Ampe kìm Fluke 381

Ampe kìm Fluke 381

Thông Tin Liên Hệ

Số 70 Đường số 9 (Lê Văn Thọ) - Phường 9 - Quận Gò Vấp - TP.HCM 0944 66 5432 | 0888 990022

Fluke 381 là ampe kìm đo AC/DC được sử dụng phổ biến trong đo điện áp AC/DC, đo dòng current AC/DC, đo điện trở. Fluke 381 với màn hình có thể tháo rời với tính năng này người dùng có thể xem kết quả ở một khoảng cách an toàn so với vị trí đo trực tiếp.

Tính năng nỗi bật của Fluke 381:

  • True RMS giúp đọc kết quả chính xác hơn.
  • Tiêu chuẩn an toàn IEC/EN 61010-1:2001, 1000V CAT III, 600V CAT IV.
  • Kết nôi không dây lên đến 30 fit mà không làm ảnh hưởng đến kết quả đọc.
  • Màn hình tích hợp có thể tháo rời và gắn lại nhờ có nam châm, tạo sự chuyên nghiệp và tiện ích.
  • Công nghệ lọc nhiễu trong môi trường giúp kết quả đo ổn định hơn.
  • Các phím bấm được thiết kế dễ bấm dù bạn đang sử dụng bao tay bảo hộ.
  • Sóng vô tuyến được tích hợp để tự động cài đặt thang đo phù hợp mà không cần phải điều khiển thủ công.

Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật điện
AC Current via Jaw
Range 999.9 A
Resolution 0.1 A
Accuracy 2% ± 5 digits (10-100 Hz)
5% ± 5 digits (100-500 Hz)
Crest Factor (50/60 Hz) 3 @ 500 A
2.5 @ 600 A
1.42 @ 1000 A
Add 2% for C.F. > 2
AC Current via Flexible Current Probe
Range 999.9 A / 2500 A (45 Hz – 500 Hz)
Resolution 0.1 A / 1 A
Accuracy 3% ± 5 digits
Crest Factor (50/60 Hz) 3.0 at 1100 A
2.5 at 1400 A
1.42 at 2500 A
Add 2% for C.F. > 2
Position Sensitivity
Flexible current probe Distance from Optimum
i2500-10 Flex i2500-18 Flex Error
A 0.5 in (12.7 mm) 1.4 in (35.6 mm) ±0.5%
B 0.8 in (20.3 mm) 2.0 in (50.8 mm) ±1.0%
C 1.4 in (35.6 mm) 2.5 in (63.5 mm) ±2.0%
Measurement uncertainty assumes centralized primary conductor at optimum position, no external electrical or magnetic field, and within operating temperature range.
DC Current
Range 999.9 A
Resolution 0.1 A
Accuracy 2% ± 5 digits
AC Voltage
Range 600 V /1000 V
Resolution 0.1 V / 1 V
Accuracy 1.5% ± 5 digits (20 – 500 Hz)
DC Voltage
Range 600.0 V /1000 V
Resolution 0.1 V / 1 V
Accuracy 1% ± 5 digits
Frequency – Via Jaw
Range 5.0 – 500.0 Hz
Resolution 0.1 Hz
Accuracy 0.5% ± 5 digits
Trigger Level 5 – 10 Hz, ≥ 10 A
10 – 100 Hz, ≥ 5 A
100 – 500 Hz, ≥ 10 A
Frequency via Flexible Current Probe
Range 5.0 to 500.0 Hz
Resolution 0.1 Hz
Accuracy 0.5% ± 5 digits
Trigger Level 5 to 20 Hz, ≥ 25 A
20 to 100 Hz, ≥ 20 A
100 to 500 Hz, ≥ 25 A
Resistance
Range 600 Ω/6 kΩ/60 kΩ
Resolution 0.1 Ω/1 Ω/10 Ω
Accuracy 1% ± 5 digits
Mechanical Specifications
Size (L x W x H) 277 x 88 x 43 mm (55 mm for remote unit)
Weight 350 g
Jaw Opening 34 mm
Flexible Current Probe Diameter 7.5 mm
Flexible Current Probe Cable Length
(head to electronics connector)
1.8 m
Environmental Specifications
Operating Temperature -10°C to +50°C
Storage Temperature -40°C to +60°C
Operating Humidity Non condensing (< 10°C)
≤ 90% RH (at 10°C to 30°C)
≤ 75% RH (at 30°C to 40°C)
≤ 45% RH (at 40°C to 50°C)
(Without Condensation)
Operating Altitude 2,000 meters
Storage Altitude 12,000 meters
EMI, RFI, EMC, RF EN 61326-1:2006, EN 61326-2-2:2006
ETSI EN 300 328 V1.7.1:2006
ETSI EN 300 489 V1.8.1:2008
FCC Part 15 Subpart C Sections 15.207, 15.209, 15.249
FCCID: T68-F381
RSS-210 IC: 6627A-F381
Temperature Coefficients Add 0.1 x specified accuracy for each degree C above 28°C or below 18°C
Wireless Frequency 2.4 GHz ISM Band 10 meter range
Safety Compliance ANSI/ISA S82.02.01:2004
CAN/CSA-C22.2 No. 61010-1-04
IEC/EN 61010-1:2001 to 1000V CAT III, 600V CAT IV.
Double Insulation Clearance Per IEC 61010-2-032
Double Insulation Creepage Per IEC 61010-1

Sản phẩm liên quan: