Fluke

TKTECH chuyên phân phối các loại thiết bị đo Fluke bao gồm nhiều loại máy với nhiều chức năng đo khác nhau: Đo nhiệt độ và độ ẩm, đo điện, chụp ảnh nhiệt, dò khí gas, đo độ rung, đo tốc độ vòng quay, đồng hồ vạn năng,… thuộc đơn vị sản xuất Fluke Group tại Mỹ.

Hàng được nhập chính hãng, giá cả cạnh tranh và hỗ trợ tốt, bảo hành 12 tháng.

DANH MỤC CON:

Ampe kìm FLuke T5-600

Ampe kìm Fluke T5-600 hỗ trợ đo điện áp, đo dòng và liên tục. Với thiết kế kìm mở tạo sự linh hoạt trong việc kiểm tra các mạch điện nhỏ nhanh hơn.

Ampe kìm FLuke T5-600
Ampe kìm FLuke T5-600

Chức năng đo trên Fluke T5-600

  • Đo điện áp AC/DC
  • Đo dòng current AC
  • Đo điện trở

Tính năng nỗi bật

  • Tự động đo điện áp AC/DC với độ chính xác cao
  • Đo điện trở hiển thị lên đến 1000Ω
  • Đo dòng dễ dàng với kìm mở OpenJaw™
  • Đo liên tục với buzzer
  • Thiết kế bỏ túi nhỏ gọn, linh hoạt trong sử dụng
  • Yên tâm khi làm việc ở độ cao 3m
  • Tự động tắt máy
  • Data hold

Thông số kỹ thuật

Đường kính kìm 12.9 mm (0.5 in)
Kích thước dây đo 1/0 THHN Cable
Thang đo dòng AC rms 0 ~ 100.0 A
Sai số khi đo AC current (50/60 Hz) 3% ± 3 counts
AC response Averaging
Voltage range AC/DC 0 ~ 600 V
Sai số khi đo điện áp AC 1.5% ± 2 counts
DC 1% ± 1 count
Thang đo điện trở 0 ~ 1000 Ω
Đo liên tục + buzzer Tại thang đo < 25 Ω, tắt tại thang > 400 Ω
Cảnh báo điện áp với đèn LED 30 V A
Ampe kìm AC/DC Fluke 374 FC (True RMS/Fluke Connect®)

Ampe kìm AC/DC Fluke 345 FC – Công cụ kiểm tra và đo đạc lý tưởng cho các kỹ sư điện, nếu sở hữu 374 FC người dùng sẽ hoàn toàn yên tâm về sự ổn định cũng như tính chuyên nghiệp của nó. Việc tìm và xử lý sự cố trong các hệ thống điện sẽ trở nên dễ dàng hơn.

Ampe kìm AC/DC Fluke 374 FC (True RMS/Fluke Connect®)
Ampe kìm AC/DC Fluke 374 FC (True RMS/Fluke Connect®)

Fluke 374 FC đo điện áp AC/DC, đo dòng AC/DC, hỗ trợ đo dòng AC với vòng iflexible độc quyền của Fluke lên đến 2500A. Ngoài ra máy còn đo điện trở, điện dung, liên tục, mV DC, đo tần số với kẹp hoặc với iflexible.

Công nghệ kết nối Fluke Connect® hoạt động dựa trên bluetooth và wifi dễ dàng kết nối với điện thoại hay các thiết bị khác để xem kết quả đo ở một khoảng cách an toàn.

Công nghệ Fluke Connect trên Fluke 374FC
Công nghệ Fluke Connect trên Fluke 374FC

Một số tính năng nỗi bật khác trên Fluke 374 FC

  • Tính năng tạo và gửi báo cáo dựa trên form có sẵn.
  • Lưu dữ liệu và đưa lên lưu trữ ở icloud.
  • ShareLive™ video calls: tính năng làm việc nhóm bằng cách gọi video live giữa các thành viên.
  • Vòng đo dòng AC iflexible đo lên đến 2500A.
  • Cung cấp quai đeo bằng nam châm từ tính giúp cố định máy khi không rãnh tay.
  • Tiêu chuẩn an toàn CAT IV 600 V, CAT III 1000 V.
  • Cung cấp bao gồm: máy 374 FC, pin AA 1.5V x2, dây đo, bao đựng máy, hướng dẫn sử dụng.
Phụ kiện có trong Fluke 374 FC
Phụ kiện có trong Fluke 374 FC

Thông số kỹ thuật

Thông số chung
Đo AC Current với kìm
Thang đo 600.0 A
Độ phân giải hiển thị 0.1 A
Sai số 2% ±5 digits (10 Hz to 100 Hz)
2.5% ±5 digits (100-500 Hz)
Crest Factor (50 Hz/60 Hz) 3 @ 500 A
2.5 @ 600 A
Add 2% for C.F. >2
Đo AC Current với vòng iflexible
Thang đo 2500 A
Độ phân giải hiển thị 0.1 A (≤ 600 A)
1 A (≤ 2500 A)
Sai số 3% ±5 digits (5 – 500 Hz)
Crest Factor (50/60Hz) 3.0 at 1100 A
2.5 at 1400 A
1.42 at 2500 A
Add 2% for C.F. > 2
Vị trí cảm biến vòng Ifexible
Flexible current probe
  i2500-10 Flex i2500-18 Flex
A    
Distance from Optimum 0.5 in (12.7 mm) 1.4 in (35.6 mm)
Error ±0.5 % ±0.5 %
B    
Distance from Optimum 0.8 in (20.3 mm) 2.0 in (50.8 mm)
Error ±1.0 % ±1.0 %
C    
Distance from Optimum 1.4 in (35.6 mm) 2.5 in (63.5 mm)
Error ±2.0 % ±2.0 %
Measurement uncertainty assumes centralized primary conductor at optimum position, no external electrical or magnetic field, and within operating temperature range.
DC Current
Thang đo 600.0 A
Độ phân giải hiển thị 0.1 A
Sai số 2% ±5 digits
AC Voltage
Thang đo 1000 V
Độ phân giải hiển thị 0.1 V (≤600.0 V)
1 V (≤1000 V)
Sai số 1.5% ±5 digits (20 Hz to 500 Hz)
DC Voltage
Thang đo 1000 V
Độ phân giải hiển thị 0.1 V (≤600.0 V)
1 V (≤1000 V)
Sai số 1% ±5 digits
Đo mV DC
Thang đo 500.0 mV
Độ phân giải hiển thị 0.1 mV
Sai số 1% ±5 digits
Đo tần số với kìm
Thang đo 5.0 Hz to 500.0 Hz
Độ phân giải hiển thị 0.1 Hz
Sai số 0.5% ±5 digits
Trigger level  5 Hz to 10 Hz, ≥10 A
10 Hz to 100 Hz, ≥5 A
Frequency via Flexible Current Probe
Thang đo 5.0 Hz ~ 500.0 Hz
Độ phân giải hiển thị 0.1 Hz
Sai số 0.5% ±5 digits
Trigger level  5 Hz to 20 Hz, ≥25 A
20 Hz to 100 Hz, ≥20 A
100 Hz to 500 Hz, ≥25 A
Điện trở
Thang đo 6000Ω
Độ phân giải hiển thị 0.1 Ω (≤600 Ω)
1 Ω (≤6000 Ω)
Sai số 1% ±5 digits
Đo điện dung
Thang đo 1000 μF
Độ phân giải hiển thị 0.1 μF (≤ 100 μF)
1 μ F (≤ 1000 μF)
Sai số 1% ±4 digits
Thông số khác
Điện áp tối đa giữa thiết bị đầu ra và điện áp đất 1000 V
Pin sử dụng 2 AA, NEDA 15A, IEC LR6
Nhiệt độ hoạt động -10 °C to +50 °C
Nhiệt độ lưu trữ -40 °C to +60 °C
Độ ẩm hoạt động – Không ngưng tụ (< 10°C) ≤90% RH (at 10 °C to 30 °C)
≤75% RH (at 30 °C to 40 °C)
≤45% RH (at 40 °C to 50 °C) Độ cao: 3000m
Độ cao hoạt động 12,000 m
Kích thước máy (L x W x H) 249 x 85 x 45 mm
Trọng lượng máy 395 g
Đường kính kẹp 34 mm
Flexible current probe diameter 7.5 mm
Flexible current probe cable length
(head to electronics connector)
1.8 m
Tiêu chuẩn an toàn IEC 61010-1, Pollution Degree 2
IEC 61010-2-032: CAT III 1000 V / CAT IV 600 V
IP rating IEC 60529: IP30, non-operating
Radio Frequency Certification FCC ID T68-FBLE IC:6627A-FBLE
Ampe kìm AC/DC Fluke 375 FC (True RMS/Fluke Connect®)

Ampe kìm AC/DC Fluke 375 FC – Công cụ kiểm tra và đo đạc lý tưởng cho các kỹ sư điện, nếu sở hữu 375 FC người dùng sẽ hoàn toàn yên tâm về sự ổn định cũng như tính chuyên nghiệp của nó. Việc tìm và xử lý sự cố trong các hệ thống điện sẽ trở nên dễ dàng hơn.

Ampe kìm AC/DC Fluke 375 FC (True RMS/Fluke Connect®)
Ampe kìm AC/DC Fluke 375 FC (True RMS/Fluke Connect®)

Fluke 375 FC đo điện áp AC/DC, đo dòng AC/DC, hỗ trợ đo dòng AC với vòng iflexible độc quyền của Fluke lên đến 2500A. Ngoài ra máy còn đo điện trở, điện dung, liên tục, mV DC, đo tần số với kẹp hoặc với iflexible.

Công nghệ kết nối Fluke Connect® hoạt động dựa trên bluetooth và wifi dễ dàng kết nối với điện thoại hay các thiết bị khác để xem kết quả đo ở một khoảng cách an toàn.

Công nghệ kết nối không dây của Fluke 375 FC giúp các kỹ sư xem kết quả đo ở một khoảng cách an toàn
Công nghệ kết nối không dây của Fluke 375 FC giúp các kỹ sư xem kết quả đo ở một khoảng cách an toàn

Một số tính năng nỗi bật khác trên Fluke 375 FC

  • Tính năng tạo và gửi báo cáo dựa trên form có sẵn.
  • Lưu dữ liệu và đưa lên lưu trữ ở icloud.
  • ShareLive™ video calls: tính năng làm việc nhóm bằng cách gọi video live giữa các thành viên.
  • Vòng đo dòng AC iflexible đo lên đến 2500A.
  • Cung cấp quai đeo bằng nam châm từ tính giúp cố định máy khi không rãnh tay.
  • Tiêu chuẩn an toàn CAT IV 600 V, CAT III 1000 V.
  • Cung cấp bao gồm: máy 375 FC, pin AA 1.5V x2, dây đo, bao đựng máy, hướng dẫn sử dụng.
Có gì trong Fluke 375FC
Có gì trong Fluke 375FC

Thông số kỹ thuật

Thông số chung
Đo AC Current với kìm
Thang đo 600.0 A
Độ phân giải hiển thị 0.1 A
Sai số 2% ±5 digits (10 Hz to 100 Hz)
2.5% ±5 digits (100-500 Hz)
Crest Factor (50 Hz/60 Hz) 3 @ 500 A
2.5 @ 600 A
Add 2% for C.F. >2
Đo AC Current với vòng iflexible
Thang đo 2500 A
Độ phân giải hiển thị 0.1 A (≤ 600 A)
1 A (≤ 2500 A)
Sai số 3% ±5 digits (5 – 500 Hz)
Crest Factor (50/60Hz) 3.0 at 1100 A
2.5 at 1400 A
1.42 at 2500 A
Add 2% for C.F. > 2
Vị trí cảm biến vòng Ifexible
Flexible current probe
  i2500-10 Flex i2500-18 Flex
A    
Distance from Optimum 0.5 in (12.7 mm) 1.4 in (35.6 mm)
Error ±0.5 % ±0.5 %
B    
Distance from Optimum 0.8 in (20.3 mm) 2.0 in (50.8 mm)
Error ±1.0 % ±1.0 %
C    
Distance from Optimum 1.4 in (35.6 mm) 2.5 in (63.5 mm)
Error ±2.0 % ±2.0 %
Measurement uncertainty assumes centralized primary conductor at optimum position, no external electrical or magnetic field, and within operating temperature range.
DC Current
Thang đo 600.0 A
Độ phân giải hiển thị 0.1 A
Sai số 2% ±5 digits
AC Voltage
Thang đo 1000 V
Độ phân giải hiển thị 0.1 V (≤600.0 V)
1 V (≤1000 V)
Sai số 1.5% ±5 digits (20 Hz to 500 Hz)
DC Voltage
Thang đo 1000 V
Độ phân giải hiển thị 0.1 V (≤600.0 V)
1 V (≤1000 V)
Sai số 1% ±5 digits
Đo mV DC
Thang đo 500.0 mV
Độ phân giải hiển thị 0.1 mV
Sai số 1% ±5 digits
Đo tần số với kìm
Thang đo 5.0 Hz to 500.0 Hz
Độ phân giải hiển thị 0.1 Hz
Sai số 0.5% ±5 digits
Trigger level  5 Hz to 10 Hz, ≥10 A
10 Hz to 100 Hz, ≥5 A
Frequency via Flexible Current Probe
Thang đo 5.0 Hz ~ 500.0 Hz
Độ phân giải hiển thị 0.1 Hz
Sai số 0.5% ±5 digits
Trigger level  5 Hz to 20 Hz, ≥25 A
20 Hz to 100 Hz, ≥20 A
100 Hz to 500 Hz, ≥25 A
Điện trở
Thang đo 60 kΩ
Độ phân giải hiển thị 0.1 Ω (≤600 Ω)
1 Ω (≤6000 Ω)
10 Ω (≤60 kΩ)
Sai số 1% ±5 digits
Đo điện dung
Thang đo 1000 μF
Độ phân giải hiển thị 0.1 μF (≤ 100 μF)
1 μ F (≤ 1000 μF)
Sai số 1% ±4 digits
Thông số khác
Điện áp tối đa giữa thiết bị đầu ra và điện áp đất 1000 V
Pin sử dụng 2 AA, NEDA 15A, IEC LR6
Nhiệt độ hoạt động -10 °C to +50 °C
Nhiệt độ lưu trữ -40 °C to +60 °C
Độ ẩm hoạt động – Không ngưng tụ (< 10°C) ≤90% RH (at 10 °C to 30 °C)
≤75% RH (at 30 °C to 40 °C)
Độ cao hoạt động 3000 m
Độ cao hoạt động 12,000 m
Kích thước máy (L x W x H) 249 x 85 x 45 mm
Trọng lượng máy 395 g
Đường kính kẹp 34 mm
Flexible current probe diameter 7.5 mm
Flexible current probe cable length
(head to electronics connector)
1.8 m
Tiêu chuẩn an toàn IEC 61010-1, Pollution Degree 2
IEC 61010-2-032: CAT III 1000 V / CAT IV 600 V
IP rating IEC 60529: IP30, non-operating
Radio Frequency Certification FCC ID T68-FBLE IC:6627A-FBLE
Máy chụp ảnh nhiệt hồng ngoại và dò khí gas Fluke Ti450 SF6

Fluke Ti450 SF6 là máy chụp ảnh nhiệt và dò khí gas SF6, là thiết bị 2 trong 1 tiện dụng, chức năng chụp ảnh nhiệt hồng ngoại sẽ được sử dụng thường xuyên và dò khí gas SF6 khi bạn cần.

Máy chụp ảnh nhiệt hồng ngoại và dò khí gas Fluke Ti450 SF6
Máy chụp ảnh nhiệt hồng ngoại và dò khí gas Fluke Ti450 SF6

Tăng tính hiệu quả và tiết kiệm tiền với máy ảnh hồng ngoại tốt nhất trong ngành, mang đến khả năng phát hiện khí SF6 vượt trội – thực hiện hai chức năng quan trọng chỉ bằng một dụng cụ. Tốt nhất trong tất cả các sản phẩm cùng loại, dụng cụ này có giá phải chăng để sở hữu, vì thế bạn có thể thực hiện kiểm tra hồng ngoại và rò khí SF6 bất cứ khi nào và bất cứ ở đâu bạn muốn.

Máy chụp ảnh nhiệt hồng ngoại và dò khí gas Fluke Ti450 SF6
Máy chụp ảnh nhiệt hồng ngoại và dò khí gas Fluke Ti450 SF6

Sử dụng công nghệ từ camera hồng ngoại tay cầm kiểu súng có hiệu suất vượt trội của Fluke, Fluke Ti450 SF6 dễ dàng chuyển từ chế độ hồng ngoại sang chế độ chụp ảnh khí gas. Bạn có thể dễ dàng chuyển đổi giữa các chế độ này khi đang di chuyển hoặc tại hiện trường.

Máy chụp ảnh nhiệt hồng ngoại và dò khí gas Ti450 SF6 mới nâng tầm quy mô hiệu suất với mức giá cực kỳ phải chăng. Vơi thiết kế có tay cầm kiểu súng tiện loại và thoải mái, khả năng tiện lợi ngắm và bắn, thì ngay cả những vị trí khó khăn nhất cũng trở nên dễ dàng chẩn đoán. Với tính năng bổ sung phát hiện vị trí của khí SF6, bạn có thể có được phân tích mình muốn mọi lúc, mọi nơi.

Tổng quan tính năng của Fluke Ti450 SF6

Ảnh được chụp từ Fluke Ti450 SF6, có thể thấy rỏ được khí SF6 đang bị rò rỉ
Ảnh được chụp từ Fluke Ti450 SF6, có thể thấy rỏ được khí SF6 đang bị rò rỉ
  • Phát hiện vị trí rò rỉ khí SF6 (lưu huỳnh hexafluoride) mà không cần tắt thiết bị
  • Nút vào/thoát nhanh cho phép bật tắt giữa chế độ hồng ngoại và chụp ảnh khí gas
  • Độ phân giải 320 x 240 cho các hình ảnh hồng ngoại và dò khí gas; chế độ SuperResolution tăng chất lượng hình ảnh lên 640 x 480, chỉ trong chế độ hồng ngoại.
  • Có được các hình ảnh sắc nét ở cả chế độ dò khí gas và hồng ngoại chỉ bằng một thao tác bấm nút nhờ tính năng Lấy nét tự động LaserSharp®
  • Kết nối không dây camera của bạn với hệ thống Fluke Connect® để đưa ra quyết định nhanh hơn. Các thành viên trong đội có thể thấy cùng một dữ liệu và phối hợp để xác định vấn đề hoặc ủy quyền công việc trước khi bạn rời hiện trường.
  • Không cần giấy bút:
    • Hệ thống chú thích IR PhotoNotes™ ghi lại hình ảnh kỹ thuật số về chi tiết của thiết bị, như số sê-ri và điều kiện của môi trường xung quanh
    • Ghi lại bất kỳ ghi chú bổ sung nào với chức năng ghi chú bằng giọng nói và lưu chúng cùng với hình ảnh
  • Xem các chi tiết bổ sung bằng các ống kính thông minh tùy chọn – không yêu cầu hiệu chuẩn khi chuyển đổi những ống kính này giữa các máy ảnh tương thích.
  • Tối ưu hóa hình ảnh, thực hiện phân tích, tạo báo cáo nhanh, có thể tùy chỉnh và xuất hình ảnh theo định dạng mong muốn bằng phần mềm SmartView® dành cho máy tính để bàn, đi kèm khi mua
  • Chụp các hình ảnh rõ nét, chính xác được lấy nét trên toàn bộ trường nhìn với công nghệ Lấy nét MultiSharp™
  • Nhỏ, nhẹ, vừa trong hộp dụng cụ của bạn

Thông số kỹ thuật

Dò khí gas SF6
Tỷ lệ tổn thất khí gas hàng năm <10 lbs Phù hợp cho các điều kiện ngoài trời cần thiết – sự khác biệt nhiệt độ lớn giữa khí gas và môi trường xung quanh, không có gió.
Tỷ lệ tổn thất khí gas hàng năm từ 10 đến 50 lbs Phù hợp cho các điều kiện ngoài trời – sự khác biệt nhiệt độ trung bình giữa khí gas và môi trường xung quanh, không có gió.
Tỷ lệ tổn thất khí gas hàng năm <50 lbs Dễ dàng phát hiện ở các điều kiện bình thường
Tính năng chính
Độ phân giải cảm biến 320 x 240 (76.800 điểm ảnh)
SuperResolution khi ở chế độ chụp ảnh khí gas 320 x 240 (76.800 điểm ảnh)
SuperResolution khi ở chế độ hồng ngoại 640 x 480 (307.200 điểm ảnh)
Dò khí gas Có, Chỉ khí SF6
IFOV với ống kính tiêu chuẩn (độ phân giải không gian) 1,31 mRad, D:S 753:1
Trường nhìn 24 °H x 17 °V
Khoảng cách lấy nét tối thiểu 15 cm (xấp xỉ 6 in)
Công nghệ IR Fusion® Có, trên camera – toàn màn hình
Lấy nét MultiSharp™ Có, lấy nét gần và xa, qua trường nhìn
Lấy nét LaserSharp® Có, hình ảnh rõ nét chỉ bằng một lần bấm nút
Máy đo khoảng cách laser Có, tính toán khoảng cách đến mục tiêu của bạn cho hình ảnh được lấy nét chính xác và hiển thị khoảng cách lên màn hình
Lấy nét thủ công nâng cao
Kết nối không dây
Đến PC, iPhone® và iPad® (iOS 4s và cao hơn), Android™ 4.3 trở lên và WiFi đến LAN (nếu có)
Tương thích ứng dụng Fluke Connect® Có, kết nối camera với điện thoại thông minh và ảnh chụp được tự động tải lên ứng dụng ứng dụng Fluke Connect® để lưu và chia sẻ
Phần mềm tùy chọn Fluke Connect® Assets] Có, gán ảnh cho thiết bị và sắp xếp công việc Dễ dàng so sánh các loại phép đo – ảnh cơ khí, điện hay hồng ngoại – tại một vị trí.
Tải lên tức thì Fluke Connect® Có, kết nối camera của bạn với mạng WiFi của tòa nhà và ảnh chụp được tự động tải lên hệ thống Fluke Connect® để xem trên điện thoại thông minh hoặc PC
Tương thích công cụ Fluke Connect® Có, kết nối qua mạng không dây để chọn các dụng cụ hỗ trợ Fluke Connect® và hiển thị các phép đo trên màn hình camera
Công nghệ IR-Fusion®
Thêm bối cảnh của chi tiết hiển thị vào hình ảnh hồng ngoại của bạn
Chế độ Kết hợp tự động AutoBlend™ IR Nhỏ nhất, Trung bình, Lớn nhất cộng với hiển thị đầy đủ trên camera; liên tục biến đổi trong phần mềm.
Ảnh trong ảnh (PIP)
Cảnh báo bằng hồng ngoại/trên ảnh thật (IR/Visible Alarm)
Hồng ngoại hoàn toàn
Ánh sáng khả kiến hoàn toàn
Màn hình cảm ứng được thiết kế bền chắc LCD 3,5 inch (dạng ngang) 640 x 480
Thiết kế gọn gàng, bền chắc phù hợp để sử dụng một tay
Độ nhạy nhiệt (NETD) ≤ 0,025 ̊C ở nhiệt độ mục tiêu 30 ̊C (25 mK)
Chế độ lọc (cải thiện NETD)
Mức và dải đo
Chọn dải đo theo phương pháp thủ công và tự động một cách dễ dàng
Tự động chuyển đổi nhanh giữa chế độ thủ công và tự động
Tự động thay đổi tỷ lệ nhanh trong chế độ thủ công
Dải đo tối thiểu (trong chế độ thủ công) 2,0 °C (3,6 °F)
Dải đo tối thiểu (trong chế độ tự động) 3,0 °C (5,4 °F)
Chụp ảnh và lưu dữ liệu
Tùy chọn bộ nhớ mở rộng Thẻ nhớ micro SD 4GB có thể tháo rời, thẻ nhớ flash bên trong 4 GB, khả năng lưu vào thẻ USB flash, tải lên Fluke Connect ® Cloud để lưu trữ vĩnh viễn
Cơ chế chụp, xem lại, lưu hình ảnh Khả năng chụp, xem lại và lưu hình ảnh bằng một tay
Định dạng tập tin hình ảnh Định dạng phổ nhiệt (.bmp) hoặc (.jpeg) hoặc định dạng toàn bộ phổ nhiệt (.is2); không cần phần mềm phân tích đối với tệp không thuộc định dạng phổ nhiệt (.bmp, .jpg và .avi*)
Xem lại bộ nhớ Xem ảnh thu nhỏ và ảnh toàn màn hình
Phần mềm Phần mềm SmartView® – phần mềm báo cáo và phân tích đầy đủ
Xuất tệp sang các định dạng khác nhau bằng phần mềm SmartView® Bitmap (.bmp), GIF, JPEG, PNG, TIFF
Chú thích bằng giọng nói
IR-PhotoNotes™ Có (lưu đến 5 ghi chú mỗi hình ảnh hồng ngoại)
Chú thích bằng văn bản
Quay video Dạng tiêu chuẩn và dạng có dữ liệu
Định dạng tập tin video Không thuộc định dạng phổ nhiệt (MPEG – được mã hóa .AVI) và định dạng toàn bộ phổ nhiệt (.IS3)
Xem màn hình từ xa Có, xem truyền phát trực tiếp màn hình camera trên PC, điện thoại thông minh hoặc màn hình TV của bạn. Qua USB, điểm phát sóng WiFi hoặc mạng WiFi đến phần mềm SmartView® trên máy tính; qua điểm phát sóng WiFi đến ứng dụng Fluke Connect® trên điện thoại thông minh; hoặc qua HDMI đến màn hình ti vi
Thao tác điều khiển từ xa Có, qua phần mềm máy tính SmartView® hoặc ứng dụng di động Fluke Connect®
Chụp tự động (nhiệt độ và khoảng thời gian)
Pin
Pin (có thể thay tại hiện trường, sạc lại) 3-4 giờ mỗi pin (*tuổi thọ thực tế khác nhau tùy vào cài đặt và mức sử dụng)
Thời gian sạc pin 2,5 giờ để sạc đầy
Phụ kiện sạc Bộ sạc hai pin hoặc sặc trong máy chụp. Bộ điều hợp sạc tự động 12 V tùy chọn
Vận hành AC Vận hành AC bằng bộ cấp điện đi kèm (100 V AC đến 240 V AC, 50/60 Hz)
Tiết kiệm điện Người dùng có thể chọn giữa chế chờ và tắt
Đo nhiệt độ
Dải đo nhiệt độ 
(không được chỉnh xuống dưới -10 °C)
-20 ̊C đến +1200 ̊C (14 ̊F đến 2192 ̊F)
Độ chính xác ±2 ̊C hoặc 2% (ở mức nhiệt độ danh tính 25 ̊C, bất kỳ giá trị nào lớn hơn)
Bù nhiệt độ nền phản chiếu trên màn hình
Chỉnh hệ số truyền dẫn trên màn hình
Điểm đánh dấu dòng trực tiếp
Bảng màu
Bảng màu tiêu chuẩn 8: Ironbow, Xanh-Đỏ, Tương phản cao, Hổ phách, Hổ phách đảo ngược, Kim loại nóng, Thang độ xám, Thang độ xám đảo ngược
Bảng màu Ultra Contrast™ 8: Ironbow Ultra, Xanh-Đỏ Ultra, Tương phản cao Ultra, Hổ phách Ultra, Hổ phách đảo ngược Ultra, Kim loại nóng Ultra, Thang độ xám Ultra, Thang độ xám đảo ngược Ultra
Thông số kỹ thuật chung
Cảnh báo với màu (cảnh báo nhiệt độ) Nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp và đẳng nhiệt (trong phạm vi)
Dải quang phổ hồng ngoại 7,5 um đến 14 um (sóng dài)
Nhiệt độ vận hành -10 ̊C đến +50 ̊C (14 ̊F đến 122 ̊F)
Nhiệt độ bảo quản -10 ̊C đến +50 ̊C (14 ̊F đến 122 ̊F)
Độ ẩm tương đối 10% đến 95% không ngưng tụ
Đo nhiệt độ điểm trung tâm
Điểm nhiệt độ Đánh dấu điểm nóng và lạnh
Đánh dấu điểm xác định người dùng 3 điểm đánh dấu xác định người dùng
Hộp trung tâm Khung khu vực đo có thể mở rộng-thu nhỏ với hiển thị nhiệt độ TỐI THIỂU-TỐI ĐA-TRUNG BÌNH
An toàn IEC 61010-1: Mục điện áp quá mức hạng II, Ô nhiễm mức độ 2
Tương thích điện từ EIEC 61326-1: Môi trường điện từ cơ bản, CISPR 11: Nhóm 1, Hạng A
RCM Úc IEC 61326-1
USFCC CFR 47, Phần 15 Phần phụ B
Độ rung 0,03 g2/Hz (3,8 g), 2,5 g IEC 68-2-6
Va đập 25 g, IEC 68-2-29
Rơi Được chế tạo với khả năng rơi từ độ cao 2 mét (6,5 ft) với các ống kính tiêu chuẩn
Kích thước (C x R x D) 27,7 x 12,2 x 16,7 cm (10,9 x 4,8 x 6,5 in)
Trọng lượng (không kèm pin) 1,04 kg (2,3 lb)
Độ kín của thiết bị IEC 60529: IP54 (chống bụi, giới hạn xâm nhập; chống nước phun từ nhiều hướng)
Bảo hành 2 năm (tiêu chuẩn), hiện tại có cung cấp dịch vụ bảo hành mở rộng
Chu kỳ hiệu chuẩn khuyến nghị Hai năm (trong trường hợp hoạt động bình thường)
Ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Czech, tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Hungary, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Nga, tiếng Trung Giản thể, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy Điển, tiếng Trung Phồn thể và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
*Phần mềm báo cáo và phân tích SmartView® phổ dụng ở tất cả các quốc gia nhưng hệ thống Fluke Connect chỉ có ở một số quốc gia. Vui lòng kiểm tra hàng sẵn có với nhà phân phối Fluke được ủy quyền.
 
Máy hiệu chuẩn áp suất tự động Fluke 729

Fluke 729 là thiết bị hiệu chuẩn áp suất chuyên nghiệp được thiết kế đặc biệt dành cho các kỹ thuật viên khi máy có hiệu suất làm việc cao và ổn định, việc hiệu chuẩn áp suất chưa bao giờ là công việc đơn giải và nó rất mất thời gian nhưng với Fluke 729 nó được tích hợp công nghệ tiên tiến gồm 1 máy bơm tự động tạo và điều chỉnh áp suất trong hệ thống, mọi việc sẽ trở nên đơn giản và trơn tru nhất.

Máy hiệu chuẩn áp suất tự động Fluke 729
Máy hiệu chuẩn áp suất tự động Fluke 729

Với máy hiệu chuẩn áp suất cầm tay 729, bạn chỉ cần nhập áp suất mục tiêu và máy sẽ tự động bơm đến điểm đặt mong muốn. Sau đó, điều khiển tinh chỉnh bên trong tự động ổn định áp suất ở giá trị yêu cầu.

Fluke 729 cũng tự động kiểm tra nhiều điểm kiểm tra áp suất và tự động lập hồ sơ kết quả. Việc hiệu chuẩn trở nên đơn giản với việc nhập áp suất bắt đầu và kết thúc cùng số điểm kiểm tra và mức sai số. 729 sẽ làm phần còn lại.

Khả năng giao tiếp HART tích hợp sẵn cho phép điều chỉnh mA bộ truyền HART, cấu hình HART nhẹ và khả năng điều chỉnh theo giá trị áp dụng 0% và 100%.

Tải lên và quản lý các kết quả hiệu chuẩn được lập hồ sơ với Phần mềm quản lý hiệu chuẩn DPCTrack2™ giúp bạn dễ dàng quản lý thiết bị, tạo kiểm tra và báo cáo được lên lịch và quản lý dữ liệu hiệu chuẩn.

Với ba phạm vi để chọn, bao gồm 30 psi (2 bar, 200 kPa), 150 psi (10 bar, 1 MPa) và 300 psi (20 bar, 2 Mpa), Máy hiệu chuẩn áp suất tự động Fluke 729 được thiết kế để thực hiện vào thời điểm và ở nơi bạn cần.

  • Tự động tạo và điều chỉnh áp suất đến 300 psi
  • Dễ dàng lập hồ sơ quy trình bằng các mẫu kiểm tra tích hợp
  • Tự động điều chỉnh áp suất bên trong
  • Đo, tạo nguồn và mô phỏng tín hiệu 4 đến 20 mA
  • Nguồn điện mạch vòng 24V dành cho bộ truyền để kiểm tra
  • Màn hình đồ họa màu sáng hai/ba kênh
  • Giao tiếp HART để kiểm tra bộ truyền thông minh HART
  • Kiểm tra rò rỉ tích hợp sẵn để xác minh tình trạng rò rỉ của thiết lập kiểm tra
  • Thiết kế di động bền chắc với bảo hành tiêu chuẩn 3 năm
  • Tương thích ứng dụng Fluke Connect®
  • Đo nhiệt độ bằng que đo 720RTD tùy chọn
  • Đo Vdc để kiểm tra đầu ra bộ truyền 1 V dc đến 5 V dc
  • Tương thích với các mô-đun áp suất 700 Series và 750 Series
  • Tải kết quả kiểm tra đã lập hồ sơ lên Phần mềm quản lý hiệu chuẩn DPCTrack2™
  • Túi đựng nửa cứng cải tiến được thiết kế cho công việc tại hiện trường
Tạo và hiệu chuẩn áp suất tự động với Fluke 729
Tạo và hiệu chuẩn áp suất tự động với Fluke 729

Tự động tạo và kiểm soát áp suất đến 300 psi (20 bar, 2 MPa). Nhập một giá trị áp suất và 729 tự động bơm đến áp suất mong muốn. Điền vào mẫu kiểm tra và 729 tự động bơm đến và lập hồ sơ kiểm tra hiệu chuẩn áp suất nhiều điểm.

Dễ dàng lập hồ sơ hiệu chẩn bằng cách sử dụng các mẫu định sẵn cho bộ truyền và công tắc. Nhập áp suất kiểm tra bắt đầu và kết thúc cùng số điểm kiểm tra. Thiết bị 729 sẽ làm phần còn lại bằng cách lập hồ sơ áp suất áp dụng, đo mA và % lỗi cho từng điểm kiểm tra. Màn hình đồ họa màu sáng sẽ đánh dấu đỏ cho các kết quả kiểm tra vượt quá sai số.

Tự động điều chỉnh áp suất chính xác giúp bù áp suất cho những rò rĩ nhỏ trong các ống và trong quá trình thiết lập kiểm tra. Không cần vặn vecnê bằng tay để bù rò rỉ giúp loại bỏ sự rắc rối khi bơm thủ công và tinh chỉnh thủ công thiết lập kiểm tra.

Giao tiếp HART cho phép hiệu chuẩn đầu ra mA, hiệu chuẩn giải đo áp suất mong muốn và kéo cận đo về bằng không của bộ truyền áp suất có chức năng HART. Bạn cũng có thể thực hiện các nhiệm vụ cấu hình đơn giản chẳng hạn như thay đổi thẻ Tag, đơn vị bị đo và giải đo. Các lệnh HART hỗ trợ khác bao gồm cài đặt đầu ra mA cố định cho khắc phục sự cố, đọc cấu hình thiết bị, đọc kết quả phân tích.

Đo tín hiệu mA trên đầu ra của bộ truyền, truy nguồn và mô phỏng tín hiệu mA để kiểm tra I/P và các thiết bị vòng lặp mA khác. Bao gồm bộ cấp điện mạch vòng 24V để kiểm tra và cấp nguồn bộ truyền trong kiểm tra đơn lẻ được ngắt kết nối khỏi hệ thống điều khiển.

Thiết kế di động bền chắc và bảo hành 3 năm là điểm khác biệt của 729 với hầu hết các máy hiệu chuẩn áp suất khác. Thiết bị 729 được kiểm tra và bảo đảm chịu được độ cao rơi 1 mét vì thế máy sẵn sàng cho công việc hiệu chuẩn thiết bị tại hiện trường.

Khả năng tương thích với Fluke Connect® cho phép người dùng thực hiện giám sát từ xa bằng ứng dụng di động Fluke Connect đồng thời quản lý và lưu phép đo áp suất và ghi sự kiện. Chia sẻ phép đo bằng chức năng cuộc gọi video ShareLive™ và email.

Đo nhiệt độ bằng que đo 720RTD tùy chọn để thực hiện hiệu chuẩn truyền bảo quản.

Đo áp suất với các mô-đun áp suất 700 Series và 750 Series cũ nếu bạn muốn có phạm vi đo áp suất hoặc độ phân giải khác nhau.

Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ: chọn ngôn ngữ trong quá trình thiết lập thiết bị. Các lệnh giao tiếp HART giới hạn ở tiếng Anh cho mỗi từ khóa và giao thức HART.

Hộp đựng cứng được thiết kế cho công việc tại hiện trường, với chỗ để đựng ống kiểm tra, dụng cụ, cáp kiểm tra và dụng cụ cầm tay nhỏ cần thiết cho hiệu chuẩn áp suất tại hiện trường.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật áp suất*
Độ chính xác đến 0,02% toàn thang đo
Thông số kiểm soát 0,005% toàn thang đo tối thiểu
* Xem sổ tay hướng dẫn để biết thông số kỹ thuật chi tiết

Thông số kỹ thuật của các model

Kiểu máy
729 30G
Phạm vi psi, độ phân giải -12,0000 đến 30,0000 psi
Phạm vi bar, độ phân giải -0,82737 đến 2,06842 bar
Phạm vi kPa, độ phân giải -82,737 đến 206,843 kPa
Ghi chú Không có giao tiếp không dây
729 150G
Phạm vi psi, độ phân giải -12,000 đến 150,000 psi
Phạm vi bar, độ phân giải -0,8273 đến 10,3421 bar
Phạm vi kPa, độ phân giải -82,73 đến 1034,21 kPa
Ghi chú Không có giao tiếp không dây
729 300G
Phạm vi psi, độ phân giải -12,000 đến 300,000 psi
Phạm vi bar, độ phân giải -0,8273 đến 20,6843 bar
Phạm vi kPa, độ phân giải -82,73 đến 2068,43 kPa
Ghi chú Không có giao tiếp không dây
729 30G FC
Phạm vi psi, độ phân giải -12,0000 đến 30,0000 psi
Phạm vi bar, độ phân giải -0,82737 đến 2,06842 bar
Phạm vi kPa, độ phân giải -82,737 đến 206,843 kPa
Ghi chú Giao tiếp không dây cho Fluke Connect
729 150G FC
Phạm vi psi, độ phân giải -12,000 đến 150,000 psi
Phạm vi bar, độ phân giải -0,8273 đến 10,3421 bar
Phạm vi kPa, độ phân giải -82,73 đến 1034,21 kPa
Ghi chú Giao tiếp không dây cho Fluke Connect
729 300G FC
Phạm vi psi, độ phân giải -12,000 đến 300,000 psi
Phạm vi bar, độ phân giải -0,8273 đến 20,6843 bar
Phạm vi kPa, độ phân giải -82,73 đến 2068,43 kPa
Ghi chú Giao tiếp không dây cho Fluke Connect
729CN 200K
Phạm vi psi, độ phân giải -12,0000 đến 30,0000 psi
Phạm vi bar, độ phân giải -0,82737 đến 2,06842 bar
Phạm vi kPa, độ phân giải -82,737 đến 206,843 kPa
Ghi chú Không có giao tiếp không dây cho thị trường Trung Quốc
729CN 1M
Phạm vi psi, độ phân giải -12,000 đến 150,000 psi
Phạm vi bar, độ phân giải -0,8273 đến 10,3421 bar
Phạm vi kPa, độ phân giải -82,73 đến 1034,21 kPa
Ghi chú Không có giao tiếp không dây cho thị trường Trung Quốc
729CN 2M
Phạm vi psi, độ phân giải -12,000 đến 300,000 psi
Phạm vi bar, độ phân giải -0,8273 đến 20,6843 bar
Phạm vi kPa, độ phân giải -82,73 đến 2068,43 kPa
Ghi chú Không có giao tiếp không dây cho thị trường Trung Quốc
729CN 200K FC
Phạm vi psi, độ phân giải -12,0000 đến 30,0000 psi
Phạm vi bar, độ phân giải -0,82737 đến 2,06842 bar
Phạm vi kPa, độ phân giải -82,737 đến 206,843 kPa
Ghi chú Đối với thị trường Trung Quốc, bao gồm giao tiếp không dây cho Fluke Connect
729CN 1M FC
Phạm vi psi, độ phân giải -12,000 đến 150,000 psi
Phạm vi bar, độ phân giải -0,8273 đến 10,3421 bar
Phạm vi kPa, độ phân giải -82,73 đến 1034,21 kPa
Ghi chú Đối với thị trường Trung Quốc, bao gồm giao tiếp không dây cho Fluke Connect
729CN 2M FC
Phạm vi psi, độ phân giải -12,000 đến 300,000 psi
Phạm vi bar, độ phân giải -0,8273 đến 20,6843 bar
Phạm vi kPa, độ phân giải -82,73 đến 2068,43 kPa
Ghi chú Đối với thị trường Trung Quốc, bao gồm giao tiếp không dây cho Fluke Connect
729JP 200K
Phạm vi kPa, độ phân giải -82,737 đến 206,843 kPa
Ghi chú Không có giao tiếp không dây cho Nhật Bản
729JP 1M
Phạm vi kPa, độ phân giải -82,73 đến 1034,21 kPa
Ghi chú Đối với thị trường Nhật Bản, phạm vi 1 MPa, không có giao tiếp không dây
729JP 2M
Phạm vi kPa, độ phân giải -82,73 đến 2068,43 kPa
Ghi chú Đối với thị trường Nhật Bản, phạm vi 2 MPa, không có giao tiếp không dây
729JP 200K FC
Phạm vi kPa, độ phân giải -82,737 đến 206,843 kPa
Ghi chú Đối với thị trường Nhật Bản, bao gồm giao tiếp không dây cho Fluke Connect
729JP 1M FC
Phạm vi kPa, độ phân giải -82,73 đến 1034,21 kPa
Ghi chú Đối với thị trường Nhật Bản, bao gồm giao tiếp không dây cho Fluke Connect
729JP 2M FC
Phạm vi kPa, độ phân giải -82,73 đến 2068,43 kPa
Ghi chú Đối với thị trường Nhật Bản, bao gồm giao tiếp không dây cho Fluke Connect

 

Thông số kỹ thuật điện
Tất cả thông số kỹ thuật hợp lệ đến phạm vi 110%, trừ truy nguồn và mô phỏng 24 mA, hợp lệ đến phạm vi 100%.
Phạm vi
Đo, truy nguồn và mô phỏng mA 0 mA đến 24 mA
Đo Điện áp DC 0 V dc đến 30 V dc
Độ phân giải
Truy nguồn, mô phỏng và đo mA DC 1 μA
Đo điện áp DC 1 mV
Độ chính xác 0,01% ±2 LSD tất cả phạm vi (ở 23 °C ±5 °C)
Độ ổn định 20 ppm toàn thang đo /°C từ -10 °C đến +18 °C và 28 °C đến +50 °C
Yêu cầu điện áp bên ngoài mô phỏng mA 12 V dc đến 30 V dc
Điện áp tuân thủ mạch vòng 24 V dc @ 20 mA
Yêu cầu điện áp bên ngoài mô phỏng mA 12 V dc đến 30 V dc
Chỉ đo nhiệt độ/100 Ω Pt(385) RTD -50 °C đến 150 °C (-58 °F đến 302 °F)
Độ phân giải nhiệt độ 0,01 °C (0,01 °F)
Độ chính xác nhiệt độ ± 0,1 °C (0,2 °F) ± 0,25 °C (± 0,45 °F) không chắc chắn kết hợp khi dùng que đo 720 RTD (phụ kiện tùy chọn)
Khả năng truyền dẫn 1200 Ω không có bộ điện trở HART, 950 Ω có bộ điện trở HART bên trong
Thông số kỹ thuật cơ học
Kích thước (CxRxD) 7 x 27,94 x 17,27 cm (2,75 x 11 x 6,8 in)
Trọng lượng 6,5 lbs., 2,95 kg
Chống xâm nhập IP54
Thông số kỹ thuật môi trường
Nhiệt độ vận hành -10 °C đến 50 °C dành cho đo, 0 °C đến 50 °C dành cho kiểm soát áp suất
Nhiệt độ hoạt động khi dùng pin -10 °C đến 40 °C
Pin chỉ sạc ở nhiệt độ 40 °C
Nhiệt độ bảo quản -40 °C đến 60 °C
Độ cao vận hành 3000 m
Độ cao bảo quản 13000 m
Không dây (chỉ 729 FC)
Chứng nhận tần số vô tuyến FCC ID:T68-FBLE IC:6627A-FBLE
Phạm vi tần số radio không dây 2412 MHz đến 2462 MHz
Máy đo chất lượng không khí Fluke 957V

Fluke 975V là máy đo chất lượng không khí giúp kiểm soát cường độ các loại khí tồn tại trong môi trường tự nhiên. Đo ở trong nhà, văn phòng, xưởng, kho, hệ thống HVAC,…

Máy đo chất lượng không khí Fluke 957V
Máy đo chất lượng không khí Fluke 957V

Máy đo chất lượng không khí Fluke 975V giúp kiểm soát khí CO2 và CO, ngoài ra máy còn đo tốc độ gió, nhiệt độ và độ ẩm môi trường. Được thiết kế cầm tay chuyên nghiệp

Máy đo chất lượng không khí Fluke 975 (CO2; CO)
Máy đo chất lượng không khí Fluke 975 (CO2; CO)

Chức năng đo của Fluke 975V:

  • Kiểm tra các hoạt động trong hệ thống điều khiển HVAC.
  • Xác định mức độ thông gió
  • Theo dõi lưu lượng và tốc độ không khí
  • Kiểm tra rò rỉ khí carbon monoxide gây nguy hiểm.
  • Tối ưu hóa hệ thống HVAC để quản lý chi phí năng lượng.

Thông số kỹ thuật

Tính năng Phạm vi Độ phân giải màn hình hiển thị Độ chính xác
Nhiệt độ -5 ° F đến 140 ° F
(-20 ° C đến 60 ° C)
0.1 ° F
(0.1 ° C)
± 0,9 ° C / ± 1,62 ° F từ 40 ° C đến 60 ° C
± 0,5 ° C / ± 1.00 ° F từ 5 ° C đến 40 ° C
± 1,1 ° C / ± 1,98 ° F từ -20 ° C đến 5 ° C
Độ ẩm tương đối 10% đến 90%
RH không ngưng tụ
1% ± 2% RH (10% RH đến 90% RH)
Tốc độ không khí 0,25 fpm tới 3000 fpm 0,25 m / giây đến 15 m / giây 1 fpm
(0.005m/sec)
4% hoặc 4 FPM *
3% hoặc 0.015 m / giây * giá trị lớn hơn
* đặc điểm kỹ thuật chính xác chỉ có giá trị đọc vận tốc trên 50 fpm.
CO2 0-5000 ppm 1 ppm Thời gian khởi động 1 phút (5 phút cho đặc điểm kỹ thuật đầy đủ) 2.75% + 75 ppm
CO 0-500 ppm 1 ppm ± 5% hoặc ± 3 ppm, giá trị lớn hơn, ở 20 ° C và 50% độ ẩm
Tính Thông số kỹ thuật
Nhiệt độ điểm sương -44 ° C đến 57 ° C
(-47 ° F đến 135 ° F)
0,1 ° C
(0,1 ° F)
± 1 ° C khi nhiệt độ: -20 ° C đến 60 ° C RH: 40% đến 90%
± 2 ° C khi nhiệt độ: -20 ° C đến 60 ° C RH: 20% đến 40%
± 4 ° C khi RH : 10% đến 20%
Nhiệt độ bầu ướt -16 ° C đến 57 ° C
(3 ° F đến 135 ° F)
0,1 ° C
(0,1 ° F)
± 1.2 ° C khi độ ẩm: 20% đến 90% nhiệt độ: -20 ° C đến 60 ° C
± 2.1 ° C khi độ ẩm: 10% đến 20%
Tỷ lệ lưu lượng dòng chảy (trong một ống dẫn) 0 đến 3965 M3 / m
(từ 0 đến 140.000 cfm)
0,001 m3/phút
(1 cfm)
N / A: Việc tính toán lưu lượng sẽ là một trung bình của các điểm dữ liệu lần diện tích ống
% Không khí bên ngoài (dựa vào nhiệt độ) 0 đến 100% 0,1% N / A
% Không khí bên ngoài (dựa trên CO2) 0 đến 100% 0,1% N / A
Thông số kỹ thuật chung
CO nhiệt độ hoạt động và cảm biến khí CO2 -20 ° C đến 50 ° C (-4 ° F đến 122 ° F)
Nhiệt độ hoạt động Tất cả các chức năng khác -20 ° C đến 60 ° C (-4 ° F đến 140 ° F)
Nhiệt độ bảo quản -20 ° C đến 60 ° C (-4 ° F đến 140 ° F)
Độ ẩm 10% đến 90% (không ngưng tụ)
Độ cao Lên đến 2000 m (6562 ft)
Sốc và rung MIL-PRF-28800F: Class 2
Giao diện đa ngôn ngữ Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha và Đức
Pin Pin sạc Li-Ion (tiểu học), ba-AA (sao lưu)
Dữ liệu đăng nhập 25.000 hồ sơ (liên tục), 99 hồ sơ (rời rạc)

Phụ kiện của Fluke 975V bao gồm:

Phụ kiện của Fluke 975V
Phụ kiện của Fluke 975V
Ampe kìm AC/DC Fluke 376 FC (2500A)

Fluke 376 FC là ampe kìm thay thế cho model cũ là Fluke 376, máy gồm các chức năng:

  • Đo điện áp AC/DC
  • Đo dòng điện AC/DC
  • Đo điện áp mV
  • Đo tần số
  • Đo điện dung

Ampe kìm Fluke 376 FC hỗ trợ thêm vòng đo dòng Flexible có khả năng đo dòng điện AC lên đến 2500A và đo tần số 500Hz.

Fluke 376 FC hỗ trợ đo dòng current lên đến 2500A với Flexible
Fluke 376 FC hỗ trợ đo dòng current lên đến 2500A với Flexible

Một số tính năng nỗi bật của Fluke 376 FC

Khả năng kết nối không dây giúp người dùng có thể xem kết quả đo từ xa
Khả năng kết nối không dây giúp người dùng có thể xem kết quả đo từ xa
  • Fluke connect cho phép kết nối ampe kìm với điện thoại thông minh.
  • Xem kết quả đo trên điện thoại ở khoảng cách an toàn.
  • Khả năng ghi kết quả đo lên điện thoại hoặc lưu trữ đám mây.
  • Tạo và chia sẽ dữ liệu thông qua email hoặc video call
  • Tính năng VFD tạo bộ lọc cho phép đo chính xác hơn đối với các loại động cơ
  • Cung cấp thêm quai nam châm cố định máy.
  • Định mức an toàn CAT IV 600 V, CAT III 1000 V.

Thông số kỹ thuật

AC Current via Jaw
Range 999.9 A
Resolution 0.1 A
Accuracy 2% ±5 digits (10 Hz to 100 Hz)
2.5% ±5 digits (100-500 Hz)
Crest Factor (50 Hz/60 Hz) 3 @ 500 A
2.5 @ 600 A
Add 2% for C.F. >2
AC Current via Flexible Current Probe
Range 2500 A
Resolution 0.1 A (≤ 600 A)
1 A (≤ 2500 A)
Accuracy 3% ±5 digits (5 – 500 Hz)
Crest Factor (50/60Hz) 3.0 at 1100 A
2.5 at 1400 A
1.42 at 2500 A
Add 2% for C.F. > 2
Position Sensitivity
Flexible current probe
i2500-10 Flex i2500-18 Flex
A
Distance from Optimum 0.5 in (12.7 mm) 1.4 in (35.6 mm)
Error ±0.5 % ±0.5 %
B
Distance from Optimum 0.8 in (20.3 mm) 2.0 in (50.8 mm)
Error ±1.0 % ±1.0 %
C
Distance from Optimum 1.4 in (35.6 mm) 2.5 in (63.5 mm)
Error ±2.0 % ±2.0 %
Measurement uncertainty assumes centralized primary conductor at optimum position, no external electrical or magnetic field, and within operating temperature range.
DC Current
Thang đo 600.0 A
Độ phân giải 0.1 A
Sai số 2% ±5 digits
AC Voltage
Thang đo 1000 V
Độ phân giải 0.1 V (≤600.0 V)
1 V (≤1000 V)
Sai số 1.5% ±5 digits (20 Hz to 500 Hz)
DC Voltage
Thang đo 1000 V
Độ phân giải 0.1 V (≤600.0 V)
1 V (≤1000 V)
Sai số 1% ±5 digits
mV DC
Thang đo 500.0 mV
Độ phân giải 0.1 mV
Sai số 1% ±5 digits
Đo tần số qua kìm
Thang đo 5.0 Hz ~ 500.0 Hz
Độ phân giải 0.1 Hz
Sai số 0.5% ±5 digits
Mức độ 5 Hz ~ 10 Hz, ≥10 A
10 Hz ~ 100 Hz, ≥5 A
100 Hz ~ 500 Hz, ≥10 A
Đo tần số với Flexible Current Probe
Thang đo 5.0 Hz ~ 500.0 Hz
Độ phân giải 0.1 Hz
Sai số 0.5% ±5 digits
Mức độ 5 Hz to 20 Hz, ≥25 A
20 Hz to 100 Hz, ≥20 A
100 Hz to 500 Hz, ≥25 A
Điện trở
Thang đo 60 kΩ
Độ phân giải 0.1 Ω (≤600 Ω)
1 Ω (≤6000 Ω)
10 Ω (≤60 kΩ)
Sai số 1% ±5 digits
Điện dung
Thang đo 1000 μF
Độ phân giải 0.1 μF (≤ 100 μF)
1 μ F (≤ 1000 μF)
Sai số 1% ±4 digits
Thông số kỹ thuật chung
Điện áp tối đa giữa thiết bị đầu vào và điện áp đất 1000 V
Pin 2 AA, NEDA 15A, IEC LR6
Nhiệt độ hoạt động -10 °C ~ +50 °C
Nhiệt độ bảo quản -40 °C ~ +60 °C
Độ ẩm hoạt động – không ngưng tụ (< 10°C) ≤90% RH (at 10 °C to 30 °C)
≤75% RH (at 30 °C to 40 °C)
≤45% RH (at 40 °C to 50 °C)
Kích thước máy (L x W x H) 249 x 85 x 45 mm
Trọng lượng 395 g
Độ rộng kìm 34 mm
Đường kính của Flexible current probe 7.5 mm
Chiều dài dây cáp 1.8 m
Tiêu chuẩn an toàn IEC 61010-1, Pollution Degree 2
IEC 61010-2-032: CAT III 1000 V / CAT IV 600 V
IEC 61010-2-033:CAT III 1000 V / CAT IV 600 V
IP rating IEC 60529: IP30, non-operating
Radio Frequency Certification FCC ID T68-FBLE IC:6627A-FBLE

Toàn bộ phụ kiện:

Đầy đủ phụ kiện của Fluke 376 FC
Đầy đủ phụ kiện của Fluke 376 FC
Đồng hồ vạn năng nhiệt Fluke 279 FC (True RMS)

Fluke 279 FC nỗi bật với tính năng chụp ảnh nhiệt hồng ngoại, bây giờ các kỹ sư bảo trì sẽ có một công cụ hỗ trợ đắc lực 2 trong 1, việc xác định các hỏng hóc do các vấn đề từ nhiệt trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.

Fluke 279 FC có thể tìm kiếm, kiểm tra các điểm nóng của thiết bị điện áp cao và máy biến áp, phát hiện nhiệt của cầu chì, dây dẫn điện, thiết bị cách điện, đầu nối, các mối nối và chuyển mạch. Việc quét bằng đồng hồ vạn năng chụp ảnh nhiệt hồng ngoại 279 FC cho thấy nhiều vấn đề về điện một cách nhanh chóng và từ một khoảng cách an toàn.

Đồng hồ vạn năng chụp ảnh nhiệt Fluke 279 FC
Đồng hồ vạn năng chụp ảnh nhiệt Fluke 279 FC

Đồng hồ đo điện 279 FC hỗ trợ vòng iFlex đo dòng current mở rộng lên đến 2500A.

Hiển thị dưới màn hình màu công nghệ LCD 3.5 inch độ phân giải 80 x 60px, đễ xem từ các thông số kết quả cho đến ảnh nhiệt hồng ngoại.

Pin của 279 FC có thể sạc đầy trong 10h giúp bạn luôn sẵn sàng làm việc trong mọi lúc.

Kết nối: hỗ trợ đầy đủ với Fluke Connect®, kết nối không dây với điện thoại thông minh để xem kết quả trực tiếp, tạo và xuất báo cáo trực quan.

Các chức năng đo của Fluke 279 FC:

  • Đo điện áp AC với bộ lọc thông thấp
  • Đo điện áp DC
  • Đo điện trở
  • Đo liên tục
  • Đo tụ
  • Kiểm tra diode
  • Min/Max/Avg, AC current (with iFlex), Tần số
  • Tiêu chuẩn áp dụng: CAT III 1000 V, CAT IV 600 V

Thông số kỹ thuật đồng hồ vạn năng nhiệt Fluke 279 FC (True RMS)

DMM
Sai số 0.09%
Dãi tần 1% 45 Hz to 65 Hz, full time low pass filter
Voltage AC/DC 1000 V
Current AC iFlex Flexible Current Probe (included with the 279 FC/iFlex)
Điện trở 50 MΩ
Tần số 100 kHz
Điện dung 9,999 µF
Liên tục với buzzer
Diode
Min/Max recording
Display Hold

Thông số chức năng chụp ảnh nhiệt

Infrared camera
Độ phân giải 80 x 60
Tần số ảnh 8 Hz
Trường ngắm với góc 36° (w) x 27° (h)
NETD ≤200 mK
Bước sóng hồng ngoại 7.5 đến 14 microns
Center point Có (nhiệt độ tập trung)
Cơ chế lấy nét Lấy nét cố định
Dãi nhiệt độ -10 °C đến 200 °C (14 °F đến 392 °F) sai số: ±5 °C (9 °F) or (±5% as tested)
Độ phát xạ 0.95 fixed
Nhiệt bù trừ 20 °C fixed
Bộ nhớ lưu trữ 100 ảnh(internal)
Kiểu file xuất Non-radiometric .is2

Thông số kỹ thuật chung

Loại pin sử dụng Pin lithium ion có thể sạc (thời gian sạc: 4.5 giờ)
Nhiệt độ hoạt động -10 °C đến 50 °C (14 °F đến 122 °F)
Nhiệt độ máy -20 ºC đến 60 ºC (-4 °F đến 140 °F)
Độ ẩm tương đối 0% đến 90% (0 °C đến 35 °C) (32 °F đến 95 °F)
0% đến 75% (35 °C đến 40 °C) (95 °F đến 104 °F)
0% đến 45% (40 °C đến 50 °C) (104 °F đến 122 °F)
Độ cao 2,000 meters (6,561 feet)
Hệ số nhiệt độ Thêm 0.1 x xác định chính xác cho mỗi điểm nhiệt từ 0°C bưới 28 °C hoặc dưới 18 °C
Tiêu chuẩn (IP) IP40 (non-operating)
Tần số kết nối không dây 2.4 GHz ISM Band, 20 meter range
Chứng nhận CE, CSA, FCC
Tiêu chuẩn an toàn IEC 61010-1: Pollution degree 2; IEC 61010-2-033: CAT III 1000 V/CAT IV 600 V
EMC EN 61326-1:2012
Kích thước 215.9 x 93.9 x 57.1 mm (8.5 x 3.7 x 2.25 in)
Trọng lượng 0.793 kg (1.75 lb)

Toàn bộ phụ kiện đi kèm của Fluke 279 FC:

Phụ kiện đi kèm của Fluke 279 FC
Phụ kiện đi kèm của Fluke 279 FC
Súng bắn nhiệt độ Fluke 6 Max
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Fluke 64 Max
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Fluke 64 Max

Fluke 64 Max có thiết kế chắc chắn, nhỏ gọn. Đảm bảo được sự bền bỉ khi làm việc trong môi trường khắc nghiệt, được thử nghiệm rơi ở độ cao 3m điều này sẽ hạn chế được những rủi ro trong lúc làm việc.

Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Fluke 64 Max
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Fluke 64 Max

Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Fluke 64 Max được sử dụng phổ biến trong nhiều ngành và lĩnh vực khác nhau như: Dầu khí, dược phẩm, công nghiệp tinh luyện, sản xuất điện tử, công nghiệp thực phẩm,… Sẽ rất lý tưởng để đo các vật thể khó tiếp xúc khi ở nhiệt độ cao, di chuyển nhanh.

Tính năng nỗi bật của Fluke 64 Max:

  • Độ chính xác cao: 0.1°C hoặc 1%
  • D:S = 20:1
  • Màn hình hiển thị công nghệ LCD lớn, hỗ trợ đèn nền để làm việc trong môi trường thiếu sáng.
  • Chuẩn IP54 kháng nước.
  • Lưu trữ 99 kết quả đo.
  • Pin làm việc liên tục trong 30h.
  • Hiển thị kết quả nhỏ nhất, lớn nhất, trung bình và so sánh độ chênh lệch giữ hai lần đo.
  • Cảnh báo vượt ngưỡng giới hạn nhiệt độ trên và dưới.
  • Thiết kế nhỏ gọn để có thể dễ dàng để vừa trong túi làm việc của bạn.
  • Máy sử dụng 1 pin AA.

Thông số kỹ thuật:

Khoảng đo -30 °C ~ 600 °C
(-22 °F ~ 1112 °F)
Sai số (Hiệu chuẩn thủ công ở mức nhiệt độ 23 °C +/- 2°C ± 1.0 °C hay ± 1.0 % của kết quả đọc, tùy vào cái nào lớn hơn
± 2.0 °C tại -10 °C to 0 °C
± 3.0 °C tại -30 °C to -10 °C
D:S 20 : 1 (tính tại 90 % mức pin)
Thời gian một lần đo (95 %) < 500 ms (95% of reading)
Bước sóng 8 ~ 14 microns
Độ phát xạ 0.1 ~ 1.0
Độ phân giải hiển thị 0.1 °C (0.2 °F)
Lặp (% của kết quả đo) ± 0.5%của kết quả đo hay ± 0.5 °C (cái nào lớn hơn)
Chụp tự động Cài đặt thời gian để chụp tự động lên đến 99 phép đo
Bộ nhớ trong 99 kết quả
Đèn flash
Nguồn 1 AA battery
Tuổi thọ pin 30 giờ (bật tia laser và đèn màn hình)
Trọng lượng máy 255 g (8.99 oz)
Kích thước máy (175 x 85 x 75) mm (6.88 x 3.34 x 2.95) inches
Nhiệt độ hoạt động 0 °C ~ 50 °C (32 °F ~ 122 °F)
Nhiệt độ máy cho phép -20 °C ~ 60 °C (-4 °F ~ 140 °F)
Độ ẩm hoạt động Không ngưng tụ @ ≤ 10 °C (50 °F)
≤ 90 % RH @ 10 °C (50 °F) t~ 30 °C (86 °F)
≤ 75 % RH @ 30 °C (86 °F) ~ 40 °C (104 °F)
≤ 45 % RH @ 40 °C 104 °F ~ 50 °C (122 °F)
Độ cao hoạt động 2.000 m so với mực nước biển
Độ cao máy 12.000 m so với mực nước biển
Thử nghiệm thả rơi 3 m
Tiêu chuẩn áp dụng Q/ASF01
Tuân thủ tiêu chuẩn IEC 61010-1: Pollution Class 2
Tiêu chuẩn an toàn của tia laser IEC 60825-1 Class 2, 650 nm, < 1 mW

 

Lưu

Lưu

Ampe kìm đo điện trở đất Fluke 1630-2
Ampe kìm đo điện trở đất Fluke 1630-2
Ampe kìm đo điện trở đất Fluke 1630-2

Fluke 1630-2 kiểm tra các thành phần nối đất của thiết bị trong các không gian khó tiếp cận, bao gồm các khu vực trong nhà đã được lát gạch hoàn toàn hoặc không cho phép dựng cọc kiểm tra bổ sung. Không gián đoạn – xác định điện trở mạch vòng nối đất mạch vòng mà không cần ngắt kết nối sau đó kết nối lại điện cực nối đất từ hệ thống.

Kìm đo điện trở nối đất không dùng cọc Fluke 1630-2 FC là thiết bị bền chắc, chất lượng cao mà bạn luôn kỳ vọng từ Fluke. Kìm kẹp cực kỳ chắc chắn luôn được căn chỉnh và hiệu chuẩn ngay cả trong các môi trường công nghiệp tại hiện trường hằng ngày.

Hộp đựng và phụ kiện bên trong của Fluke 1630-2
Hộp đựng và phụ kiện bên trong của Fluke 1630-2

Đo không dùng cọc

Kìm 1630-2 đo điện trở nối đất mạch vòng cho các hệ thống nối đất đa điểm chỉ sử dụng má kìm kép. Kỹ thuật này loại bỏ hoạt động nguy hiểm và tiêu tốn thời gian ngắt kết nối các cọc nối đất song song cũng như quá trình tìm vị trí thích hợp cho các cọc kiểm tra bổ sung. Bạn cũng có thể thực hiện kiểm tra nối đất tại các vị trí mà trước đây được xem là khó khăn: trong các tòa nhà, trên các cọc điện hoặc bất kỳ nơi đâu mà bạn không thể tiếp đất được để đặt cọc kiểm tra bổ sung.

Đo dòng rò ac nối đất

Xác định các dòng dò ac mà không cần ngắt kết nối cọc nối đất khỏi hệ thống nối đất – lý tưởng để khắc phục sự cố hệ thống.

Bền chắc

Kìm kẹp cực kỳ chắc chắn luôn được căn chỉnh và hiệu chuẩn ngay cả trong các môi trường công nghiệp tại hiện trường hằng ngày.

Phép đo dữ liệu liên tục

Ampe kìm nối đất tiết kiệm thời gian bằng cách tự động ghi dữ liệu theo các chu kỳ được thiết lập sẵn và lưu tới 32.760 số đo trong bộ nhớ theo chu kỳ lưu trữ được thiết lập. Tiết kiệm thời gian bằng cách ghi và lưu trữ giá trị số đo.

Ngưỡng cảnh báo

Các giới hạn cảnh báo cao/thấp tùy chỉnh để đánh giá nhanh giá trị đo.

Bộ lọc nhiễu

Chức năng bộ lọc thông dải có thể lựa chọn loại bỏ nhiễu không mong muốn khỏi phép đo dòng rò ac.

Thông số kỹ thuật về điện
Điện áp nối đất tối đa 1000 V
Loại pin AA alkaline IEC/EN LR6 (x4)
Thời lượng pin Hơn 15 giờ
* Ở chế độ đo điện trở nối đất, với đèn nền tắt và chế độ RF tắt
Dải tần số 40 Hz đến 1 kHz
Chống xâm nhập IEC/EN 60529: IP30 với má kìm đóng
LCD Số đọc kỹ thuật số 9999 số đếm
Tốc độ làm mới (refresh) 4 mỗi giây
Nhiệt độ hoạt động -10 °C đến +50 °C
Nhiệt độ bảo quản -20 °C đến 60 °C
Độ ẩm vận hành Không ngưng tụ (<10 °C) (< 50 °F)
≤90% RH (tại 10 °C đến 30 °C [50 °F đến 86 °F])
≤75% RH (tại 30 °C đến 40 °C [86 °F đến 104 °F])
≤45% RH (tại 40 °C đến 50 °C [104 °F đến 122 °F])
(Không ngưng tụ)
Độ cao vận hành 2000 m (6561 feet)
Độ cao bảo quản 12 000 m (39.370 feet)
Nhiệt độ tham chiếu 23 °C ±5 °C (73 °F ±9 °F)
Hệ số nhiệt độ 0,15% x (độ chính xác chỉ định)/ °C (<18 °C hoặc >28 °C ([<64,4 °F hoặc >82,4 °F])
Chỉ báo quá tải OL
Dung lượng lưu trữ dữ liệu Tối thiểu 32.760 phép đo
Chu kỳ lưu trữ dữ liệu 1 giây đến 59 phút và 59 giây
Hiển thị thông số số đọc với điện trở mạch vòng chuẩn
Đầu vào (Ω) Tối thiểu Tối đa
0,474 0,417 0,531
0,5 0,443 0,558
=”10″ 9,55 10,45
=”100″ =”96″ =”104″
An toàn
Thông số chung IEC/EN 61010-1: Mức ô nhiễm 2 IEC/EN 61557-1
Phép đo IEC/EN 61010-2-032: CAT IV 600 V / CAT III 1000 V
Ampe kìm dòng điện để đo dòng điện rò rỉ IEC/EN 61557-13: Class 2, ≤30 A/m
Điện trở nối đất IEC/EN 61557-5
Tính hiệu quả của phép đo bảo vệ IEC/EN 61557-16
Tính tương thích điện từ (EMC) Quốc tế IEC/EN 61326-1: Môi trường điện từ di động
CISPR 11: Nhóm 1, Hạng B, IEC/EN 61326-2-2
Hàn Quốc (KCC) Thiết bị hạng A (Thiết bị Giao tiếp và Truyền phát Công nghiệp)
Hoa Kỳ (FCC) 47 CFR 15 phần phụ B. Sản phẩm này được xem là thiết bị miễn thuế theo điều khoản 15.103
Thông số kỹ thuật chung
Kích thước dây dẫn Xấp xỉ 40 mm (1,57 in)
Kích thước (D x R x C) 283 x 105 x 48 mm (11,1 x 4,1 x 1,9 in)
Trọng lượng 880g (31 oz)
Bảo hành Một năm
Điện trở nối đất mạch vòng
Phạm vi Độ chính xác =”1″  ± (% số đọc + Ω)
0,025 Ω đến 0,249 Ω 1,5% + 0,02 Ω
0,250 Ω đến 0,999 Ω 1,5% + 0,05 Ω
1,000 Ω đến 9,999 Ω 1,5% + 0,10 Ω
10,00 Ω đến 49,99 Ω 1,5% + 0,30 Ω
50,00 Ω đến 99,99 Ω 1,5% + 0,50 Ω
100,0 Ω đến 199,9 Ω 3,0% + 1,0 Ω
200,0 Ω đến 399,9 Ω 5,0% + 5,0 Ω
400 Ω đến 599 Ω 10,0% + 10 Ω
600 Ω đến 1500 Ω 20,00%
=”1″ Điện trở mạch vòng không có điện cảm, dây nối ở trung tâm và vuông góc với má kìm
mA dòng điện rò rỉ nối đất
Tự động chọn dải 50/60 Hz, hiệu dụng thực, hệ số đỉnh CF ≤3
Phạm vi Độ phân giải Độ chính xác =”1″  ± (% số đọc + mA)
0,200 mA đến 3,999 mA 1 μA 2,0% + 0,05 mA
4,00 mA đến 39,99 mA 10 μA 2,0% + 0,03 mA
40,0 mA đến 399,9 mA 100 μA 2,0% + 0,3 mA
0,400 A đến 3,999 A 1 mA 2,0% + 3 mA
4,00 A đến 39,99 A 10 mA 2,0% + 30 mA
=”1″ Áp dụng cho tần số tín hiệu

  • 40 Hz đến 1 kHz với bộ lọc TẮT
  • 40 Hz đến 70 Hz với bộ lọc BẬT

 

Lưu

Một điểm nối đất an toàn vào cọc sắt (hay còn gọi là cọc te)

Dòng rò là gì?

Dòng rò là một hiện tượng vật lý trong kỹ thuật ngành điện cơ học, nó là dòng điện dư thừa trong tổn hao năng lượng điện. Khi đó dòng rò này sẽ không có lợi trong công năng có ích, mà nó sẽ lan truyền ra vỏ thiết bị, gây nên các tai nạn về điện trong sản xuất khi công nhân chạm vào vỏ thiết bị.

Sau một thời gian sử dụng máy móc, thiết bị có sử dụng điện sẽ phát sinh một hiện tượng rò rỉ điện ra vỏ thiết bị được gọi là dòng rò.

Hiện nay để phát hiện và kiểm tra dòng rò, kỹ sư và các thợ bảo trị điện nhỏ và lớn thường sử dụng ampe kìm đo dòng rò, nó được sử dụng khác dễ dàng và chính xác, thang đo rộng thường phạm vi lên đến 10A có thiết kế nhỏ gọn cầm nắm dễ dàng có tính di chuyển cao, tiện dụng.

Phương pháp xử lý dòng rò.

Để giải quyết vấn đề dòng rò này, và cũng để đảm bảo an toàn trong sản xuất, người ta dùng biện pháp nối đất an toàn vào thiết bị sử dụng điện, và đưa toàn bộ dòng rò này hoàn toàn đi vào đất một cách an toàn theo hệ thống.

Vậy làm sao dòng điện rò có thể đi vào đất một cách an toàn? Nếu không biết cách đưa dòng rò vào đất không khéo có thể gây nên một hiện gọi là điện áp bước, sẽ nguy hiểm hơn nữa!

Nối đất an toàn vào thiết bị sản xuất có sử dụng điện
Nối đất an toàn vào thiết bị sản xuất có sử dụng điện

Trước khi xây dựng nhà máy, người ta liền nghĩ ngay đến vấn đề an toàn điện trong lao động, và tác hại của dòng rò gây nên. Cho nên người ta liền chôn vào trong nền đất một hệ thống lưới sắt, và kết nối vào hệ thống lưới sắt này kèm theo là những cọc sắt có tác dụng dẫn dòng rò đi sâu vào trong lòng đất, và những cọc sắt này sẽ được đóng sâu vào đất tùy thuộc vào địa tầng và sự kiểm tra thông số cho phép trong chuyên ngành.

Và các cọc sắt này sẽ được nối với thiết bị sử dụng điện, còn hệ thống lưới sắt bên dưới sẽ có tác dụng không gây ra hiện tượng điện áp bước.

Một điểm nối đất an toàn vào cọc sắt (hay còn gọi là cọc te)
Một điểm nối đất an toàn vào cọc sắt (hay còn gọi là cọc te)

Tham khảo: antoandien.blogspot.com

Lưu

Máy cân bằng tia Laser Fluke 3PR/3PG (Laser xanh/đỏ)

Máy cân bằng tia Laser Fluke 3P của Fluke được thiết kế chuẩn với độ bền được thử nghiệm rơi ở độ cao 1m, người dùng hoàn toàn yên tâm khi sử dụng.

Máy cân bằng tia Laser Fluke 3PR/3PG (Laser xanh/đỏ)
Máy cân bằng tia Laser Fluke 3PR/3PG (Laser xanh/đỏ)

Fluke 3PR/3PG chiếu các điểm cân bằng và rọi chính xác đến 6 mm ở khoảng cách 30 mét (1/4 ich ở khoảng cách 100 feet). Khớp tự cân bằng, ổn định nhanh cung cấp cho bạn điểm tham chiếu chính xác gần như ngay lập tức, việc lấy bố cục tốn thời gian và mệt mỏi chỉ còn là quá khứ.

Trọn bộ fullbox máy cân bằng tia laser Fluke 3PR-3PG
Trọn bộ fullbox máy cân bằng tia laser Fluke 3PR-3PG

Có sẵn với điểm laser màu đỏ hoặc xanh dễ thấy, máy cân bằng laser 3 điểm của Fluke chiếu ra các điểm rõ hơn đến 3 lần cho mắt người.

Tính năng nỗi bật của Fluke 3GR/3PG:

  • Thiết kế bền chắc chịu được việc vận hành thô bạo tại hiện trường; có thể chịu va đập ở khoảng cách rơi 1 mét.
  • Máy cân bằng laser 3 tia tự cân bằng cung cấp bố cục điểm tham chiếu chính xác và nhanh chóng
  • Chính xác đến 6 mm ở khoảng cách 30 mét (1/4 inch ở 100 feet)
  • Đi kèm giá treo trường từ tính để dễ dàng treo chắc chắn, kệ trên sàn để dễ dàng lắp đặt và đo đường tâm
  • Tia laser màu xanh sáng hơn gấp 3 lần giúp tăng cường hiển thị và sử dụng trong các ứng dụng phạm vi xa (chỉ Fluke 3PG)

Thống số kỹ thuật:

Nguồn sáng Đi-ốt laser bán dẫn
Phạm vi cân bằng ≤6°
Cân bằng Tự động
Phạm vi hoạt động ≤30 m
Độ chính xác ≤6 mm @ 30 m
Pin 3 x AA Alkaline IEC LR6
Tuổi thọ pin Đỏ ≥30 giờ, hoạt động liên tục
Xanh lục 10 giờ đến 12 giờ, hoạt động liên tục
Kích thước (Cao x Rộng x Dài) 140 x 102 x 57 mm
Trọng lượng (có pin) 0,52 kg
Nhiệt độ Vận hành -18 °C đến +50 °C
Bảo quản -40 °C đến +70 °C
Có pin: -20 °C đến +50 °C
Độ ẩm tương đối 0% đến 90% (0 °C đến 35 °C) 0% đến 75% (35 °C đến 40 °C) 0% đến 45% (40 °C đến 50 °C)
Độ cao vận hành 2000 m
Độ cao bảo quản 12000 m
An toàn
Thông số chung IEC 61010-1: Mức độ ô nhiễm 2
Tia laser IEC 60825-1: Class 3R
Điện áp đầu ra tối đa <5 mW
Chiều dài bước sóng Đỏ: 635 nm Xanh: 510 nm

Tùy chọn cho máy cân mực Fluke 3PR/3PG:

Tên model Mô tả
Fluke-3PG Bao gồm:

  • Máy cân bằng laser 3 điểm xanh
  • Túi đựng
  • Giá treo tường
  • Giá trên sàn
Fluke-3PR Bao gồm:

  • Máy cân bằng laser 3 điểm đỏ
  • Túi đựng
  • Giá treo tường
  • Giá trên sàn

Lưu

Lưu

Ampe kìm HVAC Fluke 902 FC True RMS
Ampe kìm HVAC Fluke 902 FC True RMS
Ampe kìm HVAC Fluke 902 FC True RMS

Ampe kìm Fluke 902 FC được chọn để làm việc trong hệ thống HVAC với tính chuyên nghiệp cao, nhanh nhẹn, tiết kiệm thời gian giúp công việc hoàn thành tốt nhất. Khả năng liên kết trong công việc cao như nó có thể kết nối với phần mềm do Fluke cung cấp theo từng thiết bị, tạo và gửi báo cáo số liệu giữa các kỹ sư với nhau.

Fluke 902 FC thực sự là dụng cụ có khả năng cải thiện năng suất làm việc cho các kỹ sư trong hệ thống HVAC, dù trong môi trường làm việc khó khăn nó được đánh giá rất cao. Tiêu chuẩn an toàn điện CAT III, 600 /CAT IV, 300 V, tính năng đo bằng cảm biến ánh sáng thí điểm, đo điện trở với khoảng cách lên đến 60km, đo AC current, đo vol AC/DC, đo tụ và nhiệt độ tiếp xúc. Fluke 902 FC loại bỏ hoàn toàn các công cụ kèm theo phức tạp, thiết kế nhỏ gọn rất dễ để giữ và mở kẹp khi đo.

Ampe kìm HVAC Fluke 902 FC True RMS
Ampe kìm HVAC Fluke 902 FC True RMS
Ampe kìm HVAC Fluke 902 FC True RMS
Ampe kìm HVAC Fluke 902 FC True RMS

Là một phần của Fluke Connect – hệ thống kết nối lớn nhất của ngành công nghiệp phần mềm và hơn 40 công cụ kiểm tra không dây – ampe kìm Fluke 902 FC có thể truyền các phép đo cho một điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng, phân tích chi tiết. Những phép đo có thể được tải lên lưu trữ dạng đám mây. Kỹ thuật viên có thể kết hợp dữ liệu đo từ nhiều công cụ kiểm tra Fluke Connect để tạo và chia sẻ các báo cáo từ các trang web qua email và cộng tác trong thời gian thực với các đồng nghiệp khác bằng các cuộc gọi video ShareLive ™ hoặc email, tăng năng suất trong lĩnh vực này.

Phụ kiện full box
Phụ kiện full box

Một số tính năng nổi bật của Fluke 902 FC:

  • Ứng dụng trong hệ thống HVAC:
  • Đo dòng DC current 200 µA.
  • Mở rộng thang đo điện trở lên đến 60kΩ.
  • Đo nhiệt độ của ống thải khí gas.
  • Kết nối với điện thoại thông qua bluetooth nhanh và an toàn hơn.
  • Đọc kết quả đo trên điện thoại ở khoảng cách an toàn, tạo và gửi email giữa các đồng nghiệp với nhau.
  • Ghi kết quả mà không cần phải tắt máy, cho phép lưu kết quả đo từ thiết bị sang điện thoại.

Thông số kỹ thuật của Fluke 902 FC:

Function
A ac (via Jaw)
Resolution 0.01/0.1 A
Accuracy 2.0% ±5 digit (45-65 Hz)
2.5% ±5 digit (65-400 Hz)
Range 60.00/600.0 A
Crest Factor (50Hz or 60Hz) 2.5 MIN@220 A
3.0 MIN@180 A
> 1.4 MIN@600 A
Add 2% for CF>400 A
V ac
Resolution 0.1 V
Accuracy 1.5% ±5 digits
Range 600.0 V
V dc
Resolution 0.1 V
Accuracy 1.5% ±5 digits
Range 600.0 V
Ohms
Resolution 0.1/1/10
Accuracy 1% ±5 digits
Range 600/6000/60.00 kΩ
Capacitance
Resolution 0.1/1 µF
Accuracy 1% ±4 digits
Range 100.0/1000 µF
µA
Resolution 0.1 µA
Accuracy 1% ±5 digits
Range 200 µA
Contact temperature
Resolution 0.1 C/F
Accuracy 1% ±8 digits
Range -10 to 400 °C (14 °F to 752 °F)
Continuity beeper
Beeper volume 75 dBA nom. 15 cm. from case front
On threshold <=30 Ω
Mechanical and General Specifications
Maximum voltage between any terminal and earth ground 1000 V
Battery type 2 AA alkaline batteries, NEDA 15A, IEC LR6
Temperature Operating: -10 °C to +50 °C (14 °F to +122 °F)
Storage: -40 °C to +60 °C (-40 °F to +140 °F)
Operating humidity Non condensing (< 10 °C [50 °F]), ≤90 % RH (at 10 °C to 30 °C [50 °F to 86 °F]), ≤75 % RH (at 30 °C to 40 °C (86 °F to 104 °F)), ≤45 % RH (at 40 °C to 50 °C (104 °F to 122 °F))
Altitude Operating: 3,000 m (9,842 ft)
Storage: 12,000 m (39,370 ft)
Dimensions 230 x 83.7 x 45.4mm (9.06 x 3.30 x 1.39 in)
Weight (meter only) 419 g (15 oz)
Safety IEC 61010-1, Pollution Degree 2
IEC 61010-2-032: CAT III 1000 V / CAT IV 600 V
IEC 61010-2-033: CAT III 1000 V / CAT IV 600 V
IP Rating IEC 60529: IP30, non-operating
Radio Frequency Certification FCC ID:T68-FBLE IC:6627A-FBLE
Electromagnetic Compatibility (EMC) International: IEC 61326-1: Portable, Electromagnetic Environment, IEC 61326-2-2 CISPR 11: Group 1, Class A Korea (KCC): Class A Equipment (Industrial Broadcasting & Communication Equipment) USA (FCC): 47 CFR 15 subpart B. This product is considered an exempt device per clause 15.103.
Temperature coefficients Add 0.1 × specified accuracy for each degree C above 28 °C or below 18 °C

Lưu

Lưu

Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiX580 (640x480px)

Máy chụp ảnh nhiệt hay camera nhiệt hồng ngoại Fluke TiX580 chụp ảnh nhiệt hiển thị với độ phân giải cao đạt 649x480px, người sử dụng hoàn toàn tự tin vào độ chính xác cũng như cách sử dụng dễ dàng của Fluke TiX580.

Camera nhiệt hồng ngoại Fluke TiX580
Camera nhiệt hồng ngoại Fluke TiX580

Màn hình to hơn, ảnh hiển thị sắc nét hơn với Fluke TiX580. Máy có thể xoay với góc 240º giúp bạn điều khiển linh động và bắt kịp luồng nhiệt nhanh hơn. Thiết kế với quai đeo tay và đeo cổ giúp bạn an tâm làm việc hơn.

Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiX580 (640x480px)
Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiX580 (640x480px)

Thiết kế mới, chắc chắn, tích hợp công nghệ kết nối và xem thông minh hơn. Phần mềm xem trên máy tính SmartView giúp bạn theo dõi, phân tích và xuất báo cáo trên hình ảnh trực quan. Có khả năng tùy biến cao đối với việc xuất hình ảnh ở các kiểu định dạng khác nhau, tạo sự tiện lợi và nhanh chóng trong việc kết nối với các thiết bị đầu vào và ra để xuất kết quả.

Hình ảnh được chụp từ Fluke TiX580
Hình ảnh được chụp từ Fluke TiX580
Hình ảnh được chụp từ Fluke TiX580
Hình ảnh được chụp từ Fluke TiX580

Một số tính năng nổi bật của Fluke TiX580:

  • Màn hình lớn hơn 150%, công nghệ LCD giúp xem bao quát hình ảnh hơn.
  • Màn hình có thể xoay 240º rất tiện lợi để điều chỉnh chụp nhanh các vùng lân cận.
  • An toàn hơn trong việc giữ gìn máy khi làm việc với dây đeo cổ.
  • Công nghệ lấy nét tự động LaserSharp® tính toán khoảng cách đến mục tiêu chính xác hơn (30m).
  • Công nghệ lấy nét tập trung MultiSharp™ khó mà chụp sai các mục tiêu đã được xác định.
  • Công nghệ IR Fusion® giúp điều chỉnh góc nhìn dễ dàng hơn.
  • Công nghệ kết nối không giây Fluke Connect® làm việc nhanh hơn khi truyền hoặc xuất dữ liệu dến các thiết bị khác.
  • Độ phân giải hình ảnh đầu ra cao hơn gấp 4 lần (1280x960px).

Thông số kỹ thuật:

Nỗi bật
IFOV với ống kính tiêu chuẩn 0.93 mRad, D:S 1065:1
Độ phân giải cảm biến 640 x 480 (307,200 điểm ảnh)
SuperResolution Có, trên camera và phần mềm. Chụp và zooz 4x tạo hình với độ phân giải 1280 x 960
MultiSharp™ Focus Có, lấy nét gần và xa thông qua trường ngắm
LaserSharp® Auto Focus Có, lấy nét liên tục. Every. Single. Time.
Đo khoảng cách với laser Có, tính toán khoảng cách đến mục tiêu của bạn cho hình ảnh được lấy nét chính xác và hiển thị khoảng cách lên màn hình
Lấy nét thủ công nâng cao
Màn hình cảm ứng (điện dung) 5.7 inch (14.4 cm) toàn cảnh (640 x 480 LCD)
Thiết kế chắc chắn Xoay 240°
zoom kỹ thuật số 2x, 4x, và 8x
Nhiệt độ
Phạm vi đo nhiệt độ (không được hiệu chuẩn xuống dưới -10 °C) 20 °C đến 800 °C (-4 °F đến 1472 °F)
Sai số ±2 °C hay 2% (ở nhiệt độ mặc định 25 °C, tùy theo giá trị nào lớn hơn)
Độ nhạy nhiệt (NETD)* ≤ 0,05 °C ở nhiệt độ mục tiêu 30 °C (50 mK)
Hiệu chỉnh độ phát xạ nhiệt trên màn hình Có (bằng cả số và bảng chọn)
Bù nhiệt độ nền phản chiếu trên màn hình
Chỉnh hệ số truyền dẫn trên màn hình
Điểm đánh dấu dòng trực tiếp
*Tốt nhất có thể
Kết nối không dây
Đến PC, iPhone® và iPad® (iOS 4s và mới hơn), Android™ 4.3 và mới hơn và kết nối WiFi đến LAN (tại vị trí khả dụng)
Tương thích ứng dụng Fluke Connect® Có, kết nối camera với điện thoại thông minh và ảnh chụp được tự động tải lên ứng dụng ứng dụng Fluke Connect để lưu và chia sẻ
Phần mềm tùy chọn Fluke Connect Assets Có, gán ảnh cho thiết bị và tạo đơn đặt hàng công việc. Dễ dàng so sánh các loại phép đo – ảnh cơ khí, điện hay hồng ngoại – tại một vị trí.
Tải ảnh lên tức thì với Fluke Connect Có, kết nối camera của bạn với mạng WiFi của tòa nhà và ảnh chụp được tự động tải lên hệ thống Fluke Connect để xem trên điện thoại thông minh hoặc PC
Tương thích dụng cụ Fluke Connect Có, kết nối qua mạng không dây để chọn các dụng cụ hỗ trợ Fluke Connect và hiển thị các phép đo trên màn hình camera Hỗ trợ năm kết nối đồng thời.
Phần mềm Fluke Connect SmartView cho máy tính để bàn
Công nghệ IR-Fusion®
Thêm bối cảnh của chi tiết hiển thị vào hình ảnh hồng ngoại của bạn
Chế độ Kết hợp tự động AutoBlend™ Liên tục biến đổi
Ảnh trong ảnh (PIP) 100%, 75%, 50%, 25% IR
Camera kỹ thuật số tích hợp (ánh sáng nhìn thấy) 5 MP
Ống kính
Ống kính tiêu chuẩn IFOV (độ phân giải không gian) 0,93 mRad, D:S 1065:1
Trường nhìn 34 °H x 24 °V
Khoảng cách lấy nét tối thiểu 15 cm (xấp xỉ 6 in)
Công nghệ IR-Fusion® Ảnh trong ảnh và toàn màn hình
Mức và dải do
Mức/dải đo của màn hình cảm ứng có thể điều chỉnh Có. Có thể đặt mức và dải nhiệt độ dễ dàng và nhanh chóng bằng một cú chạm lên màn hình
Tự động chuyển đổi nhanh giữa chế độ thủ công và tự động
Tự động thay đổi tỷ lệ nhanh trong chế độ thủ công
Dải đo tối thiểu (trong chế độ thủ công) 2,0 °C (3,6 °F)
Dải đo tối thiểu (trong chế độ tự động) 3,0 °C (5,4 °F)
Chụp ảnh và lưu dữ liệu
Tùy chọn bộ nhớ mở rộng Thẻ nhớ SD 4GB có thể tháo rời, thẻ nhớ flash bên trong 4 GB, khả năng lưu vào thẻ USB flash, tải lên Fluke Clout để lưu trữ vĩnh viễn.
Định dạng tập tin hình ảnh Định dạng không bức xạ (.bmp, .jpg) hoặc định dạng bức xạ đầy đủ (.is2); không cần phần mềm phân tích đối với định dạng tập tin không bức xạ (.bmp, .jpg)
Xem lại bộ nhớ Xem ảnh thu nhỏ và ảnh toàn màn hình
Phần mềm Phần mềm báo cáo và phân tích đầy đủ Fluke Connect SmartView với quyền truy cập đến hệ thống Fluke Connect
Xuất định dạng tập tin bằng phần mềm SmartView® Bitmap (.bmp), GIF, JPEG, PNG, TIFF
Chú thích bằng giọng nói Thời gian ghi tối đa là 60 giây trên mỗi ảnh; với chức năng phát lại để xem trên camera; cung cấp bộ tai nghe có kết nối Bluetooth
IR-PhotoNotes™ Có (5 ảnh)
Chú thích bằng văn bản tiên tiến Có. Bao gồm các phím tắt tiêu chuẩn cũng như tùy chọn có thể lập trình được của người dùng
Quay video Dạng tiêu chuẩn và dạng có dữ liệu
Định dạng tập tin video Không thuộc định dạng phổ nhiệt (MPEG – được mã hóa .AVI) và định dạng toàn bộ phổ nhiệt (.IS3)
Xem màn hình từ xa Có, xem truyền phát trực tiếp màn hình camera trên PC, điện thoại thông minh hoặc màn hình TV của bạn. Qua USB, điểm kết nối WiFi hoặc mạng WiFi đến phần mềm Fluke Connect trên PC; qua điểm kết nối WiFi đến ứng dụng Fluke Connect trên điện thoại thông minh; hoặc qua HDMI đến màn hình TV
Thao tác điều khiển từ xa Có, qua phần mềm máy tính Fluke Connect SmartView hoặc ứng dụng di động Fluke Connect
Chụp tự động (nhiệt độ và khoảng thời gian)
Hộp công cụ MATLAB® và LabVIEW® Kết hợp dữ liệu camera, video và hình ảnh hồng ngoại vào những nền tảng phần mềm này để hỗ trợ phân tích nghiên cứu và phát triển
Pin
Pin (thay được tại chỗ, có thể sạc lại) Hai bộ pin lithium ion thông minh với màn hình LED năm đoạn để hiển thị mức sạc
Thời gian làm việc của pin 2-3 giờ mỗi pin (Tuổi thọ thực tế khác nhau tùy vào cài đặt và mức sử dụng)
Thời gian sạc pin 2,5 giờ để sạc đầy
Hệ thống sạc pin Bộ sạc hai pin hoặc sặc trong máy chụp. Bộ điều hợp sạc tự động 12 V tùy chọn
Vận hành AC Vận hành bằng bộ cấp điện AC đi kèm (100 V AC đến 240 V AC, 50/60 Hz)
Tiết kiệm điện Người dùng có thể chọn giữa chế chờ và tắt
Bảng màu
Bảng màu tiêu chuẩn 8: Ironbow, Xanh-Đỏ, Tương phản cao, Hổ phách, Hổ phách đảo ngược, Kim loại nóng, Thang độ xám, Thang độ xám đảo ngược
Bảng màu Ultra Contrast™ 8: Ironbow Ultra, Xanh-Đỏ Ultra, Tương phản cao Ultra, Hổ phách Ultra, Hổ phách đảo ngược Ultra, Kim loại nóng Ultra, Thang độ xám Ultra, Thang độ xám đảo ngược Ultra
Thông số kỹ thuật chung
Tỷ lệ khung Phiên bản 60 Hz hoặc 9 Hz
Con trỏ laser
Đèn LED (đèn pin)
Cảnh báo bằng màu (cảnh báo nhiệt độ) Nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp và đẳng nhiệt (trong phạm vi)
Đo nhiệt độ điểm trung tâm
Điểm nhiệt độ Đánh dấu điểm nóng và lạnh
Đánh dấu điểm xác định người dùng 3 điểm đánh dấu xác định người dùng
Hộp trung tâm Khung khu vực đo có thể mở rộng-thu nhỏ với hiển thị nhiệt độ TỐI THIỂU-TỐI ĐA-TRUNG BÌNH
Dải quang phổ hồng ngoại 7,5 μm đến 14 μm (sóng dài)
Nhiệt độ vận hành -10 °C đến +50 °C (14 °F đến 122 °F)
Nhiệt độ bảo quản -20 °C đến +50 °C (-4 °F đến 122 °F) không có pin
Độ ẩm tương đối 10% đến 95% không ngưng tụ
An toàn IEC 61010-1: Mục điện áp quá mức hạng II, Ô nhiễm mức độ 2
Tương thích điện từ IEC 61326-1: Môi trường EM cơ bản. CISPR 11: Nhóm 1, Loại A
RCM Úc IEC 61326-1
US FCC CFR 47, Phần 15 Phần phụ B
Độ rung 0,03 g2/Hz (3,8 g), 2,5 g IEC 68-2-6
Va đập 25 g, IEC 68-2-29
Rơi 25 g, IEC 68-2-29/Được thiết kế để có thể chịu rơi từ độ cao 1 mét (3,3 feet) với các ống kính tiêu chuẩn
Kích thước (C x R x D) 27,3 x 15,9 x 9,7 cm (10,8 x 6,3 x 3,8 in)/1,54 kg (3,4 lb)
Khối lượng (kèm pin) 1,04 kg (2,3 lb)
Độ kín của thiết bị IEC 60529: IP54 (chống bụi, giới hạn xâm nhập; chống nước phun từ nhiều hướng)
Bảo hành 2 năm (tiêu chuẩn), hiện tại có cung cấp dịch vụ bảo hành mở rộng
Chu kỳ hiệu chuẩn khuyến nghị Hai năm (trong trường hợp hoạt động bình thường)
Ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Czech, tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Hungary, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Nga, tiếng Trung Giản thể, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy Điển, tiếng Trung Phồn thể và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Camera nhiệt Fluke Ti480

 

Camera nhiệt Fluke Ti480
Camera nhiệt Fluke Ti480

Camera nhiệt – Máy chụp ảnh nhiệt Fluke Ti480 sẽ mang đến những gì tốt nhất mà bạn cần với công việc tìm các điểm nhiệt trên máy móc thiết bị, với độ phân giải đạt 640x480px người sử dụng có thể chụp các tấm ảnh nhiệt với sự chính xác tốt nhất, với nhiều cải tiến nổi bật người dùng sẽ tự tin hơn với Fluke Ti480.

Camera nhiệt Fluke Ti480
Camera nhiệt Fluke Ti480

Fluke Ti480 hoàn toàn làm việc tốt trong môi trường khắc nghiệt nhất như ở các môi trường có nhiệt độ cao hay các khu vực gồ ghề khó tiếp xúc.

Camera nhiệt Fluke Ti480 được thiết kế tràn đầy sự bền bỉ và mạnh mẽ, hoàn toàn mới và rất dễ sử dụng. Với phần mềm được viết hoàn toàn mới sẽ rất ổn khi kết nối xuất dữ liệu trên máy tính, qua đó phân tích, giám sát, phân tích và báo cáo. Nó dễ dàng hơn bao giờ hết để tối ưu hóa hình ảnh nhiệt, thực hiện phân tích, tạo ra nhanh chóng, tùy biến, báo cáo mạnh mẽ, và hình ảnh xuất sang các định dạng theo sự lựa chọn của bạn. Và bạn sẽ có thể tích hợp với Fluke Connect – hệ thống tích hợp lớn nhất của phần mềm và bảo trì các công cụ trên thế giới.

Hình ảnh được chụp từ camera nhiệt Fluke Ti480
Hình ảnh được chụp từ camera nhiệt Fluke Ti480
Fluke Ti480 lấy nét tự động rất tốt, các chi tiết đều được hiển thị chính xác
Fluke Ti480 lấy nét tự động rất tốt, các chi tiết đều được hiển thị chính xác

Tính năng nổi bật của Fluke Ti480:

  • Hình ảnh sau khi chụp sẽ hiển thị ở độ phân giải cao 1280×960.
  • Công nghệ lấy nét tự động LaserSharp® Auto Focus.
  • Ống kính công nghệ IR Fusion® có thể điều chỉnh góc nhìn dễ dàng cùng với ảnh trộn hồng ngoại.
  • Tích hợp phần mềm kết nối không dây Fluke Connect®.
  • Hệ thống chú thích IR-PhotoNotes ™ – chụp ảnh kỹ thuật số của khu vực xung quanh để tham khảo các điều kiện hoặc vị trí thực tế.
  • Bất kỳ chi tiết bổ sung cũng có thể được lưu vào tập tin với chú thích bằng giọng nói.
  • Thiết lập màu của nhiệt độ theo từng khu vực trên giao diện thông báo màu trực quan.

Máy chụp ảnh nhiệt Fluke Ti480 được cung cấp bao gồm:

  • Máy chụp ảnh nhiệt với ống kính hồng ngoại chuẩn.
  • Bộ cấp điện AC và bộ sạc pin (bao gồm bộ chuyển đổi nguồn AC vạn năng)
  • Hai bộ pin lithium ion thông minh
  • Cáp USB
  • Cáp video HDMI
  • Thẻ micro SD 4GB
  • Hộp đựng cứng, chắc chắn
  • Túi vận chuyển mềm
  • Dây đeo tay điều chỉnh được
  • Có thể tải xuống miễn phí phần mềm máy tính Fluke Connect® SmartView® và hướng dẫn sử dụng

Thông số kỹ thuật:

Key features
IFOV with standard lens (spatial resolution) 0.93 mRad, D:S 1065:1
Detector resolution 640 x 480 (307,200 pixels) or 1280 x 960 with SuperResolution
SuperResolution Yes, on camera and in software. Captures and combines 4x the data to create a 1280 x 960 image
MultiSharp™ Focus Yes, focused near and far, throughout the field of view
LaserSharp® Auto Focus Yes, for consistently in-focus images. Every. Single. Time.
Laser distance meter Yes, calculates distance to the target for precisely focused images and displays distance on screen
Advanced manual focus Yes
Ruggedized touchscreen display 3.5 inch (landscape) 640 x 480 LCD
Rugged, ergonomic design for one-handed use Yes
Digital zoom 2x and 4x
Temperature measurement
Temperature measurement range (not calibrated below -10 °C) ≤ -20 °C to +800 °C (-4 °F to 1472 °F)
Accuracy ±2 °C or 2% (at 25 °C nominal, whichever is greater)
Thermal sensitivity (NETD)* ≤ 0.05 °C at 30 °C target temp (50 mK)
On-screen emissivity correction Yes (both value and table)
On-screen reflected background temperature compensation Yes
On-screen transmission correction Yes
Live line marker Yes
*Best possible
Wireless connectivity
To PC, iPhone® and iPad® (iOS 4s and later), Android™ 4.3 and up, and WiFi to LAN (where available)
Fluke Connect® app compatible Yes, connect your camera to your smartphone, and images taken automatically upload to the Fluke Connect app for saving and sharing
Fluke Connect Assets optional software Yes, assign images to assets and create work orders. Easily compare measurement types – whether mechanical, electrical or infrared images – in one location.
Fluke Connect Instant Upload Yes, connect your camera to your building’s WiFi network, and images taken automatically upload to the Fluke Connect system for viewing on your smartphone or PC
Fluke Connect tool compatible Yes, connects wirelessly to select Fluke Connect enabled tools and displays measurements on camera screen. Five simultaneous connections supported.
Fluke Connect SmartView desktop software Yes
IR-Fusion® technology
Adds the context of the visible details to your infrared image
AutoBlend™ mode Min, Mid, Max IR plus full visible on camera; continously variable in software
Picture-In-Picture (PIP) Yes
Built-in digital camera (visible light) 5 MP
Lenses
Standard lens IFOV (spatial resolution) 0.93 mRad, D:S 1065:1
Field of view 34 °H x 24 °V
Minimum focus distance 15 cm (approx. 6 in)
IR-Fusion® technology Picture-in-picture and full screen
Level and span
Fast auto toggle between manual and auto modes Yes
Fast auto-rescale in manual mode Yes
Minimum span (in manual mode) 2.0 °C (3.6 °F)
Minimum span (in auto mode) 3.0 °C (5.4 °F)
Data storage and image capture
Extensive memory options Removable 4 GB micro SD memory card, 4 GB internal flash memory, save to USB flash drive capability, upload to Fluke Cloud™ for permanent storage
Image capture, review, save mechanism One-handed image capture,review, and save capability
Image file formats Non-radiometric (.bmp) or (.jpeg) or fully-radiometric (.is2); no analysis software required for non-radiometric (.bmp, .jpg and .avi) files
Memory review Thumbnail and fullscreen review
Software Fluke Connect SmartView software – full analysis and reporting software and Fluke Connect system
Export file formats with Fluke Connect SmartView software Bitmap (.bmp), GIF, JPEG, PNG, TIFF
Voice annotation 60 seconds maximum recording time per image; reviewable playback on camera, optional bluetooth headset available but not required
IR-PhotoNotes™ Yes (5 images)
Text annotation Yes
Video recording Standard and radiometric
File formats video Non-radiometric (MPEG – encoded .AVI) and fully-radiometric (.IS3)
Remote display viewing Yes, see the live stream of the camera display on your PC, smartphone, or TV monitor. Via USB, WiFi hotspot, or WiFi network to Fluke Connect SmartView software on a PC; via WiFi hotspot to the Fluke Connect app on a smartphone; or via HDMI to a TV monitor
Remote control operation Yes, through Fluke Connect SmartView software or Fluke Connect mobile app
Auto capture (temperature and interval) Yes

 

Battery
Batteries (field-replaceable, rechargeable) Two lithium ion smart battery packs with five-segment LED display to show charge level
Battery life 2-3 hours per battery (Actual life varies depending on settings and usage)
Battery charge time 2.5 hours to full charge
Battery charging system Two-bay battery charger or in-imager charging. Optional 12 V automotive charging adapter
AC operation AC operation with included power supply (100 V AC to 240 V AC, 50/60 Hz)
Power saving User selectable sleep and power off modes
Color palettes
Standard palettes 8: Ironbow, Blue-Red, High Contrast, Amber, Amber Inverted, Hot Metal, Grayscale, Grayscale Inverted
Ultra Contrast™ palettes 8: Ironbow Ultra, Blue-Red Ultra, High Contrast Ultra, Amber Ultra, Amber Inverted Ultra, Hot Metal Ultra, Grayscale Ultra, Grayscale Inverted Ultra
General specifications
Frame rate 60 Hz or 9 Hz versions
Laser pointer Yes
LED light (torch) Yes
Color alarms (temperature alarms) High temperature, low temperature, and isotherms (within range)
Center-point temperature measurement Yes
Spot temperature Hot and cold spot markers
User-definable spot markers 3 user-definable spot markers
Center box Expandable-contractible measurement box with MIN-MAX-AVG temp display
Infrared spectral band 7.5 μm to 14 μm (long wave)
Operating temperature -10 °C to +50 °C (14 °F to 122 °F)
Storage temperature -20 °C to +50 °C (-4 °F to 122 °F) without batteries
Relative humidity 10% to 95% non-condensing
Safety IEC 61010-1: Overvoltage category II, Pollution Degree 2
Electromagnetic compatibility IEC 61326-1: Basic EM environment. CISPR 11: Group 1, Class A
Australian RCM IEC 61326-1
US FCC CFR 47, Part 15 Subpart B
Vibration 0.03 g2/Hz (3.8 g), 2.5 g IEC 68-2-6
Shock 25 g, IEC 68-2-29
Drop Engineered to withstand 2 meter (6.5 feet) drop with standard lens
Size (H x W x L) 27.7 x 12.2 x 16.7 cm (10.9 x 4.8 x 6.5 in)
Weight (battery included) 1.04 kg (2.3 lb)
Enclosure rating IEC 60529: IP54 (protected against dust, limited ingress; protection against water spray from all directions)
Warranty Two-years (standard), extended warranties are available
Recommended calibration cycle Two-years (assumes normal operation and normal aging)
Supported languages Czech, Dutch, English, Finnish, French, German, Hungarian, Italian, Japanese, Korean, Polish, Portuguese, Russian, Simplified Chinese, Spanish, Swedish, Traditional Chinese, and Turkish

 

Lưu

Lưu

Lưu

Lưu

Lưu

Lưu

Lưu

Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiS75

Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiS75

Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiS75
Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiS75
Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiS75
Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiS75
Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiS75
Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiS75
Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiS75
Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiS75

Tổng quan máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiS75:

Khắc phục sự cố hàng đầu ở độ phân giải 320×240:

  • Chất lượng ảnh chuyên nghiệp ở độ phân giải 320×240
  • Tính linh hoạt của lấy nét thủ công cho những tấm ảnh rõ nét đến mức 0,15m (6 in)
  • Nhìn thấy vấn đề kể cả khi bạn cần khoảng cách an toàn với D:S ở 504:1
  • Xem chính xác vị trí xảy ra vấn đề với các tấm ảnh hồng ngoại và ánh sáng khả kiến kết hợp bằng IR-Fusion® chính xác hoặc ảnh trong ảnh
  • Có phạm vi quan sát kiểm tra hơn 33% với màn hình LCD 3,5 inch, 320×240 – so với màn hình LCD 3,0 inch
  • Có thể kiểm tra dung lượng pin – các pin có thể sạc lại với chỉ báo mức sạc
  • Xác định các vấn đề dễ dàng với con trỏ laser tích hợp
  • Giao diện người dùng dễ sử dụng với truy cập một lần chạm
  • Mạnh mẽ và đáng tin cậy

 

Kết nối ở mọi nơi với WiFi Fluke Connect® từ chổ làm việc:

  • Chia sẻ ảnh theo thời gian thực¹ giữa các nhóm với Fluke Connect
  • Tiết kiệm thời gian bằng cách tạo và gửi email báo cáo từ nơi làm việc
  • Thu thập nhiều phép đo tất cả trong một báo cáo
  • Tải lên bằng WiFi và lưu trữ miễn phí² với Fluke Cloud™
  • Lưu trữ hàng ngàn ảnh với thẻ nhớ trong & ngoài 4 GB

 

Phần mềm báo cáo phân tích hồng ngoại Fluke SmartView®:

  • Tối ưu ảnh theo cách hiệu quả nhất với công nghệ IR-Fusion®
  • Phân tích ảnh với các dụng cụ đồ họa để định lượng mức độ nghiêm trọng của vấn đề
  • Sử dụng 3D-IR™ để xem những khía cạnh khác nhau – dụng cụ phân tích tối ưu
  • Trình báo cáo hướng dẫn người dùng qua các bước lập báo cáo – không gì dễ bằng

 

Đặc điểm nổi bật:

  • Chất lượng ảnh rõ nét với thao tác lấy nét thủ công linh hoạt
  • Chất lượng ảnh chuyên nghiệp – độ phân giải 320×240 (76.800 điểm ảnh)
  • D:S ở 504:1
  • Phạm vi đo nhiệt độ -20 °C đến 550 °C (-4 °F đến 1022 °F)
  • Phát hiện các vấn đề nhanh chóng với chế độ Kết hợp IR-Fusion® và chế độ PIP độc quyền – chụp những chi tiết bạn cần để phân tích vấn đề và xác định rõ vị trí
  • Màn hình LCD 3,5 inch, 320×240
  • Camera kỹ thuật số hiệu suất công nghiệp 5 megapixel
  • Hệ thống pin thông minh – pin lithium ion thông minh với màn hình đèn LED năm đoạn hiển thị mức sạc
  • Gửi email và chia sẻ ảnh theo thời gian thực với Fluke Connect®
  • Lưu trữ hàng ngàn ảnh – bộ nhớ trong 4 GB và thẻ micro SD 4 GB

Thông số kỹ thuật:

Tính năng chính
IFOV (Độ phân giải không gian) 2,0 mRad
Độ phân giải cảm biến 320×240
Trường nhìn 35,7 ° x 26,8 °
Khoảng cách tới điểm đo 504:1
Kết nối không dây
Tương thích ứng dụng Fluke Connect® Có (tại vị trí khả dụng)
Công nghệ IR-Fusion®
Chế độ Kết hợp tự động AutoBlend™ 5 thiết lập sẵn (0%, 25%, 50%, 75%, 100%)
Ảnh trong ảnh (PIP) 5 thiết lập sẵn (0%, 25%, 50%, 75%, 100%)
Hệ thống lấy nét Lấy nét thủ công, Khoảng cách lấy nét tối thiểu 0,15 m (6 in)
Màn hình bền chắc Màn hình LCD 3,5 inch (ngang) 320×240
Thiết kế gọn gàng, bền chắc phù hợp để sử dụng một tay
Độ nhạy nhiệt (NETD) ≤ 0,08 °C ở nhiệt độ mục tiêu 30 °C (80 mK)
Phạm vi đo nhiệt độ (không được hiệu chuẩn xuống dưới -10 °C) -20 °C đến +550 °C (-4 °F đến 1022 °F)
Mức và dải do Chia tỷ lệ theo phương pháp thủ công và tự động một cách dễ dàng
Tự động chuyển đổi nhanh giữa chế độ thủ công và tự động
Tự động thay đổi tỷ lệ nhanh trong chế độ thủ công
Dải đo tối thiểu (chế độ thủ công) 2,5 °C
Dải đo tối thiểu (chế độ tự động) 5°C
Camera kỹ thuật số tích hợp (ánh sáng nhìn thấy) 5 MP
Tỷ lệ khung hình 9 Hz hoặc 30 Hz
Con trỏ laser
Chụp ảnh và lưu dữ liệu
Hệ thống bộ nhớ SD mở rộng Bộ nhớ trong 4 GB và thẻ micro SD 4 GB có thể tháo rời
Cơ chế chụp, xem lại, lưu hình ảnh Khả năng chụp, xem lại và lưu hình ảnh bằng một tay
Định dạng tệp hình ảnh Định dạng không bức xạ (.bmp) hoặc (.jpeg) hoặc định dạng bức xạ đầy đủ (.is2);
Không cần phần mềm phân tích đối với định dạng tệp không bức xạ (.bmp, .jpg)
Tải lên tức thì Tải ảnh đã chụp lên máy chủ Fluke Connect tức thì bằng kết nối Wifi
Xem lại bộ nhớ Xem lại dạng hình thu nhỏ
Phần mềm Phần mềm SmartView® – phần mềm phân tích và báo cáo đầy đủ cùng Fluke Connect® (tại vị trí khả dụng)
Xuất định dạng tập tin bằng phần mềm SmartView® BMP, DIB, GIF, JPE, JFIF, JPEG, JPG, PNG, TIF và TIFF
Chú thích bằng giọng nói Có, Tai nghe Bluetooth (được bán riêng)
IR-PhotoNotes™ Có (3 ảnh)
Quay video theo chế độ tiêu chuẩn
Quay video hồng ngoại ( bức xạ )
Định dạng tệp video Định dạng không bức xạ (MPEG – được mã hóa .AVI) và định dạng bức xạ đầy đủ (.IS3)
Truyền phát video (màn hình hiển thị từ xa)
Pin
Pin (thay được tại chỗ, có thể sạc lại) Hai bộ pin lithium ion thông minh với màn hình LED năm đoạn để hiển thị mức sạc
Thời gian làm việc của pin Hơn bốn giờ
Thời gian sạc pin 2,5 giờ để sạc đầy
Hệ thống sạc pin Bộ sạc hai pin hoặc sạc trong máy chụp
Vận hành AC Vận hành AC bằng bộ cấp điện đi kèm (100 V AC đến 240 V AC, 50/60 Hz)
Đo nhiệt độ
Độ chính xác ± 2 °C hoặc 2% (ở nhiệt độ danh định 25 °C, tùy theo giá trị nào lớn hơn)
Hiệu chỉnh độ phát xạ nhiệt trên màn hình Có (bằng cả số và bảng)
Bù nhiệt độ nền phản chiếu trên màn hình
Chỉnh hệ số truyền dẫn trên màn hình
Bảng màu
Bảng màu tiêu chuẩn 8: Ironbow, Xanh-Đỏ, Tương phản cao, Hổ phách, Hổ phách đảo ngược, Kim loại nóng, Thang độ xám, Thang độ xám đảo ngược
Bảng màu Ultra Contrast™ 8: Ironbow Ultra, Xanh-Đỏ Ultra, Tương phản cao Ultra, Hổ phách Ultra, Hổ phách đảo ngược Ultra, Kim loại nóng Ultra, Thang độ xám Ultra, Thang độ xám đảo ngược Ultra
Thông số kỹ thuật chung
Cảnh báo với màu (cảnh báo nhiệt độ) Nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp, Đẳng nhiệt
Dải phổ hồng ngoại 7,5 μm đến 14 μm
Nhiệt độ vận hành -10 °C đến +50 °C (14 °F đến 122 °F)
Nhiệt độ bảo quản -20 °C đến +50 °C (-4 °F đến 122 °F)
Độ ẩm tương đối 10% đến 95%, không ngưng tụ
Đo nhiệt độ điểm trung tâm
Điểm nhiệt độ
Điểm đánh dấu do người dùng xác định =”3″
Hộp trung tâm Khung khu vực đo có thể mở rộng-thu nhỏ với nhiệt độ TỐI THIỂU-TỐI ĐA-TRUNG BÌNH
Tiêu chuẩn an toàn EN 61010-1: không CAT, độ ô nhiễm 2, EN 60825-1: Lớp 2, EN 60529, EN 62133 (pin lithium)
Tương thích điện từ EN 61326-1:2006, EN 55011: Lớp A, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3
C Tick IEC/EN 61326-1
US FCC EN61326-1; FCC Phần 5, EN 55011: Lớp A, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3
Dao động và va đập 2G, IEC 68-2-6 và 25G, IEC 68-2-29
Rơi Được chế tạo để chịu được độ cao rơi 2 m (6,5 ft)
Kích thước (Cao x Rộng x Dài) 26,7 x 10,1 x 14,5 cm (10,5 x 4,0 x 5,7 in)
Khối lượng (kèm pin) Lấy nét cố định 0,72 kg (1,6 lb), Lấy nét thủ công 0,77 kg (1,7 lb)
Phân loại vỏ bọc IP54 (chống bụi, giới hạn xâm nhập; chống nước phun từ nhiều hướng)
Bảo hành 2 năm (tiêu chuẩn), hiện tại có cung cấp dịch vụ bảo hành mở rộng
Chu kỳ hiệu chuẩn khuyến nghị Hai năm (trong trường hợp hoạt động bình thường)
Ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Czech, tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Hungary, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Nga, tiếng Trung Giản thể, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy Điển, tiếng Trung Phồn thể và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Thiết bị ghi thông số điện năng nâng cao Fluke 1738

Thiết bị ghi thông số điện năng nâng cao Fluke 1738

Thiết bị ghi thông số điện năng nâng cao Fluke 1738
Thiết bị ghi thông số điện năng nâng cao Fluke 1738
Thiết bị ghi thông số điện năng nâng cao Fluke 1738
Thiết bị ghi thông số điện năng nâng cao Fluke 1738
Thiết bị ghi thông số điện năng nâng cao Fluke 1738
Thiết bị ghi thông số điện năng nâng cao Fluke 1738
Thiết bị ghi thông số điện năng nâng cao Fluke 1738
Thiết bị ghi thông số điện năng nâng cao Fluke 1738

Tổng quan máy ghi thông số điện năng nâng cao Fluke 1738:

Nghiên cứu năng lượng và chất lượng điện toàn diện – cung cấp cho bạn dữ liệu cần thiết để đưa ra các quyết định quan trọng theo thời gian thực.

Thiết bị ghi thông số điện ba pha nâng cao Fluke 1738 đi kèm với ứng dụng di động Fluke Connect® và khả năng tương thích phần mềm máy tính cung cấp cho bạn dữ liệu cần thiết đề đưa ra quyết định chính xác về mức tiêu thụ năng lượng và chất lượng điện theo thời gian thực. Cũng giống như Fluke 1736, thiết bị ghi thông số điện năng nâng cao 1738 tự động chụp và lưu trữ hơn 500 thông số chất lượng điện trong khi cho phép bạn khắc phục sự cố các vấn đề chất lượng điện nâng cao hơn. Thực hiện phân tích nâng cao với chức năng Tóm tắt tình trạng chất lượng điện (EN50160) cung cấp cho bạn thông tin chi tiết về tình trạng hệ thống điện tổng thể một cách nhanh chóng. Chức năng Tóm tắt tình trạng chất lượng điện được dựa trên dữ liệu chất lượng điện chi tiết bao gồm ảnh chụp dạng sóng của tình huống có thể xem được vì vậy bạn có thể nắm bắt được dữ liệu trực quan hơn nhằm tối ưu hóa độ ổn định của hệ thống và tiết kiệm chi phí.

Giao diện người dùng được tối ưu hóa, đầu dò dòng điện linh hoạt và chức năng xác minh phép đo thông minh cho phép bạn giảm thiểu lỗi khi đo bằng cách xác minh và chỉnh sửa bằng kỹ thuật số các lỗi kết nối phổ biến nhất khiến việc thiết lập thiết bị dễ dàng hơn bao giờ hết và giảm thiểu sự không chắc chắn khi đo. Truy cập và chia sẻ dữ liệu từ xa với đội của bạn qua ứng dụng Fluke Connect® hoặc truy cập vào thiết bị ghi thông số qua hệ thống WiFi tại nơi làm việc vì vậy bạn có thể duy trì khoảng cách làm việc an toàn hơn và đưa ra những quyết định quan trọng theo thời gian thực, giảm thiểu nhu cầu sử dụng thiết bị bảo hộ, thăm hiện trường và kiểm tra thường xuyên. Bạn cũng có thể nhanh chóng và dễ dàng lập biểu đồ hoặc đồ thị các phép đo để giúp xác định vấn đề và tạo báo cáo chi tiết bằng phần mềm phân tích năng lượng Fluke Energuy Analyze Plus. Ngoài ra, bạn có thể tạo các báo cáo IEEE519 cung cấp cho bạn thông tin chi tiết về các mức sóng hài, độ méo của điện áp cũng như dòng điện và dòng điện tải (yêu cầu phải có giấy phép).

Fluke 1738 là dụng cụ kiểm tra lý tưởng để thực hiện nghiên cứu năng lượng và lưu trữ chất lượng điện năng nâng cao.

Đặc điểm nổi bật của Fluke 1738:

Các loại thông số đo chính có thể đo được: Tự động chụp và ghi lại dữ liệu điện áp, dòng điện, công suất, sóng hài và các giá trị về chất lượng điện năng có liên quan.

Tương thích Fluke Connect®*: Xem dữ liệu trực tiếp trên thiết bị, thông qua ứng dụng di động Fluke Connect và phần mềm máy tính hoặc thông qua mạng WiFi tại nơi làm việc của bạn.

Tính năng cấp điện cho thiết bị tiện lợi: Cấp điện cho thiết bị trực tiếp từ mạch được đo.

Xếp hạng an toàn cao nhất trong ngành: Định mức 600 V CAT IV/1000 V CAT III để sử dụng tại đầu nguồn và cuối nguồn.

Đo mọi dòng ba pha và trung hòa: Đi kèm 4 đầu dò dòng linh hoạt.

Ghi chép toàn diện: Có thể lưu hơn 20 phiên lưu trữ riêng biệt trên thiết bị. Trên thực tế, mọi giá trị được đo đều được tự động lưu trữ vì vậy bạn luôn theo kịp các xu hướng của phép đo. Bạn thậm chí có thể xem những phép đo này trong quá trình thiết bị ghi dữ liệu và trước khi tải xuống để phân tích theo thời gian thực.

Ghi lại sụt áp, tăng áp và dòng điện khởi động: Bao gồm ảnh chụp dạng sóng của tình huống và hồ sơ RMS với độ phân giải cao kèm theo ngày và dấu thời gian cũng như mức độ nghiêm trọng để xác định nguyên nhân gốc rễ tiềm ẩn của các vấn đề về chất lượng điện.

Tóm tắt tình trạng chất lượng điện năng: Tóm tắt các thông số tình trạng chất lượng điện quan trọng nhất để cung cấp thông tin chi tiết về tình trạng hệ thống điện tổng thể một cách nhanh chóng, cho biết liệu có cần thực hiện báo cáo và phân tích chi tiết hơn không.

Màn hình cảm ứng màu, sáng rõ: Thực hiện việc phân tích tại hiện trường và kiểm tra dữ liệu một cách tiện lợi với màn hình đồ họa toàn diện.

Giao diện người dùng được tối ưu hóa: Có dữ liệu chính xác vào bất kỳ lúc nào với cài đặt dạng đồ thị, có hướng dẫn và nhanh gọn; chức năng xác nhận thông minh giúp giảm được sự không chắc chắn về các kết nối.

Thiết lập hoàn chỉnh “ngay tại chỗ” qua bảng điều khiển trước hoặc ứng dụng Fluke Connect: Không cần phải quay lại nơi làm việc để tải xuống và cài đặt hoặc mang máy tính đến chỗ tủ điện.

Tích hợp ghi dữ liệu đầy đủ: Kết nối các thiết bị tương thích Fluke Connect khác với Fluke 1738 để đồng thời ghi dữ liệu lên tới hai thông số phép đo khác, hầu như bất kỳ thông số nào trên đồng hồ vạn năng không dây tương thích Fluke Connect.*[S][29]

Phần mềm ứng dụng phân tích điện năng: Tải xuống và phân tích mọi dữ liệu chi tiết về mức tiêu thụ và tình trạng chất lượng điện năng bằng chức năng báo cáo tự động.

Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật
Độ chính xác
Tham số Dải đo Độ phân giải Độ chính xác theo điều kiện tham chiếu (% Số đọc +% Toàn thang đo)
Điện áp 1000 V 0,1 V ±(0,2% + 0,01%)
Dòng: Đầu vào trực tiếp i17xx-flex 1500 12″ 150 A 0,1 A ±(1% + 0,02%)
1500 A 1 A
i17xx-flex 3000 24″ 300 A 1 A ±(1% + 0,03%)
3000 A 10 A
i17xx-flex 6000 36″ 600 A 1 A ±(1,5% + 0,03%)
6000 A 10 A
đầu kìm i40s-EL 4 A 1 mA ±(0,7% + 0,02%)
40 A 10 mA
Tần số 42,5 Hz đến 69 Hz 0,01 Hz ±(0,1%)
Đầu vào phụ trợ ±10 V dc 0,1 mV ±(0,2% + 0,02%)
Điện áp tối thiểu/tối đa 1000 V 0,1 V ±(1% + 0,1%)
Dòng tối thiểu/tối đa Xác định bởi phụ kiện Xác định bởi phụ kiện ±(5% + 0,2%)
THD trên điện áp 1000% 0.10% ±0,5
THD trên dòng điện 1000% 0.10% ±0,5
Sóng hài điện áp thứ 2 đến thứ 50 1000 V 0,1 V ≥ 10 V: ±5% số đọc
< 10 V: ±0,5V
Sóng hài dòng điện thứ 2 đến thứ 50 Xác định bởi phụ kiện Xác định bởi phụ kiện ≥ 3% dải đo dòng điện: ±5% số đọc
< 3% dải đo dòng điện: ±0,15% dải đo
Mất cân bằng 100% 0.1% ±0,2
Sai số thực ±(% số đọc +% dải đo)¹
Tham số Đại lượng ảnh hưởng iFlex1500-12 iFlex3000-24 iFlex6000-36 i40S-EL
150 A / 1500 A 300 A / 3000 A 600 A / 6000 A 4 A / 40 A
Công suất thuần P PF ≥ 0,99 1,2% ± 0,005% 1,2% ± 0,0075% 1,7% ± 0,0075% 1,2% ± 0,005%
Năng lượng thuần Ea
Công suất biểu kiến S 0 ≤ PF ≤ 1 1,2% ± 0,005% 1,2% ± 0,0075% 1,7% ± 0,0075% 1,2% ± 0,005%
Năng lượng biểu kiến Eap
Công suất phản kháng Q 0 ≤ PF ≤ 1 2,5% công suất biểu kiến đã được đo
Năng lượng phản kháng Er
Hệ số công suất PF ±0,025
Hệ số công suất chuyển vị
DBF/cosϕ
Tỷ số bất định bổ sung trong % dải đo¹ V P-N>250 V 0.02% 0.02% 0.02% 0.02%
¹Dải đo = 1000 V x dải I
Điều kiện tham chiếu:

  • Môi trường: 23 °C ±5 °C, thiết bị hoạt động trong vòng ít nhất 30 phút, không có trường điện/từ bên ngoài, RH <65%
  • Điều kiện đầu vào: Cosϕ/PF=1, Tín hiệu hình sin f=50 Hz/60 Hz, bộ cấp điện 120 V/230 V ±10%.
  • Thông số dòng điện và công suất: Điện áp đầu vào 1 ph: 120 V/230 V hoặc 3 ph wye/delta: 230 V/400 V Dòng điện đầu vào: I > 10% dải I
  • Dây dẫn chính của đầu kìm hoặc cuộn dây Rogowski nằm ở vị trí trung tâm
  • Hệ số nhiệt độ: Thêm 0,1 x độ chính xác đã định cho mỗi độ C trên 28 °C hoặc dưới 18 °C

 

Thông số kỹ thuật về điện
Bộ cấp điện
Dải điện áp 100 V đến 500 V sử dụng đầu vào cắm an toàn khi cấp điện từ mạch điện đo
100 V đến 240 V dùng dây nguồn chuẩn (IEC 60320 C7)
Công suất tiêu thụ Tối đa 50 VA (tối đa 15 VA khi được cấp điện sử dụng đầu vào IEC 60320)
Hiệu quả ≥ 68,2% (phù hợp với các quy định hiệu quả năng lượng)
Tiêu thụ không tải tối đa < 0,3 W chỉ khi được cấp điện sử dụng đầu vào IEC 60320
Tần số công suất chính 50/60 Hz ±15%
Pin Li-ion 3,7 V, 9,25 Wh, khách hàng có thể thay thế
Thời gian hoạt động của pin Bốn giờ trong chế độ hoạt động tiêu chuẩn, tối đa 5,5 giờ trong chế độ tiết kiệm nguồn.
Thời gian sạc pin < 6 giờ
Thu thập dữ liệu
Độ phân giải 16-bit lấy mẫu đồng bộ
Tần số lấy mẫu 10,24 kHz ở mức 50/60 Hz, được đồng bộ với tần số lưới điện
Tần số tín hiệu đầu vào 50/60 Hz (42,5 to 69 Hz)
Kiểu mạch điện 1-φ, 1-φ IT, tách pha, 3-φ delta, 3-φ wye, 3-φ wye IT, 3-φ wye cân bằng, 3-φ
Aron/Blondel (delta 2 nhân tố), 3-φ delta chân mở, chỉ tính dòng (nghiên cứu tải)
Lưu trữ dữ liệu Bộ nhớ trong (người dùng không thể thay thế)
Dung lượng bộ nhớ Trung bình 10 phiên lưu trữ dữ liệu của 8 tuần với khoảng thời gian 1 phút và 500 sự kiện¹
¹Số phiên lưu trữ có thể và thời gian lưu trữ tùy thuộc vào yêu cầu của người dùng.
Khoảng thời gian cơ bản
Các tham số đo Điện áp, dòng điện, aux, tần số, THD V, THD A, công suất, hệ số công suất, công suất cơ bản, DPF, năng lượng
Khoảng thời gian trung bình Người dùng lựa chọn: 1 giây, 5 giây, 10 giây, 30 giây, 1 phút, 5 phút, 10 phút, 15 phút, 30 phút
Thời gian trung bình cho các giá trị tối thiểu/tối đa Điện áp, dòng điện: RMS chu kỳ đầy đủ được cập nhật mỗi nửa chu kỳ (URMS1/2 theo IEC61000-4-30 Aux, Công suất: 200ms
Khoảng thời gian theo nhu cầu (Chế độ đo năng lượng)
Các tham số đo Năng lượng (Wh, varh, VAh), PF, nhu cầu tối đa, chi phí của năng lượng
Khoảng thời gian Người dùng lựa chọn: 5 phút, 10 phút, 15 phút, 20 phút, 30 phút, tắt
Đo chất lượng điện
Tham số đo Điện áp, tần số, mất cân bằng, sóng hài điện áp, THD V, dòng điện, sóng hài, THD A, TDD
Khoảng thời gian trung bình 10 phút
Từng sóng hài Sóng hài thứ 2 đến thứ 50
Tổng biến dạng sóng hài Được tính toán trên 50 sóng hài
Sự kiện Điện áp: sụt áp, tăng áp, gián đoạn, dòng điện: dòng điện khởi động
Lưu trữ dữ liệu được kích hoạt RMS chu kỳ đầy đủ được cập nhật mỗi nửa chu kỳ của điện áp và dòng điện (Urms1/2 theo EC61000-4-30)
Dạng sóng của điện áp và dòng điện
Tuân thủ tiêu chuẩn
Sóng hài IEC 61000-4-7: Class 1
IEEE 519 (sóng hài thời gian ngắn)
Chất lượng nguồn điện IEC 61000-4-30 Class S, IEC62586-1 (thiết bị PQI-S)
Nguồn điện IEEE 1459
Tuân thủ chất lượng điện EN50160 (cho các thông số được đo)
Giao diện
USB-A Truyền tập tin qua ổ USB, cập nhật phần mềm
Tối đa. dòng tối đa: 120 mA
WiFi Truyền tập tin và điều khiển từ xa qua kết nối trực tiếp hoặc hệ thống WiFi
Bluetooth Đọc dữ liệu phép đo phụ từ mô-đun Fluke Connect® 3000 series (yêu cầu nâng cấp 1738 hoặc 1736)
USB-mini Thiết bị tải dữ liệu xuống máy tính
Đầu vào điện áp
Số lượng đầu vào 4 (3 pha và trung tính)
Điện áp đầu vào tối đa 1000 Vrms, CF 1,7
Trở kháng đầu vào 10 MΩ
Băng tần (-3 dB) 42,5 Hz – 3,5 kHz
Tỷ lệ 1:1 có thể biến đổi
Danh mục đo 1000 V CAT III/600 V CAT IV
Đầu vào dòng điện
Số lượng đầu vào 4, dải được chọn tự động cho cảm biến gắn liền
Điện áp đầu vào Đầu vào của kìm: 500 mVrms/50 mVrms; CF 2,8
Đầu vào cuộn dây Rogowski 150 mVrms/15 mVrms tại 50 Hz, 180 mVrms/18 mVrms tại 60 Hz; CF 4; tất cả đều ở phạm vi thăm dò danh định
Dải đo 1 A đến 150 A/10 A đến 1500 A với đầu dò dòng điện linh hoạt mỏng i17XX-flex1500 12″
3 A đến 300 A/30 A đến 3000 A với đầu dò dòng điện linh hoạt mỏng i17XX-flex3000 24″
6 A đến 600 A/60 A đến 6000 A với đầu dò dòng điện linh hoạt mỏng i17XX-flex6000 36″
40 mA đến 4 A/0,4 A đến 40 A với đầu kìm 40A i40s-EL
Băng tần (-3 dB) 42,5 Hz – 3,5 kHz
Tỷ lệ 1:1 có thể biến đổi
Điện áp phụ trợ
Số lượng đầu vào 2
Dải đầu vào 0 đến ±10 V dc, 1 số đọc/giây
Yếu tố thang đo (khả dụng năm 2014) Định dạng: mx + b (lợi suất và dịch chuyển) người dùng có thể cấu hình
Các dụng cụ hiển thị (khả dụng năm 2014) Người dùng có thể cấu hình (7 ký tự, ví dụ: °C, psi, hoặc m/s)
Kết nối không dây
Số lượng đầu vào 2
Mô-đun hỗ trợ Fluke Connect® 3000 series
Thu thập 1 số đọc/giây
Thông số kỹ thuật về môi trường
Nhiệt độ hoạt động -10 °C đến +50 °C (14 °F đến 122 °F)
Nhiệt độ bảo quản -20 °C đến +60 °C (-4 °F to 140 °F), có pin: -20 °C đến +50 °C (-4 °F đến 122 °F)
Độ ẩm hoạt động 10 °C đến 30 °C (50 °F đến 86 °F) tối đa. 95% RH
30 °C đến 40 °C (86 °F đến 104 °F) tối đa. 75% RH
40 °C đến 50 °C (104 °F đến 122 °F) tối đa. 45% RH
Độ cao hoạt động (tối đa) 2000 m (tối đa 4000 m giảm tỷ lệ theo 1000 V CAT II/600 V CAT III/300 V CAT IV)
Độ cao bảo quản 12.000m
Vỏ bọc IP50 phù hợp với EN60529
Độ rung MIL-T-28800E, Type 3, Class III, Style B
An toàn IEC 61010-1
Đầu vào nguồn điện IEC: Danh mục điện áp quá mức II, Mức độ 2
Cực điện áp: Danh mục điện áp quá mức II, Mức độ 2
IEC 61010-2-031: CAT IV 600 V / CAT III 1000 V
Tương thích điện từ EN 61326-1: CISPR 11 Công nghiệp: Nhóm 1, Hạng A
Hàn Quốc (KCC): Thiết bị hạng A (thiết bị thông tin và truyền phát công nghiệp)
Hoa Kỳ (FCC): 47 CFR 15 phần phụ B. Sản phẩm này được xem là thiết bị miễn thuế theo điều khoản 15.103
Hệ số nhiệt độ 0,1 x thông số độ chính xác/°C
Thông số kỹ thuật chung
Màn hình màu LCD 4,3-inch ma trận hoạt động TFT, 480 pixel x 272 pixel, bảng điều khiển cảm ứng điện trở
Bảo hành Thiết bị và nguồn điện: Hai năm (không bao gồm pin)
Phụ kiện: một năm
Chu kỳ hiệu chuẩn: hai năm
Kích thước Thiết bị: 19,8 cm x 16,7 cm x 5,5 cm (7,8 in x 6,6 in x 2,2 in)
Bộ cấp điện: 13,0 cm x 13,0 cm x 4,5 cm (5,1 in x 5,1 in x 1,8 in)
Thiết bị đi kèm bộ cấp điện: 19,8 cm x 16,7 cm x 9 cm (7,8 in x 6,6 in x 3,5 in)
Trọng lượng Thiết bị: 1,1 kg (2,5 lb)
Bộ cấp điện: 400 g (0,9 lb)
Bảo vệ xáo trộn Khe khóa Kensington
Thông số đầu dò dòng điện linh hoạt i17xx-flex 1500 12″
Dải đo 1 đến 150 A ac/10 đến 1500 A ac
Dòng chịu đựng tối đa không phá hủy máy 100 kA (50/60 Hz)
Lỗi bên trong theo điều kiện tham chiếu* ±0,7% số đọc
Độ chính xác 173x + iFlex ±(1% số đọc + 0,02% dải đo)
Hệ số nhiệt độ trên phạm vi nhiệt độ hoạt động 0,05% số đo/°C 0,09% số đo/°F
Điện áp làm việc 1000 V CAT III, 600 V CAT IV
Chiều dài cáp thăm dò 305 mm (12 in)
Đường kính cáp thăm dò 7,5 mm (0,3 in)
Bán kính uốn tối thiểu 38 mm (1,5 in)
Chiều dài cáp đầu ra 2 m (6,6 ft)
Trọng lượng 115 g
Vật liệu cáp đầu dò TPR
Vật liệu ghép nối POM + ABS/PC
Cáp đầu ra TPR/PVC
Nhiệt độ hoạt động -20 °C đến +70 °C (-4 °F đến 158 °F) nhiệt độ của vật dẫn được kiểm tra không được vượt quá 80 °C (176 °F)
Nhiệt độ, không hoạt động -40 °C đến +80 °C (-40 °F đến 176 °F)
Độ ẩm tương đối, hoạt động 15% đến 85% không ngưng tụ
Cấp bảo vệ IP IEC 60529:IP50
Bảo hành Một năm
* Điều kiện tham chiếu:

  • Môi trường: 23 °C ±5 °C, không có trường điện/từ bên ngoài, RH 65%
  • Dây dẫn chính ở vị trí trung tâm

 

Máy hiện sóng Fluke 120B series

Máy hiện sóng Fluke 120B series

Máy hiện sóng Fluke 120B series
Máy hiện sóng Fluke 120B series
Máy hiện sóng Fluke 120B series
Máy hiện sóng Fluke 120B series
Máy hiện sóng Fluke 120B series
Máy hiện sóng Fluke 120B series
Máy hiện sóng Fluke 120B series
Máy hiện sóng Fluke 120B series

Tổng quan Máy hiện sóng Fluke 120B series:

ScopeMeter® 120B Series nhỏ gọn là giải pháp oscilloscope dành cho hoạt động khắc phục sự cố thiết bị điện cơ dùng cho ngành công nghiệp và các ứng dụng bảo trì. Đây thực sự là dụng cụ đo kiểm tích hợp, bao gồm oscilloscope, đồng hồ vạn năng và máy ghi tốc độ cao trong một dụng cụ dễ sử dụng. ScopeMeter (Máy hiện sóng) 120B Series cũng tích hợp ứng dụng di động Fluke Connect® và FlukeView® dành cho phần mềm ScopeMeter (Máy hiện sóng) cho phép cộng tác, phân tích dữ liệu nhiều hơn nữa và có thêm thông tin kiểm tra quan trọng

Đặc điểm nổi bật máy hiện sóng Fluke 120B series:

Dụng cụ kiểm tra hiện sóng ScopeMeter 120B Series dành cho ngành công nghiệp bao gồm các chức năng cải tiến được thiết kế nhằm giúp các kỹ thuật viên khắc phục sự cố nhanh hơn và có thông tin cần thiết để giữ hệ thống luôn vận hành. Hiển thị các dạng sóng với công nghệ kích hoạt và thiết lập Connect-and-View™ cùng chức năng tự động hiển thị phép đo bằng số liên quan sử dụng công nghệ Fluke IntellaSet™. Bạn có thể thực hiện tất cả mà không cần điều chỉnh phép đo thủ công. Với khả năng Recorder Event Detect (Phát hiện sự kiện của máy ghi), các sự kiện gián đoạn khó nắm bắt được thu thập và ghi giúp xem và phân tích dễ dàng.

  • Oscilloscope và đồng hồ vạn năng kỹ thuật số hai đầu vào
  • Băng tần oscilloscope 40 MHz hoặc 20 MHz
  • Hai đồng hồ vạn năng kỹ thuật số hiệu dụng thực 5000 số đếm
  • Sự đơn giản của bộ khởi động Kết nối và Xem (Connect-and-View™) giúp vận hành tự động
  • Công nghệ IntellaSet™ điều chỉnh tự động và thông minh số đọc bằng số dựa trên tín hiệu được đo
  • Dạng sóng hai đầu vào và bộ ghi số đo đồng hồ cho lập xu hướng dữ liệu qua thời gian dài
  • Recorder Event Detect (Phát hiện sự kiện của máy ghi) thu thập các tín hiệu gián đoạn khó nắm bắt trên dạng sóng lặp lại ở dải tần lên đến 4 kHz
  • Cáp đo được bảo vệ các phép đo oscilloscope, điện trở và tính liên tục
  • Các phép đo điện trở, tính liên tục, đi-ốt và điện dung đồng hồ
  • Các phép đo về điện (W, VA, VAR, PF, DPF, Hz)
  • Sóng hài điện áp, dòng điện và công suất sóng hài
  • Kiểm tra các mạng Công nghiệp với kiểm tra lớp vật lý BusHealth trên các mức tham chiếu đã xác định
  • Lưu hoặc lấy lại dữ liệu và thiết lập thiết bị
  • Lưu trữ thiết lập thiết bị đã xác định bằng chuỗi kiểm tra dành cho hoạt động bảo trì thường xuyên hoặc thường được sử dụng nhiều cho các quy trình kiểm tra.
  • Kết nối USB quang riêng biệt bên ngoài để truyền, lấy và phân tích phạm vi hoặc dữ liệu đồng hồ
  • Đầu nối WiFi tùy chọn được kết nối với cổng USB bên trong để truyền thông tin qua mạng không dây đến máy tính, máy tính xách tay hoặc ứng dụng di động Fluke Connect®*
  • Phần mềm FlukeView® ScopeMeter® cho Windows®
  • Thiết kế bền chắc để chịu Độ rung 3g, chống va đập 30g và được xếp mức IP51 theo EN/IEC60529
  • Mức an toàn cao nhất trong ngành: an toàn định mức cho CAT IV 600 V
  • Pin Li-Ion có thể sạc lại, hoạt động trong bảy giờ (với bốn giờ sạc pin)

Thông số kỹ thuật:

Chế độ oscilloscope
Dọc
Đáp ứng tần số – được ghép dc Không có que và cáp đo (với BB120) 123B: dc đến 20 MHz (-3 dB)
124B và 125B: dc đến 40 MHz (-3 dB)
Với cáp đo được bảo vệ STL120-IV 1:1 DC đến 12,5 MHz (-3 dB) / dc đến 20 MHz (-6 dB)
Với Que VP41 10:1 123B: dc đến 20MHz (-3 dB)
124B và 125B: dc đến 40 MHz (-3 dB)
Đáp ứng tần số – được ghép ac (Nếu trượt xuống) Không có que và cáp đo <10 Hz (-3 dB)
Với cáp đo được bảo vệ STL120-IV 1:1 <10 Hz (-3 dB)
Với Que VP41 10:1 <10 Hz (-3 dB)
Thời gian tăng lên, không gồm que,
cáp đo
123B <17,5 ns
124B và 125B <8,75 ns
Trở kháng đầu vào Không có que và cáp đo 1 MΩ//20 pF
Với BB120 1 MΩ//24 pF
Với cáp đo được bảo vệ STL120-IV 1:1 1 MΩ//230 pF
Với Que VP41 10:1 5 MΩ//15,5 pF
Độ nhạy 5 mV đến 200 V/div
Bộ giới hạn dải tần tương tự 10 kHz
Chế độ hiển thị A, -A, B, -B
Điện áp đầu vào tối đa A và B Trực tiếp, có cáp đo hoặc với Que VP41 600 Vrms Cat IV, Điện áp hiệu dụng tối đa 750 Vrms.
Với BB120 600 Vrms
Điện áp không nối đất tối đa, từ bất kỳ thiết bị đầu cuối nối đất nào 600 Vrms Cat IV, điện áp hiệu dụng 750 Vrms lên đến 400Hz
Ngang
Chế độ máy hiện sóng Bình thường, Đơn, Liên tục
Phạm vi (bình thường) Lấy mẫu tương đương 123B: 20 ns đến 500 ns/div,
124B và 125B: 10 ns đến 500 ns/div
Lấy mẫu thời gian thực 1 μs đến 5 s/div
Đơn (thời gian thực) 1 μs đến 5 s/div
Liên tục (thời gian thực) 1s đến 60 s/div
Tốc độ lấy mẫu (cho cả hai kênh đồng thời) Lấy mẫu tương đương (các tín hiệu lặp lại) Lên đến 4 GS/giây
Lấy mẫu thời gian thực 1 μs đến 60 s/div 40 MS/s

 

Cơ cấu kích hoạt
Cập nhật màn hình Chạy tự do, trên cơ cấu kích hoạt
Nguồn A, B
Độ nhạy A và B @ DC đến 5 MHz 0,5 vạch đo hoặc 5 mV
@ 40 MHz 123B: 4 vạch đo
124B và 125B: 1,5 vạch đo
@ 60 MHz 123B: Không áp dụng
124B và 125B: 4 vạch đo
Hệ số góc Dương, âm

 

Các chức năng máy hiện sóng nâng cao
Chế độ hiển thị Bình thường Thu thập lên đến 25 ns nhiễu tần số cao và hiển thị dạng sóng như tương tự ổn định.
Đều đặn Giảm nhiễu từ dạng sóng
Tắt nhiễu tần số cao Không thu thập nhiễu tần số cao giữa các mẫu
Đường bao Ghi và hiển thị các dạng sóng lớn nhất và nhỏ nhất qua thời gian
Tự động đặt (Connect-and-View™) Điều chỉnh tự động đầy đủ liên tục biên độ, cơ sở thời gian, mức kích hoạt, khoảng kích hoạt và giữ lại. Ghi đè thủ công bằng điều chỉnh của người dùng về biên độ, cơ sở thời gian hoặc mức kích hoạt.

 

Đồng hồ hai đầu vào
Độ chính xác của tất cả phép đo nằm trong ± (% của số đo + số lần đếm) từ 18 °C đến 28 °C.
Thêm 0,1x (độ chính xác cụ thể) cho mỗi °C dưới 18 °C hoặc trên 28 °C. Đối với phép đo điện áp với que 10:1, thêm tính bất định que +1%. Phải có hơn một khoảng thời gian dạng sóng xuất hiện trên màn hình.

 

Đầu vào A và đầu vào B
Điện áp DC (VDC)
Phạm vi 500 mV, 5 V, 50 V, 500 V, 750 V
Độ chính xác ±(0,5% +5 số đếm)
Hệ số triệt tín hiệu đồng pha (CMRR) >100 dB @ dc, >60 dB @ 50, 60, hoặc 400 Hz
Thang số đo đầy đủ 5000 số đếm
Điện áp hiệu dụng thực (V ac và V ac+dc)
Phạm vi 500 mV, 5 V, 50 V, 500 V, 750 V
Độ chính xác cho phạm vi 5% đến 100% (được ghép DC) DC đến 60 Hz (V ac+dc) ±(1% +10 số đếm)
1 Hz đến 60 Hz (V ac) ±(1% +10 số đếm)
Độ chính xác cho phạm vi 5% đến 100% (được ghép AC hoặc DC) 60 Hz đến 20 kHz ±(2,5% +15 số đếm)
Triệt DC (chỉ VAC) >50 dB
Hệ số triệt tín hiệu đồng pha (CMRR) >100 dB @ dc
>60 dB @ 50, 60, hoặc 400 Hz
Thang số đo đầy đủ 5000 số đếm, số đo độc lập khỏi bất kỳ hệ số đỉnh tín hiệu nào.
Giá trị đỉnh
Chế độ Cực đại, Cực tiểu hoặc đỉnh-đến-đỉnh
Phạm vi 500 mV, 5 V, 50 V, 500 V, 2200 V
Độ chính xác Độ chính xác Cực đại hoặc Cực tiểu 5% của toàn thang đo
Độ chính xác Đỉnh-đến-đỉnh 10% của toàn thang đo
Thang số đo đầy đủ 500 số đếm
Tần số (Hz)
Phạm vi 123B: 1 Hz, 10 Hz, 100 Hz, 1 kHz, 10 kHz, 100 kHz,1 MHz, 10 MHz, và 50 MHz
124B và 125B: 1 Hz, 10 Hz, 100 Hz, 1 kHz, 10 kHz, 100 kHz, 1 MHz, 10 MHz, và 70 MHz
Dải tần số 15 Hz (1 Hz) đến 50 MHz trong tự động đặt liên tục
Độ chính xác @1 Hz đến 1 MHz ±(0,5% +2 số đếm)
Thang số đo đầy đủ 10.000 số đếm
RPM
Số đo tối đa 50,00 kRPM
Độ chính xác ±(0,5% +2 số đếm)
Chu trình hoạt động (XUNG)
Phạm vi 2% đến 98%
Dải tần số 15 Hz (1 Hz) đến 30 MHz trong tự động đặt liên tục
Chiều rộng xung (XUNG)
Dải tần số 15 Hz (1 Hz) đến 30 MHz trong tự động đặt liên tục
Thang số đo đầy đủ 1000 số đếm
Ampe (AMP)
Với kẹp dòng điện Phạm vi Tương tự như V dc, V ac, V ac+dc hoặc GIÁ TRỊ ĐỈNH
Hệ số tỉ lệ 0,1 mV/A, 1 mV/A, 10 mV/A, 100 mV/A, 400 mV/A, 1 V/A, 10 mV/mA
Độ chính xác Tương tự như V dc, V ac, V ac+dc hoặc GIÁ TRỊ ĐỈNH (thêm tính bất định kẹp dòng điện)
Nhiệt độ (NHIỆT ĐỘ) với que đo nhiệt độ tùy chọn
Phạm vi 200 °C/div (200 °F/div)
Hệ số tỉ lệ 1 mV/°C và 1 mV/°F
Độ chính xác Như V dc (thêm tính bất định que đo nhiệt độ)
Đexiben (dB)
0 dBV 1 V
0 dBm (600 Ω /50 Ω) 1 mW được tham chiếu đến 600 Ω hoặc 50 Ω
dB trên V dc, V ac, hoặc Vac+dc
Thang số đo đầy đủ 1000 số đếm
Hệ số đỉnh (ĐỈNH)
Phạm vi 1 đến 10
Thang số đo đầy đủ 90 số đếm
Pha
Chế độ A đến B, B đến A
Phạm vi 0 đến 359 độ
Độ phân giải 1 độ
Công suất (chỉ 125B)
Cấu hình Tải cân bằng 3 dây dẫn 1 pha / 3 pha (3 pha: chỉ thành phần cơ bản, chỉ chế độ TỰ ĐỘNG ĐẶT)
Hệ số công suất (PF) Tỷ số giữa phạm vi watt và VA – 0,00 đến 1,00
Watt Số đọc RMS (Giá trị hiệu dụng) của nhiều mẫu tương ứng của đầu vào A (vôn) và đầu vào B (ampe)
Thang số đo đầy đủ 999 số đếm
VA Vrms x Arms
Thang số đo đầy đủ 999 số đếm
VA phản kháng (var) [S][208]=”2″[S][210]=”2″[S][212]
Thang số đo đầy đủ 999 số đếm
Vpwm
Mục đích Để đo trên các tín hiệu biến điệu chiều rộng xung như đầu ra bộ biến đổi truyền động môtơ
Nguyên tắc Số đo cho thấy điện áp hiệu dụng dựa trên giá trị trung bình của các mẫu trên toàn bộ số thời gian của tần số cơ bản
Độ chính xác Như Vrms cho tín hiệu sóng sin

 

Đầu vào A đến thông thường
Ohm (Ω)
Phạm vi 123B và 124B 500 Ω , 5 kΩ, 50 kΩ, 500 kΩ, 5 MΩ, 30 MΩ
125B 50 Ω, 500 Ω , 5 kΩ, 50 kΩ, 500 kΩ, 5 MΩ, 30 MΩ
Độ chính xác ±(0,6% + 5 số đếm) 50 Ω ±(2% + 20 số đếm)
Thang số đo đầy đủ 50 Ω đến 5 MΩ – 5000 số đếm, 30 MΩ – 3000 số đếm
Đo dòng điện 0,5 mA đến 50 nA, giảm với phạm vi tăng
Điện áp mạch hở <4 V
Tính liên tục (Cont)
Còi bíp <(30 Ω ± 5 Ω) trong phạm vi 50 Ω
Đo dòng điện 0,5 mA
Phát hiện gián đoạn ≥1 ms
Đi-ốt
Đo điện áp @0,5 mA @2,8 V
@mạch hở <4 V
Đo dòng điện 0,5 mA
Phân cực + trên đầu vao A, – trên COM
Điện dung (CAP)
Phạm vi 50 nF, 500 nF, 5 μF, 50 μF, 500 μF
Thang số đo đầy đủ 5000 số đếm
Đo dòng điện 500 nA đến 0.5 mA, tăng với phạm vi tăng

 

Các chức năng đồng hồ nâng cao
Đặt không Đặt giá trị thực để tham chiếu
Tự động giữ (trên A) Thu thập và giữ kết quả đo ổn định. Kêu bíp khi ổn định. Tự động giữ trên số đo đồng hồ chính, với ngưỡng 1 Vpp cho tín hiệu AC và 100 mV cho tín hiệu DC.
Điểm thập phân cố định Kích hoạt bằng cách sử dụng phím giảm dần

 

Hiển thị con trỏ (124B và 125B)
Nguồn A, B
Đường dọc đơn Hiển thị trung bình, nhỏ nhất / lớn nhất
Trung bình, nhỏ nhất / lớn nhất và thời gian từ lúc bắt đầu hiển thị (trong chế độ LIÊN TỤC; thiết bị trong chế độ GIỮ)
Trung bình, nhỏ nhất / lớn nhất và thời gian từ lúc bắt đầu hiển thị (trong chế độ MÁY GHI; thiết bị trong chế độ GIỮ)
Các giá trị sóng hài trong chế độ CHẤT LƯỢNG ĐIỆN.
Các đường dọc kép Hiển thị đỉnh-đỉnh, khoảng cách thời gian và khoảng cách thời gian thuận nghịch
Hiển thị trung bình, nhỏ nhất / lớn nhất và khoảng cách thời gian(trong chế độ LIÊN TỤC; thiết bị trong chế độ GIỮ)
Các đường ngang kép Hiển thị cao, thấp và đỉnh-đỉnh
Thời gian tăng lên hoặc giảm xuống Thời gian chuyển tiếp, hiển thị mức 0 % và mức 100 % (cân bằng thủ công hoặc tự động; cân bằng tự động chỉ
có trong chế độ kênh đơn)
Độ chính xác Như độ chính xác của oscilloscope

 

Máy ghi
Máy ghi thu thập các số đo đồng hồ từ chế độ Máy ghi đồng hồ hoặc thu thập liên tục các mẫu sóng hài trong chế độ Máy ghi hiện sóng. Thông tin được lưu trữ trên bộ nhớ trong hoặc trên thẻ SD tùy chọn (với 125B hoặc 124B).
Các kết quả hiển thị dưới dạng màn hình máy ghi biểu đồ, dựng biểu đồ từ các giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của các phép đo Đồng hồ qua thời gian hoặc như màn hình máy ghi dạng sóng dựng biểu đồ từ tất cả mẫu được thu thập.
Số đo đồng hồ
Tốc độ đo Tối đa 2 phép đo/giây
Kích cỡ bản ghi (lớn nhất, nhỏ nhất, trung bình) 2 M số đo cho 1 kênh
Khoảng thời gian được ghi 2 tuần
Số lượng sự kiện tối đa =”1024″
Bản ghi dạng sóng
Tốc độ lấy mẫu tối đa 400 K mẫu/giây
Kích cỡ bộ nhớ trong 400 M mẫu thời gian được ghi
Phạm vi bộ nhớ trong 15 phút ở 500 μs/div
11 giờ ở 20 ms/div
Kích cỡ thẻ SD ghi 1,5 G mẫu
Phạm vi thời gian được ghi thẻ SD 11 giờ ở 500 μs/div
14 ngày ở 20 ms/div
Số lượng sự kiện tối đa =”64″

 

Chất lượng điện (chỉ 125B)
Số đo Watt, VA, var, PF, DPF, Hz
Watt, VA, phạm vi var (tự động) 250 W đến 250 MW, 625 MW, 1,56 GW
Khi được chọn: tổng (% r) ±(2% + 6 số đếm)
Khi được chọn: cơ bản (% f) ±(4% + 4 số đếm)
DPF 0,00 đến 1,00
PF 0,00 đến 1,00, ±0,04
Dải tần số 10,0 Hz đến 15,0 kHz
40,0 Hz đến 70,0 Hz
Số sóng hài DC đến 51
Số đo / Số đo con trỏ
(cơ bản 40 Hz đến 70 Hz)
Vrms / Arms /Watt Mỗi sóng hài từ cơ bản có thể được chọn cho các số đo riêng
Bao gồm tần số cơ bản, góc pha và hệ số K (theo Ampe và Watt)

 

Thiệt bị kiểm tra BusHealth (Chỉ Fluke 125B)
Loại Loại phụ Giao thức
AS-i NEN-EN50295
CAN ISO-11898
Interbus S RS-422 EIA-422
Modbus RS-232 RS-232/EIA-232
RS-485 RS-485/EIA-485
Foundation Fieldbus H1 61158 loại 1, 31,25 kBit
Profibus DP EIA-485
PA 61158 loại 1

 

Hỗn hợp
Màn hình Loại màn hình màu 5,7 inch, active matrix TFT
Độ phân giải 640 x 480 điểm ảnh
Hiển thị dạng sóng Dọc 10 div của 40 điểm ảnh
Ngang 12 div của 40 điểm ảnh
Nguồn điện ngoài Qua Đầu nối điện BC430
Điện áp đầu vào 10 V DC đến 21 V DC
Mức tiêu thụ điện 5 W đặc thù
Đầu nối vào giắt cắm 5 mm
Bộ nhớ trong Qua Bộ pin BP290
Nguồn pin Li-Ion 10,8 V có thể sạc lại
Thời gian hoạt động 7 giờ với 50% độ sáng đèn nền
Thời gian sạc pin 4 giờ khi tắt dụng cụ kiểm tra, 7 giờ khi bật dụng cụ kiểm tra
Nhiệt độ môi trường cho phép 0 đến 40 °C (32 đến 104 °F) trong khi sạc
Bộ nhớ Bộ nhớ trong có thể lưu trữ 20 bộ dữ liệu (màn hình dạng sóng và thiết lập) Khe thẻ Micro SD với thẻ SD tùy chọn (kích cỡ tối đa 32 GB)
Thông số kỹ thuật cơ khí Kích thước 259 x 132 x 55 mm
(10,2 x 5,2 x 2,15 in)
Trọng lượng 1,4 kg (3,2 lb) bao gồm cả bộ pin
Kết nối quang riêng biệt Chuyển bản sao màn hình (bitmaps), cài đặt và dữ liệu
USB đến máy tính/máy tính xách tay Đầu nối/cáp USB quang riêng biệt OC4USB, (tùy chọn), sử dụng phần mềm FlukeView® dành cho Windows®.
Đầu nối WiFi tùy chọn Nhanh chóng truyền các bản sao màn hình (bitmap), cài đặt và dữ liệu đến máy tính/máy tính xách tay, máy tính bảng, điện thoại thông minh, v.v. Cổng USB được cung cấp để cắm thiết bị WiFi dongle. Không được sử dụng cổng USB với cáp vì lý do an toàn.

 

Về môi trường
Về môi trường MIL-PRF-28800F: Lớp 2
Nhiệt độ Hoạt động của pin 0 đến 40 °C (32 đến 104 °F)
Hoạt động của đầu nối điện 0 đến 50 °C (32 đến 122 °F)
Bảo quản -20 đến 60 °C (-4 đến 140 °F)
Độ ẩm (Vận hành) @ 0 đến 10 °C (32 đến 50 °F) Không ngưng tụ
@ 10 đến 30 °C (50 đến 86 °F) 95%
@ 30 đến 40 °C (86 đến 104 °F) 75%
@ 40 đến 50 °C (104 đến 122 °F) 45%
Bảo quản @ -20 đến 60 °C (-4 đến 140 °F) Không ngưng tụ
Độ cao Hoạt động ở 3 km (10.000 feet) CAT III 600 V
Hoạt động ở 2 km (6.600 feet) CAT IV 600 V
Bảo quản 12 km (40.000 feet)
Tính tương thích điện từ EMC Quốc tế IEC 61326-1: Công nghiệp, CISPR 11:  Nhóm 1, Loại A
Hàn Quốc (KCC) Thiết bị Loại A (Thiết bị dự báo và giao tiếp công nghiệp)
Hoa Kỳ (FCC) 47 CFR 15 phần phụ B. Sản phẩm này được xem là thiết bị miễn thuế theo điều khoản 15.103.
Sóng vô tuyến qua mạng không dây với đầu nối Dải tần số 2412 MHz đến 2462 MHz
Công suất đầu ra <100 mW
Bảo vệ vỏ máy IP51, tham khảo: EN/IEC60529
An toàn Thông số chung IEC 61010-1: Mức độ ô nhiễm 2
Phép đo IEC 61010-2-033: CAT IV 600 V/CAT III 750 V
Điện áp đầu vào tối đa của đầu vào A và B Trực tiếp trên đầu vào hoặc có cáp 600 Vrms CAT IV đối với giảm điện áp
Với adapter đàn hồi đến BNC BB120 600 Vrms đối với giảm điện áp
Điện áp không nối đất tối đa từ bất kỳ thiết bị đầu cuối nối đất nào 600 Vrms Cat IV, 750 Vrms lên đến 400 Hz

Các model và phụ kiện:

Tên model Mô tả
Fluke 125B Oscilloscope cầm tay công nghiệp ScopeMeter® (40 MHz)
bao gồm:

  • Oscilloscope cầm tay Fluke 125B
  • Bộ cáp đo được chống nhiễu với dây nối đất màu đen
  • Cáp đo màu đen (để nối đất)
  • Kẹp móc (đỏ, đen)
  • Adapter đàn hồi đến BNC (đen, x1)
  • Que thử điện áp 10:1
  • Kẹp dòng điện AC i400s
  • Adapter USB có góc
  • Adapter USB WiFi*
  • Chuyển đổi chế độ cấp nguồn, Adapter/Sạc pin
  • Bộ pin Li-ion có thể sạc lại
Fluke 125B/S Oscilloscope cầm tay công nghiệp ScopeMeter® (40 MHz)
bao gồm:

  • Oscilloscope cầm tay Fluke 125B
  • Bộ cáp đo được chống nhiễu với dây nối đất màu đen
  • Cáp đo màu đen (để nối đất)
  • Kẹp móc (đỏ, đen)
  • Adapter đàn hồi đến BNC (đen, x1)
  • Que thử điện áp 10:1
  • Kẹp dòng điện AC i400s
  • Adapter USB có góc
  • Adapter USB WiFi*
  • Chuyển đổi chế độ cấp nguồn, Adapter/Sạc pin
  • Bộ pin Li-ion có thể sạc lại
  • Túi đựng mềm
  • Dây treo nam châm
  • Phần mềm FlukeView® ScopeMeter® cho Windows®
  • Bảo vệ màn hình
Fluke 124B Oscilloscope cầm tay công nghiệp ScopeMeter® (40 MHz)
bao gồm:

  • Oscilloscope cầm tay Fluke 124B
  • Bộ cáp đo được chống nhiễu với dây nối đất màu đen
  • Cáp đo màu đen (để nối đất)
  • Kẹp móc (đỏ, đen)
  • Adapter đàn hồi đến BNC (đen, x1)
  • Que thử điện áp 10:1
  • Adapter USB có góc
  • Adapter USB WiFi*
  • Chuyển đổi chế độ cấp nguồn, Adapter/Sạc pin
  • Bộ pin Li-ion có thể sạc lại
Fluke 124B/S Oscilloscope cầm tay công nghiệp ScopeMeter® (40 MHz)
bao gồm:

  • Oscilloscope cầm tay Fluke 124B
  • Bộ cáp đo được chống nhiễu với dây nối đất màu đen
  • Cáp đo màu đen (để nối đất)
  • Kẹp móc (đỏ, đen)
  • Adapter đàn hồi đến BNC (đen, x1)
  • Que thử điện áp 10:1
  • Adapter USB có góc
  • Adapter USB WiFi*
  • Chuyển đổi chế độ cấp nguồn, Adapter/Sạc pin
  • Bộ pin Li-ion có thể sạc lại
  • Túi đựng mềm
  • Dây treo nam châm
  • Phần mềm FlukeView® ScopeMeter® cho Windows®
  • Bảo vệ màn hình
Fluke 123B Oscilloscope cầm tay công nghiệp ScopeMeter® (20 MHz)
bao gồm:

  • Oscilloscope cầm tay Fluke 123B
  • Bộ cáp đo được chống nhiễu với dây nối đất màu đen
  • Cáp đo màu đen (để nối đất)
  • Kẹp móc (đỏ, đen)
  • Adapter đàn hồi đến BNC (đen, x1)
  • Adapter USB có góc
  • Adapter USB WiFi*
  • Chuyển đổi chế độ cấp nguồn, Adapter/Sạc pin
  • Bộ pin Li-ion có thể sạc lại
Fluke 123B/S Oscilloscope cầm tay công nghiệp ScopeMeter® (20 MHz)
bao gồm:

  • Oscilloscope cầm tay Fluke 123B
  • Bộ cáp đo được chống nhiễu với dây nối đất màu đen
  • Cáp đo màu đen (để nối đất)
  • Kẹp móc (đỏ, đen)
  • Adapter đàn hồi đến BNC (đen, x1)
  • Adapter USB có góc
  • Adapter USB WiFi*
  • Chuyển đổi chế độ cấp nguồn, Adapter/Sạc pin
  • Bộ pin Li-ion có thể sạc lại
  • Túi đựng mềm
  • Dây treo nam châm
  • Phần mềm FlukeView® ScopeMeter® cho Windows®
  • Bảo vệ màn hình