìn 6,0 °H x 4,5 °V
Khoảng cách lấy nét tối thiểu 1,5 m (khoảng 5 ft)
Công nghệ IR-Fusion® Ảnh trong ảnh và toàn màn hình
Ống kính thông minh góc rộng tùy chọn IFOV 2,62 mRad, D:S 377:1
Trường nhìn 46 °H x 34 °V
Khoảng cách lấy nét tối thiểu 15 cm (xấp xỉ 6 in)
Công nghệ IR-Fusion® Toàn màn hình

 

Mức và dải do
Chia tỷ lệ theo phương pháp thủ công và tự động một cách dễ dàng
Tự động chuyển đổi nhanh giữa chế độ thủ công và tự động
Tự động thay đổi tỷ lệ nhanh trong chế độ thủ công
Dải đo tối thiểu (trong chế độ thủ công) 2,0 °C (3,6 °F)
Dải đo tối thiểu (trong chế độ tự động) 3,0 °C (5,4 °F)

 

Chụp ảnh và lưu dữ liệu
Tùy chọn bộ nhớ mở rộng Thẻ nhớ SD 4GB có thể tháo rời, thẻ nhớ flash bên trong 4 GB, khả năng lưu vào thẻ USB flash
Cơ chế chụp, xem lại, lưu hình ảnh Khả năng chụp, xem lại và lưu hình ảnh bằng một tay
Định dạng tệp hình ảnh Định dạng phổ nhiệt (.bmp) hoặc (.jpeg) hoặc định dạng toàn bộ phổ nhiệt (.is2); không cần phần mềm phân tích đối với tệp không thuộc định dạng phổ nhiệt (.bmp, .jpg và .avi*)
Xem lại bộ nhớ Xem ảnh thu nhỏ và ảnh toàn màn hình
Phần mềm Phần mềm SmartView® – phần mềm báo cáo và phân tích đầy đủ
Xuất định dạng tập tin bằng phần mềm SmartView® Bitmap (.bmp), GIF, JPEG, PNG, TIFF
Chú thích bằng giọng nói Thời gian ghi tối đa là 60 giây trên mỗi ảnh; với chức năng phát lại để xem lại trên camera
IR-PhotoNotes™ Có (5 hình ảnh)
Chú thích bằng văn bản
Quay video Tiêu chuẩn và bức xạ
Định dạng tập tin video Không thuộc định dạng phổ nhiệt (MPEG – được mã hóa .AVI) và định dạng toàn bộ phổ nhiệt (.IS3)
Truyền phát video (hiển thị từ xa) Có, xem truyền phát trực tiếp màn hình máy ảnh trên PC qua USB hoặc màn hình TV qua HDMI
Thao tác điều khiển từ xa Có, thông qua phần mềm SmartView®
Chụp tự động (nhiệt độ và khoảng thời gian)
Pin
Pin (thay được tại chỗ, có thể sạc lại) Hai bộ pin lithium ion thông minh với màn hình LED năm đoạn để hiển thị mức sạc
Thời gian làm việc của pin 3-4 giờ mỗi pin (*Tuổi thọ thực tế khác nhau tùy vào cài đặt và mức sử dụng)
Thời gian sạc pin 2,5 giờ để sạc đầy
Hệ thống sạc pin Bộ sạc hai pin hoặc sặc trong máy chụp. Bộ điều hợp sạc tự động 12 V tùy chọn
Vận hành AC Vận hành bằng bộ cấp điện AC đi kèm (100 V AC đến 240 V AC, 50/60 Hz)
Tiết kiệm điện Người dùng có thể chọn giữa chế độ ngủ và tắt
Bảng màu
Bảng màu tiêu chuẩn 8: Ironbow, Xanh-Đỏ, Tương phản cao, Hổ phách, Hổ phách đảo ngược, Kim loại nóng, Thang độ xám, Thang độ xám đảo ngược
Bảng màu Ultra Contrast™ 8: Ironbow Ultra, Xanh-Đỏ Ultra, Tương phản cao Ultra, Hổ phách Ultra, Hổ phách đảo ngược Ultra, Kim loại nóng Ultra, Thang độ xám Ultra, Thang độ xám đảo ngược Ultra
Thông số kỹ thuật chung
Tỷ lệ khung hình Phiên bản 60 Hz hoặc 9 Hz
Con trỏ laser
Đèn LED (chiếu sáng)
Cảnh báo với màu (cảnh báo nhiệt độ) Nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp và đẳng nhiệt (trong phạm vi)
Đo nhiệt độ điểm trung tâm
Điểm nhiệt độ Đánh dấu điểm nóng và lạnh
Đánh dấu điểm xác định người dùng 3 đánh dấu điểm xác định người dùng
Hộp trung tâm Khung khu vực đo có thể mở rộng-thu nhỏ với hiển thị nhiệt độ TỐI THIỂU-TỐI ĐA-TRUNG BÌNH
Dải quang phổ hồng ngoại 7,5 μm đến 14 μm (sóng dài)
Nhiệt độ vận hành -10 °C đến +50 °C (14 °F đến 122 °F)
Nhiệt độ bảo quản -20 °C đến +50 °C (-4 °F đến 122 °F) không có pin
Độ ẩm tương đối 10% đến 95% không ngưng tụ
An toàn IEC 61010-1: Mục điện áp quá mức hạng II, Ô nhiễm mức độ 2
Tương thích điện từ IEC 61326-1: Môi trường EM cơ bản. CISPR 11: Nhóm 1, Loại A
RCM Úc IEC 61326-1
US FCC CFR 47, Phần 15 Phần phụ B
Độ rung 0,03 g2/Hz (3,8 g), 2,5 g IEC 68-2-6
Va đập 25 g, IEC 68-2-29
Rơi Được chế tạo với khả năng rơi từ độ cao 2 mét (6,5 ft) với các ống kính tiêu chuẩn
Kích thước (C x R x D) 27,7 x 12,2 x 16,7 cm (10,9 x 4,8 x 6,5 in)
Khối lượng (kèm pin) 1,04 kg (2,3 lb)
Độ kín của thiết bị IEC 60529: IP54 (chống bụi, giới hạn xâm nhập; chống nước phun từ nhiều hướng)
Bảo hành 2 năm (tiêu chuẩn), hiện tại có cung cấp dịch vụ bảo hành mở rộng
Chu kỳ hiệu chuẩn khuyến nghị Hai năm (trong trường hợp hoạt động bình thường)
Ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Czech, tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Hungary, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Nga, tiếng Trung Giản thể, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy Điển, tiếng Trung Phồn thể và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Lưu

* Video giới thiệu camera nhiệt Fluke Ti 450.

Lưu

Lưu

Lưu

Lưu

Camera nhiệt Fluke TiS65

Camera nhiệt Fluke TiS65

Camera nhiệt Fluke TiS65
Camera nhiệt Fluke TiS65

Nét nỗi bật của camera nhiệt Fluke TiS65:

  • Đơn giản, dễ sử dụng công nghệ tập trung cố định.
  • Chất lượng hình ảnh cao – độ phân giải 260×195 (50.700 pixel) .
  • D: S 417: 1
  • Khoảng đo nhiệt độ -20 ° C đến 550 ° C (-4 ° F đến 1022 ° F).
  • Tìm vấn đề nhanh chóng với công nghệ độc quyền IR-Fusion® và chế độ PIP – chụp các chi tiết cần thiết để phân tích vấn đề và xác định rõ vị trí.
  • Màn hình 3,5 inch, độ phân giải 320×240 LCD.
  • Máy ảnh kỹ thuật số 5 megapixel hiệu suất cao.
  • Hệ thống sử dụng pin – lithium ion thông minh với năm mức hiển thị dạng đèn LED khi sạc.
  • Có thể gửi thư điện tử và chia sẻ hình ảnh trong thời gian thực với Fluke Connect®.
  • Máy sử dụng 4 GB bộ nhớ trong và 4 GB thẻ nhớ micro SD.

Thông số kỹ thuật camera nhiệt Fluke TiS65:

Các tính năng chính
IFOV (độ phân giải không gian) 2.4 mrad
Độ phân giải Detector 260×195
Góc nhìn 35,7 ° x 26,8 °
Khoảng cách đến chỗ 417: 1
Kết nối không dây Vâng
Fluke Connect® ứng dụng tương thích Có (nếu có)
IR-Fusion® Technology
Chế độ AutoBlend ™ 5 cài đặt trước (0%, 25%, 50%, 75%, 100%)
Picture-In-Picture (PIP) 5 cài đặt trước (0%, 25%, 50%, 75%, 100%)
Hệ tiêu điểm Cố định trọng tâm, khoảng cách lấy nét tối thiểu 0,45 m (1,5 ft)
Màn hình hiển thị siêu bền 3,5 inch (ngang) 320×240 LCD
Rugged, thiết kế tiện dụng cho một tay sử dụng Vâng
Độ nhạy nhiệt (NETD) ≤ 0,08 ° C ở 30 ° C mục tiêu temp (80 mK)
Khoảng đo nhiệt độ (chưa được hiệu chỉnh dưới -10 ° C) -20 ° C đến 550 ° C (-4 ° F đến 1022 ° F)
Mức độ và nhịp Mịn tự động và thủ rộng
Nhanh chóng tự động chuyển đổi giữa các chế độ bằng tay và tự động Vâng
Nhanh chóng tự động rescale trong chế độ hướng dẫn Vâng
Khoảng tối thiểu (chế độ hướng dẫn) 2,5 ° C
Khoảng tối thiểu (chế độ tự động) 5 ° C
Được xây dựng trong máy ảnh kỹ thuật số (ánh sáng nhìn thấy) 5 MP
Tốc độ khung hình 9 Hz
Con trỏ laser Vâng
Lưu trữ dữ liệu và hình ảnh Capture
Hệ thống bộ nhớ SD mở rộng Bộ nhớ 4 GB và 4 GB bộ card rời micro SD
Chụp ảnh, xem xét lại, cơ chế tiết kiệm Một tay chụp ảnh, xem xét, và tiết kiệm năng
Định dạng file ảnh Non-phóng xạ (.bmp) hoặc (.jpeg) hoặc hoàn toàn phóng xạ (.is2);
Không có phần mềm phân tích cần thiết cho không phóng xạ (.bmp, .jpg) các tập tin
Tải lên tức thì Ngay lập tức tải lên ảnh chụp lên máy chủ Fluke Kết nối với việc sử dụng một kết nối WiFi
Xem xét bộ nhớ Xét Thumbnail
Phần mềm SmartView® phần mềm – phân tích đầy đủ và phần mềm báo cáo và Fluke Connect® (nếu có)
Các định dạng tập tin xuất khẩu với phần mềm SmartView® BMP, DIB, GIF, JPE, JFIF, JPEG, JPG, PNG, TIF, TIFF
Chú thích bằng giọng Có, Tai nghe Bluetooth (được bán riêng)
IR-PhotoNotes ™ Có (3 ảnh)
Quay video chuẩn Vâng
Quay video phóng xạ Vâng
Định dạng file video Non-phóng xạ (MPEG – mã hóa .AVI) và hoàn toàn phóng xạ (.IS3)
Streaming video (hiển thị từ xa) Vâng
Ắc quy
Pin (lĩnh vực thể thay thế, có thể sạc lại) Hai lithium ion pin thông minh với năm-segment LED hiển thị để hiển thị mức độ sạc
Tuổi thọ pin Bốn giờ +
Thời gian sạc pin 2,5 giờ để sạc đầy
Hệ thống sạc pin Sạc pin hai vịnh hoặc in-hinh sạc
Hoạt động AC Hoạt động AC với nguồn cung cấp điện bao gồm (100 V AC đến 240 V AC, 50/60 Hz)
Nhiệt độ đo lường
Tính chính xác ± 2 ° C hoặc 2% (ở 25 ° C danh nghĩa, giá trị lớn hơn)
Trên màn hình chỉnh độ phát xạ Có (cả về giá trị và bảng)
Trên màn hình hiện bồi thường nhiệt độ nền Vâng
Trên màn hình chỉnh truyền Vâng
Bảng Màu
Bảng màu tiêu chuẩn 8: Ironbow, Blue-Red, High-Contrast, Amber, Amber Inverted, Hot Metal, Grayscale, Grayscale Inverted
Siêu Contrast ™ bảng 8: Ironbow Ultra, Blue-Red Ultra, cao-Contrast Ultra, Amber Ultra, Amber Inverted Ultra, Hot kim loại Ultra, Grayscale Ultra, Grayscale Inverted siêu
Tổng số kỹ thuật
Báo động màu (báo động nhiệt độ) Nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp, Isotherms
Dải quang phổ hồng ngoại 7,5 mm đến 14 mm
Nhiệt độ hoạt động -10 ° C đến +50 ° C (14 ° F đến 122 ° F)
Nhiệt độ bảo quản -20 ° C đến +50 ° C (-4 ° F đến 122 ° F)
Độ ẩm tương đối 10% đến 95%, không ngưng tụ
Đo nhiệt độ trung tâm điểm Vâng
Nhiệt độ tại chỗ Vâng
Đánh dấu vị trí người sử dụng có thể xác định- 3
Hộp Center Hộp đo mở rộng-contractible với MIN-MAX-AVG tạm
Tiêu chuẩn an toàn EN 61010-1: CAT không, mức độ ô nhiễm 2, EN 60825-1: Class 2, EN 60529, EN 62.133 (pin lithium)
Khả năng tương thích điện từ EN 61.326-1: 2006, EN 55.011: Class A, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3
C Tick IEC / EN 61.326-1
Mỹ FCC EN61326-1; FCC Part 5, EN 55.011: Class A, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3
Rung và sốc 2G, IEC 68-2-6 và 25G, IEC 68-2-29
Drop Được thiết kế để chịu được 2 m (6,5 ft) thả
Kích thước (H x W x L) 26,7 x 10,1 x 14,5 cm (10,5 x 4,0 x 5,7 in)
Trọng lượng (bao gồm pin) Cố định tập trung 0,72 kg (1,6 lb), Hướng dẫn tập trung 0,77 kg (1,7 lb)
Giá Enclosure IP54 (bảo vệ chống bụi, xâm nhập hạn chế, bảo vệ chống lại nước phun từ mọi hướng)
Sự bảo đảm Hai năm (tiêu chuẩn), bảo hành mở rộng có sẵn
Đề nghị hiệu chỉnh chu kỳ Hai năm (giả định hoạt động bình thường và lão hóa bình thường)
Ngôn ngữ được hỗ trợ Séc, Hà Lan, Anh, Phần Lan, Pháp, Đức, Hungary, Ý, Nhật Bản, Hàn Quốc, Ba Lan, Bồ Đào Nha, tiếng Nga, Tiếng Trung Quốc, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Trung Quốc truyền thống, và Thổ Nhĩ Kỳ

Một số hình ảnh của Fluke TiS65

Camera nhiệt Fluke TiS65
Camera nhiệt Fluke TiS65

 

Camera nhiệt Fluke TiS65
Camera nhiệt Fluke TiS65

 

Camera nhiệt Fluke TiS65
Camera nhiệt Fluke TiS65

 

Camera nhiệt Fluke TiS65
Camera nhiệt Fluke TiS65
Fluke TiS60

Camera nhiệt Fluke TiS60

Camera nhiệt Fluke TiS60
Camera nhiệt Fluke TiS60

Nét nỗi bật của camera nhiệt Fluke TiS60:

  • Đơn giản, dễ sử dụng công nghệ tập trung cố định.
  • Chất lượng hình ảnh cao – độ phân giải 220×165 (36.300 pixel).
  • D: S 417: 1
  • Khoảng đo nhiệt độ -20 ° C đến 550 ° C (-4 ° F đến 1022 ° F).
  • Tìm vấn đề nhanh chóng với công nghệ độc quyền IR-Fusion® và chế độ PIP – chụp các chi tiết cần thiết để phân tích vấn đề và xác định rõ vị trí.
  • Màn hình 3,5 inch, độ phân giải 320×240 LCD.
  • Máy ảnh kỹ thuật số 5 megapixel hiệu suất cao.
  • Hệ thống sử dụng pin – lithium ion thông minh với năm mức hiển thị dạng đèn LED khi sạc.
  • Có thể gửi thư điện tử và chia sẻ hình ảnh trong thời gian thực với Fluke Connect®.
  • Máy sử dụng 4 GB bộ nhớ trong và 4 GB thẻ nhớ micro SD.

Thông số kỹ thuật camera nhiệt Fluke TiS60

Các tính năng chính
IFOV (độ phân giải không gian) 2.4 mrad
Độ phân giải Detector 260×195
Góc nhìn 35,7 ° x 26,8 °
Khoảng cách đến chỗ 417: 1
Kết nối không dây Vâng
Fluke Connect® ứng dụng tương thích Có (nếu có)
IR-Fusion® Technology
Chế độ AutoBlend ™ 5 cài đặt trước (0%, 25%, 50%, 75%, 100%)
Picture-In-Picture (PIP) 5 cài đặt trước (0%, 25%, 50%, 75%, 100%)
Hệ tiêu điểm Cố định trọng tâm, khoảng cách lấy nét tối thiểu 0,45 m (1,5 ft)
Màn hình hiển thị siêu bền 3,5 inch (ngang) 320×240 LCD
Rugged, thiết kế tiện dụng cho một tay sử dụng Vâng
Độ nhạy nhiệt (NETD) ≤ 0,08 ° C ở 30 ° C mục tiêu temp (80 mK)
Khoảng đo nhiệt độ (chưa được hiệu chỉnh dưới -10 ° C) -20 ° C đến 550 ° C (-4 ° F đến 1022 ° F)
Mức độ và nhịp Mịn tự động và thủ rộng
Nhanh chóng tự động chuyển đổi giữa các chế độ bằng tay và tự động Vâng
Nhanh chóng tự động rescale trong chế độ hướng dẫn Vâng
Khoảng tối thiểu (chế độ hướng dẫn) 2,5 ° C
Khoảng tối thiểu (chế độ tự động) 5 ° C
Được xây dựng trong máy ảnh kỹ thuật số (ánh sáng nhìn thấy) 5 MP
Tốc độ khung hình 9 Hz
Con trỏ laser Vâng
Lưu trữ dữ liệu và hình ảnh Capture
Hệ thống bộ nhớ SD mở rộng Bộ nhớ 4 GB và 4 GB bộ card rời micro SD
Chụp ảnh, xem xét lại, cơ chế tiết kiệm Một tay chụp ảnh, xem xét, và tiết kiệm năng
Định dạng file ảnh Non-phóng xạ (.bmp) hoặc (.jpeg) hoặc hoàn toàn phóng xạ (.is2);
Không có phần mềm phân tích cần thiết cho không phóng xạ (.bmp, .jpg) các tập tin
Tải lên tức thì Ngay lập tức tải lên ảnh chụp lên máy chủ Fluke Kết nối với việc sử dụng một kết nối WiFi
Xem xét bộ nhớ Xét Thumbnail
Phần mềm SmartView® phần mềm – phân tích đầy đủ và phần mềm báo cáo và Fluke Connect® (nếu có)
Các định dạng tập tin xuất khẩu với phần mềm SmartView® BMP, DIB, GIF, JPE, JFIF, JPEG, JPG, PNG, TIF, TIFF
Chú thích bằng giọng Có, Tai nghe Bluetooth (được bán riêng)
IR-PhotoNotes ™ Có (3 ảnh)
Quay video chuẩn Vâng
Quay video phóng xạ Vâng
Định dạng file video Non-phóng xạ (MPEG – mã hóa .AVI) và hoàn toàn phóng xạ (.IS3)
Streaming video (hiển thị từ xa) Vâng
Ắc quy
Pin (lĩnh vực thể thay thế, có thể sạc lại) Hai lithium ion pin thông minh với năm-segment LED hiển thị để hiển thị mức độ sạc
Tuổi thọ pin Bốn giờ +
Thời gian sạc pin 2,5 giờ để sạc đầy
Hệ thống sạc pin Sạc pin hai vịnh hoặc in-hinh sạc
Hoạt động AC Hoạt động AC với nguồn cung cấp điện bao gồm (100 V AC đến 240 V AC, 50/60 Hz)
Nhiệt độ đo lường
Tính chính xác ± 2 ° C hoặc 2% (ở 25 ° C danh nghĩa, giá trị lớn hơn)
Trên màn hình chỉnh độ phát xạ Có (cả về giá trị và bảng)
Trên màn hình hiện bồi thường nhiệt độ nền Vâng
Trên màn hình chỉnh truyền Vâng
Bảng Màu
Bảng màu tiêu chuẩn 8: Ironbow, Blue-Red, High-Contrast, Amber, Amber Inverted, Hot Metal, Grayscale, Grayscale Inverted
Siêu Contrast ™ bảng 8: Ironbow Ultra, Blue-Red Ultra, cao-Contrast Ultra, Amber Ultra, Amber Inverted Ultra, Hot kim loại Ultra, Grayscale Ultra, Grayscale Inverted siêu
Tổng số kỹ thuật
Báo động màu (báo động nhiệt độ) Nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp, Isotherms
Dải quang phổ hồng ngoại 7,5 mm đến 14 mm
Nhiệt độ hoạt động -10 ° C đến +50 ° C (14 ° F đến 122 ° F)
Nhiệt độ bảo quản -20 ° C đến +50 ° C (-4 ° F đến 122 ° F)
Độ ẩm tương đối 10% đến 95%, không ngưng tụ
Đo nhiệt độ trung tâm điểm Vâng
Nhiệt độ tại chỗ Vâng
Đánh dấu vị trí người sử dụng có thể xác định- 3
Hộp Center Hộp đo mở rộng-contractible với MIN-MAX-AVG tạm
Tiêu chuẩn an toàn EN 61010-1: CAT không, mức độ ô nhiễm 2, EN 60825-1: Class 2, EN 60529, EN 62.133 (pin lithium)
Khả năng tương thích điện từ EN 61.326-1: 2006, EN 55.011: Class A, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3
C Tick IEC / EN 61.326-1
Mỹ FCC EN61326-1; FCC Part 5, EN 55.011: Class A, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3
Rung và sốc 2G, IEC 68-2-6 và 25G, IEC 68-2-29
Drop Được thiết kế để chịu được 2 m (6,5 ft) thả
Kích thước (H x W x L) 26,7 x 10,1 x 14,5 cm (10,5 x 4,0 x 5,7 in)
Trọng lượng (bao gồm pin) Cố định tập trung 0,72 kg (1,6 lb), Hướng dẫn tập trung 0,77 kg (1,7 lb)
Giá Enclosure IP54 (bảo vệ chống bụi, xâm nhập hạn chế, bảo vệ chống lại nước phun từ mọi hướng)
Sự bảo đảm Hai năm (tiêu chuẩn), bảo hành mở rộng có sẵn
Đề nghị hiệu chỉnh chu kỳ Hai năm (giả định hoạt động bình thường và lão hóa bình thường)
Ngôn ngữ được hỗ trợ Séc, Hà Lan, Anh, Phần Lan, Pháp, Đức, Hungary, Ý, Nhật Bản, Hàn Quốc, Ba Lan, Bồ Đào Nha, tiếng Nga, Tiếng Trung Quốc, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Trung Quốc truyền thống, và Thổ Nhĩ Kỳ

Một số hình của Camera nhiệt Fluke TiS60

Camera nhiệt Fluke TiS60
Camera nhiệt Fluke TiS60

 

Camera nhiệt Fluke TiS60
Camera nhiệt Fluke TiS60
Camera nhiệt Fluke TiS60
Camera nhiệt Fluke TiS60
Camera nhiệt Fluke TiS60
Camera nhiệt Fluke TiS60
Fluke TiS60

Camera nhiệt – Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiS55

Camera nhiệt Fluke TiS55
Camera nhiệt Fluke TiS55

Nét nỗi bật của camera nhiệt Fluke TiS55:

  • Đơn giản, dễ sử dụng công nghệ tập trung cố định.
  • Chất lượng hình ảnh cao – độ phân giải 220×165 (36.300 pixel).
  • D: S 353: 1
  • Khoảng đo nhiệt độ -20 ° C đến 450 ° C (-4 ° F đến 842 ° F).
  • Tìm vấn đề nhanh chóng với công nghệ độc quyền IR-Fusion® và chế độ PIP – chụp các chi tiết cần thiết để phân tích vấn đề và xác định rõ vị trí.
  • Màn hình 3,5 inch, độ phân giải 320×240 LCD.
  • Máy ảnh kỹ thuật số 5 megapixel hiệu suất cao.
  • Hệ thống sử dụng pin – lithium ion thông minh với năm mức hiển thị dạng đèn LED khi sạc.
  • Có thể gửi thư điện tử và chia sẻ hình ảnh trong thời gian thực với Fluke Connect®.
  • Máy sử dụng 4 GB bộ nhớ trong và 4 GB thẻ nhớ micro SD.

Thông số kỹ thuật

Các tính năng chính
IFOV (độ phân giải không gian) 2.8 mrad
Độ phân giải Detector 220×165
Góc nhìn 35,7 ° x 26,8 °
Khoảng cách đến chỗ 353: 1
Kết nối không dây Vâng
Fluke Connect® ứng dụng tương thích Có (nếu có)
IR-Fusion® Technology
Chế độ AutoBlend ™ 5 cài đặt trước (0%, 25%, 50%, 75%, 100%)
Picture-In-Picture (PIP) 5 cài đặt trước (0%, 25%, 50%, 75%, 100%)
Hệ tiêu điểm Cố định trọng tâm, khoảng cách lấy nét tối thiểu 0,45 m (1,5 ft)
Màn hình hiển thị siêu bền 3,5 inch (ngang) 320×240 LCD
Rugged, thiết kế tiện dụng cho một tay sử dụng Vâng
Độ nhạy nhiệt (NETD) ≤ 0,08 ° C ở 30 ° C mục tiêu temp (80 mK)
Khoảng đo nhiệt độ (chưa được hiệu chỉnh dưới -10 ° C) -20 ° C đến 450 ° C (-4 ° F đến 842 ° F)
Mức độ và nhịp Mịn tự động và thủ rộng
Nhanh chóng tự động chuyển đổi giữa các chế độ bằng tay và tự động Vâng
Nhanh chóng tự động rescale trong chế độ hướng dẫn Vâng
Khoảng tối thiểu (chế độ hướng dẫn) 2,5 ° C
Khoảng tối thiểu (chế độ tự động) 5 ° C
Được xây dựng trong máy ảnh kỹ thuật số (ánh sáng nhìn thấy) 5 MP
Tốc độ khung hình 9 Hz
Con trỏ laser Vâng
Lưu trữ dữ liệu và hình ảnh Capture
Hệ thống bộ nhớ SD mở rộng Bộ nhớ 4 GB và 4 GB bộ card rời micro SD
Chụp ảnh, xem xét lại, cơ chế tiết kiệm Một tay chụp ảnh, xem xét, và tiết kiệm năng
Định dạng file ảnh Non-phóng xạ (.bmp) hoặc (.jpeg) hoặc hoàn toàn phóng xạ (.is2);
Không có phần mềm phân tích cần thiết cho không phóng xạ (.bmp, .jpg) các tập tin
Tải lên tức thì Ngay lập tức tải lên ảnh chụp lên máy chủ Fluke Kết nối với việc sử dụng một kết nối WiFi
Xem xét bộ nhớ Xét Thumbnail
Phần mềm SmartView® phần mềm – phân tích đầy đủ và phần mềm báo cáo và Fluke Connect® (nếu có)
Các định dạng tập tin xuất khẩu với phần mềm SmartView® BMP, DIB, GIF, JPE, JFIF, JPEG, JPG, PNG, TIF, TIFF
Chú thích bằng giọng Có, Tai nghe Bluetooth (được bán riêng)
IR-PhotoNotes ™ Có (1 ảnh)
Quay video chuẩn
Quay video phóng xạ
Định dạng file video
Streaming video (hiển thị từ xa)
Ắc quy
Pin (lĩnh vực thể thay thế, có thể sạc lại) Một lithium ion pin thông minh với năm-đoạn hiển thị LED để hiển thị mức độ sạc
Tuổi thọ pin Bốn giờ +
Thời gian sạc pin 2,5 giờ để sạc đầy
Hệ thống sạc pin In-hinh sạc (sạc ngoài tùy chọn được bán riêng)
Hoạt động AC Hoạt động AC với nguồn cung cấp điện bao gồm (100 V AC đến 240 V AC, 50/60 Hz)
Nhiệt độ đo lường
Tính chính xác ± 2 ° C hoặc 2% (ở 25 ° C danh nghĩa, giá trị lớn hơn)
Trên màn hình chỉnh độ phát xạ Có (cả về giá trị và bảng)
Trên màn hình hiện bồi thường nhiệt độ nền Vâng
Trên màn hình chỉnh truyền Vâng
Bảng Màu
Bảng màu tiêu chuẩn 8: Ironbow, Blue-Red, High-Contrast, Amber, Amber Inverted, Hot Metal, Grayscale, Grayscale Inverted
Siêu Contrast ™ bảng
Tổng số kỹ thuật
Báo động màu (báo động nhiệt độ) Nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp, Isotherms
Dải quang phổ hồng ngoại 7,5 mm đến 14 mm
Nhiệt độ hoạt động -10 ° C đến +50 ° C (14 ° F đến 122 ° F)
Nhiệt độ bảo quản -20 ° C đến +50 ° C (-4 ° F đến 122 ° F)
Độ ẩm tương đối 10% đến 95%, không ngưng tụ
Đo nhiệt độ trung tâm điểm Vâng
Nhiệt độ tại chỗ Vâng
Đánh dấu vị trí người sử dụng có thể xác định- 2
Hộp Center Hộp đo mở rộng-contractible với MIN-MAX-AVG tạm
Tiêu chuẩn an toàn EN 61010-1: CAT không, mức độ ô nhiễm 2, EN 60825-1: Class 2, EN 60529, EN 62.133 (pin lithium)
Khả năng tương thích điện từ EN 61.326-1: 2006, EN 55.011: Class A, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3
C Tick IEC / EN 61.326-1
Mỹ FCC EN61326-1; FCC Part 5, EN 55.011: Class A, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3
Rung và sốc 2G, IEC 68-2-6 và 25G, IEC 68-2-29
Drop Được thiết kế để chịu được 2 m (6,5 ft) thả
Kích thước (H x W x L) 26,7 x 10,1 x 14,5 cm (10,5 x 4,0 x 5,7 in)
Trọng lượng (bao gồm pin) Cố định tập trung 0,72 kg (1,6 lb), Hướng dẫn tập trung 0,77 kg (1,7 lb)
Giá Enclosure IP54 (bảo vệ chống bụi, xâm nhập hạn chế, bảo vệ chống lại nước phun từ mọi hướng)
Sự bảo đảm Hai năm (tiêu chuẩn), bảo hành mở rộng có sẵn
Đề nghị hiệu chỉnh chu kỳ Hai năm (giả định hoạt động bình thường và lão hóa bình thường)
Ngôn ngữ được hỗ trợ Séc, Hà Lan, Anh, Phần Lan, Pháp, Đức, Hungary, Ý, Nhật Bản, Hàn Quốc, Ba Lan, Bồ Đào Nha, tiếng Nga, Tiếng Trung Quốc, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Trung Quốc truyền thống, và Thổ Nhĩ Kỳ
Camera nhiệt Fluke TiS55
Camera nhiệt Fluke TiS55

 

Camera nhiệt Fluke TiS55
Camera nhiệt Fluke TiS55
Camera nhiệt Fluke TiS55
Camera nhiệt Fluke TiS55
Camera nhiệt Fluke TiS55
Camera nhiệt Fluke TiS55
Fluke TiS60

Camera nhiệt Fluke TiS50

Camera nhiệt Fluke TiS50
Camera nhiệt Fluke TiS50

Nét nỗi bật của camera nhiệt Fluke TiS50:

  • Đơn giản, dễ sử dụng công nghệ tập trung cố định.
  • Chất lượng hình ảnh cao – độ phân giải 220×165 (36.300 pixel).
  • D: S = 353: 1
  • Khoảng đo nhiệt độ -20 ° C đến 450 ° C (-4 ° F đến 842 ° F).
  • Tìm vấn đề nhanh chóng với công nghệ độc quyền IR-Fusion® và chế độ PIP – chụp các chi tiết cần thiết để phân tích vấn đề và xác định rõ vị trí.
  • Màn hình 3,5 inch, độ phân giải 320×240 LCD.
  • Máy ảnh kỹ thuật số 5 megapixel hiệu suất cao.
  • Hệ thống sử dụng pin – lithium ion thông minh với năm mức hiển thị dạng đèn LED khi sạc.
  • Có thể gửi thư điện tử và chia sẻ hình ảnh trong thời gian thực với Fluke Connect®.
  • Máy sử dụng 4 GB bộ nhớ trong và 4 GB thẻ nhớ micro SD.

