Ampe kìm AC/DC Fluke 376 FC (2500A)

Ampe kìm AC/DC Fluke 376 FC (2500A)
  • Danh mục: Ampe kìm Fluke, Fluke
  • Xuất xứ:
  • Bảo Hành: 12 tháng
  • Giá chưa VAT 10%: Liên Hệ VNĐ

Thông Tin Liên Hệ

Số 70 Đường số 9 (Lê Văn Thọ) - Phường 9 - Quận Gò Vấp - TP.HCM 0944 66 5432 | 0888 990022

Fluke 376 FC là ampe kìm thay thế cho model cũ là Fluke 376, máy gồm các chức năng:

  • Đo điện áp AC/DC
  • Đo dòng điện AC/DC
  • Đo điện áp mV
  • Đo tần số
  • Đo điện dung

Ampe kìm Fluke 376 FC hỗ trợ thêm vòng đo dòng Flexible có khả năng đo dòng điện AC lên đến 2500A và đo tần số 500Hz.

Fluke 376 FC hỗ trợ đo dòng current lên đến 2500A với Flexible
Fluke 376 FC hỗ trợ đo dòng current lên đến 2500A với Flexible

Một số tính năng nỗi bật của Fluke 376 FC

Khả năng kết nối không dây giúp người dùng có thể xem kết quả đo từ xa
Khả năng kết nối không dây giúp người dùng có thể xem kết quả đo từ xa
  • Fluke connect cho phép kết nối ampe kìm với điện thoại thông minh.
  • Xem kết quả đo trên điện thoại ở khoảng cách an toàn.
  • Khả năng ghi kết quả đo lên điện thoại hoặc lưu trữ đám mây.
  • Tạo và chia sẽ dữ liệu thông qua email hoặc video call
  • Tính năng VFD tạo bộ lọc cho phép đo chính xác hơn đối với các loại động cơ
  • Cung cấp thêm quai nam châm cố định máy.
  • Định mức an toàn CAT IV 600 V, CAT III 1000 V.

Thông số kỹ thuật

AC Current via Jaw
Range 999.9 A
Resolution 0.1 A
Accuracy 2% ±5 digits (10 Hz to 100 Hz)
2.5% ±5 digits (100-500 Hz)
Crest Factor (50 Hz/60 Hz) 3 @ 500 A
2.5 @ 600 A
Add 2% for C.F. >2
AC Current via Flexible Current Probe
Range 2500 A
Resolution 0.1 A (≤ 600 A)
1 A (≤ 2500 A)
Accuracy 3% ±5 digits (5 – 500 Hz)
Crest Factor (50/60Hz) 3.0 at 1100 A
2.5 at 1400 A
1.42 at 2500 A
Add 2% for C.F. > 2
Position Sensitivity
Flexible current probe
i2500-10 Flex i2500-18 Flex
A
Distance from Optimum 0.5 in (12.7 mm) 1.4 in (35.6 mm)
Error ±0.5 % ±0.5 %
B
Distance from Optimum 0.8 in (20.3 mm) 2.0 in (50.8 mm)
Error ±1.0 % ±1.0 %
C
Distance from Optimum 1.4 in (35.6 mm) 2.5 in (63.5 mm)
Error ±2.0 % ±2.0 %
Measurement uncertainty assumes centralized primary conductor at optimum position, no external electrical or magnetic field, and within operating temperature range.
DC Current
Thang đo 600.0 A
Độ phân giải 0.1 A
Sai số 2% ±5 digits
AC Voltage
Thang đo 1000 V
Độ phân giải 0.1 V (≤600.0 V)
1 V (≤1000 V)
Sai số 1.5% ±5 digits (20 Hz to 500 Hz)
DC Voltage
Thang đo 1000 V
Độ phân giải 0.1 V (≤600.0 V)
1 V (≤1000 V)
Sai số 1% ±5 digits
mV DC
Thang đo 500.0 mV
Độ phân giải 0.1 mV
Sai số 1% ±5 digits
Đo tần số qua kìm
Thang đo 5.0 Hz ~ 500.0 Hz
Độ phân giải 0.1 Hz
Sai số 0.5% ±5 digits
Mức độ 5 Hz ~ 10 Hz, ≥10 A
10 Hz ~ 100 Hz, ≥5 A
100 Hz ~ 500 Hz, ≥10 A
Đo tần số với Flexible Current Probe
Thang đo 5.0 Hz ~ 500.0 Hz
Độ phân giải 0.1 Hz
Sai số 0.5% ±5 digits
Mức độ 5 Hz to 20 Hz, ≥25 A
20 Hz to 100 Hz, ≥20 A
100 Hz to 500 Hz, ≥25 A
Điện trở
Thang đo 60 kΩ
Độ phân giải 0.1 Ω (≤600 Ω)
1 Ω (≤6000 Ω)
10 Ω (≤60 kΩ)
Sai số 1% ±5 digits
Điện dung
Thang đo 1000 μF
Độ phân giải 0.1 μF (≤ 100 μF)
1 μ F (≤ 1000 μF)
Sai số 1% ±4 digits
Thông số kỹ thuật chung
Điện áp tối đa giữa thiết bị đầu vào và điện áp đất 1000 V
Pin 2 AA, NEDA 15A, IEC LR6
Nhiệt độ hoạt động -10 °C ~ +50 °C
Nhiệt độ bảo quản -40 °C ~ +60 °C
Độ ẩm hoạt động – không ngưng tụ (< 10°C) ≤90% RH (at 10 °C to 30 °C)
≤75% RH (at 30 °C to 40 °C)
≤45% RH (at 40 °C to 50 °C)
Kích thước máy (L x W x H) 249 x 85 x 45 mm
Trọng lượng 395 g
Độ rộng kìm 34 mm
Đường kính của Flexible current probe 7.5 mm
Chiều dài dây cáp 1.8 m
Tiêu chuẩn an toàn IEC 61010-1, Pollution Degree 2
IEC 61010-2-032: CAT III 1000 V / CAT IV 600 V
IEC 61010-2-033:CAT III 1000 V / CAT IV 600 V
IP rating IEC 60529: IP30, non-operating
Radio Frequency Certification FCC ID T68-FBLE IC:6627A-FBLE

Toàn bộ phụ kiện:

Đầy đủ phụ kiện của Fluke 376 FC
Đầy đủ phụ kiện của Fluke 376 FC

Sản phẩm liên quan: