Ampe kìm Fluke

Phân phối chính hãng ampe kìm Fluke. Đo với nhiều chức năng, cơ bản như: AC, DC, điện trở, Ohm, Vom,…Đạt tiêu chuẩn quốc tế về tiêu chuẩn an toàn đo.

DANH MỤC CON:

Ampe kìm FLuke T5-600

Ampe kìm Fluke T5-600 hỗ trợ đo điện áp, đo dòng và liên tục. Với thiết kế kìm mở tạo sự linh hoạt trong việc kiểm tra các mạch điện nhỏ nhanh hơn.

Ampe kìm FLuke T5-600
Ampe kìm FLuke T5-600

Chức năng đo trên Fluke T5-600

  • Đo điện áp AC/DC
  • Đo dòng current AC
  • Đo điện trở

Tính năng nỗi bật

  • Tự động đo điện áp AC/DC với độ chính xác cao
  • Đo điện trở hiển thị lên đến 1000Ω
  • Đo dòng dễ dàng với kìm mở OpenJaw™
  • Đo liên tục với buzzer
  • Thiết kế bỏ túi nhỏ gọn, linh hoạt trong sử dụng
  • Yên tâm khi làm việc ở độ cao 3m
  • Tự động tắt máy
  • Data hold

Thông số kỹ thuật

Đường kính kìm 12.9 mm (0.5 in)
Kích thước dây đo 1/0 THHN Cable
Thang đo dòng AC rms 0 ~ 100.0 A
Sai số khi đo AC current (50/60 Hz) 3% ± 3 counts
AC response Averaging
Voltage range AC/DC 0 ~ 600 V
Sai số khi đo điện áp AC 1.5% ± 2 counts
DC 1% ± 1 count
Thang đo điện trở 0 ~ 1000 Ω
Đo liên tục + buzzer Tại thang đo < 25 Ω, tắt tại thang > 400 Ω
Cảnh báo điện áp với đèn LED 30 V A
Ampe kìm AC/DC Fluke 374 FC (True RMS/Fluke Connect®)

Ampe kìm AC/DC Fluke 345 FC – Công cụ kiểm tra và đo đạc lý tưởng cho các kỹ sư điện, nếu sở hữu 374 FC người dùng sẽ hoàn toàn yên tâm về sự ổn định cũng như tính chuyên nghiệp của nó. Việc tìm và xử lý sự cố trong các hệ thống điện sẽ trở nên dễ dàng hơn.

Ampe kìm AC/DC Fluke 374 FC (True RMS/Fluke Connect®)
Ampe kìm AC/DC Fluke 374 FC (True RMS/Fluke Connect®)

Fluke 374 FC đo điện áp AC/DC, đo dòng AC/DC, hỗ trợ đo dòng AC với vòng iflexible độc quyền của Fluke lên đến 2500A. Ngoài ra máy còn đo điện trở, điện dung, liên tục, mV DC, đo tần số với kẹp hoặc với iflexible.

Công nghệ kết nối Fluke Connect® hoạt động dựa trên bluetooth và wifi dễ dàng kết nối với điện thoại hay các thiết bị khác để xem kết quả đo ở một khoảng cách an toàn.

Công nghệ Fluke Connect trên Fluke 374FC
Công nghệ Fluke Connect trên Fluke 374FC

Một số tính năng nỗi bật khác trên Fluke 374 FC

  • Tính năng tạo và gửi báo cáo dựa trên form có sẵn.
  • Lưu dữ liệu và đưa lên lưu trữ ở icloud.
  • ShareLive™ video calls: tính năng làm việc nhóm bằng cách gọi video live giữa các thành viên.
  • Vòng đo dòng AC iflexible đo lên đến 2500A.
  • Cung cấp quai đeo bằng nam châm từ tính giúp cố định máy khi không rãnh tay.
  • Tiêu chuẩn an toàn CAT IV 600 V, CAT III 1000 V.
  • Cung cấp bao gồm: máy 374 FC, pin AA 1.5V x2, dây đo, bao đựng máy, hướng dẫn sử dụng.
Phụ kiện có trong Fluke 374 FC
Phụ kiện có trong Fluke 374 FC

Thông số kỹ thuật

Thông số chung
Đo AC Current với kìm
Thang đo 600.0 A
Độ phân giải hiển thị 0.1 A
Sai số 2% ±5 digits (10 Hz to 100 Hz)
2.5% ±5 digits (100-500 Hz)
Crest Factor (50 Hz/60 Hz) 3 @ 500 A
2.5 @ 600 A
Add 2% for C.F. >2
Đo AC Current với vòng iflexible
Thang đo 2500 A
Độ phân giải hiển thị 0.1 A (≤ 600 A)
1 A (≤ 2500 A)
Sai số 3% ±5 digits (5 – 500 Hz)
Crest Factor (50/60Hz) 3.0 at 1100 A
2.5 at 1400 A
1.42 at 2500 A
Add 2% for C.F. > 2
Vị trí cảm biến vòng Ifexible
Flexible current probe
  i2500-10 Flex i2500-18 Flex
A    
Distance from Optimum 0.5 in (12.7 mm) 1.4 in (35.6 mm)
Error ±0.5 % ±0.5 %
B    
Distance from Optimum 0.8 in (20.3 mm) 2.0 in (50.8 mm)
Error ±1.0 % ±1.0 %
C    
Distance from Optimum 1.4 in (35.6 mm) 2.5 in (63.5 mm)
Error ±2.0 % ±2.0 %
Measurement uncertainty assumes centralized primary conductor at optimum position, no external electrical or magnetic field, and within operating temperature range.
DC Current
Thang đo 600.0 A
Độ phân giải hiển thị 0.1 A
Sai số 2% ±5 digits
AC Voltage
Thang đo 1000 V
Độ phân giải hiển thị 0.1 V (≤600.0 V)
1 V (≤1000 V)
Sai số 1.5% ±5 digits (20 Hz to 500 Hz)
DC Voltage
Thang đo 1000 V
Độ phân giải hiển thị 0.1 V (≤600.0 V)
1 V (≤1000 V)
Sai số 1% ±5 digits
Đo mV DC
Thang đo 500.0 mV
Độ phân giải hiển thị 0.1 mV
Sai số 1% ±5 digits
Đo tần số với kìm
Thang đo 5.0 Hz to 500.0 Hz
Độ phân giải hiển thị 0.1 Hz
Sai số 0.5% ±5 digits
Trigger level  5 Hz to 10 Hz, ≥10 A
10 Hz to 100 Hz, ≥5 A
Frequency via Flexible Current Probe
Thang đo 5.0 Hz ~ 500.0 Hz
Độ phân giải hiển thị 0.1 Hz
Sai số 0.5% ±5 digits
Trigger level  5 Hz to 20 Hz, ≥25 A
20 Hz to 100 Hz, ≥20 A
100 Hz to 500 Hz, ≥25 A
Điện trở
Thang đo 6000Ω
Độ phân giải hiển thị 0.1 Ω (≤600 Ω)
1 Ω (≤6000 Ω)
Sai số 1% ±5 digits
Đo điện dung
Thang đo 1000 μF
Độ phân giải hiển thị 0.1 μF (≤ 100 μF)
1 μ F (≤ 1000 μF)
Sai số 1% ±4 digits
Thông số khác
Điện áp tối đa giữa thiết bị đầu ra và điện áp đất 1000 V
Pin sử dụng 2 AA, NEDA 15A, IEC LR6
Nhiệt độ hoạt động -10 °C to +50 °C
Nhiệt độ lưu trữ -40 °C to +60 °C
Độ ẩm hoạt động – Không ngưng tụ (< 10°C) ≤90% RH (at 10 °C to 30 °C)
≤75% RH (at 30 °C to 40 °C)
≤45% RH (at 40 °C to 50 °C) Độ cao: 3000m
Độ cao hoạt động 12,000 m
Kích thước máy (L x W x H) 249 x 85 x 45 mm
Trọng lượng máy 395 g
Đường kính kẹp 34 mm
Flexible current probe diameter 7.5 mm
Flexible current probe cable length
(head to electronics connector)
1.8 m
Tiêu chuẩn an toàn IEC 61010-1, Pollution Degree 2
IEC 61010-2-032: CAT III 1000 V / CAT IV 600 V
IP rating IEC 60529: IP30, non-operating
Radio Frequency Certification FCC ID T68-FBLE IC:6627A-FBLE
Ampe kìm AC/DC Fluke 375 FC (True RMS/Fluke Connect®)

Ampe kìm AC/DC Fluke 375 FC – Công cụ kiểm tra và đo đạc lý tưởng cho các kỹ sư điện, nếu sở hữu 375 FC người dùng sẽ hoàn toàn yên tâm về sự ổn định cũng như tính chuyên nghiệp của nó. Việc tìm và xử lý sự cố trong các hệ thống điện sẽ trở nên dễ dàng hơn.

Ampe kìm AC/DC Fluke 375 FC (True RMS/Fluke Connect®)
Ampe kìm AC/DC Fluke 375 FC (True RMS/Fluke Connect®)

Fluke 375 FC đo điện áp AC/DC, đo dòng AC/DC, hỗ trợ đo dòng AC với vòng iflexible độc quyền của Fluke lên đến 2500A. Ngoài ra máy còn đo điện trở, điện dung, liên tục, mV DC, đo tần số với kẹp hoặc với iflexible.

Công nghệ kết nối Fluke Connect® hoạt động dựa trên bluetooth và wifi dễ dàng kết nối với điện thoại hay các thiết bị khác để xem kết quả đo ở một khoảng cách an toàn.

Công nghệ kết nối không dây của Fluke 375 FC giúp các kỹ sư xem kết quả đo ở một khoảng cách an toàn
Công nghệ kết nối không dây của Fluke 375 FC giúp các kỹ sư xem kết quả đo ở một khoảng cách an toàn

Một số tính năng nỗi bật khác trên Fluke 375 FC

  • Tính năng tạo và gửi báo cáo dựa trên form có sẵn.
  • Lưu dữ liệu và đưa lên lưu trữ ở icloud.
  • ShareLive™ video calls: tính năng làm việc nhóm bằng cách gọi video live giữa các thành viên.
  • Vòng đo dòng AC iflexible đo lên đến 2500A.
  • Cung cấp quai đeo bằng nam châm từ tính giúp cố định máy khi không rãnh tay.
  • Tiêu chuẩn an toàn CAT IV 600 V, CAT III 1000 V.
  • Cung cấp bao gồm: máy 375 FC, pin AA 1.5V x2, dây đo, bao đựng máy, hướng dẫn sử dụng.
Có gì trong Fluke 375FC
Có gì trong Fluke 375FC

Thông số kỹ thuật

Thông số chung
Đo AC Current với kìm
Thang đo 600.0 A
Độ phân giải hiển thị 0.1 A
Sai số 2% ±5 digits (10 Hz to 100 Hz)
2.5% ±5 digits (100-500 Hz)
Crest Factor (50 Hz/60 Hz) 3 @ 500 A
2.5 @ 600 A
Add 2% for C.F. >2
Đo AC Current với vòng iflexible
Thang đo 2500 A
Độ phân giải hiển thị 0.1 A (≤ 600 A)
1 A (≤ 2500 A)
Sai số 3% ±5 digits (5 – 500 Hz)
Crest Factor (50/60Hz) 3.0 at 1100 A
2.5 at 1400 A
1.42 at 2500 A
Add 2% for C.F. > 2
Vị trí cảm biến vòng Ifexible
Flexible current probe
  i2500-10 Flex i2500-18 Flex
A    
Distance from Optimum 0.5 in (12.7 mm) 1.4 in (35.6 mm)
Error ±0.5 % ±0.5 %
B    
Distance from Optimum 0.8 in (20.3 mm) 2.0 in (50.8 mm)
Error ±1.0 % ±1.0 %
C    
Distance from Optimum 1.4 in (35.6 mm) 2.5 in (63.5 mm)
Error ±2.0 % ±2.0 %
Measurement uncertainty assumes centralized primary conductor at optimum position, no external electrical or magnetic field, and within operating temperature range.
DC Current
Thang đo 600.0 A
Độ phân giải hiển thị 0.1 A
Sai số 2% ±5 digits
AC Voltage
Thang đo 1000 V
Độ phân giải hiển thị 0.1 V (≤600.0 V)
1 V (≤1000 V)
Sai số 1.5% ±5 digits (20 Hz to 500 Hz)
DC Voltage
Thang đo 1000 V
Độ phân giải hiển thị 0.1 V (≤600.0 V)
1 V (≤1000 V)
Sai số 1% ±5 digits
Đo mV DC
Thang đo 500.0 mV
Độ phân giải hiển thị 0.1 mV
Sai số 1% ±5 digits
Đo tần số với kìm
Thang đo 5.0 Hz to 500.0 Hz
Độ phân giải hiển thị 0.1 Hz
Sai số 0.5% ±5 digits
Trigger level  5 Hz to 10 Hz, ≥10 A
10 Hz to 100 Hz, ≥5 A
Frequency via Flexible Current Probe
Thang đo 5.0 Hz ~ 500.0 Hz
Độ phân giải hiển thị 0.1 Hz
Sai số 0.5% ±5 digits
Trigger level  5 Hz to 20 Hz, ≥25 A
20 Hz to 100 Hz, ≥20 A
100 Hz to 500 Hz, ≥25 A
Điện trở
Thang đo 60 kΩ
Độ phân giải hiển thị 0.1 Ω (≤600 Ω)
1 Ω (≤6000 Ω)
10 Ω (≤60 kΩ)
Sai số 1% ±5 digits
Đo điện dung
Thang đo 1000 μF
Độ phân giải hiển thị 0.1 μF (≤ 100 μF)
1 μ F (≤ 1000 μF)
Sai số 1% ±4 digits
Thông số khác
Điện áp tối đa giữa thiết bị đầu ra và điện áp đất 1000 V
Pin sử dụng 2 AA, NEDA 15A, IEC LR6
Nhiệt độ hoạt động -10 °C to +50 °C
Nhiệt độ lưu trữ -40 °C to +60 °C
Độ ẩm hoạt động – Không ngưng tụ (< 10°C) ≤90% RH (at 10 °C to 30 °C)
≤75% RH (at 30 °C to 40 °C)
Độ cao hoạt động 3000 m
Độ cao hoạt động 12,000 m
Kích thước máy (L x W x H) 249 x 85 x 45 mm
Trọng lượng máy 395 g
Đường kính kẹp 34 mm
Flexible current probe diameter 7.5 mm
Flexible current probe cable length
(head to electronics connector)
1.8 m
Tiêu chuẩn an toàn IEC 61010-1, Pollution Degree 2
IEC 61010-2-032: CAT III 1000 V / CAT IV 600 V
IP rating IEC 60529: IP30, non-operating
Radio Frequency Certification FCC ID T68-FBLE IC:6627A-FBLE
Ampe kìm AC/DC Fluke 376 FC (2500A)

Fluke 376 FC là ampe kìm thay thế cho model cũ là Fluke 376, máy gồm các chức năng:

  • Đo điện áp AC/DC
  • Đo dòng điện AC/DC
  • Đo điện áp mV
  • Đo tần số
  • Đo điện dung

Ampe kìm Fluke 376 FC hỗ trợ thêm vòng đo dòng Flexible có khả năng đo dòng điện AC lên đến 2500A và đo tần số 500Hz.

Fluke 376 FC hỗ trợ đo dòng current lên đến 2500A với Flexible
Fluke 376 FC hỗ trợ đo dòng current lên đến 2500A với Flexible

Một số tính năng nỗi bật của Fluke 376 FC

Khả năng kết nối không dây giúp người dùng có thể xem kết quả đo từ xa
Khả năng kết nối không dây giúp người dùng có thể xem kết quả đo từ xa
  • Fluke connect cho phép kết nối ampe kìm với điện thoại thông minh.
  • Xem kết quả đo trên điện thoại ở khoảng cách an toàn.
  • Khả năng ghi kết quả đo lên điện thoại hoặc lưu trữ đám mây.
  • Tạo và chia sẽ dữ liệu thông qua email hoặc video call
  • Tính năng VFD tạo bộ lọc cho phép đo chính xác hơn đối với các loại động cơ
  • Cung cấp thêm quai nam châm cố định máy.
  • Định mức an toàn CAT IV 600 V, CAT III 1000 V.

Thông số kỹ thuật

AC Current via Jaw
Range 999.9 A
Resolution 0.1 A
Accuracy 2% ±5 digits (10 Hz to 100 Hz)
2.5% ±5 digits (100-500 Hz)
Crest Factor (50 Hz/60 Hz) 3 @ 500 A
2.5 @ 600 A
Add 2% for C.F. >2
AC Current via Flexible Current Probe
Range 2500 A
Resolution 0.1 A (≤ 600 A)
1 A (≤ 2500 A)
Accuracy 3% ±5 digits (5 – 500 Hz)
Crest Factor (50/60Hz) 3.0 at 1100 A
2.5 at 1400 A
1.42 at 2500 A
Add 2% for C.F. > 2
Position Sensitivity
Flexible current probe
i2500-10 Flex i2500-18 Flex
A
Distance from Optimum 0.5 in (12.7 mm) 1.4 in (35.6 mm)
Error ±0.5 % ±0.5 %
B
Distance from Optimum 0.8 in (20.3 mm) 2.0 in (50.8 mm)
Error ±1.0 % ±1.0 %
C
Distance from Optimum 1.4 in (35.6 mm) 2.5 in (63.5 mm)
Error ±2.0 % ±2.0 %
Measurement uncertainty assumes centralized primary conductor at optimum position, no external electrical or magnetic field, and within operating temperature range.
DC Current
Thang đo 600.0 A
Độ phân giải 0.1 A
Sai số 2% ±5 digits
AC Voltage
Thang đo 1000 V
Độ phân giải 0.1 V (≤600.0 V)
1 V (≤1000 V)
Sai số 1.5% ±5 digits (20 Hz to 500 Hz)
DC Voltage
Thang đo 1000 V
Độ phân giải 0.1 V (≤600.0 V)
1 V (≤1000 V)
Sai số 1% ±5 digits
mV DC
Thang đo 500.0 mV
Độ phân giải 0.1 mV
Sai số 1% ±5 digits
Đo tần số qua kìm
Thang đo 5.0 Hz ~ 500.0 Hz
Độ phân giải 0.1 Hz
Sai số 0.5% ±5 digits
Mức độ 5 Hz ~ 10 Hz, ≥10 A
10 Hz ~ 100 Hz, ≥5 A
100 Hz ~ 500 Hz, ≥10 A
Đo tần số với Flexible Current Probe
Thang đo 5.0 Hz ~ 500.0 Hz
Độ phân giải 0.1 Hz
Sai số 0.5% ±5 digits
Mức độ 5 Hz to 20 Hz, ≥25 A
20 Hz to 100 Hz, ≥20 A
100 Hz to 500 Hz, ≥25 A
Điện trở
Thang đo 60 kΩ
Độ phân giải 0.1 Ω (≤600 Ω)
1 Ω (≤6000 Ω)
10 Ω (≤60 kΩ)
Sai số 1% ±5 digits
Điện dung
Thang đo 1000 μF
Độ phân giải 0.1 μF (≤ 100 μF)
1 μ F (≤ 1000 μF)
Sai số 1% ±4 digits
Thông số kỹ thuật chung
Điện áp tối đa giữa thiết bị đầu vào và điện áp đất 1000 V
Pin 2 AA, NEDA 15A, IEC LR6
Nhiệt độ hoạt động -10 °C ~ +50 °C
Nhiệt độ bảo quản -40 °C ~ +60 °C
Độ ẩm hoạt động – không ngưng tụ (< 10°C) ≤90% RH (at 10 °C to 30 °C)
≤75% RH (at 30 °C to 40 °C)
≤45% RH (at 40 °C to 50 °C)
Kích thước máy (L x W x H) 249 x 85 x 45 mm
Trọng lượng 395 g
Độ rộng kìm 34 mm
Đường kính của Flexible current probe 7.5 mm
Chiều dài dây cáp 1.8 m
Tiêu chuẩn an toàn IEC 61010-1, Pollution Degree 2
IEC 61010-2-032: CAT III 1000 V / CAT IV 600 V
IEC 61010-2-033:CAT III 1000 V / CAT IV 600 V
IP rating IEC 60529: IP30, non-operating
Radio Frequency Certification FCC ID T68-FBLE IC:6627A-FBLE

Toàn bộ phụ kiện:

Đầy đủ phụ kiện của Fluke 376 FC
Đầy đủ phụ kiện của Fluke 376 FC
Ampe kìm HVAC Fluke 902 FC True RMS
Ampe kìm HVAC Fluke 902 FC True RMS
Ampe kìm HVAC Fluke 902 FC True RMS

Ampe kìm Fluke 902 FC được chọn để làm việc trong hệ thống HVAC với tính chuyên nghiệp cao, nhanh nhẹn, tiết kiệm thời gian giúp công việc hoàn thành tốt nhất. Khả năng liên kết trong công việc cao như nó có thể kết nối với phần mềm do Fluke cung cấp theo từng thiết bị, tạo và gửi báo cáo số liệu giữa các kỹ sư với nhau.

Fluke 902 FC thực sự là dụng cụ có khả năng cải thiện năng suất làm việc cho các kỹ sư trong hệ thống HVAC, dù trong môi trường làm việc khó khăn nó được đánh giá rất cao. Tiêu chuẩn an toàn điện CAT III, 600 /CAT IV, 300 V, tính năng đo bằng cảm biến ánh sáng thí điểm, đo điện trở với khoảng cách lên đến 60km, đo AC current, đo vol AC/DC, đo tụ và nhiệt độ tiếp xúc. Fluke 902 FC loại bỏ hoàn toàn các công cụ kèm theo phức tạp, thiết kế nhỏ gọn rất dễ để giữ và mở kẹp khi đo.

Ampe kìm HVAC Fluke 902 FC True RMS
Ampe kìm HVAC Fluke 902 FC True RMS
Ampe kìm HVAC Fluke 902 FC True RMS
Ampe kìm HVAC Fluke 902 FC True RMS

Là một phần của Fluke Connect – hệ thống kết nối lớn nhất của ngành công nghiệp phần mềm và hơn 40 công cụ kiểm tra không dây – ampe kìm Fluke 902 FC có thể truyền các phép đo cho một điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng, phân tích chi tiết. Những phép đo có thể được tải lên lưu trữ dạng đám mây. Kỹ thuật viên có thể kết hợp dữ liệu đo từ nhiều công cụ kiểm tra Fluke Connect để tạo và chia sẻ các báo cáo từ các trang web qua email và cộng tác trong thời gian thực với các đồng nghiệp khác bằng các cuộc gọi video ShareLive ™ hoặc email, tăng năng suất trong lĩnh vực này.

Phụ kiện full box
Phụ kiện full box

Một số tính năng nổi bật của Fluke 902 FC:

  • Ứng dụng trong hệ thống HVAC:
  • Đo dòng DC current 200 µA.
  • Mở rộng thang đo điện trở lên đến 60kΩ.
  • Đo nhiệt độ của ống thải khí gas.
  • Kết nối với điện thoại thông qua bluetooth nhanh và an toàn hơn.
  • Đọc kết quả đo trên điện thoại ở khoảng cách an toàn, tạo và gửi email giữa các đồng nghiệp với nhau.
  • Ghi kết quả mà không cần phải tắt máy, cho phép lưu kết quả đo từ thiết bị sang điện thoại.

Thông số kỹ thuật của Fluke 902 FC:

Function
A ac (via Jaw)
Resolution 0.01/0.1 A
Accuracy 2.0% ±5 digit (45-65 Hz)
2.5% ±5 digit (65-400 Hz)
Range 60.00/600.0 A
Crest Factor (50Hz or 60Hz) 2.5 MIN@220 A
3.0 MIN@180 A
> 1.4 MIN@600 A
Add 2% for CF>400 A
V ac
Resolution 0.1 V
Accuracy 1.5% ±5 digits
Range 600.0 V
V dc
Resolution 0.1 V
Accuracy 1.5% ±5 digits
Range 600.0 V
Ohms
Resolution 0.1/1/10
Accuracy 1% ±5 digits
Range 600/6000/60.00 kΩ
Capacitance
Resolution 0.1/1 µF
Accuracy 1% ±4 digits
Range 100.0/1000 µF
µA
Resolution 0.1 µA
Accuracy 1% ±5 digits
Range 200 µA
Contact temperature
Resolution 0.1 C/F
Accuracy 1% ±8 digits
Range -10 to 400 °C (14 °F to 752 °F)
Continuity beeper
Beeper volume 75 dBA nom. 15 cm. from case front
On threshold <=30 Ω
Mechanical and General Specifications
Maximum voltage between any terminal and earth ground 1000 V
Battery type 2 AA alkaline batteries, NEDA 15A, IEC LR6
Temperature Operating: -10 °C to +50 °C (14 °F to +122 °F)
Storage: -40 °C to +60 °C (-40 °F to +140 °F)
Operating humidity Non condensing (< 10 °C [50 °F]), ≤90 % RH (at 10 °C to 30 °C [50 °F to 86 °F]), ≤75 % RH (at 30 °C to 40 °C (86 °F to 104 °F)), ≤45 % RH (at 40 °C to 50 °C (104 °F to 122 °F))
Altitude Operating: 3,000 m (9,842 ft)
Storage: 12,000 m (39,370 ft)
Dimensions 230 x 83.7 x 45.4mm (9.06 x 3.30 x 1.39 in)
Weight (meter only) 419 g (15 oz)
Safety IEC 61010-1, Pollution Degree 2
IEC 61010-2-032: CAT III 1000 V / CAT IV 600 V
IEC 61010-2-033: CAT III 1000 V / CAT IV 600 V
IP Rating IEC 60529: IP30, non-operating
Radio Frequency Certification FCC ID:T68-FBLE IC:6627A-FBLE
Electromagnetic Compatibility (EMC) International: IEC 61326-1: Portable, Electromagnetic Environment, IEC 61326-2-2 CISPR 11: Group 1, Class A Korea (KCC): Class A Equipment (Industrial Broadcasting & Communication Equipment) USA (FCC): 47 CFR 15 subpart B. This product is considered an exempt device per clause 15.103.
Temperature coefficients Add 0.1 × specified accuracy for each degree C above 28 °C or below 18 °C

Lưu

Lưu

Ampe kìm Fluke 362
Ampe kìm Fluke 362
Ampe kìm Fluke 362

Ampe kìm Fluke 362  được thiết kế mỏng nhẹ và nhỏ gọn hoàn toàn để vừa trong túi áo, rất tiện lợi khi sử dụng ở môi trường chật hẹp, đường kính kẹp nhỏ chỉ 18mm hình tam giác đo tốt với những múi dây chằng chịt mà các loại ampe kìm khác không thể.

Fluke 362 đo đạt mức độ chính xác cao, bền bỉ là thiết bị cần có để bảo trì đối với các phép đo dùng ampe kìm.

– Thiết kế nhỏ gọn, có thể cầm bằng một tay khi đo.
– Kẹp hình tam giác, độ rộng là 18mm cho phép đo với các loại dây cáp nhỏ.
– Màn hình hiển thị số rất dễ đọc.
– Dải đo dòng AC: 200A.
– Đo điện áp DC-C: 600V.
– Đo điện áp DC-V: 600V.
– Đo điện trở Ω: 3000Ω.
– Chức năng đưa về zero, xóa kết quả và hiển thị kết quả đo DC.
– Chức năng xem hold với các trường hợp đo không thể xem trực tiếp.
– Bảo đảm an toàn với CAT III 600V.
– Kích cở: 205 × 60 × 22 (LxWxH) mm.
– Trọng lượng: 196 g.
– Bảo hành chính hãng: 12 tháng.
– Nguồn: 2 viên pin AAA.

Lưu

Ampe kìm FLuke 321

Ampe kìm 322 được thiết kế để xác định điện tải trọng. Dải điện áp AC và kiểm tra liên tục cho mạch, thiết bị chuyển đổi, pha và thiết bị viễn thông. Lý tưởng ở nơi đo chật và gồ gề phù hợp với các phếp đo hiện tại, lên đến 400A, ngoài ra còn có thể đo điện áp DC có độ chính xác cao dưới 40A.

Thông số kỹ thuật:

– Có thiết kế nhỏ gọn rất lý tưởng để đo ở những nơi chật hẹp.
– Độ chính xác đạt 1.8%.
– Độ phân giải lên đến 0.01A và 0.1V.
– Dải đo dòng AC-C: 400A.
– Dải đo điện áp AC-V: 600V.
– Dải đo điện áp DC-V: 600v.
– Đo điện trở Ω: 400Ω.
– Kiểm tra liên tục và nhanh.
– Tự động báo pin thấp khi đo.
– Chức năng Hold hiển thị kết quả không thể xem trực tiếp.
– Bảo hành chính hãng: 12 tháng.

 

Ampe kìm đo dòng AC Fluke 353 (1400A)

Ampe kìm Fluke 353

Ampe kìm đo dòng AC Fluke 353 (1400A)
Ampe kìm đo dòng AC Fluke 353 (1400A)

Ampe kìm 353 sử dụng đo dòng điện áp cao tại những khu vực chật hẹp và gồ gề. Đo chính xác với chức năng TRUE-RMS, fluke 353 là ampe kìm điện tử đo dòng điện áp cao, có thể cầm đo bằng một tay.

Dòng đo lên đến 2000A, kẹp mở rộng. Đạt tiêu chuẩn an toàn với CAT III 600V, CAT III 1000V. Đo chính xác peak mode, cũng có thể đo điện trở, điện áp, sử dụng phổ biến tại các nhà thầu điện và các dự án dịch vụ công nghiệp điện.

Tổng quan một số tính năng của ampe kìm Fluke 353:

Ampe kìm đo dòng AC Fluke 353 (1400A)
Ampe kìm đo dòng AC Fluke 353 (1400A)

– Ứng dụng đo cầm tay với khoảng đo dải đo dòng cao lên đến 2000A, AC + DC true rms, đo AC-V đạt 1400V, và DC-V đạt 2000V.
– Cung cấp dây đo dài 58mm.
– CAT IV 600V, CAT III 1000V đảm bảo an toàn sử dụng.
– Đo tần số chính xác lên đến 1 kHz cho việc sử lý các sự cố.
– Chức năng xem nhanh: MAX, MIN, VÀ AVG.
– Màn hình hiển thị số
– Chức năng Hold khi không thể xem kết quả trực tiếp.
– Nguồn: 6 viên pin 1.5V.
– Tuổi thọ pin: 100h
– Kích thước: 300 mm x 98 mm x 52 mm.

Ampe kìm Fluke 353 được cung cấp bởi công ty TNHH TM DV Công Nghệ TK

Thông số kỹ thuật của Fluke 353:

 

Current measurement DC and AC 10 Hz to 100 Hz Range 40 A / 400 A / 2000 A / 1400 AC RMS
Resolution 10 mA / 100 mA / 1 A
Accuracy A: 1.5% rdg + 15 digits
A: 1.5% rdg + 5 digits
Trigger level for Inrush 0.50 A / 5.0 A / 5 A
Trigger level for Hz filter OFF 2.50 A / 2.5 A / 8 A
Trigger level for Hz filter ON 0.50 A / 2.5 A / 8 A
Crest Factor (50/60 Hz) Range 40 A / 400 A / 2000 A / 1400 AC RMS
Crest Factor1 2 @ 33 A, 2.4 @ 27 A
2 @ 330 A, 2.4 @ 270 A
2 @ 1000 A, 2.4 @ 833 A
Current measurement AC 100.1 Hz to 1 kHz Range 40 A / 400 A / 2000 A; 1400 AC RMS
Resolution 10 mA / 100 mA / 1 A
Accuracy 10 A: 3.5% rdg + 15 digits
10 A: 3.5% rdg + 5 digits
Trigger level for Inrush 0.50 A / 5.0 A / 5 A
Trigger level for Hz filter OFF 2.50 A / 2.5 A / 8 A
Trigger level for Hz filter ON 0.50 A / 2.5 A / 8 A
Frequency measurement Measurement range 5.0 Hz to 1 kHz
Resolution 0.1 Hz (15 Hz to 399.9 Hz); 1 Hz (400 Hz to 1 kHz)
Accuracy – 5.0 Hz to 100 Hz 0.2% + 2 counts
Accuracy – 100.1 Hz to 1 kHz 0.5% + 5 counts
Trigger level Refer to current and voltage tables
1. Add 2% to error spec for CF > 2
General Specifications
Batteries Six 1.5 V AA NEDA 15 A or IEC LR6
Battery life (with typical usage, backlight off) 100 hours
Test leads Rated to 1000 V
Weight .814 kg (1.8 lb)
Jaw size 58 mm (2.28 in)
Dimensions (L x W x D) 300 x 98 x 52 mm (12 x 3.75 x 2 in)
Safety rating IEC 61010-2-032, 600 V CAT IV, 1000 V CAT III
Environmental Specifications
Operating temperature 32°F to +122°F (0°C to +50°C)
Storage temperature -4°F to 140°F (-20°C to +60°C)
Operating humidity 0 to 95% (non-condensing)
Operating altitude 2000 m
Storage altitude 10,000 m
IP rating 42 (indoor use only)
Drop test requirements 1 m
EMI, RFI, EMC FCC part 15, IEC/EN 61326-1:1997 class B
IEC/EN 61326:1997 3V/m, performance criteria B, EN61325
Temperature coefficients Current 0.1% of reading per °C outside 22°C to 24°C
Voltage 0.1% of reading per °C outside 22°C to 24°C
Full box của Fluke 353:
Đầy đủ phụ kiện của Fluke 353
Đầy đủ phụ kiện của Fluke 353
Ampe kìm Fluke 355

Ampe kìm Fluke 355

Ampe kìm Fluke 355
Ampe kìm Fluke 355

Ampe kìm 355 sử dụng đo dòng điện áp cao tại những khu vực chật hẹp và gồ gề. Đo chính xác với chức năng TRUE-RMS, fluke 353 là ampe kìm điện tử đo dòng điện áp cao, có thể cầm đo bằng một tay. Dòng đo lên đến 2000A, kẹp mở rộng. Đạt tiêu chuẩn an toàn với CAT III 600V, CAT III 1000V. Đo chính xác peak mode, cũng có thể đo điện trở, điện áp, sử dụng phổ biến tại các nhà thầu điện và các dự án dịch vụ công nghiệp điện.

Thông số kỹ thuật:

– Đo điện áp cao 1000 V AC + DC true-rms, 600 V AC, và 1000 V DC cho phép người dùng thực hiện nhiều thử nghiệm.
– Đo điện trở đạt 400K ohms.
– Cung cấp dây đo dài 58mm.
– CAT IV 600V, CAT III 1000V đảm bảo an toàn sử dụng.
– Đo tần số chính xác lên đến 1 kHz cho việc sử lý các sự cố.
– Chức năng xem nhanh: MAX, MIN, VÀ AVG.
– Màn hình hiển thị số
– Chức năng Hold khi không thể xem kết quả trực tiếp.
– Nguồn: 6 viên pin 1.5V.
– Tuổi thọ pin: 100h
– Kích thước: 300 mm x 98 mm x 52 mm.

Ampe kìm FLuke T5-1000

Ampe kìm Fluke T5-1000 hỗ trợ đo điện áp, đo dòng và liên tục. Với thiết kế kìm mở tạo sự linh hoạt trong việc kiểm tra các mạch điện nhỏ nhanh hơn.

Ampe kìm FLuke T5-1000
Ampe kìm FLuke T5-1000

Chức năng đo trên Fluke T5-1000

  • Đo điện áp AC/DC
  • Đo dòng current
  • Đo điện trở

Tính năng nỗi bật

  • Tự động đo điện áp AC/DC với độ chính xác cao
  • Đo điện trở hiển thị lên đến 1000Ω
  • Đo dòng dễ dàng với kìm mở OpenJaw™
  • Đo liên tục với buzzer
  • Thiết kế bỏ túi nhỏ gọn, linh hoạt trong sử dụng
  • Yên tâm khi làm việc ở độ cao 3m
  • Tự động tắt máy

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật
Continuity Beeper Threshold On at < 25 Ω, off at > 400 Ω
Đèn LED báo điện áp Threshold Bảo hành trên mức 30 V AC
Thông số môi trường
Nhiệt độ hoạt động -10°C ~ 50°C
Nhiệt độ bảo quản -30°C ~ 60°C
Độ ẩm hoạt động (Không ngưng tụ) 0% ~ 95% (5°C ~ 30°C)
0% ~ 75% (30°C ~ 40°C)
0% ~ 45% (40°C ~ 50°C)
Chống nước/ va đập
Độ cao hoạt động Tối đa 2000 m
Hệ số nhiệt độ 0.1 x (Sai số chính xác)/°C (< 18°C hay > 28°C)
Thông số an toàn
Định mức an toàn 1000 V AC/DC, CAT III
600 V AC/DC, CAT IV
Đã phê duyệt UL, CSA, & VDE
Điện áp tối đa Giữa các thiết bị đầu vào và đất
Thông số bao bì
Kích thước 30.5 x 51 x 203 mm
Trọng lượng 300 g
Tuổi thọ pin 200 giờ nếu dùng pin chloride, 400 giờ khi dùng pin alkaline
Loại pin AA zinc chloride x2
Cảnh báo pin thấp
Kích thước cảm biến đo dòng 12.9 mm
Chu kỳ hiệu chuẩn 1 năm
Test leads Type Heavy duty, flexible leads rated for 1000 V use.
Field replaceable leads terminate in male shrouded banana plugs
Probes Two tips – one red, one black
Detachable Slim-Reach Test probe tips in one
Styles TP1 Slim Reach Test Probes
Ampe kìm đo dòng rò Fluke 360

Ampe kìm đo dòng rò Fluke 360

Fluke 360 AC Leakage Current Clamp Meter

Ampe kìm Fluke 360
Ampe kìm Fluke 360

Đặc điểm nổi bật của Ampe kìm Fluke 360:

  • Đo dòng rò đạt 3 mA với độ phân giải là 1 µA.
  • Phạm vi đo rộng từ 1 µA lên đến 60 A.
  • Che chắn tiên tiến để đảm bảo kết quả chính xác khi đo gần dây dẫn khác.
  • Đường kính kẹp rộng đạt 40mm, đo thoải mái các múi dây nhiều.
  • Nút Hold nằm bên phải thân máy giúp bấm tiện lợi hơn, để xem kết quả sau khi đo nếu không xem được trực tiếp.
  • Tự động tắt máy, tiết kiệm pin cùng với cảnh báo bằng còi.
  • Tiêu chuẩn:  IEC1010 và EMC.

Thông số kỹ thuật:

– Màn hình hiển thị: 3200 counts + Hiển thị biểu đồ
– Tự động chọn khoảng đo.
– Chu kỳ đo: 2 lần/ giây
– Độ chính xác:

  • 3 mA/0.001 mA
  • 30 mA/0.01 mA
  • 30 A/0.01 A
  • 60 A/0.1 A

– Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động: 0°C – 50°C, 80% RH hoặc nhỏ hơn.
– Điện áp mạch: < 300 V rms
– Tiêu chuẩn: EN 61010-1, EN 61010-2-032, 300 V CAT III, Pollution Degree 2
– Điện áp tải: 3.7 kV AC
– Nguồn: 3 Viên pin CR2032
– Tự động tắt máy trong 10 phút.
– Đường kính kẹp: 40 mm
– Trọng lượng: 200 g
– Kích thước: 176 mm x 70 mm x 25 mm

Lưu

Lưu

Lưu

Lưu

Ampe kìm Fluke 902

Ampe kìm Fluke 902

Fluke 902 True-rms HVAC Clamp Meter

Ampe kìm Fluke 902
Ampe kìm Fluke 902

Tính năng ampe kìm Fluke 902

Fluke 902 True RMS HVAC Clamp Meter cung cấp tính chính xác, độ tin cậy và độ chắc chắn để xác định công cụ kiểm tra Fluke. Nó được thiết kế cho HVAC kỹ thuật cho hệ thống mà họ phục vụ và cài đặt hàng ngày. Với công nghệ RMS thực và một CAT III Đánh giá 600V, kỹ thuật viên HVAC có thể khắc phục sự cố và duy trì thiết bị HVAC một cách an toàn và tự tin trong các kết quả.

Sử dụng Fluke 902 để có được thực hiện hơn:

  • Nắm bắt nhiệt độ khí thải
  • Tiến hành kiểm tra thanh ngọn lửa
  • Đo bắt đầu và chạy tụ động cơ
  • Đo cung cấp đội hình hiện tại và điện áp cũng như phụ tải hiện tại và điện áp
  • Đo cân bằng giai đoạn hiện tại và điện áp trên hệ thống 3 pha
  • Khắc phục sự cố lỗi máy nén động cơ điện
  • Đo lường hiệu suất của ổ đĩa biến tần

Các tính năng ampe kìm Fluke 902:

  • Được thiết kế cho các ứng dụng HVAC với điện dung, DC hiện tại (μA), và các phép đo nhiệt độ
  • Cơ thể nhỏ và hàm phù hợp hoàn toàn trong tay của bạn và vào những nơi kín
  • Nút tiện dụng ‘Hiển thị Hold’ giữ đo trên màn hình
  • Điều khiển đồng hồ được bố trí sao kết quả thu được có thể được thực hiện bằng một tay (ngón trỏ trên kẹp mở đòn bẩy và ngón tay cái trên chuyển đổi quay)
  • Lớn, backlit hiển thị là dễ thấy trong ít hơn điều kiện lý tưởng
  • Tự động tắt tối đa hóa tuổi thọ pin để đồng hồ hoạt động khi bạn cần
  • 1 năm bảo hành

 Thông số kỹ thuật Ampe kìm Fluke 902

Điện áp DC
Phạm vi  0-600,0 V
Độ chính xác  1% ± 5 đếm
Điện áp AC (RMS)
Phạm vi  0-600,0 V
Độ chính xác  1% ± 5 số lượng (50/60 Hz)
AC hiện tại (RMS)
Phạm vi  0-600,0 Một
Độ chính xác  2,0% ± 5 số lượng (50/60 Hz)
Hiện tại DC
Phạm vi  0-200,0 μA
Độ chính xác  1.0% ± 5 đếm
Kháng
Phạm vi  0-9999 Ω
Độ chính xác  1,5% ± 5 đếm
Liên tục
 <= 30 Ω
Nhiệt độ *
(loại K cặp nhiệt)
Phạm vi  -10 Độ C đến 400 độ C (-14 độ F đến 752 độ F)
Độ chính xác  + / – 1.0% + 0,8 độ C (+ / – 1.0% + 1,5 độ F) điển hình
Phạm vi  -40 Độ C đến -10 độ C (-40 độ F đến -14 độ F)
Độ chính xác  + / – 5,0% + 1,5 độ C (+ / – 5,0% + 3,3 độ F) điển hình
Điện dung
Phạm vi  1-1000 μF
Độ chính xác  1,9% ± 2 tính

 TKTECH.VN Cung cấp Ampe kìm Fluke 902

Fluke 902 Fullbox
Fluke 902 Fullbox

Tìm google  Ampe kìm  Fluke 902

  • Ampe kìm Fluke 902,
  • ampe kìm,
  • Fluke 902,
  • Clamp Meter,
  • Fluke 902 True-rms HVAC Clamp Meter,
  • Clamp Meter
Ampe kìm Fluke 381

Fluke 381 là ampe kìm đo AC/DC được sử dụng phổ biến trong đo điện áp AC/DC, đo dòng current AC/DC, đo điện trở. Fluke 381 với màn hình có thể tháo rời với tính năng này người dùng có thể xem kết quả ở một khoảng cách an toàn so với vị trí đo trực tiếp.

Tính năng nỗi bật của Fluke 381:

  • True RMS giúp đọc kết quả chính xác hơn.
  • Tiêu chuẩn an toàn IEC/EN 61010-1:2001, 1000V CAT III, 600V CAT IV.
  • Kết nôi không dây lên đến 30 fit mà không làm ảnh hưởng đến kết quả đọc.
  • Màn hình tích hợp có thể tháo rời và gắn lại nhờ có nam châm, tạo sự chuyên nghiệp và tiện ích.
  • Công nghệ lọc nhiễu trong môi trường giúp kết quả đo ổn định hơn.
  • Các phím bấm được thiết kế dễ bấm dù bạn đang sử dụng bao tay bảo hộ.
  • Sóng vô tuyến được tích hợp để tự động cài đặt thang đo phù hợp mà không cần phải điều khiển thủ công.

Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật điện
AC Current via Jaw
Range 999.9 A
Resolution 0.1 A
Accuracy 2% ± 5 digits (10-100 Hz)
5% ± 5 digits (100-500 Hz)
Crest Factor (50/60 Hz) 3 @ 500 A
2.5 @ 600 A
1.42 @ 1000 A
Add 2% for C.F. > 2
AC Current via Flexible Current Probe
Range 999.9 A / 2500 A (45 Hz – 500 Hz)
Resolution 0.1 A / 1 A
Accuracy 3% ± 5 digits
Crest Factor (50/60 Hz) 3.0 at 1100 A
2.5 at 1400 A
1.42 at 2500 A
Add 2% for C.F. > 2
Position Sensitivity
Flexible current probe Distance from Optimum
i2500-10 Flex i2500-18 Flex Error
A 0.5 in (12.7 mm) 1.4 in (35.6 mm) ±0.5%
B 0.8 in (20.3 mm) 2.0 in (50.8 mm) ±1.0%
C 1.4 in (35.6 mm) 2.5 in (63.5 mm) ±2.0%
Measurement uncertainty assumes centralized primary conductor at optimum position, no external electrical or magnetic field, and within operating temperature range.
DC Current
Range 999.9 A
Resolution 0.1 A
Accuracy 2% ± 5 digits
AC Voltage
Range 600 V /1000 V
Resolution 0.1 V / 1 V
Accuracy 1.5% ± 5 digits (20 – 500 Hz)
DC Voltage
Range 600.0 V /1000 V
Resolution 0.1 V / 1 V
Accuracy 1% ± 5 digits
Frequency – Via Jaw
Range 5.0 – 500.0 Hz
Resolution 0.1 Hz
Accuracy 0.5% ± 5 digits
Trigger Level 5 – 10 Hz, ≥ 10 A
10 – 100 Hz, ≥ 5 A
100 – 500 Hz, ≥ 10 A
Frequency via Flexible Current Probe
Range 5.0 to 500.0 Hz
Resolution 0.1 Hz
Accuracy 0.5% ± 5 digits
Trigger Level 5 to 20 Hz, ≥ 25 A
20 to 100 Hz, ≥ 20 A
100 to 500 Hz, ≥ 25 A
Resistance
Range 600 Ω/6 kΩ/60 kΩ
Resolution 0.1 Ω/1 Ω/10 Ω
Accuracy 1% ± 5 digits
Mechanical Specifications
Size (L x W x H) 277 x 88 x 43 mm (55 mm for remote unit)
Weight 350 g
Jaw Opening 34 mm
Flexible Current Probe Diameter 7.5 mm
Flexible Current Probe Cable Length
(head to electronics connector)
1.8 m
Environmental Specifications
Operating Temperature -10°C to +50°C
Storage Temperature -40°C to +60°C
Operating Humidity Non condensing (< 10°C)
≤ 90% RH (at 10°C to 30°C)
≤ 75% RH (at 30°C to 40°C)
≤ 45% RH (at 40°C to 50°C)
(Without Condensation)
Operating Altitude 2,000 meters
Storage Altitude 12,000 meters
EMI, RFI, EMC, RF EN 61326-1:2006, EN 61326-2-2:2006
ETSI EN 300 328 V1.7.1:2006
ETSI EN 300 489 V1.8.1:2008
FCC Part 15 Subpart C Sections 15.207, 15.209, 15.249
FCCID: T68-F381
RSS-210 IC: 6627A-F381
Temperature Coefficients Add 0.1 x specified accuracy for each degree C above 28°C or below 18°C
Wireless Frequency 2.4 GHz ISM Band 10 meter range
Safety Compliance ANSI/ISA S82.02.01:2004
CAN/CSA-C22.2 No. 61010-1-04
IEC/EN 61010-1:2001 to 1000V CAT III, 600V CAT IV.
Double Insulation Clearance Per IEC 61010-2-032
Double Insulation Creepage Per IEC 61010-1
Ampe kìm Milliamp Fluke 772

Ampe kìm Milliamp Fluke 772

Fluke 772 Milliamp Process Clamp Meter

Ampe kìm Milliamp Fluke 772
Ampe kìm Milliamp Fluke 772

Tính năng ampe kìm Milliamp Fluke 772

Fluke 772 mA kẹp tính năng đo:

  • Tốt nhất trong lớp 0,2% chính xác
  • Độ phân giải 0,01 mA và nhạy cảm
  • Đo 4-20 mA tín hiệu mà không “phá vỡ các vòng lặp”
  • Đo tín hiệu mA cho PLC và hệ thống điều khiển I / O analog
  • Hai backlit hiển thị với cả hai đo mA và phần trăm 4-20 mA tuổi
  • Đo lường nổi bật chiếu sáng khó để nhìn thấy dây trong thùng tối
  • Kẹp cáp có thể tháo rời với phần mở rộng cho phép đo tại các địa điểm chặt chẽ
  • Biện pháp 10-50 mA tín hiệu trong hệ thống điều khiển cũ bằng cách sử dụng 99,9 mA phạm vi
  • Tự động thay đổi đầu ra 4-20 mA để thử nghiệm từ xa
  • Tính năng tiết kiệm điện, tự động tắt, thời gian chờ đèn nền kéo dài tuổi thọ pin
  • Giữ chức năng chụp và hiển thị thay đổi đo lường
  • Biện pháp 4-20 mA với tín hiệu đo lường trong mạch
  • Đồng thời mA đo trong mạch điện với vòng lặp 24V để cung cấp năng lượng và thử nghiệm máy phát
  • Nguồn tín hiệu 4-20 mA cho hệ thống điều khiển kiểm tra I / O hoặc I / Ps
  • mA đầu ra đoạn đường nối thẳng hoặc 25% bước đầu ra
  • Tự động thay đổi đầu ra 4-20 mA để thử nghiệm từ xa

Thông số kỹ thuật Ampe kìm Milliamp Fluke 772

Đường kính của dây dẫn đo lường 0,177 “hoặc 4,5 mm tối đa
Nhiệt độ hoạt động -10 Đến 50 º C
Nhiệt độ lưu trữ -25 Đến 60 º C
Độ ẩm hoạt động <90% @ <30 º C, <75% @ 30-55 º C
Độ cao hoạt động 0 đến 2000 m
Đánh giá IP IP 40
Kích thước 59 x 38 x 212 mm (2.32 x 1.5 x 8.35 inch)
Trọng lượng 260g (9.1 oz.)
Rung động Ngẫu nhiên 2 g, 5-500 Hz
Sốc 1 thử nghiệm thả mét (ngoại trừ các hàm)
EMI / RFI Đáp ứng EN61326-1
Lưu ý: Đối với các phép đo hiện tại w / HÀM, thêm 1mA đến
đặc điểm kỹ thuật cho EMC lĩnh vực thế mạnh của 1V / m đến 3V / m.
Hệ số nhiệt độ 0.01% º C
(<18? hoặc> 28?)
Năng lượng, tuổi thọ pin (2) AA 1,5 V Kiềm, IEC LR6, 40 giờ điển hình
Bảo hành Ba năm đối với thiết bị điện tử trong một năm cho cáp và kẹp lắp ráp

 

Chức năng Thông số kỹ thuật
mA đo lường
(đo bằng kẹp)
Độ phân giải và độ: 0-20,99 mA
Độ chính xác: 0.2% + 2 đếm
Nghị quyết và cả: 21.0mA thành 100,0 mA
Độ chính xác: 1% + 5 đếm
mA đo lường
(đo trong loạt với jack cắm thử nghiệm)
và Nghị quyết cả:
Độ phân giải và độ: 0-24,00 mA
Độ chính xác: 0.2% + 2 tính
nguồn mA (tối đa mA Drive:
24 mA vào 1000 ohms)
Nghị quyết và cả:
Độ phân giải và độ: 0-24,00 mA
Độ chính xác:                    0.2% + 2 tính
mA mô phỏng
(tối đa điện áp 50 V DC)
Nghị quyết và cả:
Độ phân giải và độ: 0-24,00 mA
Độ chính xác:                    0.2% + 2 tính

 TKTECH.VN Cung cấp Ampe kìm Milliamp Fluke 772

Tìm với google  Ampe kìm Milliamp Fluke 771

  • Ampe kìm Milliamp Fluke 772,
  • Fluke 772 Milliamp Process Clamp Meter,
  • ampe kìm,
  • Ampe kìm Milliamp,
  • Fluke 772,
  • Clamp Meter
Ampe kìm Milliamp Fluke 771

Ampe kìm miliampe hay đồng hồ ampe kìm đo miliampe Fluke 711 là thiết bị đo dòng điện DC thấp được ứng dụng phổ biến để kiểm tra dòng điện miliampe trong hệ thống PLC và điều khiển tín hiệu analog I/O mà không làm ảnh hưởng đến vòng lặp. Kiểm tra dòng điện đầu ra từ máy phát (mA DC).

Ampe kìm Milliamp Fluke 771
Ampe kìm Milliamp Fluke 771

Một số tính năng nổi bật của ampe kìm miliampe Fluke 771:

  • Fluke 771 được thiết kế thông minh với kẹp đo có thể tháo rời, giúp đo các dây dẫn trong khu vực khó tiếp xúc.
  • Đo lên đến 99.9mA không tiếp xúc.
  • Tự động tắt máy giúp tiết kiệm pin và kéo dài tuổi thọ sử dụng.
  • Độ chính xác của Fluke 771 cực cao: 0.2%
  • Độ phân giải hiển thị là 0.01 mA.
  • Đo từ 4 – 20mA mà không phải cho dừng chạy thiết bị.
  • Màn hình hiển thị hai dòng, phía trên là đo mA, phía dưới là % của kết quả.
  • Chức năng hold giá trị đo và tính toán kết quả đo chênh lệch.

Thông số kỹ thuật của ampe kìm Fluke 771:

Đường kính kìm mở tối đa 4.5 mm max
Nhiệt độ hoạt động -10 đến 50°C
Nhiệt độ lưu trữ của máy -25 đến 60°C
Độ ẩm hoạt động < 90% @ < 30°C, < 75% @ 30 to 55°C
Độ cao hoạt động 0 đến 2000 m
Tiêu chuẩn IP IP 40
Kích thước máy 59 x 38 x 212 mm (2.32 x 1.5 x 8.35 in)
Trọng lượng máy 260 G, (9.1 oz)
Độ rung bất kỳ 2 g, 5 to 500 Hz
Thử nghiệm độ bền thả rơi 1 m (cả kìm)
EMI/RFI Meets EN61326-1
Đo dòng w/ JAW, thêm 1 mA
thông số cho EMC điện từ trường của 1 V/m lên đến 3 V/m.
Hệ số nhiệt độ 0.01% °C
(< 18°C or > 28°C)
Nguồn sử dụng (2) AA 1.5 V Alkaline, IEC LR6, 40h hoạt động
Bảo hành 1 năm
Chức năng đo chính
Đo mA
(Đo bằng kìm)
Độ phân giải/ Thang đo
0 đến 20.99 mA
Độ chính xác 0.2% + 2 counts
Độ phân giải/ Thang đo 21.0mA to 100.0 mA
Độ chính xác 1% + 5 counts

TKTech phân phối Ampe kìm Miliampe Fluke 771 chính hãng, bảo hành 1 năm và đổi mới trong vòng 7 ngày nếu do lỗi nhà sản xuất.

Quý khách có thể tham khảo tên của Fluke 771:

  • ampe kìm miliampe
  • đồng hồ ampe kìm đo miliampe
  • đo miliampe fluke
  • fluke 771
  • ampe kim đo miliampe

Lưu

Lưu

Lưu

Ampe kìm AC/DC Fluke 319 (1000A/600V)

Ampe kìm Fluke 319 – Fluke 319 Clamp Meter

Fluke 319

Fluke 319 có thiết kế mềm mại, khi sử dụng mang lại cảm giác chắc tay. Là ampe kìm đo dòng AC/DC với thang đo lớn có 3 thang đo 40A, 600A và 1000A, đo vol AC/DC lên đến 600V ngoài ra còn có chức năng đo điện trở, liên tục.

  • Màn hình hiển thị kỹ thuật số, độ phân giải 6000 counts.
  • Cảnh báo mức pin thấp, màn hình sẽ hiển thị tín hiệu khi mức pin thấp tránh làm ảnh hưởng đến độ chính xác của phép đo.
  • Đường kính của kìm: 37mm
  • Máy sử dụng nguồn là pin AAA IEC LR03.
  • Tuân thủ các tiêu chuẩn sau: CE; EN/IEC 61010-1 and IEC 61010-2-032; CAT III 600V.

Thông số kỹ thuật:

Current AC
Range  40.00 A, 600.0 A, 1000 A
Resolution  0.01 A, 0.1 A, 1 A
Accuracy  1.6% ± 6 digit (50-60 Hz) {40 A}
 2.5% ± 8 digit (60-500 Hz) {40 A}
 1.5% ± 5 digit (50-60 Hz) {600/1000 A}
 2.5% ± 5 digit (60-500 Hz) {600/1000 A}
Crest Factor add 2% into spec for CF > 2  3.0 Max @ 500 A, 2.5 Max @ 600 A, 1.4 Max @ 1000 A
AC response  rms
Current DC
Range  40.00 A, 600.0 A, 1000 A
Resolution  0.01 A, 0.1 A, 1 A
Accuracy  1.6% ± 6 digit (40 A)
 1.5% ± 5 digit (600/1000 A)
Voltage AC
Range  600.0 V
Resolution  0.1 V
Accuracy  1.5% ± 5 digit (20-500Hz)
AC response  rms
Voltage DC
Range  600.0 V
Resolution  0.1 V
Accuracy  1% ± 4 digit
Resistance
Range  400.0 Ω
 4000 Ω
Resolution  0.1 Ω
 1 Ω
Accuracy  1% ± 5 digit
Continuity
 ≤ 30 Ω
Inrush
Integration time  100 ms
Frequency
Range  5.0 – 500.0 Hz
Accuracy  0.5% ± 5 digit
Trigger Level  10 – 100 Hz ≥ 5 A, 5 – 10 Hz, 100 – 500 Hz ≥ 10 A

Độ chính xác cao nhất ở mức 23°C ± 5°C (73°F ± 41°F)

Nhỏ hơn 18°C (64°F) và lớn hơn 28°C (82°F)

Thông số kỹ thuật về môi trường hoạt động
Nhiệt độ môi trường cho phép
 14°F ~ 122°F (-10°C ~ 50°C)
Nhiệt độ máy cho phép
 -40°F ~ 140°F (-40°C ~ 60°C)
Độ ẩm môi trường cho phép
 Không ngưng tụ (< 50°F) (< 10°C)
 90% RH (50°F ~ 86°F) (10°C ~ 30°C)
 75% RH (86°F ~ 104°F) (30°C ~ 40°C)
 45% RH (104°F ~ 122°F) (40°C ~ 50°C)
Độ cao hoạt động
 1 mile (2000 meters) so với mực nước biển
Độ cao
 7 miles (12.000 meters) so với mực nước biển
IP Rating
 IP40
Độ rung cho phép
 Bất kỳ MIL-PRF-28800F Class 2, 5-500 Hz, 30 minutes per axis
Thử nghiệp thả rơi
 3 ft (1 m) thả rơi, 6 mặt, sản gỗ
EMI, RFI, EMC
 Instrument unspecified for use in EMC field ≥ 0.1 V/m
Hệ số nhiệt độ
 0.1x (Độ chính xác)/°C
 (<64°F or > 82° F)
 (<18°C or > 28°C)

TKTECH.VN Cung cấp Ampe kìm Fluke 319

Tìm với google ampe kìm Fluke 319

  • Fluke 319 Clamp Meters
  • ampe kìm
  • ampe kìm Fluke 319
  • Fluke 319

Lưu

Lưu

Ampe kìm Fluke 317

Ampe kìm Fluke 317 -Fluke 317 Clamp Meter

Ampe kìm Fluke 317
Ampe kìm Fluke 317

Fluke 317 được thiết kế theo với chuẩn ergonomic, vừa vặn để cầm tay kiểm tra dễ dàng hơn. Thích hợp với các phép đo dòng lên đến 1000A, có thể đo AC/DC current và đạt độ phân giải cao dưới 40A.

Thông số kỹ thuật:

– Đặc biệt đo AC-DC với độ chính xác cao 40A, đạt 1.6% và độ phân giải đạt 0.01A.
– Thân máy nhỏ và dễ sử dụng bằng một tay tại những khu vự chật hẹp.
– Màn hình lớn hiển thị số rất dễ để đọc.
– Độ phân giải lên đến 0.01A và 0.1V.
– Đo AC/DC current: 1000A
– Đo AC/DC Volts: 600V
– Đo điện trở: 4000 Ω
– Kiểm tra liên tục
– Tự động tắt máy giúp tiết kiệm pin.
– Chắc năng Hold giúp hiển thị kết quả không thể xem trực tiếp khi đo.
– Kích thước: 162.4 mm x 58.25 mm x 30.5 mm
– Cân nặng: 384 g

Ampe kìm Fluke 305
Ampe kìm Fluke 305
Ampe kìm Fluke 305

Tính năng Ampe kìm Fluke 305

  • 999,0 Một đo dòng điện xoay chiều
  • IV 300V cat / CAT III 600V an toàn đánh giá cao nhất
  • 30 mm Kích thước hàm cho nhiều ứng dụng
  • Vùng kháng cự của 40 kΩ
  • Mỏng, thiết kế gọn nhẹ dễ dàng mang theo và dễ sử dụng
  • Dễ dàng để đọc màn hình hiển thị đèn nền

Thông số kỹ thuật của Fluke 305

Thông số kỹ thuật
AC hiện tại Phạm vi 999,9
Độ chính xác 2% ± 5
Điện áp AC Phạm vi 400/600
Độ chính xác 1,5% ± 5
Điện áp DC Phạm vi 400/600
Độ chính xác 1,5% ± 5
DC mV phạm vi
Kháng Phạm vi 4000 Ω
Độ chính xác 1% ± 5
Liên tục ≤ 70 Ω
Màn hình có đèn Vâng
Giữ dữ liệu Vâng
Kích thước H x W x D (mm) 208 x 58,5 x 28
Kích thước hàm 30 mm
Đánh giá an toàn CAT III 600 V
Nhiệt độ 0 ~ 40 ° C
Tốc độ làm tươi màn hình
Kiểm tra dẫn TL75
Pin 2 pin AA
Bảo hành 1 năm