Thông số kỹ thuật chi tiết

Các tính năng chính
IFOV (độ phân giải không gian) 2.8 mrad
Độ phân giải Detector 220×165
Góc nhìn 35,7 ° x 26,8 °
Khoảng cách đến chỗ 353: 1
Kết nối không dây Vâng
Fluke Connect® ứng dụng tương thích Có (nếu có)
IR-Fusion® Technology
Chế độ AutoBlend ™ 5 cài đặt trước (0%, 25%, 50%, 75%, 100%)
Picture-In-Picture (PIP) 5 cài đặt trước (0%, 25%, 50%, 75%, 100%)
Hệ tiêu điểm Cố định trọng tâm, khoảng cách lấy nét tối thiểu 0,45 m (1,5 ft)
Màn hình hiển thị siêu bền 3,5 inch (ngang) 320×240 LCD
Rugged, thiết kế tiện dụng cho một tay sử dụng Vâng
Độ nhạy nhiệt (NETD) ≤ 0,08 ° C ở 30 ° C mục tiêu temp (80 mK)
Khoảng đo nhiệt độ (chưa được hiệu chỉnh dưới -10 ° C) -20 ° C đến 450 ° C (-4 ° F đến 842 ° F)
Mức độ và nhịp Mịn tự động và thủ rộng
Nhanh chóng tự động chuyển đổi giữa các chế độ bằng tay và tự động Vâng
Nhanh chóng tự động rescale trong chế độ hướng dẫn Vâng
Khoảng tối thiểu (chế độ hướng dẫn) 2,5 ° C
Khoảng tối thiểu (chế độ tự động) 5 ° C
Được xây dựng trong máy ảnh kỹ thuật số (ánh sáng nhìn thấy) 5 MP
Tốc độ khung hình 9 Hz
Con trỏ laser Vâng
Lưu trữ dữ liệu và hình ảnh Capture
Hệ thống bộ nhớ SD mở rộng Bộ nhớ 4 GB và 4 GB bộ card rời micro SD
Chụp ảnh, xem xét lại, cơ chế tiết kiệm Một tay chụp ảnh, xem xét, và tiết kiệm năng
Định dạng file ảnh Non-phóng xạ (.bmp) hoặc (.jpeg) hoặc hoàn toàn phóng xạ (.is2);
Không có phần mềm phân tích cần thiết cho không phóng xạ (.bmp, .jpg) các tập tin
Tải lên tức thì Ngay lập tức tải lên ảnh chụp lên máy chủ Fluke Kết nối với việc sử dụng một kết nối WiFi
Xem xét bộ nhớ Xét Thumbnail
Phần mềm SmartView® phần mềm – phân tích đầy đủ và phần mềm báo cáo và Fluke Connect® (nếu có)
Các định dạng tập tin xuất khẩu với phần mềm SmartView® BMP, DIB, GIF, JPE, JFIF, JPEG, JPG, PNG, TIF, TIFF
Chú thích bằng giọng Có, Tai nghe Bluetooth (được bán riêng)
IR-PhotoNotes ™ Có (1 ảnh)
Quay video chuẩn
Quay video phóng xạ
Định dạng file video
Streaming video (hiển thị từ xa)
Ắc quy
Pin (lĩnh vực thể thay thế, có thể sạc lại) Một lithium ion pin thông minh với năm-đoạn hiển thị LED để hiển thị mức độ sạc
Tuổi thọ pin Bốn giờ +
Thời gian sạc pin 2,5 giờ để sạc đầy
Hệ thống sạc pin In-hinh sạc (sạc ngoài tùy chọn được bán riêng)
Hoạt động AC Hoạt động AC với nguồn cung cấp điện bao gồm (100 V AC đến 240 V AC, 50/60 Hz)
Nhiệt độ đo lường
Tính chính xác ± 2 ° C hoặc 2% (ở 25 ° C danh nghĩa, giá trị lớn hơn)
Trên màn hình chỉnh độ phát xạ Có (cả về giá trị và bảng)
Trên màn hình hiện bồi thường nhiệt độ nền Vâng
Trên màn hình chỉnh truyền Vâng
Bảng Màu
Bảng màu tiêu chuẩn 8: Ironbow, Blue-Red, High-Contrast, Amber, Amber Inverted, Hot Metal, Grayscale, Grayscale Inverted
Siêu Contrast ™ bảng
Tổng số kỹ thuật
Báo động màu (báo động nhiệt độ) Nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp, Isotherms
Dải quang phổ hồng ngoại 7,5 mm đến 14 mm
Nhiệt độ hoạt động -10 ° C đến +50 ° C (14 ° F đến 122 ° F)
Nhiệt độ bảo quản -20 ° C đến +50 ° C (-4 ° F đến 122 ° F)
Độ ẩm tương đối 10% đến 95%, không ngưng tụ
Đo nhiệt độ trung tâm điểm Vâng
Nhiệt độ tại chỗ Vâng
Đánh dấu vị trí người sử dụng có thể xác định- 2
Hộp Center Hộp đo mở rộng-contractible với MIN-MAX-AVG tạm
Tiêu chuẩn an toàn EN 61010-1: CAT không, mức độ ô nhiễm 2, EN 60825-1: Class 2, EN 60529, EN 62.133 (pin lithium)
Khả năng tương thích điện từ EN 61.326-1: 2006, EN 55.011: Class A, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3
C Tick IEC / EN 61.326-1
Mỹ FCC EN61326-1; FCC Part 5, EN 55.011: Class A, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3
Rung và sốc 2G, IEC 68-2-6 và 25G, IEC 68-2-29
Drop Được thiết kế để chịu được 2 m (6,5 ft) thả
Kích thước (H x W x L) 26,7 x 10,1 x 14,5 cm (10,5 x 4,0 x 5,7 in)
Trọng lượng (bao gồm pin) Cố định tập trung 0,72 kg (1,6 lb), Hướng dẫn tập trung 0,77 kg (1,7 lb)
Giá Enclosure IP54 (bảo vệ chống bụi, xâm nhập hạn chế, bảo vệ chống lại nước phun từ mọi hướng)
Sự bảo đảm Hai năm (tiêu chuẩn), bảo hành mở rộng có sẵn
Đề nghị hiệu chỉnh chu kỳ Hai năm (giả định hoạt động bình thường và lão hóa bình thường)
Ngôn ngữ được hỗ trợ Séc, Hà Lan, Anh, Phần Lan, Pháp, Đức, Hungary, Ý, Nhật Bản, Hàn Quốc, Ba Lan, Bồ Đào Nha, tiếng Nga, Tiếng Trung Quốc, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Trung Quốc truyền thống, và Thổ Nhĩ Kỳ

Hình ảnh của Camera nhiệt Fluke TiS50

Camera nhiệt Fluke TiS50
Camera nhiệt Fluke TiS50

 

Camera nhiệt Fluke TiS50
Camera nhiệt Fluke TiS50
Camera nhiệt Fluke TiS50
Camera nhiệt Fluke TiS50
Camera nhiệt Fluke TiS50
Camera nhiệt Fluke TiS50
Camera nhiệt Fluke TiS40

Camera nhiệt Fluke TiS45

Camera nhiệt Fluke TiS45
Camera nhiệt Fluke TiS45

Tổng quan Camera nhiệt Fluke TiS45

  • Xử lý tốt vật thể và chụp tốt
  • Chất lượng hình ảnh cao – độ phân giải 160×120 (19.200 pixel)
  • D: S 257: 1.
  • Khoảng đo nhiệt độ -20 ° C đến 350 ° C (-4 ° F đến 662 ° F).
  • Tìm vấn đề nhanh chóng với công nghệ độc quyền IR-Fusion® và chế độ PIP – chụp các chi tiết cần thiết để phân tích vấn đề và xác định rõ vị trí.
  • Màn hình 3,5 inch, 320×240 LCD.
  • Máy ảnh kỹ thuật số với độ phân giải 5 megapixel đạt hiệu suất cao.
  • Hệ thống pin – sử dụng pin lithium ion với năm-segment LED hiển thị mức độ sạc.
  • Tích hợp thư điện tử và chia sẻ hình ảnh trong thời gian thực với Fluke Connect ®.
  • Dung lượng cao – 4 GB bộ nhớ trong 4 GB và thẻ nhớ micro SD.

Thông số kỹ thuật Fluke TiS45:

Các tính năng chính
IFOV (độ phân giải không gian) 3.9 mrad
Độ phân giải Detector 160×120
Góc nhìn 35,7 ° x 26,8 °
Khoảng cách đến chỗ 257: 1
Kết nối không dây Vâng
Fluke Connect ® ứng dụng tương thích Có (nếu có)
IR-Fusion® Technology
Chế độ AutoBlend ™ 5 cài đặt trước (0%, 25%, 50%, 75%, 100%)
Picture-In-Picture (PIP) 5 cài đặt trước (0%, 25%, 50%, 75%, 100%)
Hệ tiêu điểm Hướng dẫn tập trung, khoảng cách lấy nét tối thiểu, 0,15 m (6)
Màn hình hiển thị siêu bền 3,5 inch (ngang) 320×240 LCD
Rugged, thiết kế tiện dụng cho một tay sử dụng Vâng
Độ nhạy nhiệt (NETD) ≤0.09 ° C ở 30 ° C mục tiêu temp (90 mK)
Khoảng đo nhiệt độ (chưa được hiệu chỉnh dưới -10 ° C) -20 ° C đến 350 ° C (-4 ° F đến 662 ° F)
Mức độ và nhịp Mịn tự động và thủ rộng
Nhanh chóng tự động chuyển đổi giữa các chế độ bằng tay và tự động Vâng
Nhanh chóng tự động rescale trong chế độ hướng dẫn Vâng
Khoảng tối thiểu (chế độ hướng dẫn) 2,5 ° C
Khoảng tối thiểu (chế độ tự động) 5 ° C
Được xây dựng trong máy ảnh kỹ thuật số (ánh sáng nhìn thấy) 5 MP
Tốc độ khung hình 9 Hz hoặc 30 Hz
Con trỏ laser
Lưu trữ dữ liệu và hình ảnh Capture
Hệ thống bộ nhớ SD mở rộng Bộ nhớ 4 GB và 4 GB bộ card rời micro SD
Chụp ảnh, xem xét lại, cơ chế tiết kiệm Một tay chụp ảnh, xem xét, và tiết kiệm năng
Định dạng file ảnh Non-phóng xạ (.bmp) hoặc (.jpeg) hoặc hoàn toàn phóng xạ (.is2);
Không có phần mềm phân tích cần thiết cho không phóng xạ (.bmp, .jpg) các tập tin
Tải lên tức thì Ngay lập tức tải lên ảnh chụp lên máy chủ Fluke Kết nối với việc sử dụng một kết nối WiFi
Xem xét bộ nhớ Xét Thumbnail
Phần mềm SmartView® phần mềm – phân tích đầy đủ và phần mềm báo cáo và Fluke Connect ® (nếu có)
Các định dạng tập tin xuất khẩu với phần mềm SmartView® BMP, DIB, GIF, JPE, JFIF, JPEG, JPG, PNG, TIF, TIFF
Chú thích bằng giọng
IR-PhotoNotes ™
Quay video chuẩn
Quay video phóng xạ
Định dạng file video
Streaming video (hiển thị từ xa)
Ắc quy
Pin (lĩnh vực thể thay thế, có thể sạc lại) Một lithium ion pin thông minh với năm-đoạn hiển thị LED để hiển thị mức độ sạc
Tuổi thọ pin Bốn giờ +
Thời gian sạc pin 2,5 giờ để sạc đầy
Hệ thống sạc pin In-hinh sạc (sạc ngoài tùy chọn được bán riêng)
Hoạt động AC Hoạt động AC với nguồn cung cấp điện bao gồm (100 V AC đến 240 V AC, 50/60 Hz)
Nhiệt độ đo lường
Tính chính xác ± 2 ° C hoặc 2% (ở 25 ° C danh nghĩa, giá trị lớn hơn)
Trên màn hình chỉnh độ phát xạ Có (cả về giá trị và bảng)
Trên màn hình hiện bồi thường nhiệt độ nền Vâng
Trên màn hình chỉnh truyền Vâng
Bảng Màu
Bảng màu tiêu chuẩn 7: Ironbow, Blue-Red, High-Contrast, Amber, Amber Inverted, Hot Metal, Grayscale, Grayscale Inverted
Siêu Contrast ™ bảng
Tổng số kỹ thuật
Báo động màu (báo động nhiệt độ) Nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp
Dải quang phổ hồng ngoại 7,5 mm đến 14 mm
Nhiệt độ hoạt động -10 ° C đến +50 ° C (14 ° F đến 122 ° F)
Nhiệt độ bảo quản -20 ° C đến +50 ° C (-4 ° F đến 122 ° F)
Độ ẩm tương đối 10% đến 95%, không ngưng tụ
Đo nhiệt độ trung tâm điểm
Nhiệt độ tại chỗ Vâng
Đánh dấu vị trí người sử dụng có thể xác định- 1
Hộp Center
Tiêu chuẩn an toàn EN 61010-1: CAT không, mức độ ô nhiễm 2, EN 60825-1: Class 2, EN 60529, EN 62.133 (pin lithium)
Khả năng tương thích điện từ EN 61.326-1: 2006, EN 55.011: Class A, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3
C Tick IEC / EN 61.326-1
Mỹ FCC EN61326-1; FCC Part 5, EN 55.011: Class A, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3
Rung và sốc 2G, IEC 68-2-6 và 25G, IEC 68-2-29
Drop Được thiết kế để chịu được 2 m (6,5 ft) thả
Kích thước (H x W x L) 26,7 x 10,1 x 14,5 cm (10,5 x 4,0 x 5,7 in)
Trọng lượng (bao gồm pin) Cố định tập trung 0,72 kg (1,6 lb), Hướng dẫn tập trung 0,77 kg (1,7 lb)
Giá Enclosure IP54 (bảo vệ chống bụi, xâm nhập hạn chế, bảo vệ chống lại nước phun từ mọi hướng)
Sự bảo đảm Hai năm (tiêu chuẩn), bảo hành mở rộng có sẵn
Đề nghị hiệu chỉnh chu kỳ Hai năm (giả định hoạt động bình thường và lão hóa bình thường)
Ngôn ngữ được hỗ trợ Séc, Hà Lan, Anh, Phần Lan, Pháp, Đức, Hungary, Ý, Nhật Bản, Hàn Quốc, Ba Lan, Bồ Đào Nha, tiếng Nga, Tiếng Trung Quốc, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Trung Quốc truyền thống, và Thổ Nhĩ Kỳ

Hình ảnh của Camera nhiệt TiS45

Camera nhiệt Fluke TiS45
Camera nhiệt Fluke TiS45

 

Camera nhiệt Fluke TiS45
Camera nhiệt Fluke TiS45
Camera nhiệt Fluke TiS45
Camera nhiệt Fluke TiS45
Camera nhiệt Fluke TiS45
Camera nhiệt Fluke TiS45
Camera nhiệt Fluke TiS40

Camera nhiệt Fluke TiS40

Camera nhiệt Fluke TiS40
Camera nhiệt Fluke TiS40 Lấy nét tập trung theo điểm với công nghệ chụp nhanh.

Fluke TiS40 là camera nhiệt hay máy chụp ảnh nhiệt chuyên dùng, mức nhiệt độ đo lường tối đa 350°C với độ phân giải 160×120 cho ra những tấm ảnh có chất lượng cao. Lấy nét theo điểm và công nghệ chụp nhanh, D:S là 257:1 cho khoảng cách chụp xa hơn.

Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiS40 với công nghệ Fluke Connect giúp người dùng dễ dàng làm việc nhóm hay tạo và chia sẽ dữ liệu. Pin thông minh có thể sạc và chỉ báo mức pin.

Tính năng nỗi bật của Fluke TiS40

  • Chất lượng hình ảnh – độ phân giải 160×120 (19.200 pixel)
  • D: S = 257: 1
  • Khoảng đo nhiệt độ -20 ° C đến 350 ° C (-4 ° F đến 662 ° F)
  • Chụp và xác định vấn đề nhanh chóng với công nghệ độc quyền IR-Fusion® và chế độ PIP – chụp các chi tiết cần thiết để phân tích vấn đề và xác định rõ vị tr.
  • Màn hình LCD 3,5 inch, độ phân giải 320x240px.
  • Máy ảnh với độ phân 5 megapixel hiệu suất tốt.
  • Pin – lithium ion với đèn LED hiển thị mức độ sạc.
  • Email chia sẻ hình ảnh trong thời gian thực với Fluke Connect ®
  • Lưu trữ hàng ngàn hình ảnh – với 4 GB bộ nhớ trong và 4 GB thẻ nhớ micro SD.

Thông số kỹ thuật

Các tính năng chính
IFOV (độ phân giải không gian) 3.9 mrad
Độ phân giải Detector 160×120
Góc nhìn 35,7 ° x 26,8 °
Khoảng cách đến chỗ 257: 1
Kết nối không dây
Fluke Connect ® ứng dụng tương thích Có (nếu có)
IR-Fusion® Technology
Chế độ AutoBlend ™ 5 cài đặt trước (0%, 25%, 50%, 75%, 100%)
Picture-In-Picture (PIP) 5 cài đặt trước (0%, 25%, 50%, 75%, 100%)
Hệ tiêu điểm Cố định trọng tâm, khoảng cách lấy nét tối thiểu 0,45 m (1,5 ft)
Màn hình hiển thị siêu bền 3,5 inch (ngang) 320×240 LCD
Rugged, thiết kế tiện dụng cho một tay sử dụng
Độ nhạy nhiệt (NETD) ≤0.09 ° C ở 30 ° C mục tiêu temp (90 mK)
Khoảng đo nhiệt độ (chưa được hiệu chỉnh dưới -10 ° C) -20 ° C đến 350 ° C (-4 ° F đến 662 ° F)
Mức độ và nhịp Mịn tự động và thủ rộng
Nhanh chóng tự động chuyển đổi giữa các chế độ bằng tay và tự động
Nhanh chóng tự động rescale trong chế độ hướng dẫn
Khoảng tối thiểu (chế độ hướng dẫn) 2,5 ° C
Khoảng tối thiểu (chế độ tự động) 5 ° C
Được xây dựng trong máy ảnh kỹ thuật số (ánh sáng nhìn thấy) 5 MP
Tốc độ khung hình 9 Hz
Con trỏ laser
Lưu trữ dữ liệu và hình ảnh Capture
Hệ thống bộ nhớ SD mở rộng Internal 4 GB (tùy chọn 4 GB thẻ micro SD được bán riêng)
Chụp ảnh, xem xét lại, cơ chế tiết kiệm Một tay chụp ảnh, xem xét, và tiết kiệm năng
Định dạng file ảnh Non-phóng xạ (.bmp) hoặc (.jpeg) hoặc hoàn toàn phóng xạ (.is2);
Không có phần mềm phân tích cần thiết cho không phóng xạ (.bmp, .jpg) các tập tin
Tải lên tức thì Ngay lập tức tải lên ảnh chụp lên máy chủ Fluke Kết nối với việc sử dụng một kết nối WiFi
Xem xét bộ nhớ Xét Thumbnail
Phần mềm SmartView® phần mềm – phân tích đầy đủ và phần mềm báo cáo và Fluke Connect ® (nếu có)
Các định dạng tập tin xuất khẩu với phần mềm SmartView® BMP, DIB, GIF, JPE, JFIF, JPEG, JPG, PNG, TIF, TIFF
Chú thích bằng giọng
IR-PhotoNotes ™
Quay video chuẩn
Quay video phóng xạ
Định dạng file video
Streaming video (hiển thị từ xa)
Ắc quy
Pin (lĩnh vực thể thay thế, có thể sạc lại) Một lithium ion pin thông minh với năm-đoạn hiển thị LED để hiển thị mức độ sạc
Tuổi thọ pin Bốn giờ +
Thời gian sạc pin 2,5 giờ để sạc đầy
Hệ thống sạc pin In-hinh sạc (sạc ngoài tùy chọn được bán riêng)
Hoạt động AC Hoạt động AC với nguồn cung cấp điện bao gồm (100 V AC đến 240 V AC, 50/60 Hz)
Nhiệt độ đo lường
Tính chính xác ± 2 ° C hoặc 2% (ở 25 ° C danh nghĩa, giá trị lớn hơn)
Trên màn hình chỉnh độ phát xạ Có (cả về giá trị và bảng)
Trên màn hình hiện bồi thường nhiệt độ nền
Trên màn hình chỉnh truyền
Bảng Màu
Bảng màu tiêu chuẩn 7: Ironbow, Blue-Red, High-Contrast, Amber, Amber Inverted, Hot Metal, Grayscale, Grayscale Inverted
Siêu Contrast ™ bảng
Tổng số kỹ thuật
Báo động màu (báo động nhiệt độ) Nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp
Dải quang phổ hồng ngoại 7,5 mm đến 14 mm
Nhiệt độ hoạt động -10 ° C đến +50 ° C (14 ° F đến 122 ° F)
Nhiệt độ bảo quản -20 ° C đến +50 ° C (-4 ° F đến 122 ° F)
Độ ẩm tương đối 10% đến 95%, không ngưng tụ
Đo nhiệt độ trung tâm điểm
Nhiệt độ tại chỗ
Đánh dấu vị trí người sử dụng có thể xác định- 1
Hộp Center
Tiêu chuẩn an toàn EN 61010-1: CAT không, mức độ ô nhiễm 2, EN 60825-1: Class 2, EN 60529, EN 62.133 (pin lithium)
Khả năng tương thích điện từ EN 61.326-1: 2006, EN 55.011: Class A, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3
C Tick IEC / EN 61.326-1
Mỹ FCC EN61326-1; FCC Part 5, EN 55.011: Class A, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3
Rung và sốc 2G, IEC 68-2-6 và 25G, IEC 68-2-29
Drop Được thiết kế để chịu được 2 m (6,5 ft) thả
Kích thước (H x W x L) 26,7 x 10,1 x 14,5 cm (10,5 x 4,0 x 5,7 in)
Trọng lượng (bao gồm pin) Cố định tập trung 0,72 kg (1,6 lb), Hướng dẫn tập trung 0,77 kg (1,7 lb)
Giá Enclosure IP54 (bảo vệ chống bụi, xâm nhập hạn chế, bảo vệ chống lại nước phun từ mọi hướng)
Sự bảo đảm Hai năm (tiêu chuẩn), bảo hành mở rộng có sẵn
Đề nghị hiệu chỉnh chu kỳ Hai năm (giả định hoạt động bình thường và lão hóa bình thường)
Ngôn ngữ được hỗ trợ Séc, Hà Lan, Anh, Phần Lan, Pháp, Đức, Hungary, Ý, Nhật Bản, Hàn Quốc, Ba Lan, Bồ Đào Nha, tiếng Nga, Tiếng Trung Quốc, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Trung Quốc truyền thống, và Thổ Nhĩ Kỳ

 

Camera nhiệt Fluke TiS40
Camera nhiệt Fluke TiS40
TiX40-1
Camera nhiệt Fluke TiS40
TiX40-3
Camera nhiệt Fluke TiS40
Camera nhiệt Fluke TiS20

Camera nhiệt Fluke TiS20

Camera nhiệt Fluke TiS20
Camera nhiệt Fluke TiS20

Điểm nổi bật của camera nhiệt Fluke TiS20

  • Khu vực chụp lớn theo từng điểm, chụp nhanh và đơn giản.
  • Chất lượng hình ảnh cao – độ phân giải 120×90 (10.800 pixel).
  • D: S 193: 1
  • Tìm vấn đề nhanh chóng với chế độ IR-Fusion® Blending độc quyền – blending tiết lộ chi tiết quan trọng để giúp bạn tìm thấy các vấn đề tiềm năng.
  • Màn hình LCD 3,5 inch, độ phân giải 320×240.
  • Máy ảnh có độ phân giải 5 megapixel
  • Hệ thống đèn pin thông minh – Loại pin lithium ion thông minh với LED hiển thị mức độ sạc.
  • Gửi email và chia sẻ hình ảnh trong thời gian thực với Fluke Connect ®
  • 4 GB bộ nhớ trong và tùy chọn 4 GB thẻ nhớ micro SD.

Thông số kỹ thuật của Fluke TiS20

Các tính năng chính
IFOV (độ phân giải không gian) 5.2 mrad
Độ phân giải Detector 120×90
Góc nhìn 35,7 ° x 26,8 °
Khoảng cách đến chỗ 193: 1
Kết nối không dây
Fluke Connect ® ứng dụng tương thích Có (nếu có)
IR-Fusion® Technology
Chế độ AutoBlend ™ 3 cài đặt trước (0%, 50%, 100%)
Picture-In-Picture (PIP)
Hệ tiêu điểm Cố định trọng tâm, khoảng cách lấy nét tối thiểu 0,45 m (1,5 ft)
Màn hình hiển thị siêu bền 3,5 inch (ngang) 320×240 LCD
Rugged, thiết kế tiện dụng cho một tay sử dụng
Độ nhạy nhiệt (NETD) ≤0.10 ° C ở 30 ° C mục tiêu temp (100 mK)
Khoảng đo nhiệt độ (chưa được hiệu chỉnh dưới -10 ° C) -20 ° C đến 350 ° C (-4 ° F đến 662 ° F)
Mức độ và nhịp Mịn tự động và thủ rộng
Nhanh chóng tự động chuyển đổi giữa các chế độ bằng tay và tự động
Nhanh chóng tự động rescale trong chế độ hướng dẫn
Khoảng tối thiểu (chế độ hướng dẫn) 2,5 ° C
Khoảng tối thiểu (chế độ tự động) 5 ° C
Được xây dựng trong máy ảnh kỹ thuật số (ánh sáng nhìn thấy) 5 MP
Tốc độ khung hình 9 Hz
Con trỏ laser
Lưu trữ dữ liệu và hình ảnh Capture
Hệ thống bộ nhớ SD mở rộng Internal 4 GB (tùy chọn 4 GB thẻ micro SD được bán riêng)
Chụp ảnh, xem xét lại, cơ chế tiết kiệm Một tay chụp ảnh, xem xét, và tiết kiệm năng
Định dạng file ảnh Non-phóng xạ (.bmp) hoặc (.jpeg) hoặc hoàn toàn phóng xạ (.is2);
Không có phần mềm phân tích cần thiết cho không phóng xạ (.bmp, .jpg) các tập tin
Tải lên tức thì Ngay lập tức tải lên ảnh chụp lên máy chủ Fluke Kết nối với việc sử dụng một kết nối WiFi
Xem xét bộ nhớ Xét Thumbnail
Phần mềm SmartView® phần mềm – phân tích đầy đủ và phần mềm báo cáo và Fluke Connect ® (nếu có)
Các định dạng tập tin xuất khẩu với phần mềm SmartView® BMP, DIB, GIF, JPE, JFIF, JPEG, JPG, PNG, TIF, TIFF
Chú thích bằng giọng
IR-PhotoNotes ™
Quay video chuẩn
Quay video phóng xạ
Định dạng file video
Streaming video (hiển thị từ xa)
Ắc quy
Pin (lĩnh vực thể thay thế, có thể sạc lại) Một lithium ion pin thông minh với năm-đoạn hiển thị LED để hiển thị mức độ sạc
Tuổi thọ pin Bốn giờ +
Thời gian sạc pin 2,5 giờ để sạc đầy
Hệ thống sạc pin In-hinh sạc (sạc ngoài tùy chọn được bán riêng)
Hoạt động AC Hoạt động AC với nguồn cung cấp điện bao gồm (100 V AC đến 240 V AC, 50/60 Hz)
Nhiệt độ đo lường
Tính chính xác ± 2 ° C hoặc 2% (ở 25 ° C danh nghĩa, giá trị lớn hơn)
Trên màn hình chỉnh độ phát xạ Có (cả về giá trị và bảng)
Trên màn hình hiện bồi thường nhiệt độ nền
Trên màn hình chỉnh truyền
Bảng Màu
Bảng màu tiêu chuẩn 6: Ironbow, Blue-Red, High-Contrast, Amber, Hot Metal, Grayscale
Siêu Contrast ™ bảng
Tổng số kỹ thuật
Báo động màu (báo động nhiệt độ)
Dải quang phổ hồng ngoại 7,5 mm đến 14 mm
Nhiệt độ hoạt động -10 ° C đến +50 ° C (14 ° F đến 122 ° F)
Nhiệt độ bảo quản -20 ° C đến +50 ° C (-4 ° F đến 122 ° F)
Độ ẩm tương đối 10% đến 95%, không ngưng tụ
Đo nhiệt độ trung tâm điểm
Nhiệt độ tại chỗ
Đánh dấu vị trí người sử dụng có thể xác định
Hộp Center
Tiêu chuẩn an toàn EN 61010-1: CAT không, mức độ ô nhiễm 2, EN 60825-1: Class 2, EN 60529, EN 62.133 (pin lithium)
Khả năng tương thích điện từ EN 61.326-1: 2006, EN 55.011: Class A, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3
C Tick IEC / EN 61.326-1
Mỹ FCC EN61326-1; FCC Part 5, EN 55.011: Class A, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3
Rung và sốc 2G, IEC 68-2-6 và 25G, IEC 68-2-29
Drop Được thiết kế để chịu được 2 m (6,5 ft) thả
Kích thước (H x W x L) 26,7 x 10,1 x 14,5 cm (10,5 x 4,0 x 5,7 in)
Trọng lượng (bao gồm pin) Cố định tập trung 0,72 kg (1,6 lb), Hướng dẫn tập trung 0,77 kg (1,7 lb)
Tiêu chuẩn IP54 (bảo vệ chống bụi, xâm nhập hạn chế, bảo vệ chống lại nước phun từ mọi hướng)
Bảo hành Hai năm (tiêu chuẩn), bảo hành mở rộng có sẵn
Đề nghị hiệu chỉnh theo chu kỳ Hai năm (giả định hoạt động bình thường và lão hóa bình thường)
Ngôn ngữ được hỗ trợ Séc, Hà Lan, Anh, Phần Lan, Pháp, Đức, Hungary, Ý, Nhật Bản, Hàn Quốc, Ba Lan, Bồ Đào Nha, tiếng Nga, Tiếng Trung Quốc, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Trung Quốc truyền thống, và Thổ Nhĩ Kỳ

 

Camera nhiệt Fluke TiX1000

Camera nhiệt Fluke TiX1000

Camera nhiệt Fluke TiX1000
Camera nhiệt Fluke TiX1000

Tính năng:

  • Tiến hành kiểm tra từ một khoảng cách an toàn và vẫn nhận được hình ảnh rõ nét với 32 lần trên máy ảnh zoom kỹ thuật số.
  • Chọn giao thức thuận tiện nhất chuyển hình ảnh cho ứng dụng của bạn: Camera cổng dữ liệu: Truyền hình ảnh: thẻ SD, USB 2.0, đầu ra video DVI-D (HDMI). tầm nhìn GigE và RS232 có sẵn trong năm 2015. SmartView® phần mềm: thẻ SD. USB 2.0, GigE Vision và RS232 có sẵn trong năm 2015.
  • Lấy hình ảnh với một máy ảnh 8 MP sắc nét nhất trong dòng IR-Fusion®.
  • Tùy chọn xem linh hoạt hơn trong lĩnh vực xem các hình ảnh với kính ngắm để sử dụng ngoài trời.
  • Người dùng xác định các nút có thể lập trình để kỹ sư truy cập nhanh vào các tính năng được sử dụng nhiều nhất.
  • Các chỉ số máy ảnh cầm tay mà có thể là cửa sổ nhỏ với tỷ lệ khung hình 240 Hz cho các ứng dụng cao cấp (thêm vào tùy chọn).

Subwindowing là gì?

Thay đổi nhiệt độ đột ngột và nhanh chóng có thể là một phần quan trọng của phân tích nhất định. Các máy ảnh Expert Series (TiX1000, TiX660 và TiX640) cung cấp một chế độ Subwindowing tùy chọn (có sẵn tại thời điểm mua máy ảnh). Tính năng này thường chỉ được tìm thấy trong máy ảnh hồng ngoại. Sử dụng những hồng ngoại trình tự cho phép người dùng ghi lại và phân tích nhiều khung dữ liệu mỗi giây để hiểu rõ hơn về sự thay đổi nhiệt độ đột ngột.

Khung giây sau đây là có sẵn như là một tùy chọn tiện ích cho các máy ảnh:

  • Lựa chọn 1: 640 × 480 (60 fps)
  • Lựa chọn 2: 384 × 288 (120 fps)
  • Lựa chọn 3: 1024 × 96 (240 fps)

Thông số kỹ thuật:

Chất Lượng Hình Ảnh
IFOV (độ phân giải không gian) 0,6 mrad
Độ phân giải ảnh (pixel) 1024 x 768 (786.432 điểm ảnh)
2048 x 1536 (3.145.728 điểm ảnh) (chế độ SuperResolution)
Tỷ lệ khung hình (@ max. Độ phân giải hình ảnh) 30 và 9 Hz
SuperResolution & Dynamic SuperResolutin (giải pháp nâng cao) Có, công nghệ MicroScan gấp bốn lần pixel đo IR
Chế độ Subwindowing có sẵn – tùy chọn subwindowing không có sẵn trên 9 mô hình Hz: (thêm vào tại thời điểm đặt hàng) Lựa chọn 1: 640 x 480 (60 fps)
Lựa chọn 2: 384 x 288 (120 fps)
Lựa chọn 3: 1024 x 96 (240 fps)
Trường nhìn (FOV) w / ống kính 30mm tiêu chuẩn 32,4 ° x 24,7 °
Độ nhạy nhiệt (NETD) ≤ 0,05 ° C ở 30 ° C mục tiêu temp (50 mK)
Phạm vi quang phổ 7,5 mm đến 14 mm

 

Kết nối không dây
Fluke Connect® tương thích Có, với Fluke Connect® WiFi thẻ SD, có ở những vùng được chứng nhận đã được phê duyệt chỉ

 

IR-Fusion® Technology
Chế độ AutoBlend ™ Vâng
Xem chế độ Picture-in-picture, trộn liên tục, báo động màu (trên và dưới nhiệt độ xác định người sử dụng)

 

Hệ thống lấy nét
LaserSharp® Auto Focus
Tự động lấy nét
Lấy nét bằng tay Có, với các liên lạc của một ngón tay cho các quan điểm chặt chẽ hơn
EverSharp ghi multifocal Có, nhiều ổ ghi âm chụp hình ảnh từ khoảng cách tiêu cự khác nhau và kết hợp chúng thành một hình ảnh hiển thị mỗi đối tượng mạnh cho chất lượng hình ảnh tốt nhất

 

Nhiệt độ đo lường
Phạm vi -40 ° C đến 1200 ° C (-40 ° F đến 2192 ° F), tùy chọn nhiệt độ cao – yêu cầu tại thời điểm đặt hàng: lên đến 2000 ° C (3632 ° F)
Tính chính xác ± 1,5 ° C hoặc ± 1,5%
Chức năng hiệu chỉnh LDC ™ – Laser rangefinder chỉnh từ xa, phát xạ (bảng hướng dẫn hoặc vật liệu)
Transmissivity, nhiệt độ môi trường xung quanh, độ ẩm (tùy chọn)

 

Lưu trữ dữ liệu và hình ảnh Capture
Hình ảnh / lưu trữ video Thẻ nhớ SDHC
Giao diện cho hình ảnh / truyền dữ liệu Hỗ trợ các cổng dữ liệu máy ảnh: Truyền hình ảnh: thẻ SD, USB 2.0, đầu ra video DVI-D (HDMI). GigE tầm nhìn và RS232 có sẵn trong năm 2015.
Phần mềm SmartView®: thẻ SD. USB 2.0, GigE Vision và RS232 có sẵn trong năm 2015.

 

Tổng số kỹ thuật
Con trỏ laser Có, lớp laser: 2
Laser đo khoảng cách Độ chính xác: ± 1,5 mm
Phạm vi: 70 m (230 ft)
Bước sóng: 635 nm (màu đỏ)
lớp Laser: 2
Hiển thị Extra-lớn màn hình 5.6 “màu TFT, độ phân giải 1280 × 800 pixel, Thích hợp cho hoạt động ban ngày
Geo-nội địa hóa Built-in GPS cho geo-tham khảo
Độ phân giải Lên đến độ phân giải 8 megapixel cho hình ảnh và quay video
Zoom Lên đến 32x zoom kỹ thuật số
Chú thích văn bản Vâng
Chú thích bằng giọng nói Vâng
Âm thanh Microphone tích hợp và loa cho các chú thích bằng giọng nói
A D chuyển đổi / 16 bit
Pin External: 12 VDC … 24 VDC
Pin: pin máy quay video chuẩn Li-Ion
Pin có thể thay thế thông minh với chỉ số mức độ LED Hai
Nhiệt độ hoạt động -25 ° C đến +55 ° C (-13 ° F đến 131 ° F)
Nhiệt độ lưu trữ -40 ° C đến +70 ° C (-40 ° F đến 158 ° F)
Độ ẩm Độ ẩm tương đối 10% đến 95%, không ngưng tụ
Sốc Hoạt động: 25g, IEC 68-2-29
Sự rung Hoạt động: 2G, IEC 68-2-6
Lớp bảo vệ IP54
Ergonomics Máy quay phim w / xử lý
Kính ngắm LCoS tiltable hiển thị màu sắc kính ngắm, độ phân giải 800 × 600 pixel
Kích thước (với ống kính 1.0 / 30 mm tiêu chuẩn) 210 mm × 125 mm × 155 mm (8,25 x 4,9 trong trong x 6.1 in)
Trọng lượng (với ống kính 1.0 / 30 mm tiêu chuẩn) 1,95 kg (4.3 lb)
Các chức năng đo (lựa chọn) Nhiều điểm & khu vực quan tâm (ROIs), nóng / lạnh phát hiện tại chỗ, isotherms, cấu hình, sự khác biệt đo lường
Chức năng tự động (lựa chọn) Focus, ảnh, mức độ, phạm vi, NUC, nhận dạng thấu kính, tối ưu hóa hình ảnh, trình tự báo động
Phần mềm SmartView® Vâng
Ngôn ngữ được hỗ trợ Séc, Hà Lan, Anh, Phần Lan, Pháp, Đức, Hugarian, Ý, Nhật Bản, Hàn Quốc, Ba Lan, Bồ Đào Nha, tiếng Nga, Tiếng Trung Quốc, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Trung Quốc truyền thống và Thổ Nhĩ Kỳ
Sự bảo đảm 2 năm

Model và phụ kiện:

Tên Model Miêu tả
FLK-TiX1000 9 Hz NFC Fluke TiX1000 hồng ngoại Máy ảnh Non-Fluke Connect 9Hz (1024 x 768)
Bao gồm:

  • Hai pin có thể sạc lại
  • Bộ sạc pin và adapter
  • AC adapter
  • Thẻ SD và đầu đọc thẻ SD (8 GB)
  • Bảo vệ nắp ống kính
  • Tay và cổ dây đai
  • Hộp đồ
  • Thẻ bảo hành và hướng dẫn an toàn
  • Giấy chứng nhận hiệu chuẩn
  • Hướng dẫn sử dụng được in bằng tiếng Anh và tiếng Trung giản thể
  • CD với hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc, phần mềm Đức, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha, Pháp, Ý, Hàn Quốc, Nhật Bản, Nga và Thổ Nhĩ Kỳ và SmartView®
FLK-TiX1000 30 Hz NFC Fluke TiX1000 hồng ngoại Máy ảnh Non-Fluke Connect 30Hz (1024×768)
Bao gồm:

  • Hai pin có thể sạc lại
  • Bộ sạc pin và adapter
  • AC adapter
  • Thẻ SD và đầu đọc thẻ SD (8 GB)
  • Bảo vệ nắp ống kính
  • Tay và cổ dây đai
  • Hộp đồ
  • Thẻ bảo hành và hướng dẫn an toàn
  • Giấy chứng nhận hiệu chuẩn
  • Hướng dẫn sử dụng được in bằng tiếng Anh và tiếng Trung giản thể
  • CD với hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc, phần mềm Đức, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha, Pháp, Ý, Hàn Quốc, Nhật Bản, Nga và Thổ Nhĩ Kỳ và SmartView®

 

Phụ kiện chụp ảnh nhiệt
FLK XCalibration Kiểm tra và hiệu chuẩn của ống kính 30 mm tiêu chuẩn và máy ảnh, hoặc 1024 hoặc 640 ống kính – đề nghị mỗi hai năm. Đối với các TiX1000, TiX660 và TiX640 hồng ngoại Camera.
FLK XLens Cal Độc thân ống kính hiệu chuẩn cho các ống kính góc rộng, tiêu chuẩn và tele cho 1024 hoặc 640 ống kính cho TiX1000, TiX660 và TiX640 hồng ngoại Camera.
FLK XSubwindow Hiệu chuẩn của mỗi chế độ Subwindowing cá nhân với máy ảnh. Đối với TiX1000, TiX660 và TiX640 hồng ngoại Camera.
FLK Xlens / Macro1 Close-up 0,2 lần
Ứng dụng: Nghiên cứu và phát triển, mục tiêu cực kỳ nhỏ, hội đồng PCB (tản nhiệt), các chất nền bán dẫn, và con dấu.
Tương thích với máy ảnh hồng ngoại TiX1000, TiX660 và TiX640.
FLK Xlens / Macro2 Close-up 0,5 lần
Ứng dụng: Nghiên cứu và phát triển, mục tiêu cực kỳ nhỏ, hội đồng PCB (tản nhiệt), các chất nền bán dẫn, và con dấu.
FLK Xlens / Macro3 Close-up 0,5 lần
Ứng dụng: Nghiên cứu và phát triển, mục tiêu cực kỳ nhỏ, hội đồng PCB (tản nhiệt), các chất nền bán dẫn, và con dấu.
FLK Xlens / Stan Tiêu chuẩn 20 mm ống kính
Ứng dụng: Nghiên cứu và phát triển, các tiện ích, bảo trì dự đoán, kiểm soát chất lượng công nghiệp, xây dựng kiểm tra, hình ảnh trên không, và thú y.
FLK-Xlens / Super Telephoto Siêu ống kính tele
Ứng dụng: bảo trì Predictive, tiện ích, tiện ích điện áp cao, và giám sát tầm xa.
FLK-Xlens / Sup-Wide Siêu góc rộng ống kính
Ứng dụng: xây dựng tính kiểm tra mặt tiền và các ứng dụng R & D đặc biệt.
FLK Xlens / Telephoto Ống kính tele
Ứng dụng: bảo trì Đoán trước, dầu khí, dịch vụ, kiểm tra đường dây điện, và giám sát.
FLK Xlens / Wide Wide-angle lens
Ứng dụng: Toàn bộ tường hoặc bên của tòa nhà hoặc cần thiết phải làm việc trong không gian hẹp.

 

Pin, sạc và adapter
FLK XBattery Sony-NP-QM pin cho các TiX1000, TiX660 và TiX640 hồng ngoại Camera.
FLK-x Charger Sony-BC-VM50 sạc và cáp điện cho các TiX1000, TiX660 và TiX640 hồng ngoại Camera.
FLK XPowerPlug Cắm điện 15V với 5 phần mở rộng cho các TiX1000, TiX660 và TiX640 hồng ngoại Camera.

 

Cáp và phần cứng
FLK-XEthernet 5m nối Cáp với LEMO nối, 5m, cho TiX1000, TiX660 và TiX640 hồng ngoại Camera Gigabit Ethernet.
FLK-X HDMI Cáp HDMI cho TiX1000, TiX660 và TiX640 hồng ngoại Camera.

[inpost_fancy thumb_width=”200″ thumb_height=”200″ post_id=”9674″ thumb_margin_left=”0″ thumb_margin_bottom=”0″ thumb_border_radius=”2″ thumb_shadow=”0 1px 4px rgba(0, 0, 0, 0.2)” id=”” random=”0″ group=”0″ border=”” show_in_popup=”0″ album_cover=”” album_cover_width=”200″ album_cover_height=”200″ popup_width=”800″ popup_max_height=”600″ popup_title=”Gallery” type=”fancy” sc_id=”sc1437455636884″]

 

Camera nhiệt - Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiX660

Fluke TiX660 là camera nhiệt màn hình lớn, tích hợp nhiều tính năng cao cấp hỗ trợ tốt nhất cho người dùng. TiX660 sẽ là công cụ chụp ảnh nhiệt lý tưởng trong việc tìm và bảo trì các hệ thống máy móc quy mô lớn. Với TiX660 các kỹ sư sẽ không còn phải lo ngại về khoảng cách chụp, những tấm hình chụp được có thể hiển thị tốt các chi tiết dù ảnh được chụp ở một khoảng cách xa.

Camera nhiệt - Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiX660
Camera nhiệt – Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiX660

Camera nhiệt TiX640 độ phân giải 640 x 480 (307.200 pixels) cao hơn 4 lần so với các dòng máy thông thường. Sử dụng màn hình LED 5.6 inch độ phân giải cao. Công nghệ lấy nét tự động hoặc điều chỉnh bằng tay.

So với Fluke TiX640 thì TiX660 có thêm chế độ xem SuperResolution có độ phân giải lên đến 1.228.800 pixels

Camera nhiệt - Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiX660
Camera nhiệt – Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiX660

Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiX640 hỗ trợ khá nhiều các giao thức chuyển gửi ảnh như:

  • Gửi ảnh qua mạng LAN, cài đặt port
  • Thẻ nhớ, USB 2.0
  • Xuất video bằng cổng HDMI, RS232

Sử dụng công nghệ IR-Fusion® cho hình ảnh sắc nét hơn, cung cấp đèn flash với camera 8MP

Tùy chọn độ phân giải ống kính:

  • Lựa chọn 1: 384 × 288 (120 fps)
  • Lựa chọn 2: 640 × 120 (240 fps)

Thông số kỹ thuật camera nhiệt Fluke TiX660

Image Quality
IFOV (spatial resolution) 0.8 mRad
Image resolution (pixel) 640 x 480 (307,200 pixels)
1280 x 960 (1,228,800 pixels) (SuperResolution mode)
Frame rate (@ max. image resolution) 60 and 9 Hz
SuperResolution & Dynamic SuperResolutin (resolution enhancement) Yes, MicroScan technology quadruples IR measurement pixels
Subwindowing  modes available – subwindowing options are not available on 9 Hz models: (add on at time of order) Option 1: 384 x 288 (120 fps)
Option 2: 640 x 120 (240 fps)
Field of View (FOV) w/standard 30mm lens 30.9° x 23.1°
Thermal sensitivity (NETD) ≤ 0.03 °C at 30 °C target temp (30 mK)
Spectral range 7.5 µm to 14 µm
Wireless Connectivity
Fluke Connect® compatible No
IR-Fusion® Technology
AutoBlend™ mode Yes
Viewing modes Picture-in-picture, continuous blending, color alarms (above and below user defined temperatures)
Focus System
LaserSharp® Auto Focus Yes
Auto focus Yes
Manual focus Yes, with the touch of a finger for tighter views
EverSharp multifocal recording Yes, Multifocal recording captures images from different focal distances and combines them into one image displaying each object sharply for the best image quality
Temperature Measurement
Range -40 °C to +1200 °C (-40 °F to 2192 °F), High temperature option – request at time of order: up to 2000 °C (3632 °F)
Accuracy ± 1.5 °C or ± 1.5 %
Correction functions LDC™ – Laser rangefinder based distance correction, emissivity (manual or material table)
Transmissivity, ambient temperature, humidity (option)
Data Storage and Image Capture
Image/video storage SDHC memory card
Interfaces for image/data transfer Supported in camera data ports: Image transfer: SD card, USB 2.0, video output DVI-D (HDMI). GigE vision and RS232 available in 2015
SmartView® software: SD card. USB 2.0, GigE Vision and RS232 available in 2015
General Specifications
Laser pointer Yes, laser class: 2
Laser distance meter Accuracy: ± 1.5 mm
Range: 70 m (230 ft)
Wavelength: 635 nm (red)
Laser class: 2
Display Extra-large 5.6″ color TFT display, 1280 × 800 pixel resolution, Suitable for daylight operation
Geo-localization Built-in GPS for geo-referencing
Digital visible light camera Up to 8 megapixel resolution for image and video recording
Digital zoom Up to 32x digital zoom
Text annotation Yes
Voice annotation Yes
Audio Integrated microphone and loudspeaker for voice annotations
A/D conversion 16 bit
Power supply External: 12 VDC … 24 VDC
Battery: Standard Li-Ion video camera battery
Replaceable Smart Batteries with LED level indicator Two
Operating temperature -25 °C to +55 °C (-13 °F to 131 °F)
Storing temperature -40 °C to +70 °C (-40 °F to 158 °F)
Humidity Relative humidity 10 % to 95 %, non-condensing
Shock Operational: 25G, IEC 68-2-29
Vibration Operational: 2G, IEC 68-2-6
Protection class IP54
Ergonomics Camcorder w/ handle
Viewfinder Tiltable LCoS color viewfinder display, 800 × 600 pixel resolution
Dimensions (with standard 1.0/30 mm lens) 210 × 125 × 155 mm (8.25 x 4.9 x 6.1 in)
Weight (with standard 1.0/30 mm lens) 1.95 kg (4.3 lb)
Measurement functions (selection) Multiple measurement spots & Regions of Interest (ROIs), hot/cold spot detection, isotherms, profiles, differences
Automatic functions (selection) Focus, image, level, range, NUC, lens recognition, image optimization, alarm sequence
SmartView® software Yes
Supported languages Czech, Dutch, English, Finnish, French, German, Hugarian, Italian, Japanese, Korean, Polish, Portuguese, Russian, Simplified Chinese, Spanish, Swedish, Traditional Chinese and Turkish.
Camera nhiệt - Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiX640

Fluke TiX640 là camera nhiệt màn hình lớn, tích hợp nhiều tính năng cao cấp hỗ trợ tốt nhất cho người dùng. TiX640 sẽ là công cụ chụp ảnh nhiệt lý tưởng trong việc tìm và bảo trì các hệ thống máy móc quy mô lớn. Với TiX640 các kỹ sư sẽ không còn phải lo ngại về khoảng cách chụp, những tấm hình chụp được có thể hiển thị tốt các chi tiết dù ảnh được chụp ở một khoảng cách xa.

Camera nhiệt - Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiX640
Camera nhiệt – Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiX640

Camera nhiệt TiX640 độ phân giải 640 x 480 (307.200 pixels) cao hơn 4 lần so với các dòng máy thông thường. Sử dụng màn hình LED 5.6 inch độ phân giải cao. Công nghệ lấy nét tự động hoặc điều chỉnh bằng tay.

Fluke TiX460 sử dụng màn hình LCD 5.6", độ phân giải cao
Fluke TiX460 sử dụng màn hình LCD 5.6″, độ phân giải cao

Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiX640 hỗ trợ khá nhiều các giao thức chuyển gửi ảnh như:

  • Gửi ảnh qua mạng LAN, cài đặt port
  • Thẻ nhớ, USB 2.0
  • Xuất video bằng cổng HDMI, RS232

Sử dụng công nghệ IR-Fusion® cho hình ảnh sắc nét hơn, cung cấp đèn flash với camera 8MP

Tùy chọn độ phân giải ống kính:

  • Lựa chọn 1: 384 × 288 (120 fps)
  • Lựa chọn 2: 640 × 120 (240 fps)

Thông số kỹ thuật camera nhiệt Fluke TiX640

Chất Lượng Hình Ảnh
IFOV (độ phân giải không gian) 0,8 mrad
Độ phân giải ảnh (pixel) 640 x 480 (307.200 điểm ảnh)
Tỷ lệ khung hình (@ max. Độ phân giải hình ảnh) 60 và 9 Hz
SuperResolution & Dynamic SuperResolutin (giải quyết nâng cao) Không
Chế độ Subwindowing sẵn – tùy chọn subwindowing không có sẵn trên 9 mô hình Hz: (thêm vào tại thời điểm đặt hàng) Lựa chọn 1: 384 × 288 (120 fps)
Lựa chọn 2: 640 × 120 (240 fps)
Trường nhìn (FOV) w / ống kính 30mm tiêu chuẩn 30,9 ° x 23,1 °
Độ nhạy nhiệt (NETD) ≤ 0,03 ° C ở 30 ° C mục tiêu temp (30 mK)
Phạm vi quang phổ 7,5 mm đến 14 mm

Công nghệ lấy nét

LaserSharp® Auto Focus Không
Tự động lấy nét Vâng
Lấy nét bằng tay Vâng, với các liên lạc của một ngón tay cho các quan điểm chặt chẽ hơn
EverSharp ghi multifocal Có, nhiều ổ ghi âm chụp hình ảnh từ khoảng cách tiêu cự khác nhau và kết hợp chúng thành một hình ảnh hiển thị mỗi đối tượng mạnh cho chất lượng hình ảnh tốt nhất

Nhiệt độ

Phạm vi -40 ° C đến 1200 ° C (-40 ° F đến 2192 ° F), tùy chọn nhiệt độ cao – yêu cầu tại thời điểm đặt hàng: lên đến 2000 ° C (3632 ° F)
Tính chính xác ± 1,5 ° C hoặc ± 1,5%
Chức năng hiệu chỉnh Phát xạ (bằng tay hoặc vật liệu bảng)
Transmissivity, nhiệt độ môi trường xung quanh, độ ẩm (tùy chọn)

Lưu trữ

Hình ảnh / lưu trữ video Thẻ nhớ SDHC
Giao diện cho hình ảnh / truyền dữ liệu Hỗ trợ các cổng dữ liệu máy ảnh: Truyền hình ảnh: thẻ SD, USB 2.0, đầu ra video DVI-D (HDMI). GigE tầm nhìn và RS232 có sẵn trong năm 2015
Phần mềm SmartView®: thẻ SD. USB 2.0, GigE Vision và RS232 có sẵn trong năm 2015.

Thông số kỹ thuật chung

Tia laser Điểm, Loại 2
Đo khoảng cách Không
Trưng bày Extra-lớn màn hình 5.6 “màu TFT, độ phân giải 1280 × 800 pixel, Thích hợp cho hoạt động ban ngày
Geo-nội địa hóa Built-in GPS cho geo-tham khảo
Digital camera ánh sáng nhìn thấy Lên đến độ phân giải 8 megapixel cho hình ảnh và quay video
Zoom kỹ thuật số Lên đến 32x zoom kỹ thuật số
Chú thích văn bản
Chú thích bằng giọng nói
Âm thanh Microphone tích hợp và loa cho các chú thích bằng giọng nói
A D chuyển đổi / 16 bit
Cung cấp năng lượng External: 12 VDC … 24 VDC
Pin: pin máy quay video chuẩn Li-Ion
Pin có thể thay thế thông minh với chỉ số mức độ LED Một
Nhiệt độ hoạt động -25 ° C đến +55 ° C (-13 ° F đến 131 ° F)
Nhiệt độ lưu trữ -40 ° C đến +70 ° C (-40 ° F đến 158 ° F)
Độ ẩm Độ ẩm tương đối 10% đến 95%, không ngưng tụ
Sốc Hoạt động: 25g, IEC 68-2-29
Sự rung Hoạt động: 2G, IEC 68-2-6
Lớp bảo vệ IP54
Ergonomics Máy quay phim
Kính ngắm Không
Kích thước (với ống kính 30 mm tiêu chuẩn) 206 mm x 125 mm x 139 mm (8.1 x 4.9 trong trong x 5.5 in)
Trọng lượng (với ống kính 30 mm tiêu chuẩn) 1.4 kg (3.2 lb)
Các chức năng đo (lựa chọn) Nhiều điểm & khu vực quan tâm (ROIs), nóng / lạnh phát hiện tại chỗ, isotherms, cấu hình, sự khác biệt đo lường
Chức năng tự động (lựa chọn) Focus, ảnh, mức độ, phạm vi, NUC, nhận dạng thấu kính, tối ưu hóa hình ảnh, trình tự báo động
Phần mềm SmartView®
Ngôn ngữ được hỗ trợ Séc, Hà Lan, Anh, Phần Lan, Pháp, Đức, Hugarian, Ý, Nhật Bản, Hàn Quốc, Ba Lan, Bồ Đào Nha, tiếng Nga, Tiếng Trung Quốc, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Trung Quốc truyền thống và Thổ Nhĩ Kỳ

Model và phụ kiện:

Tên Model Phụ kiện
FLK-TiX640 9 Hz NFC Fluke TiX640 hồng ngoại Máy ảnh Non-Fluke Connect 9 Hz (640×480)
Bao gồm:

  • Pin có thể sạc lại (1)
  • Bộ sạc pin và adapter
  • AC adapter
  • Thẻ SD và đầu đọc thẻ SD (8 GB)
  • Bảo vệ nắp ống kính
  • Tay và cổ dây đai
  • Hộp đồ
  • Thẻ bảo hành và hướng dẫn an toàn
  • Giấy chứng nhận hiệu chuẩn
  • Hướng dẫn sử dụng được in bằng tiếng Anh và tiếng Trung giản thể
  • CD với hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc, phần mềm Đức, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha, Pháp, Ý, Hàn Quốc, Nhật Bản, Nga và Thổ Nhĩ Kỳ và SmartView®
FLK-TiX640 60 Hz NFC Fluke TiX640 hồng ngoại Máy ảnh Non-Fluke Connect 60 Hz (640×480)
Bao gồm:

  • Pin có thể sạc lại (1)
  • Bộ sạc pin và adapter
  • AC adapter
  • Thẻ SD và đầu đọc thẻ SD (8 GB)
  • Bảo vệ nắp ống kính
  • Tay và cổ dây đai
  • Hộp đồ
  • Thẻ bảo hành và hướng dẫn an toàn
  • Giấy chứng nhận hiệu chuẩn
  • Hướng dẫn sử dụng được in bằng tiếng Anh và tiếng Trung giản thể
  • CD với hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc, phần mềm Đức, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha, Pháp, Ý, Hàn Quốc, Nhật Bản, Nga và Thổ Nhĩ Kỳ và SmartView®

 

Phụ kiện chụp ảnh nhiệt
FLK XCalibration Kiểm tra và hiệu chuẩn của ống kính 30 mm tiêu chuẩn và máy ảnh, hoặc 1024 hoặc 640 ống kính – đề nghị mỗi hai năm. Đối với các TiX1000, TiX660 và TiX640 hồng ngoại Camera.
FLK XLens Cal Độc thân ống kính hiệu chuẩn cho các ống kính góc rộng, tiêu chuẩn và tele cho 1024 hoặc 640 ống kính cho TiX1000, TiX660 và TiX640 hồng ngoại Camera.
FLK XSubwindow Hiệu chuẩn của mỗi chế độ Subwindowing cá nhân với máy ảnh. Đối với TiX1000, TiX660 và TiX640 hồng ngoại Camera.
FLK Xlens / Macro1 Close-up 0,2 lần
Ứng dụng: Nghiên cứu và phát triển, mục tiêu cực kỳ nhỏ, hội đồng PCB (tản nhiệt), các chất nền bán dẫn, và con dấu.
Tương thích với máy ảnh hồng ngoại TiX1000, TiX660 và TiX640.
FLK Xlens / Macro2 Close-up 0,5 lần
Ứng dụng: Nghiên cứu và phát triển, mục tiêu cực kỳ nhỏ, hội đồng PCB (tản nhiệt), các chất nền bán dẫn, và con dấu.
FLK Xlens / Macro3 Close-up 0,5 lần
Ứng dụng: Nghiên cứu và phát triển, mục tiêu cực kỳ nhỏ, hội đồng PCB (tản nhiệt), các chất nền bán dẫn, và con dấu.
FLK Xlens / Stan Tiêu chuẩn 20 mm ống kính
Ứng dụng: Nghiên cứu và phát triển, các tiện ích, bảo trì dự đoán, kiểm soát chất lượng công nghiệp, xây dựng kiểm tra, hình ảnh trên không, và thú y.
FLK-Xlens / Super Telephoto Siêu ống kính tele
Ứng dụng: bảo trì Predictive, tiện ích, tiện ích điện áp cao, và giám sát tầm xa.
FLK-Xlens / Sup-Wide Siêu góc rộng ống kính
Ứng dụng: xây dựng tính kiểm tra mặt tiền và các ứng dụng R & D đặc biệt.
FLK Xlens / Telephoto Ống kính tele
Ứng dụng: bảo trì Đoán trước, dầu khí, dịch vụ, kiểm tra đường dây điện, và giám sát.
FLK Xlens / Wide Wide-angle lens
Ứng dụng: Toàn bộ tường hoặc bên của tòa nhà hoặc cần thiết phải làm việc trong không gian hẹp.

 

Pin, sạc và adapter
FLK XBattery Sony-NP-QM pin cho các TiX1000, TiX660 và TiX640 hồng ngoại Camera.
FLK-x Charger Sony-BC-VM50 sạc và cáp điện cho các TiX1000, TiX660 và TiX640 hồng ngoại Camera.
FLK XPowerPlug Cắm điện 15V với 5 phần mở rộng cho các TiX1000, TiX660 và TiX640 hồng ngoại Camera.

 

Cáp và phần cứng
FLK-XEthernet 5m nối Cáp với LEMO nối, 5m, cho TiX1000, TiX660 và TiX640
FLK-X HDMI Cáp HDMI cho TiX1000, TiX660 và TiX640
Camera nhiệt TiX520
Camera nhiệt TiX520
Camera nhiệt TiX520

Model TiX520 là dòng camera chụp ảnh nhiệt cao cấp của Fluke, góc xoay của camera đạt 180° với công nghệ lấy nét tự động, điều hướng nắm bắt và xử lý hình ảnh nhanh hơn. Sử dụng màn hình 5.7 inch cảm ứng LCD đáp ứng việc phân tích hình ảnh rất tốt.

Fluke TiX520 tiết kiệm thời gian với xử lý ảnh sau chụp – chỉnh sửa bức xạ, nhiệt độ nền, transmissivity, bảng màu, báo động màu sắc, IR-Fusion và cho phép / vô hiệu hóa tất cả các dấu hiệu trên máy ảnh.

Tăng cường chất lượng hình ảnh và đo chính xác nhiệt độ – tăng độ phân giải hình ảnh 320 x 240 của bạn lên hình ảnh độ phân giải 640 x 480, khẩu độ 4x là độ phân giải và điểm ảnh với SuperResolution (trong phần mềm.

Tính năng nỗi bật của máy chụp ảnh nhiệt TiX520:

Camera nhiệt TiX520
Camera nhiệt TiX520

– Lớn nhất 5,7 inch màn hình cảm ứng LCD có đáp ứng với một camera hồng ngoại 320 x 240.

– Ống kính ngắm 180 ° cho những bức ảnh được chụp trong trường hợp khó khăn.

– Chất lượng hình ảnh cao cấp với độ phân giải hàng đầu cho một camera¹ hồng ngoại 320 x 240.

– Nâng cấp lên tới 4 lần độ phân giải và điểm ảnh so với chế độ tiêu chuẩn với SuperResolution (lên đến 307.200 điểm ảnh).

– LaserSharp® Auto Focus – đã sử dụng công nghệ laser chính xác, tập trung vào mục tiêu của bạn với việc xác định chính xác và nhận được hình ảnh chính xác và các phép đo nhiệt độ bạn cần.

– Được xây dựng trong đo khoảng cách laser – tính toán khoảng cách đến mục tiêu được chỉ định của bạn lên đến 100 feet (30 mét) và hiển thị khoảng cách trên hình ảnh

– Phân tích nhanh chóng và dễ dàng với công nghệ IR-Fusion® và các chức năng màn hình cảm ứng tiên tiến:

– Mức liên tục và điều chỉnh nhịp

– Chế độ lọc để cải thiện độ nhạy nhiệt

– Chỉnh sửa hình ảnh chụp bài viết bao gồm:

– Phát xạ

– Nhiệt độ nền

– Transmissivity

– Palettes

– Báo động màu

– IR-Fusion

– Bật / tắt đánh dấu

– Kết nối với các mạng lớn nhất của thử nghiệm và công cụ đo lường không dây với Fluke Connect® (không có sẵn trong tất cả các nước)

– Đo nhiệt độ lên đến 850 ° C

– Thiết kế ánh sáng và thuận tiện với cổ và dây đeo tay cho tất cả sử dụng hàng ngày

– Tùy chọn trường cài đặt góc rộng và ống kính telephoto.

Thông số kỹ thuật Camera nhiệt TiX520

Các Tính Năng Chính
IFOV với ống kính tiêu chuẩn (độ phân giải không gian) 1.31 mrad
Độ phân giải Detector 320 x 240 (76.800 điểm ảnh)
Góc nhìn 24 ° H x 17 ° V
Khoảng cách lấy nét tối thiểu 15 cm (khoảng. 6)
IFOV với ống kính tele tùy chọn 0.65 mrad
Góc nhìn 12 ° H x 9 ° V
Khoảng cách lấy nét tối thiểu 45 cm (khoảng. 18 in)
IFOV với ống kính góc rộng tùy chọn 2.62 mrad
Góc nhìn 46 ° H x 34 ° V
Khoảng cách lấy nét tối thiểu 15 cm (khoảng. 6)
SuperResolution * Trong phần mềm
Hình ảnh sắc nét
LaserSharp® Auto Focus Có, cho luôn trong tâm hình ảnh. Mỗi. Độc thân. Time.
Laser đo khoảng cách Có, tính toán khoảng cách đến mục tiêu cho chính xác hình ảnh tập trung và hiển thị khoảng cách trên màn hình
Tiết lấy nét bằng tay Vâng
Streaming video (hiển thị từ xa) Qua USB hoặc WiFi
Màn hình cảm ứng hiển thị (capacitive) 14,4 cm (5,7 in) màu sắc cảnh quan đường chéo VGA (640 x 480) màn hình LCD với đèn nền
Kết nối không dây Có, PC, iPhone® và iPad® (iOS 4s và sau này), Android ™ 4.3 và lên, và WiFi để LAN (nếu có)
IR-Fusion® technology
Chế độ AutoBlend ™
Picture-In-Picture (PIP)
AutoBlend ™
Rugged, thiết kế tiện dụng cho một tay sử dụng Xoay (ống kính ngắm)> 180 độ
Độ nhạy nhiệt (NETD) ≤ 0,05 ° C ở 30 ° C mục tiêu temp (50 mK)
Chế độ lọc (cải tiến NETD) ≤ 0,04 ° C ở 30 ° C mục tiêu temp (40 mK)
Mức độ và nhịp Mịn tự động và bằng tay rộng
Màn hình cảm ứng mức điều chỉnh / span Vâng. Span và mức độ có thể được dễ dàng và nhanh chóng thiết lập đơn giản bằng cách chạm vào màn hình.
Nhanh chóng tự động chuyển đổi giữa các chế độ bằng tay và tự động
Nhanh chóng tự động rescale trong chế độ hướng dẫn
Tuổi nhỏ nhất (ở chế độ bằng tay) 2,0 ° C (3,6 ° F)
Tuổi nhỏ nhất (ở chế độ tự động) 3,0 ° C (5,4 ° F)
Được xây dựng trong máy ảnh kỹ thuật số (ánh sáng nhìn thấy) Thực hiện công nghiệp 5 megapixel
Tốc độ khung hình 60 Hz hoặc 9 phiên bản Hz
Con trỏ laser
Ánh sáng LED (đèn pin)
Zoom kỹ thuật số 2x, 4x
Lưu trữ dữ liệu và hình ảnh Capture
Tùy chọn bộ nhớ mở rộng Removable thẻ nhớ micro SD, bộ nhớ flash trên bo mạch, lưu-to-USB khả năng, tải về trực tiếp thông qua kết nối USB-to-PC
Chụp ảnh, xem xét, cơ chế tiết kiệm Một tay chụp ảnh, xem xét, và tiết kiệm năng
Chỉnh sửa hình ảnh sau chụp (trên máy ảnh) Vâng. Tiến hành phân tích trên cho camera trong lĩnh vực kết quả.
Chú thích văn bản tiên tiến Vâng. Bao gồm các phím tắt tiêu chuẩn cũng như người dùng sự lựa chọn.
Các định dạng file Non-phóng xạ (.bmp) hoặc (.jpeg) hoặc hoàn toàn phóng xạ (.is2); không có phần mềm phân tích cần thiết cho không phóng xạ (.bmp, .jpg và .avi) các tập tin
Xem xét bộ nhớ Chuyển hướng hình nhỏ, xem xét và lựa chọn
Phần mềm Phần mềm SmartView®, Fluke Connect® (nếu có), và SmartView® Mobile App – phân tích đầy đủ và phần mềm báo cáo
Các định dạng tập tin xuất khẩu với phần mềm SmartView® BMP, DIB, GIF, JPE, JFIF, JPEG, JPG, PNG, TIF, TIFF
Chú thích bằng giọng nói 60 giây thời gian ghi âm tối đa cho mỗi hình ảnh; phát reviewable trên camera; Tai nghe Bluetooth cung cấp
IR-PhotoNotes ™ Vâng
Chú thích văn bản Vâng
Video ghi âm Tiêu chuẩn và phóng xạ
Các định dạng file video Non-phóng xạ (MPEG – mã hóa .AVI) và hoàn toàn phóng xạ (.IS3)
Điều khiển từ xa và hoạt động (đối với các ứng dụng đặc biệt và nâng cao)
Chụp tự động (nhiệt độ và khoảng thời gian) Vâng
Ắc quy
Pin (lĩnh vực thể thay thế, có thể sạc lại) Hai lithium ion pin thông minh với năm-segment LED hiển thị để hiển thị mức độ sạc
Tuổi thọ pin Sử dụng ba giờ liên tục mỗi gói pin
Thời gian sạc pin 2,5 giờ để sạc đầy
Hệ thống sạc pin Sạc pin hai vịnh hoặc in-hinh sạc. Tùy chọn 12 V Adapter sạc ô tô
Hoạt động AC Hoạt động AC với nguồn cung cấp điện đi kèm (100 V AC đến 240 V AC, 50/60 Hz)
Tiết kiệm năng lượng Người sử dụng có thể lựa chọn ngủ và tắt nguồn chế độ
Nhiệt độ đo lường
Khoảng đo nhiệt độ (chưa được hiệu chỉnh dưới -10 ° C) -20 ° C đến 850 ° C (-4 ° F đến 1562 ° F)
Tính chính xác ± 2 ° C hoặc 2% (ở 25 ° C danh nghĩa, giá trị lớn hơn)
Trên màn hình chỉnh độ phát xạ Có (cả về giá trị và bảng)
Trên màn hình hiện bồi thường nhiệt độ nền Vâng
Trên màn hình chỉnh truyền Vâng
Bảng Màu
Bảng màu tiêu chuẩn 8: Ironbow, Blue-Red, High Contrast, Amber, Amber Inverted, Hot Metal, Grayscale, Grayscale Inverted
Siêu Contrast ™ bảng 8: Ironbow Ultra, Blue-Red Ultra, Độ tương phản cao Ultra, Amber Ultra, Amber Inverted Ultra, Hot kim loại Ultra, Grayscale Ultra, Grayscale Inverted siêu
Tổng số kỹ thuật
Báo động màu (báo động nhiệt độ) Nhiệt độ cao và nhiệt độ thấp
Dải quang phổ hồng ngoại 7,5 mm đến 14 mm (sóng dài)
Nhiệt độ hoạt động -10 ° C đến +50 ° C (14 ° F đến 122 ° F)
Nhiệt độ bảo quản -20 ° C đến +50 ° C (-4 ° F đến 122 ° F) không có pin
Độ ẩm tương đối 10% đến 95% không ngưng tụ
Đo nhiệt độ trung tâm điểm Vâng
Nhiệt độ tại chỗ Đánh dấu điểm nóng và lạnh
Đánh dấu vị trí người dùng định nghĩa 3 đánh dấu vị trí người dùng định nghĩa
Hộp Center Hộp đo mở rộng-contractible với MIN-MAX-AVG tạm
Sự an toàn IEC 61010-1: Chip loại II, ô nhiễm mức độ 2
Tương thích điện từ IEC 61.326-1: Basic EM Môi trường
CISPR11, Tổ 1, Class A
RCM Úc IEC / 61.326-1
Mỹ FCC CFR 47, Phần 15 Phần phụ B
Sự rung 0.03 g2 / Hz (3,8 grms), 2.5g IEC 68-2-6
Sốc 25 g, IEC 68-2-29
Drop Được thiết kế để chịu được 1 mét (3,4 feet) thả với ống kính tiêu chuẩn
Kích thước (H x W x L) 27,3 cm x 15,9 cm x 9,7 cm (10.8 x 6.3 trong trong x 3.8 in)
Trọng lượng (bao gồm pin) 1.5 kg (3.3 lb)
Giá Enclosure IP54 (bảo vệ chống bụi, xâm nhập hạn chế, bảo vệ chống lại nước phun từ mọi hướng)
Sự bảo đảm Hai năm (tiêu chuẩn), bảo hành mở rộng có sẵn
Đề nghị hiệu chỉnh chu kỳ Hai năm (giả định hoạt động bình thường và lão hóa bình thường)
Ngôn ngữ được hỗ trợ Séc, Hà Lan, Anh, Phần Lan, Pháp, Đức, Hungary, Ý, Nhật Bản, Hàn Quốc, Ba Lan, Bồ Đào Nha, tiếng Nga, Tiếng Trung Quốc, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Trung Quốc truyền thống, và Thổ Nhĩ Kỳ

* Sắp qua nâng cấp firmware

 

Tên Model Miêu tả
FLK TiX520-9Hz Bao gồm:

  • Man hinh nhiệt với ống kính hồng ngoại tiêu chuẩn
  • Ac cung cấp điện và gói pin sạc (bao gồm các adapter ac phổ quát)
  • Hai, gồ ghề lithium ion pin thông minh
  • Cáp USB
  • Cáp video HDMI
  • Tai nghe Bluetooth (nếu có)
  • Gồ ghề, cứng đựng
  • Điều chỉnh cổ và dây đeo tay
  • Ổ đĩa flash với phần mềm và sử dụng hướng dẫn sử dụng SmartView®
  • Phiếu đăng ký bảo hành và giấy chứng nhận hiệu chuẩn
FLK TiX520-60Hz Bao gồm:

  • Man hinh nhiệt với ống kính hồng ngoại tiêu chuẩn
  • Ac cung cấp điện và gói pin sạc (bao gồm các adapter ac phổ quát)
  • Hai, gồ ghề lithium ion pin thông minh
  • Cáp USB
  • Cáp video HDMI
  • Tai nghe Bluetooth (nếu có)
  • Gồ ghề, cứng đựng
  • Điều chỉnh cổ và dây đeo tay
  • Ổ đĩa flash với phần mềm SmartView® và hướng dẫn sử dụng
  • Phiếu đăng ký bảo hành và giấy chứng nhận hiệu chuẩn

 

Phụ kiện
FLK-LENS / 25MAC2 25 Micron ống kính macro IR
Đối TiX560 và TiX520
FLK-LENS / TELE2 2X Telephoto IR lens
Đối TiX560, TiX520, Ti400, Ti300, và Ti200
FLK-LENS / 4XTELE2 4X Telephoto Lens IR
Đối TiX560, TiX520, Ti400, Ti300, và Ti200
SÁCH-ITP Giới thiệu về Nguyên tắc ghi nhiệt Book
FLK-LENS / WIDE2 Wide lens góc IR
Đối TiX560, TiX520, Ti400, Ti300, và Ti200

 

Máy ảnh hồng ngoại
CarePlans CarePlans Fluke cho Sản phẩm chụp ảnh nhiệt

 

Pin, sạc và adapter
FLK-TI-SBC3B Sạc cơ sở cho Ti-SBP3 Pin sạc Lithium-Ion Battery Packs. Sử dụng với các mô hình TiX560, TiX520, Ti400, Ti300, Ti200, Ti125, Ti110, Ti105, Ti100, Ti95, Ti90, TiR125, TiR110, TiR105, Ti32, TIR32, Ti29, TiR29, Ti27 và TiR27.
FLK-TI-SBP4 Gói pin phụ cho TiX520 và TiX560 hồng ngoại Camera.
TI-CAR CHARGER Máy ảnh hồng ngoại Xe Charger
Đối với sự linh hoạt tối ưu trong lĩnh vực này – sạc máy ảnh hồng ngoại của bạn bất cứ nơi nào và bất cứ khi nào bạn cần.
Để sử dụng với tất cả các mô hình trừ FlexCam.

 

Phần mềm
Phần mềm SmartView Fluke SmartView® Phân tích và báo cáo phần mềm – bao gồm với mọi máy ảnh hồng ngoại Fluke và Visual IR Nhiệt kế.Tải Fluke SmartView Mobile từ App Store – tìm kiếm trên SmartView

Camera nhiệt hồng ngoại Fluke TiX560 được thiết kế dạng máy chụp ảnh với màn hình rộng có thể xoay 240° rất tiện dụng. Việc làm một màn hình lớn sẽ giúp các kỹ sư quan sát được vật thể bao quát hơn.

Điều khiển, chụp và xử lý hình ảnh nhanh hơn

Quan điểm về công nghệ hồng ngoại của bạn sắp thay đổi 180°. Câu trả lời ở ngay trước mắt bạn kể cả khi mục tiêu của bạn không ở đó.
Fluke_tix560_5
– Dễ dàng điều khiển máy qua, xuống dưới và vòng quanh các vật thể với ống kính có khớp 180° và nhìn thấy hình ảnh trước khi bạn chụp
– Chụp ảnh với màn hình LCD cảm ứng nhạy chỉ 5,7 inch có phân tích trên camera để phân tích ảnh tại hiện trường¹
– Tiết kiệm thời gian với chức năng chỉnh sửa hình ảnh sau khi chụp – chỉnh độ phát xạ, nhiệt độ nền, hệ số lan truyền, bảng màu, báo màu, IR-Fusion và bật/tắt đánh dấu, tất cả đều có trên camera

Chất lượng hình ảnh rõ nét vượt trội

Print
– Trải nghiệm trong vùng quan sát vượt trội với màn hình LCD cảm ứng nhạy chỉ 5,7 inch – hơn 150 % tầm nhìn³
– Chất lượng hình ảnh và tính chính xác đo nhiệt độ được nâng cao – biến hình ảnh 320 x 240 của bạn thành hình ảnh 640 x 480, gấp 4 lần độ phân giải và điểm ảnh với chế độ SuperResolution (trên camera)
– Tính năng Lấy nét tự động LaserSharp®, độc quyền cho Fluke, sử dụng máy đo khoảng cách bằng laser tích hợp để tính toán và hiển thị khoảng cách đến đối tượng mục tiêu² của bạn với độ chính xác đến từng chi tiết²
– Có hình ảnh đầu ra vượt trội trong các ứng dụng nhiệt độ cao bằng cách kết hợp nhiều khung dữ liệu liên tiếp vào trong một khung với Chụp ảnh sắc nét
– Tìm sai số nhiệt độ khó phát hiện dễ dàng hơn – ngay lập tức cải thiện độ nhạy nhiệt từ 45mK lên 30mK với Chế độ lọc
– Tùy chọn trường cài đặt góc rộng và các ống kính chụp từ xa

Đặc điểm nỗi bật:

– Màn hình LCD cảm ứng, rộng 5,7 inch, độ phân giải 320x240px

– Ống kính có khớp 180° dành cho những ảnh khó chụp

– Chất lượng ảnh vượt trội với độ phân giải không gian hàng đầu cho camera hồng ngoại 320×240¹

– Có đến gấp 4 lần độ phân giải và điểm ảnh hơn chế độ chuẩn với SuperSolution (lên đến 307.200 điểm ảnh)

– Lấy nét tự động LaserSharp® – sử dụng công nghệ laser chính xác, lấy nét trên mục tiêu của bạn với độ chính xác đến từng chi tiết, cho bạn hình ảnh và đo nhiệt độ chính xác mà bạn cần

– Máy đo khoảng cách laser tích hợp – tính toán khoảng cách đến đối tượng mục tiêu của bạn đến 100 feet (30 mét) và hiển thị khoảng cách lên hình ảnh

– Phân tích tại hiện trường dễ dàng và nhanh chóng với công nghệ IR-Fusion® và các chức năng màn hình cảm ứng tiên tiến:

* Chế độ trộn tự động liên tục – dễ dàng nhận biết vị trí và vấn đề với chế độ trộn ảnh IR và rõ nét

* Điều chỉnh mức và dải đo liên tục

* Kết hợp nhiều khung dữ liệu vào trong một hình ảnh vượt trội với Chụp ảnh sắc nét

* Chế độ lọc cho độ nhạy nhiệt cải thiện

– Chỉnh sửa hình ảnh sau khi chụp bao gồm:

* Độ phát xạ

* Nhiệt độ nền

* Hệ số lan truyền

* Bảng màu

* Cảnh báo bằng màu

* Công nghệ IR-Fusion

* Bật/tắt đánh dấu

– Kết nối đến mạng lưới các công cụ đo kiểm không dây lớn nhất với Fluke Connect® (không có sẵn ở tất cả quốc gia)

– Các tùy chọn kiểm soát và xem từ xa

– Đo nhiệt độ lên đến 1200 °C

– Thiết kê công thái học và nhẹ với dây đeo cổ và đeo tay thích hợp sử dụng cả ngày

– Tùy chọn trường cài đặt góc rộng và các ống kính chụp từ xa

Tính năng chính:

IFOV với ống kính tiêu chuẩn (độ phân giải không gian) 1,31 mRad
Độ phân giải cảm biến dò 320 x 240 (76.800 điểm ảnh)
Trường nhìn 24 °H x 17 °V
Khoảng cách lấy nét tối thiểu 15 cm (xấp xỉ 6 in)
IFOV với ống kính tầm xa tùy chọn 0,65 mRad
Tầm ngắm 12 °H x 9 °V
Khoảng cách lấy nét tối thiểu 45 cm (xấp xỉ 18 in)
IFOV với ống kính góc rộng tùy chọn 2,62 mRad
Trường nhìn 46 °H x 34 °V
Khoảng cách lấy nét tối thiểu 15 cm (xấp xỉ 6 in)
SuperResolution* Trên camera và trong phần mềm
Chụp ảnh sắc nét
Tính năng Lấy nét tự động LaserSharp® Có, cho hình ảnh rõ nét đồng nhất. Lúc nào. Cũng. Như vậy.
Máy đo khoảng cách laser Có, tính toán khoảng cách đến mục tiêu của bạn cho hình ảnh được lấy nét chính xác và hiển thị khoảng cách lên màn hình
Lấy nét thủ công ưu việt
Truyền phát video (hiển thị từ xa) Qua USB hoặc WiFi
Màn hình hiển thị cảm ứng (loại điện dung) Màn hình LCD VGA (640 x 480), 5,7 in (14.4 cm), dạng ngang, có đèn nền
Kết nối không dây Có, kết nối đến PC, iPhone® và iPad® (iOS 4s và mới hơn), Android™ 4.3 và lớn hơn cùng kết nối WiFi đến LAN*
Công nghệ IR-Fusion®
Chế độ AutoBlend™
Ảnh trong ảnh (PIP)
AutoBlend™ liên tục Đặt mức AutoBlend™ qua liên tục
Thiết kế công thái học, bền chắc phù hợp để sử dụng một tay Có thể xoay (ống kính có khớp) >180 độ
Độ nhạy nhiệt (NETD) ≤ 0,045 °C ở nhiệt độ mục tiêu 30 °C (45 mK)
Chế độ lọc (cải thiện NETD) ≤ 0,03 °C ở nhiệt độ 30 °C (30 mK)
Mức và dải đo Chia tỷ lệ theo phương pháp thủ công và tự động một cách dễ dàng
Mức / dải đo của màn hình cảm ứng có thể điều chỉnh Có. Có thể đặt mức và dải đo dễ dàng và nhanh chóng với một cú chạm lên màn hình.
Tự động chuyển đổi nhanh giữa chế độ thủ công và tự động
Tự động thay đổi tỷ lệ nhanh trong chế độ thủ công
Biên độ tối thiểu (trong chế độ thủ công) 2,0 °C (3,6 °F)
Biên độ tối thiểu (trong chế độ tự động) 3,0 °C (5,4 °F)
Camera kỹ thuật số tích hợp (ánh sáng nhìn thấy) hiệu suất theo hạng công nghiệp 5 megapixel
Tỷ lệ khung Phiên bản 60 Hz hoặc 9 Hz
Con trỏ laser
Đèn LED (đèn pin)
Thu phóng kỹ thuật số 2x, 4x, 8x
Chụp ảnh và Lưu dữ liệu
Tùy chọn bộ nhớ mở rộng Thẻ nhớ SD dạng micro có thể tháo được, bộ nhớ phát sáng toàn bộ, có thể lưu vào USB, tải xuống trực tiếp bằng cách nối dây USB vào PC
Cơ chế chụp, xem lại, lưu hình ảnh Chụp, xem lại và lưu hình ảnh thao tác bằng một tay
Chỉnh sửa hình ảnh sau khi chụp (trên camera) Có. Tiến hành phân tích trên camera cho kết quả ngay tại hiện trường.
Chú thích bằng văn bản tiên tiến Có. Bao gồm các phím tắt tiêu chuẩn cũng như tùy chọn có thể lập trình được của người dùng.
Định dạng tệp Định dạng không bức xạ (.bmp) hoặc (.jpeg) hoặc định dạng bức xạ đầy đủ (.is2); không cần phần mềm phân tích đối với định dạng tệp không bức xạ (.bmp, .jpg và .avi)
Xem lại bộ nhớ Điều hướng xem hình nhỏ và lựa chọn xem lại
Phần mềm Phần mềm SmartView®, Fluke Connect® (tại vị trí có sẵn) và Ứng dụng di động SmartView® —phần mềm báo cáo và phân tích đầy đủ
Xuất định dạng tệp bằng phần mềm SmartView® BMP, DIB, GIF, JPE, JFIF, JPEG, JPG, PNG, TIF và TIFF
Chú thích bằng giọng nói Thời gian ghi tối đa là 60 giây trên mỗi hình ảnh; với chức năng phát lại để xem lại trên camera; bộ tai nghe có kết nối Bluetooth được cung cấp
IR-PhotoNotes™
Chú thích bằng văn bản
Ghi video Tiêu chuẩn và bức xạ
Định dạng tệp video Định dạng không bức xạ (MPEG – được mã hóa .AVI) và định dạng bức xạ đầy đủ (.IS3)
Điều khiển và vận hành từ xa (dành cho các ứng dụng đặc biệt và cao cấp)
Chụp tự động (nhiệt độ và khoảng thời gian)
Pin
Pin (thay được tại chỗ, có thể sạc lại) Hai bộ pin lithium ion thông minh với màn hình LED năm đoạn để hiển thị mức sạc
Tuổi thọ pin Ba giờ sử dụng liên tục cho từng bộ pin
Thời gian sạc pin 2,5 giờ để sạc đầy
Hệ thống sạc pin Bộ sạc hai pin hoặc sặc trong máy chụp. Bộ điều hợp sạc tự động 12 V tùy chọn
Nguồn sạc AC Bộ sạc AC bằng bộ cấp điện đi kèm (100 V AC đến 240 V AC, 50/60 Hz)
Tiết kiệm điện Chế độ ngủ (Sleep) và tắt tự động (Power Off) tuỳ chọn
Đo nhiệt độ
Dải đo nhiệt độ (không được hiệu chuẩn xuống dưới -10 °C) ‘-20 °C đến +1200 °C (-4 °F đến +2192 °F)
Độ chính xác ± 2 °C hoặc 2 % (ở nhiệt độ định danh 25 °C, tùy theo giá trị nào lớn hơn)
Hiệu chỉnh độ phát xạ nhiệt trên màn hình Có (bằng cả số và bảng)
Điều chỉnh nhiệt độ môi trường trên màn hình
Chỉnh hệ số truyền dẫn trên màn hình
Bảng Màu
Bảng màu tiêu chuẩn 8: Ironbow, Xanh-Đỏ, Tương phản cao, Hổ phách, Hổ phách đảo ngược, Kim loại nóng, Thang độ xám, Thang độ xám đảo ngược
Bảng màu Ultra Contrast™ 8: Ironbow Ultra, Xanh-Đỏ Ultra, Tương phản cao Ultra, Hổ phách Ultra, Hổ phách đảo ngược Ultra, Kim loại nóng Ultra, Thang độ xám Ultra, Thang độ xám đảo ngược Ultra
Thông số kỹ thuật chung
Cảnh báo với màu (cảnh báo nhiệt độ) Nhiệt độ cao và nhiệt độ thấp
Dải quang phổ hồng ngoại 7,5 μm đến 14 μm (sóng dài)
Nhiệt độ hoạt động -10 °C đến +50 °C (14 °F đến 122 °F)
Nhiệt độ bảo quản -20 °C đến +50 °C (-4 °F đến 122 °F) không bao gồm pin
Độ ẩm tương đối 10 % đến 95 % không ngưng tụ
Đo nhiệt độ điểm trung tâm
Điểm nhiệt độ Đánh dấu điểm nóng và lạnh
Đánh dấu điểm xác định người dùng 3 đánh dấu điểm xác định người dùng
Hộp trung tâm Khung khu vực đo có thể mở rộng-thu nhỏ với nhiệt độ TỐI THIỂU-TỐI ĐA-TRUNG BÌNH
An toàn IEC 61010-1: Mục điện áp quá mức II, Ô nhiễm mức độ 2
Tương thích điện từ IEC 61326-1: Môi trường Điện từ (EM) cơ bản
CISPR11, Nhóm 1, Lớp A
RCM Úc IEC/61326-1
US FCC CFR 47, Phần 15 Phần phụ B
Độ rung 0,03 g2/Hz (3.8 grm), 2,5g IEC 68-2-6
Tiêu chuẩn va đập 25 g, IEC 68-2-29
Rơi Được chế tạo với khả năng rơi từ độ cao 1 mét (3,4 feet) với các ống kính tiêu chuẩn
Kích thước (Cao x Rộng x Dài) 27,3 cm x 15,9 cm x 9,7 cm (10,8 in x 6,3 in x 3,8 in)
Khối lượng (kèm pin) 1,5 kg (3,3 lb)
Phân loại vỏ bọc IP54 (chống bụi, giới hạn xâm nhập; chống nước phun từ nhiều hướng)
Bảo hành 2 năm (tiêu chuẩn), hiện tại có cung cấp dịch vụ bảo hành mở rộng
Chu kỳ hiệu chuẩn khuyến nghị Hai năm (giả sử hoạt động bình thường và quá trình cũ bình thường)
Ngôn ngữ được hỗ trợ Tiếng Séc, tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Hungary,tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Nga, tiếng Trung giản thể, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy Điển, tiếng Trung Phồn thể và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Các model và phụ kiện:

Tên model Mô tả
FLK-TiX560-9Hz Bao gồm:

  • Máy chụp ảnh nhiệt với ống kính hồng ngoại chuẩn
  • Bộ cấp điện Ac và bộ sạc pin (bao gồm bộ chuyển đổi nguồn vạn năng)
  • Hai bộ pin lithium ion thông minh, chắc chắn
  • Cáp USB
  • Cáp video HDMI
  • Bộ tai nghe có kết nối Bluetooth (tại vị trí sẵn có)
  • Hộp đựng cứng, chắc chắn
  • Dây đeo cổ và đeo tay có thể điều chỉnh
  • Ổ flash drive với Phần mềm SmartView® và sổ tay hướng dẫn sử dụng
  • Thẻ đăng ký bảo hành và chứng nhận hiệu chuẩn
FLK-TiX560-60Hz Bao gồm:

  • Máy chụp ảnh nhiệt với ống kính hồng ngoại chuẩn
  • Bộ cấp điện Ac và bộ sạc pin (bao gồm bộ chuyển đổi nguồn vạn năng)
  • Hai bộ pin lithium ion thông minh, chắc chắn
  • Cáp USB
  • Cáp video HDMI
  • Bộ tai nghe có kết nối Bluetooth (tại vị trí sẵn có)
  • Hộp đựng cứng, chắc chắn
  • Dây đeo cổ và đeo tay có thể điều chỉnh
  • Ổ flash drive với Phần mềm SmartView® và sổ tay hướng dẫn sử dụng
  • Thẻ đăng ký bảo hành và chứng nhận hiệu chuẩn
Camera nhiệt Fluke Ti90

Camera nhiệt Fluke Ti90

 (Máy chụp ảnh nhiệt Fluke Ti90)

-20°C đến +250°C (-4°F ~ 482°F)

Camera nhiệt Fluke Ti90
<span style="font-size: 16px;">Camera nhiệt Fluke Ti90</span>

Máy chụp ảnh nhiệt – camera nhiệt Fluke Ti90 được thiết kế nhỏ gọn thuộc dòng máy chụp ảnh nhiệt tầm trung giá thành thấp nhưng khá đầy đủ các tính năng đáp ứng tốt nhu cầu của người dùng.

Hình ảnh được chụp bằng các điều kiện tương tự và từ cùng một khoảng cách 1,2 m (4 ft) bởi một nhiệt kế chuyên nghiệp và xuất ảnh ở định dạng JPEG. Ngoại trừ phụ đề ở góc dưới, bên trái của mỗi hình ảnh, hình ảnh được hiển thị như được lưu bởi mỗi máy ảnh hồng ngoại.

Chi tiết ảnh trên Fluke Ti90 cao hơn 84%, xem các vấn đề về nhiệt trên máy móc dễ hơn với màn hình rộng hơn 32%.

Một số tính năng nỗi bật khác của Fluke Ti90

Một số tính năng nỗi bật khác của Fluke Ti90
<span style="font-size: 16px;">Một số tính năng nỗi bật khác của Fluke Ti90</span>

Thông số kỹ thuật của Fluke Ti90

IFOV (spatial resolution) 5.6 mRad
Resolution 80 x 60 (4,800 pixels)
Field of view 19.5° H x 26° V
Wireless connectivity Yes
Fluke Connect™ app compatible Yes, with included wireless SD card (where available)
Focus system Fixed focus 46 cm (18 in) and beyond
Ruggedized display 3.5 inch diagonal (portrait format)
Rugged, ergonomic design for one-handed use Yes
Thermal sensitivity (NETD) ≤ 0.15°C at 30°C target temp (150 mK)
Temperature measurement range (not calibrated below -10°C) -20°C to +250°C (-4°F to +482°F)
Level and span Smooth auto and manual scaling
Fast auto toggle between manual and auto modes Yes
Fast auto-rescale in manual mode Yes
Minimum span (in manual mode) 2.5°C
Minimum span (in auto mode) 5°C
Built-in digital camera (visible light) 2 megapixel industrial performance
Frame rate 9 Hz only
Extensive SD memory system Removable 4 GB SD memory card and 8 GB wireless SD card (where available)
Direct download via USB-to-PC connection
Image capture, review, save mechanism One-handed image capture, review, and save capability
File formats image Non-radiometric (.bmp) or (.jpeg) or fully-radiometric (.is2)
No analysis software required for non-radiometric (.bmp, .jpg) files
Memory review Thumbnail view navigation and review selection
Software SmartView® software, Fluke Connect™, and SmartView® Mobile app—full analysis and reporting software
Export file formats with SmartView® software BMP, DIB, GIF, JPE, JFIF, JPEG, JPG, PNG, TIF, and TIFF

Các hình ảnh khác: